Biên soạn: Lop2.net Câu 13. (1 điểm) Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm Đề toán (ví dụ): Buổi sáng có 38 hành Đề toán nêu đúng hai dữ kiện của khách lên xe buýt. Buổi chiều có ít tóm tắt (buổi sáng 38; buổi chiều ít 0,25 hơn buổi sáng 15 hành khách. Hỏi hơn buổi sáng 15), cùng một loại buổi chiều có bao nhiêu hành khách sự vật lên xe buýt? Đề toán có câu hỏi về số lượng của 0,25 Bài giải buổi chiều Số hành khách lên xe buýt buổi chiều Viết đúng phép tính 38 − 15 = 23 0,25 là: Viết đúng đáp số theo đề toán đã 38 − 15 = 23 (hành khách) 0,25 Đáp số: 23 hành khách. đặt Lưu ý khi chấm: - Chấp nhận mọi đề toán dùng cùng một loại sự vật (đồ vật, con vật, cây, người...) ở hai dữ kiện và câu hỏi, có số 38 cho buổi sáng, quan hệ “buổi chiều ít hơn buổi sáng 15” và hỏi số lượng của buổi chiều. - Đề toán viết sai quan hệ (dùng “nhiều hơn” hoặc “buổi sáng ít hơn buổi chiều”), thiếu một dữ kiện hoặc dùng hai loại sự vật khác nhau: không cho điểm dòng thứ nhất. Câu hỏi hỏi buổi sáng hoặc hỏi cả hai buổi: không cho điểm dòng thứ hai. - Phép tính và đáp số chấm theo tóm tắt: viết đúng 38 − 15 = 23 thì cho điểm phép tính kể cả khi đề toán chưa đạt. Không bắt buộc viết câu lời giải. - Thiếu hoặc sai tên đơn vị ở phép tính hoặc đáp số: trừ 0,25 điểm cho cả câu (không trừ quá một lần); các dòng điểm trong bảng không trừ thêm vì lỗi này. Lỗi thường gặp: Đặt đề toán dùng “nhiều hơn” hoặc đổi chiều quan hệ; câu hỏi không khớp dòng cuối của tóm tắt; mỗi dữ kiện một loại sự vật khác nhau; giải bằng phép cộng 38 + 15. NHẬN XÉT BÀI LÀM - Giáo viên sửa lỗi trực tiếp trên bài, ghi nhận xét ngắn theo bài làm thực tế: nêu điều học sinh làm tốt và một lỗi cần khắc phục. - Gợi ý: căn cứ mục Lỗi thường gặp của từng câu để chỉ rõ lỗi (ví dụ: đếm vạch trên tia số chưa bắt đầu từ số đã biết; đặt tính chưa thẳng cột; chọn sai phép tính ở bài toán hỏi “kém”; đặt đề toán chưa đúng quan hệ “ít hơn”; quên viết tên đơn vị kg, l). 81 Biên soạn: Lop2.net MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 2 - Đề số 09 - Thời gian làm bài: 40 phút Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Tỉ lệ TT Chủ đề Nội dung kiến thức Số ý Số ý % TN TL TN TL TN TL Điểm TN TL điểm 2 (1) 1 Các số đến 100 2 0 1 10% C1; C2 Các thành phần của phép 1 (0,5) 2 Ôn tập và bổ sung 1 0 0,5 5% cộng, phép trừ C3 Phép cộng, phép trừ (không 1 (0,5) 3 (1,5) 3 1 3 2 20% nhớ) trong phạm vi 100 C4 C8a-c 1 3 Phép cộng, phép trừ Phép cộng, phép trừ (qua 1 (0,5) 1 (1) 4 (0,25) (0,75) 1 5 2,5 25% trong phạm vi 20 10) trong phạm vi 20 C5 C11 C9a C9b-d Ôn tập và bổ sung; Bài toán có lời văn giải 1 (0,5) 1 (2) 5 Phép cộng, phép trừ 1 1 2,5 25% bằng một phép tính C7 C10 trong phạm vi 20 Làm quen với khối 1 (0,5) 1 (1) 6 Ki-lô-gam, lít 1 1 1,5 15% lượng, dung tích C6 C12 Tổng số ý 7 4 0 4 0 2 7 10 Tổng số điểm 3,5 1,75 0 2,75 0 2 3,5 6,5 10 100% Tỉ lệ % điểm 52,5% 27,5% 20% 35% 65% 100% Chú giải: số trong mỗi ô là số ý (đơn vị chấm điểm), số trong ngoặc là số điểm tương ứng; dòng dưới là câu, ý trong đề (C8a-c là câu 8 các ý a đến c). TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn (mỗi câu một ý); TL: tự luận. Đề gồm 12 câu, 17 ý; thang điểm 10. 82 Biên soạn: Lop2.net BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 2 - Đề số 09 - Thời gian làm bài: 40 phút Nội dung kiến Mức Yêu cầu cần đạt và biểu hiện học sinh cần Thành phần Số ý TT Chủ đề Câu, ý Điểm thức độ thực hiện năng lực TN TL Nhận biết được các số tròn chục có hai chữ số; so sánh để chọn đúng và đủ các số tròn chục bé Mức hơn một số cho trước. Tư duy và lập 1 Các số đến 100 2 C1; C2 1 1 Nhận biết được số liền trước, số liền sau; tìm luận toán học được số ở giữa hai số hơn kém nhau 2 (đếm qua số tròn chục). Ôn tập và bổ Các thành phần sung Mức Nhận biết được tên gọi các thành phần của phép Giao tiếp toán 2 của phép cộng, 1 C3 0,5 1 cộng (số hạng, tổng). học phép trừ Phép cộng, Cộng nhẩm được hai số tròn chục. phép trừ (không Mức Đặt tính và thực hiện được phép cộng, phép trừ Giải quyết vấn C4; 3 1 3 2 nhớ) trong 1 (không nhớ) các số trong phạm vi 100, kể cả đề toán học C8a-c phạm vi 100 phép tính có số tròn chục. Thực hiện được phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20. Mức Giải quyết vấn Tính được tổng của hai số hạng (cộng qua 10 1 1 C5; C9a 0,75 1 đề toán học trong phạm vi 20) để viết vào ô ở hàng tổng của bảng. Phép cộng, Phép cộng, Tư duy và lập phép trừ phép trừ (qua Dùng quan hệ giữa số hạng và tổng để tìm số 4 Mức luận toán học trong phạm 10) trong phạm hạng còn thiếu trong bảng (tính qua 10 trong 3 C9b-d 0,75 2 Giải quyết vấn vi 20 vi 20 phạm vi 20). đề toán học Tìm được tất cả các cặp số trong năm số cho Giải quyết vấn Mức trước có hiệu bằng một số cho trước (phép trừ đề toán học 1 C11 1 3 qua 10 trong phạm vi 20), bằng cách thử có hệ Tư duy và lập thống, không bỏ sót. luận toán học 83 Biên soạn: Lop2.net Nội dung kiến Mức Yêu cầu cần đạt và biểu hiện học sinh cần Thành phần Số ý TT Chủ đề Câu, ý Điểm thức độ thực hiện năng lực TN TL Mức Nhận biết bài toán về thêm một số đơn vị; dùng Mô hình hoá 1 C7 0,5 Ôn tập và bổ 1 phép cộng (qua 10) để chọn đáp số. toán học sung; Phép Bài toán có lời Giao tiếp toán 5 cộng, phép văn giải bằng Nhận biết bài toán về nhiều hơn một số đơn vị Mức (có tóm tắt cho sẵn); chọn phép cộng, giải và học trừ trong một phép tính 1 C10 2 phạm vi 20 2 trình bày bài giải (câu lời giải, phép tính có tên Mô hình hoá đơn vị, đáp số). toán học Giao tiếp toán Đọc được cân nặng của một vật qua cân đĩa Mức học thăng bằng với các quả cân ki-lô-gam (cộng số 1 C6 0,5 1 Giải quyết vấn Làm quen ki-lô-gam ghi trên các quả cân). với khối đề toán học 6 Ki-lô-gam, lít lượng, dung Giải quyết được vấn đề mới với số đo lít: tìm số Giải quyết vấn tích Mức lít cần rót từ can này sang can kia để hai can có đề toán học 1 C12 1 3 số lít nước bằng nhau, giải thích bằng hình vẽ, Tư duy và lập bảng thử hoặc phép tính. luận toán học 12 câu, Tổng 7 10 10 17 ý Chú giải: số ý là số đơn vị chấm điểm; TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn (mỗi câu một ý); TL: tự luận; C8a-c là câu 8 các ý a đến c. Đề gồm 12 câu, 17 ý; thang điểm 10. 84 Biên soạn: Lop2.net Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027 Môn Toán - Lớp 2 - Đề số 09 Lớp: ...................................... Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) Mỗi câu dưới đây có một câu trả lời đúng. Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1. (0,5 điểm) Các số tròn chục có hai chữ số bé hơn 38 là: A. 10; 20 B. 10; 20; 30 C. 10; 20; 30; 38 D. 10; 20; 30; 40 Câu 2. (0,5 điểm) Số ở giữa 79 và 81 là: A. 78 B. 70 C. 80 D. 82 Câu 3. (0,5 điểm) Trong phép cộng 41 + 27 = 68, câu nào đúng? A. Số 68 là số hạng. B. Số 41 là tổng. C. Số 27 là số trừ. D. Số 27 là số hạng. Câu 4. (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 40 + 50 là: A. 90 B. 9 C. 45 D. 80 Câu 5. (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 14 − 9 là: A. 3 B. 5 C. 6 D. 15 Câu 6. (0,5 điểm) Cân đĩa dưới đây thăng bằng. Bao cát cân nặng là: A. 3 kg B. 5 kg C. 7 kg D. 9 kg Câu 7. (0,5 điểm) Trên bãi biển, Na nhặt được 9 vỏ sò. Na nhặt thêm 7 vỏ sò nữa. Hỏi Na có tất cả bao nhiêu vỏ sò? A. 2 vỏ sò B. 15 vỏ sò C. 16 vỏ sò D. 17 vỏ sò 85
Tài liệu đính kèm: