Giáo án Tổng hợp các môn buổi chiều Lớp 2 - Tuần 25

Giáo án Tổng hợp các môn buổi chiều Lớp 2 - Tuần 25

Toán

Luyện: Một phần năm. Giải toán

I. Mục tiêu:

- Củng cố về biểu tượng" Một phần năm"

- Rèn kỹ năng nhận biết 1/5. Kỹ năng giải toán có lời văn.

- Giáo dục học sinh chăm học để lên hệ thực tế

II. Đồ dùng:

- Bảng phụ

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:

 

doc 9 trang Người đăng phuongtranhp Ngày đăng 14/08/2021 Lượt xem 108Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tổng hợp các môn buổi chiều Lớp 2 - Tuần 25", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 25
Thứ hai ngày 2 tháng 3 năm 2009
Toán 
Luyện: Một phần năm. Giải toán
I. Mục tiêu:
- Củng cố về biểu tượng" Một phần năm"
- Rèn kỹ năng nhận biết 1/5. Kỹ năng giải toán có lời văn.
- Giáo dục học sinh chăm học để lên hệ thực tế
II. Đồ dùng:
- Bảng phụ
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
	1/ Tổ chức:
	2/ Luyện tập- Thực hành
 Bài 1:
- Đọc đề?
- Đã tô màu 1/5 hình nào?
- Nhận xét, cho điểm.
 Bài 2:
- HS đọc đề?
- Hình nào có 1/5 số ô vuông được tô màu? Vì sao em biết?
- Nhận xét, cho điểm
 Bài 3:
- Hình nào đã khoanh tròn 1/5 số con gà? Vì sao?
- Nhận xét, cho điểm
 Bài 3:(trang 36)
- Có mấy hàng cây dừa?
Bài 4 (trang 36)
- Có mấy hàng cây chuối?
	4/ Củng cố:
 Trò chơi: Ai nhanh hơn?
 Dặn dò: Ôn lại bài.
- Đã tô màu hình A, C, D
- Các hình có 1/5 số ô vuông được tô màu là A, C. Vì hình A có 10 ô vuông , đã tô màu 2 ô vuông
- Hình a đã khoanh tròn 1/5 số con gà. Vì 10 con gà chia làm 5 phần bằng nhau, mỗi phần có 2 con gà, hình a có 2 con gà tô màu.
- 4 hàng.
Bài giải
Có số hàng cây dừa là:
20 : 5 = 4 (hàng)
 Đáp số: 4 hàng.
- 4 hàng.
Bài giải
Có số hàng cây chuối là:
20 : 5 = 4 (hàng)
 Đáp số: 4 hàng.
Tập đọc
Luyện đọc : Dự báo thơì tiết
I Mục tiêu:
	- HS tiếp tục luyện đọc bài : Dự báo thơì tiết. Đọc đúng rõ ràng, rành mạch bản dự báo thơì tiết. 
	- Hiểu nghĩa các từ chú giải cuối bài.
	- Biết tên các vùng khí tương trong bài và tên một số tỉnh.
	- Hiểu : Dự báo thơì tiết giúp con ngươì biết trươcs tình hình mưa nắng, nóng lạnh dể biết cách ăn mặc, sắp xêp công việc hơp lívà phòng tránh thiên tai
	- Giáo dục học sinh có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Tổ chức
2. Hướng dẫn luyện đọc:
a.Hướng dẫn đọc thành tiếng:
- GV đọc mẫu
- GV cho HS đọc từng câu
- Thi đọc từng đoạn theo nhóm
- Thi đọc cả bài
- GV treo bảng phụ
- HD HS đọc câu hỏi, trả lời
b. Hướng dẫn đọc hiểu:
- Kể tên các vùng đươc dự báo thơì tiết trong bản tin?
- Em đang ơ thuộc vùng nào?
- Bản tin nói về thơi tiết vùng này ra sao?
- Em sẽ làm gì nuếu biết trươc:
	- Ngày mai sẽ nắng
	- Ngày mài trơì mưa. 
- Theo em dự báo thơì tiết có ích lơị gì?
c. Luyện đọc lại:
- GV HD 3, 4 HS thi đọc
3. Củng cố, dặn dò
	- GV nhận xét tiết học
- HS đọc bài
- HS theo dõi SGK
- HS thi đọc tiếp sức
- HS đọc nhận xét
- HS trả lời câu hỏi
- HS liên hệ
Thảo luận nhóm trả lơì
+ 3, 4 HS thi đọc lại
Chính tả
Luyện viết: Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
I Mục tiêu
+ Chép lại chính xác đoạn 2 trong bài : Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
	+ Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu, thanh dễ viết sai : tr / ch, thanh hỏi / thanh ngã.
	+ Giáo dục học sinh ý thức luyện chữ.
II Đồ dùng
	- Bảng phụ viết nội dung bài tập chép. Bảng lớp viết nội dung BT2
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Tổ chức
2. Hướng dẫn luyện viết
a. HD tập chép
* HD chuẩn bị
- GV đọc đoạn chép trên bảng phụ
- GV đọc HS viết bảng con : tuyệt trần, kén, người chồng, giỏi, chàng trai, ...
* HS chép bài vào vở
* Chấm, chữa bài:- GV chấm 5, 7 bài
- Nhận xét bài viết của HS
b. HD làm bài tập
Bài tập 2 ( lựa chọn )
- Đọc yêu cầu bài tập phần a
+ GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- trú mưa, chú ý, truyền tin, chuyền cành, chở hàng, trở về.
Bài tập 3 ( lựa chọn )
- Đọc yêu cầu bài tập
- GV chia bảng lớp thành 4 cột
- GV nhận xét
3. Củng cố, dặn dò
	- GV nhận xét tiết học
	- Yêu cầu HS về nhà hỏi bố mẹ về thời tiết, khí hậu ở địa phương mình.
+ HS theo dõi
- 2 HS nhìn bảng đọc lại
- HS tìm và viết vào bảng con các tên riêng có trong bài chính tả
+ HS chép bài
+ Điền vào chỗ trống tr / ch
- 2 HS lên bảng làm
- Cả lớp làm bài vào VBT
+ Thi tìm từ ngữ
- HS từng nhóm tiếp nối nhau viết những từ tìm được theo cách thi tiếp sức.
- HS đọc lại kết quả bài làm
Thứ ba ngày 3 tháng 3 năm 2009
Tập viết
Luyện : Chữ hoa U, Ư
I Mục tiêu:
	- Rèn kĩ năng viết chữ : biết viết các chữ U, Ư hoa theo cỡ vừa và nhỏ
	- Biết viết ứng dụng cụm từ Ươm cây gây rừng theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định.
	- Giáo dục học sinh sinh ý thức viết chữ đúng, đẹp.
II Đồ dùng:
	- Chữ mẫu U, Ư. bảng phụ viết sẵn Ươm (1 dòng) Ươm cây gây rừng (1 dòng).
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Kiểm tra bài cũ:
- Viết : Thẳng
- Nhắc lại cụm từ ứng dụng
2. Bài mới: a. Giới thiệu bài
	b. HD viết chữ hoa
* HD HS quan sát và nhận xét chữ U, Ư
-Chữ Ucao mấy li,được viết bằng mấy nét ?
- GV HD HS quy trình viết chữ U
- GV viết mẫu chữ U
- So sánh chữ U và chữ Ư
- GV Viết mẫu. HD HS quy trình viết
* HD HS viết bảng con 
- GV nhận xét, uốn nắn
	c. HD HS viết cụm từ 
- Đọc cụm từ ứng dụng
* HS quan sát cụm từ ứng dụng, nhận xét
- Nhận xét độ cao các chữ cái ?
- Khoảng cách giữa các tiếng ?
- GV viết mẫu chữ Ươm trên dòng kẻ ?
* HD HS viết chữ Ươm 
- GV nhận xét, uốn nắn
	d. HD HS viết vào vở TV
- GV nêu yêu cầu viết
	e. Chấm, chữa bài: 
GV chấm 5, 7 bài
- Nhận xét bài viết của HS
3. Củng cố, dặn dò
	- GV nhận xét chung tiết học
	- Khen ngợi những HS viết đẹp, nhắc HS viết thêm trong vở TV
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Thẳng như ruột ngựa
+ HS quan sát chữ U
- Chữ U cao 5 li- Được viết bằng 2 nét
- HS quan sát
- Giống chữ U những thêm dấu móc
+ HS tập viết U, Ư 2, 3 lượt 
- Ươm cây gây rừng
- HS nêu cách hiểu cụm từ trên
- Ư, y, g : cao 2,5 li. các chữ cái còn lại cao 1 li, r cao 1,25 li
- Các tiếng cách nhau 1 thân chữ
- HS tập viết chữ Ươm 2 lượt
+ HS viết vở TV
Toán
Luyện tập chung
I. Mục tiêu:
- Rèn kỹ năng nhận biết 1/5, 1/4, 1/3, 1/2 Kỹ năng giải toán có lời văn.
- Giáo dục học sinh chăm học để lên hệ thực tế
II. Đồ dùng:
- Bảng phụ
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
	1/ Tổ chức:
	2/ Luyện tập- Thực hành
 Bài 1:
- Đọc đề?
- Đã tô màu 1/2 hình nào?
- Nhận xét, cho điểm.
 Bài 2:
- HS đọc đề?
- Hình nào có 1/3 số ô vuông được tô màu? Vì sao em biết?
- Nhận xét, cho điểm
 Bài 3:
- Hình nào đã khoanh tròn 1/4 số con gà? Vì sao?
- Nhận xét, cho điểm
 Bài 3: Có 25 bạn xếp vào các hàng mỗi hàng 5 bạn . Hỏi xếp đươc mấy hàng như thế
* Kỹ năng trình bày bài
Bài 4 : Mỗi hàng có 5 bạn học sinh. Hỏi 5 hàng thì có bao nhiêu bạn
Bài5: Mai có 16 lá cơ Lan có nhiều hơn Mai 8 lá cơ . Hỏi Lan có bao nhiêu lá cơ
Bài 6: Anh có 56 viên bi và nhiều hơn em 17 viên bi. Hỏi em có bao nhiêu viên bi?
* Chú ý đọc kỹ đề bài
	4/ Củng cố:
 Trò chơi: Ai nhanh hơn?
 Dặn dò: Ôn lại bài.
- Đã tô màu hình A, C, D
- Các hình có 1/3 số ô vuông được tô màu là A, C. Vì hình A có 12 ô vuông , đã tô màu 4 ô vuông
- Hình a đã khoanh tròn 1/4 số con gà. Vì 8 con gà chia làm 4 phần bằng nhau, mỗi phần có 2 con gà, hình a khoanh 2 con gà.
-HS làm bài
Bài giải
Có tất cả số hàng là:
25: 5 = 5 (hàng)
 Đáp số: 5 hàng.
Bài giải
Năm hàng như thế có tất cả số bạn là:
5 X 5 = 25 ( bạn)
 Đáp số: 25 bạn
- HS làm xác định dạng toán 
- Làm bài và nêu kq
Thứ sáu ngày 6 tháng 3 năm 2009
Luyện từ và câu
Luyện: Từ ngữ về sông biển. Đặt và trả lời câu hỏi : Vì sao ?
I Mục tiêu
	- Mở rộng vốn từ về sông, biển
	- Bước đầu biết đặt và trả lời câu hỏi với Vì sao .
	- Giáo dục học sinh lòng yêu thiên nhiên. Biết đặt và trả lời câu hỏi: Vì sao?
II Đồ dùng- Thẻ từ, một số tờ giấy làm BT2
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Tổ chức
2. Hướng dẫn luyện
a. Luyện từ ngữ về sông, biển
 Bài tập 1 ( M )
- Đọc yêu cầu bài tập
- GV phát thẻ từ cho 2, 3 HS lên bảng
- GV nhận xét bài làm của HS
 Bài tập 2 ( M )
- Đọc yêu cầu bài tập
- GV nhận xét
b. Luyện đặt và trả lời câu hỏi vì sao?
 Bài tập 3 ( M )
- Đọc yêu cầu bài tập
- GV HD HS cách đặt câu hỏi
- GV ghi kết quả lên bảng
 Bài tập 4 ( V )
- Đọc yêu cầu bài tập
- GV ghi bảng một vài câu trả lời
3. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà tìm thêm từ ngữ về sông biển.
- 1 HS làm
- Nhận xét
+ Tìm các từ ngữ có tiếng biển 
- HS làm bài vào VBT
- 5, 6 HS đọc các từ ngữ ở từng cột trên bảng
+ Tìm từ trong ngoặc đơn hợp với mỗi nghĩa sau
- HS làm bài vào VBT
- 2 HS lên bảng, giới thiêu kết quả trước lớp
+ Đặt câu hỏi cho phần in đậm trong câu
- HS phát biểu ý kiến, chọn câu hỏi phù hợp vì sao 
- 2, 3 HS đọc lại kết quả
+ Trả lời các câu hỏi
- HS làm việc theo nhóm
- Mỗi nhóm thảo luận để đưa ra 3 câu trả lời, rồi viết câu trả lời ra giấy
- Cả lớp làm bài vào VBT
Tập làm văn
Luyện: Đáp lời đồng ý. Quan sát tranh, trả lời câu hỏi.
I Mục tiêu	
- Biết đáp lời đồng ý trong giao tiếp thông thường
	- Quan sát tranh một cảnh biển, trả lời đúng các câu hỏi về cảnh trong tranh
	- Giáo dục học sinh ý thức giao tiếp lịch sự. Biết trả lời câu hỏi.
II Đồ dùng
	- Tranh minh hoạ cảnh biển trong SGK, bảng phụ viết 4 câu hỏi BT3
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Tổ chức
2. Hướng dẫn luyện:
a. Luyện đáp lời đồng ý:
Bài tập 1 ( M )
- Đọc yêu cầu bài tập
- Hà cần nói với thái độ thế nào ?
- Bố Dũng nói với thái độ thế nào ?
 Bài tập 2 ( M )
- Đọc yêu cầu bài tập
- Lời của bạn Hương ( tình huống a )
- Lời của anh ( tình huống b ) cần nói với thái độ thế nào ?
- GV nhận xét
b. Hướng dẫn luyện quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
 Bài tập 3 ( M )
- Nêu yêu cầu của bài
- GV nhận xét
3. Củng cố, dặn dò
	- GV nhận xét tiết học
	- Nhắc HS đáp lời đồng ý
- 2, 3 cặp HS đứng tại chỗ đối thoại
+ Đọc đoạn đối thoại, nhắc lại lời của bạn Hà khi được bố của Dũng đồng ý cho gặp Dũng
- Lời Hà lễ phép. 
- Lời bố Dũng niềm nở
+ Từng cặp HS đóng vai, thực hành đối đáp
- 2, 3 HS nhắc lại lời Hà khi được bố Dũng mời vào nhà gặp Dũng
+ Nói lời đáp trong đoạn đối thoại sau
- HS đáp lời đồng ý nhiều cách khác nhau
- Lời của Hương biểu lộ sự biết ơn. Lời anh vui vẻ
- 3, 4 cặp HS thực hành đóng vai
+ Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HS quan sát kĩ bức tranh
- Đọc kĩ 4 câu hỏi
- Làm vào VBT
- HS nối nhau phát biểu ý kiến
Toán
Luyện: Giờ, phút. Thực hành xem đồng hồ
I. Mục tiêu:
- Củng cố kỹ năng xem đồng hồ chính xác đến giờ và phút.
- GD HS tự giác học tập
II. Đồ dùng:
- Mô hình mặt đồng hồ.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
	1/ Tổ chức:
	2/ Luyện tập- Thực hành
 Bài 1:
- Đọc yêu cầu?
- Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- Nhận xét, cho điểm
 Bài 2:
- Mỗi câu ứng với đồng hồ nào?
- 5 giờ 30 phút còn gọi là mấy giờ?
 Bài 3:
- Trò chơi: Thi quay kim đồng hồ
- GV chia lớp thành các đội. Mỗi đội cầm 1 đồng hồ. Khi GV hô 1 giờ nào đó, các đội lập tức quay kim đúng giờ đó. Đội nào quay đúng, nhanh thì thắng cuộc.
- GV tuyên dương đội thắng cuộc
 Bài 4:
- GV đọc các giờ: 10giờ 10 phút; 10 giờ 15 phút; 10 giờ 30 phút
	4/ Củng cố:
- Một giờ có bao nhiêu phút?
- Dặn dò: Thực hành xem giờ hàng ngày
- HS đọc giờ chỉ trên từng đồng hồ
- Nêu KQ
- 2 học sinh làm thành một cặp
- HS 1: Đọc câu
- HS 2: Tìm đồng hồ
Giải: a- A; b- D; c- B; d- E; e- C; g- G
- Là 17 giờ 30 phút
- HS chia thành các đội thi chơi
- HS thi quay kim đồng hồ để tìm số giờ theo hiệu lệnh của GV
- Một giờ có 60 phút

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_tong_hop_cac_mon_buoi_chieu_lop_2_tuan_25.doc