Biên soạn: Lop2.net HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 2. Quan sát, học và củng cố động tác (10 phút) Ôn động tác đã học (2 phút). Giáo viên hô tên Thực hiện đúng thứ tự, nhịp chậm ở vươn thở. theo thứ tự vươn thở – tay – chân – lườn; lớp Em chưa nhớ theo mẫu phía trước, gọi tên động mỗi động tác 1 × 8, nghỉ quan sát ngắn. Chỉ tác tiếp theo. nhắc một lỗi đã ghi từ tiết trước, không giới vươn thở: Tay đúng hướng trước/V, phối hợp thiệu lại dài. hít–thở, thu chân ở4/8 và đổi chân ở 5. tay: Dang ngang ở1/3, vỗ trên cao ở 2, về nghiêm ở 4; nhịp 5 đổi chân. chân: Khuỵu ở1/3, chân trái ngang ở 2, trở về nghiêm ở 4; đổi chân ở 6 và giữ thăng bằng. lườn: Nghiêng đúng bên, tay đối bên lên cao, gót bên nghiêng kiễng; nhịp 3 thẳng lại. Chuỗi bụng: tư thế chuẩn bị và nhịp 1–4; nhịp 5–8 theo hướng dẫn bên dưới. Nguồn: SGK Giáo dục thể chất 2, trang 28. Học động tác bụng (8 phút). Giáo viên đứng Quan sát chân, tay và thân; trả lời: Đã đứng cùng hướng với lớp, làm trọn 1 × 8, chỉ hình và thẳng, hai tay dang ngang. Cúi gập là nhịp 2. hỏi: “Nhịp 3 còn cúi hay đã đứng thẳng?” Mời Thử chậm từng nhịp; nhận xét dựa trên hình, một em thử, lớp chỉ dấu hiệu đúng trước khi không kéo tay/chân để sửa. tập. Tư thế chuẩn bị: đứng nghiêm. Nhịp 1: bước chân trái ngang rộng hơn vai, hai tay dang ngang, bàn tay sấp. Nhịp 2: cúi người, gập thân, hai chân thẳng, hai tay đưa xuống vỗ vào nhau ở mức thấp vừa sức. Nhịp 3: đứng thẳng, hai tay dang ngang, bàn tay sấp, mắt nhìn thẳng. Nhịp 4: thu chân, hạ tay về đứng nghiêm. Nhịp 5–8 như 1–4 nhưng nhịp 5 đổi chân bước. 7 Biên soạn: Lop2.net HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Tập theo và sửa ngay (trong thời gian trên). Dấu hiệu cần đạt: Chân mở rộng hơn vai, cúi ở Giáo viên hô 1–8, lớp tập 2 × 8; nghỉ 20 giây. 2 rồi thẳng ở 3, tay vỗ phía dưới, không giật Một em thực hiện 1 × 8, giáo viên góp ý; lớp thân. làm lại 4 nhịp khó. Tiết ôn giảm mẫu, tăng học Làm lại nhịp vừa được góp ý; nhờ hô chậm nếu sinh tự hô. chưa chắc. Không dùng biên độ lớn thay đúng Giật người để với thấp: cúi từ từ tới mức thoải trình tự. mái, không ép chạm đất; đứng lên chậm. Nhầm nhịp 2/3: tập cặp “cúi – thẳng”, giáo viên chỉ hình tương ứng. Hoạt động 3. Luyện tập, trò chơi và thể lực (12 phút) Cá nhân–cặp (3 phút). Tập bụng 2 × 8, nghỉ Không cúi giật; vỗ tay thấp vừa sức ở 2, đứng ngắn. Cặp đổi vai mỗi em 1 × 8; nhìn mở chân, lên chậm ở 3. So sánh tư thế mình với hình. cúi 2, thẳng 3. Không ép em khó cúi phải chạm Đúng chân/lườn/bụng và sửa lỗi là hoàn thành sàn. tốt; làm được hai hoặc ba nhưng cần nhắc thì Nối năm động tác (4 phút). Bốn nhóm tập ghi hỗ trợ. Trả lời hình đúng không thay cho vươn thở–tay–chân–lườn–bụng, mỗi động tác 1 thực hiện động tác. × 8; nghỉ 30 giây, lượt 2 đổi chỉ huy. Hai nhóm trình bày 3 động tác cuối; giáo viên ghi từng em, cho tập lại nhịp còn nhầm. Hình minh họa Chèo thuyền. Ngồi cách một cánh tay, phối hợp hai nhịp tại chỗ. Nguồn: SGK Giáo dục thể chất 2, trang 29. 8 Biên soạn: Lop2.net HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Chèo thuyền (3 phút). Bốn đội hàng dọc, cách Theo nhịp, chân đặt chắc, không ngả mạnh nhau 2 m; các em ngồi xổm vừa sức, cách bạn hoặc dựa sức vào vai bạn. Lỡ mất nhịp thì trước một cánh tay. Đầu hàng đưa tay trước, dừng, đặt lại tư thế và vào lượt kế. các em sau đặt nhẹ tay lên vai bạn trước. Giáo Em khó ngồi xổm dùng ghế vững để mô phỏng viên làm mẫu hai nhịp tại chỗ. phần tay cùng nhóm hoặc đứng nông theo giáo Nhịp 1: ngả thân nhẹ ra sau, tay dang ngang. viên. Nêu được “ra sau–dang ngang, về trước– Nhịp 2: hơi cúi thân về trước, tay đặt nhẹ lại vai đặt vai”. bạn. Thử 2 lần; chơi 6 lần hai nhịp, đứng lên nghỉ rồi thêm một lượt 4 lần nếu còn thoải mái. Nhận xét đội phối hợp cùng nhịp, giữ thăng bằng, không kéo vai; không thi di chuyển. Thể lực (2 phút). Bật tại chỗ, hai tay chống Chân tiếp đất nhẹ, gối mềm, giữ vị trí. Em cần hông,2 đợt ×10 lần, bật thấp, tiếp đất mềm. hỗ trợ làm 5 lần hoặc nhón gót theo phân công; Giữa hai đợt đi chậm và thở tự nhiên khoảng 1 dừng khi đau hoặc khó chịu. phút; giáo viên quan sát gối và khoảng cách. Hoạt động 4. Nhìn hình và vận dụng (4 phút) Câu hỏi nhận biết động tác. Nguồn: SGK Giáo dục thể chất 2, trang 30. Nhìn hình (2 phút). Cặp trao đổi: “Chọn nhịp Kết quả dự kiến: A là 3: đứng thẳng, tay 3 bụng và nói hình còn lại là nhịp nào.” Chọn ngang. B là 2: cúi gập thân. hình kèm dấu hiệu, không chỉ nóiA/B. Mời hai Làm theo nhiệm vụ, chỉ một động tác đã sửa cặp trả lời, chỉ lên hình để chốt. hoặc còn cần trợ giúp. Trả lời hình đúng nhưng Thực hành (2 phút). Giải lao câu lạc bộ: nhóm làm chưa đúng thì tập lại nhịp đó. chọn chỗ trống, tập chân–lườn–bụng mỗi động tác 1 × 8. Hô tên trước khi tập, dừng khi có người qua. 9
Tài liệu đính kèm: