Biên soạn: Lop2.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Khám phá: Việt cho Mai viên bi (10 phút) Việt có 11 viên bi, Việt cho Mai 5 viên bi. Hỏi Việt còn lại mấy viên bi? Việt cho Mai 5 viên bi – SGK trang 41 11−5 = ? Dùng 11 que thay cho 11 viên bi. Tìm kết quả theo hai cách: đếm lùi và tách số. HS bớt 5 que rồi đếm số còn lại. Khi đếm lùi, Đếm lùi năm bước được 6. đọc 11 là điểm bắt đầu; năm bước là 10, 9, 8, 7, 11 = 10 + 1 6. Không tính 11 là bước bớt thứ nhất. 10−5 = 5; 5 + 1 = 6 GV đặt 10 que trong ô trái và 1 que trong ô phải. 11−5 = 6 (viên bi) Bớt 5 que từ nhóm 10, hỏi còn mấy que trong ô Việt còn lại 6 viên bi. Số 1 chưa bị bớt nên phải trái và phải; gộp lại. Chốt phép trừ theo thao tác, cộng lại. không bắt HS chỉ dùng một cách. Nhận xét, đánh giá: HS chỉ đúng 5 que đã bớt và 6 que còn; nếu trả lời 5, yêu cầu tìm que rời chưa đếm. Hoạt động – Bài 1: Hoàn thành cách tính (5 phút) a) Hoàn thành mẫu tính 11 trừ 6: 11 = 10 + 1; 10−6 = 4 4 + 1 = 11−6 = b) Điền các số trong cách tính 13 trừ 5: 13 = 10 + 3; 10− = + 3 = 13−5 = HS làm a, rồi tự làm b. Hỏi vì sao phần cộng 4 + 1 = 5; 11−6 = 5 cuối là 3, không phải 5; hỗ trợ bằng 13 que nếu 10−5 = 5; 5 + 3 = 8 nhầm số bị trừ và số trừ. 13−5 = 8 3 là phần còn lại khi tách 13 thành 10 và 3. Nhận xét, đánh giá: Điền đủ các ô; giải thích được phần đơn vị cộng lại. 7 Biên soạn: Lop2.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động – Bài 2: Nhẩm với số 11 (4 phút) Tính nhẩm: 11−2 = ?; 11−3 = ?; 11−4 = ?; 11−5 = ? 11−6 = ?; 11−7 = ?; 11−8 = ?; 11−9 = ? HS làm hai hàng; đổi bảng kiểm. Mời một em 11−2 = 9; 11−3 = 8 giải thích 11 trừ 8 bằng tách 11; nhận xét số trừ 11−4 = 7; 11−5 = 6 tăng 1 thì hiệu giảm 1. 11−6 = 5; 11−7 = 4 11−8 = 3; 11−9 = 2 10−8 = 2; 2 + 1 = 3 Nhận xét, đánh giá: Đúng tám hiệu; dùng que để sửa phép chưa vững, không đọc cả dãy thay cho HS. Hoạt động – Bài 3: Thỏ về đúng chuồng (5 phút) Tính phép trừ trên mỗi thỏ rồi nối với chuồng 3, 4, 5, 6, 7 hoặc 8. Sáu thỏ mang các phép: 11−8; 11−7; 13−5; 11−5; 11−6; 11−4 Thỏ và sáu chuồng – SGK trang 42 Cặp HS chỉ từng thỏ, nói phép tính và chuồng; 11−8 = 3; 11−7 = 4 đường mẫu là 11 trừ 7 đến chuồng 4. Dùng bút 13−5 = 8; 11−5 = 6 chì trên bản in hoặc chỉ bằng tay trong SGK. 11−6 = 5; 11−4 = 7 Nhận xét, đánh giá: Nối đủ sáu thỏ, mỗi chuồng đúng một thỏ; không chọn theo màu. Tích hợp AI: Kiểm số hộp sữa còn lại (5 phút) Giáo dục AI – [2.A1.4]. Hai thẻ sau mô phỏng lời gợi ý của trợ lí AI, không phải AI đang hoạt động và không khẳng định mọi máy bán hàng đều dùng AI. Tình huống: Máy bán hàng có 14 hộp sữa, đã bán 6 hộp. Còn bao nhiêu hộp? Thẻ 1 – yêu cầu: “Tìm số hộp còn lại từ 14 hộp, bán 6 hộp”. Thẻ 2 – câu trả lời cố ý sai: “Còn 9 hộp”. Em có chấp nhận thẻ 2 ngay không? Kiểm bằng 14 que rồi sửa kết quả. 8 Biên soạn: Lop2.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HS tách 14 que thành 10 và 4; bớt 6 từ nhóm 10. 14 = 10 + 4; 10−6 = 4 Hỏi có thể nhờ công cụ gợi ý rồi vẫn tự kiểm 4 + 4 = 8; 14−6 = 8 không. Nếu HS chưa tự tách được, cùng đặt lại Còn 8 hộp sữa. Em có thể dùng lời gợi ý nhưng 14 que; không đưa thêm dạng toán mới. phải đọc đúng 14 và 6, tự tính rồi mới chấp nhận; thẻ 9 là sai. Nhận xét, đánh giá: Đạt mục tiêu khi HS nêu hành động kiểm cụ thể và sửa thành 8; không chỉ nói chung “AI có thể sai”. Củng cố: Đừng quên que rời (3 phút) Một bạn tính 11 trừ 4 bằng cách lấy 10 trừ 4 được 6 rồi dừng. Em sửa lời giải như thế nào? HS chỉ phần còn thiếu và viết kết quả. 11 = 10 + 1; 10−4 = 6 6 + 1 = 7; 11−4 = 7 Bạn quên cộng lại 1 que rời. Nhận xét, đánh giá: Nêu đúng lỗi, không chỉ ghi 7. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................... ................................................................................................................... ................................................................................................................... 9
Tài liệu đính kèm: