Biên soạn: Lop2.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3. Khám phá b — hoàn thành bảng nhân 5 (6 phút) Đã biết ba dòng đầu; hoàn thành các dòng còn thiếu bằng cách thêm 5 vào kết quả trước. Dòng cuối dùng để kiểm. Phép nhân Kết quả 5 × 1 5 5 × 2 10 5 × 3 15 5 × 4 ? 5 × 5 ? 5 × 6 ? 5 × 7 ? 5 × 8 ? 5 × 9 ? 5 × 10 50 Cho cặp HS lần lượt thêm thẻ hoặc nhẩm thêm 5 5 × 1 = 5 5 × 6 = 30 để lập các dòng. Chốt bảng đầy đủ; che một vài 5 × 2 = 10 5 × 7 = 35 5 × 3 = 15 5 × 8 = 40 kết quả cho HS nhớ rồi mở lại đối chiếu. 5 × 4 = 20 5 × 9 = 45 Nếu HS ghi 19 ở dòng thứ tư, cho đếm từ 15 5 × 5 = 25 5 × 10 = 50 thêm đủ 5; không bỏ qua phần giải thích để thi Các kết quả tăng thêm 5: 5; 10; 15; 20; 25; 30; đọc nhanh. 35; 40; 45; 50. Nhận xét, đánh giá: Đủ mười phép nhân; HS có thể dùng dòng liền trước để tìm dòng chưa nhớ. 4. Bài 1 — dùng bảng nhân vừa lập (4 phút) Điền số vào hàng kết quả. Thừa số 5 5 5 5 5 5 Thừa số 1 3 5 7 9 10 Tích 5 ? ? ? ? ? Cho HS làm độc lập năm ô, đổi vở kiểm cột 7 và 5 × 1 = 5 ; 5 × 3 = 15 cột 9. HS chưa nhớ được nhìn bảng đã lập rồi 5 × 5 = 25 ; 5 × 7 = 35 nói cách đếm thêm 5. 5 × 9 = 45 ; 5 × 10 = 50 Nhận xét, đánh giá: Đúng thứ tự 5, 15, 25, 35, 45, 50; biết tìm lại kết quả khi quên. 7 Biên soạn: Lop2.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5. Bài 2 — tìm cánh hoa cho ong (6 phút) Tính phép nhân trên mỗi con ong rồi ghép với cánh hoa ghi kết quả. Các cánh hoa mang số 15, 30, 35, 20, 40, 45. Ong và cánh hoa — SGK tập 2, tr.13. 5 × 3 ; 5 × 9 ; 5 × 4 5 × 8 ; 5 × 6 ; 5 × 7 Làm mẫu ong mang phép nhân với 3; các em tự 5 × 3 = 15 ; 5 × 9 = 45 ghi năm phép còn lại rồi chỉ cánh hoa tương 5 × 4 = 20 ; 5 × 8 = 40 ứng. 5 × 6 = 30 ; 5 × 7 = 35 Hỏi em ghép ong có thừa số 7 vào 30: “30 là kết quả ở dòng nào? Thêm một nhóm 5 được bao nhiêu?” Nhận xét, đánh giá: Đủ sáu cặp đúng; kiểm bằng phép nhân, không nối theo cánh hoa gần con ong. 6. Vận dụng NLS và AI — chọn nơi tra, kiểm lời nhắc (6 phút) Em quên kết quả phép nhân sau. Chọn giữa công cụ “Bảng nhân 5” và “Đồng hồ” để xem lại và giải thích. 5 × 7 = Mở BangNhan5-NLS.html. Chọn “Bảng nhân 5”, chọn 7 nhóm; nhập kết quả em đã tính, rồi bấm “Đối chiếu”. Thẻ câu hỏi mô phỏng cho AI: “Nhắc lại kết quả năm nhân bảy và một cách kiểm bằng đếm thêm năm.” Thẻ trả lời chuẩn bị sẵn: “Kết quả là 35. Đếm bảy nhóm: 5; 10; 15; 20; 25; 30; 35.” Đây là phiếu mô phỏng câu trả lời của trợ lí AI do GV soạn sẵn; trang học liệu không kết nối hay chạy AI. 8 Biên soạn: Lop2.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cho HS nêu nhu cầu và chọn công cụ trước khi Chọn bảng nhân 5 vì cần tra phép nhân, không thao tác. Một em dùng máy chung, các cặp cùng cần xem giờ. Chọn 7 nhóm, nhập 35 rồi đối tính trên giấy; nhận xét việc chọn bảng nhân chiếu. theo mục đích xem lại kiến thức. 5 × 7 = 35 Đọc thẻ mô phỏng, yêu cầu HS đếm bảy nhóm 5 Đếm đủ bảy nhóm; kết luận câu trả lời mô để kiểm. Nhắc AI có thể hỗ trợ nhắc lại, còn HS phỏng đúng với bảng đã tự lập. cần hiểu và kiểm kết quả; không tổ chức cuộc thi Nêu được: AI có thể giúp nhắc lại, nhưng em tốc độ với máy. vẫn kiểm bằng kiến thức đã học. Nếu bấm nhầm công cụ, quay lại chọn bảng. Nếu nhập 30, chỉ sáu nhóm rồi thêm nhóm thứ bảy. Mất thiết bị: GV dùng bảng nhân và hai thẻ câu hỏi/trả lời trên giấy, HS giải thích lựa chọn như cũ. Nhận xét, đánh giá: Đánh giá lựa chọn công cụ có lý do và kiểm được 35 từ bảy nhóm. Không lấy thao tác bấm nút hay tốc độ làm bằng chứng hiểu phép nhân. 7. Củng cố — tìm một dòng chưa nhớ (2 phút) Không nhìn bảng: từ kết quả năm nhân bảy, tìm năm nhân tám. Cho HS viết bảng con rồi nêu một câu giải thích. 35 + 5 = 40 ; 5 × 8 = 40 Ghi nhận em còn cần hỗ trợ để ôn bằng các nhóm 5 ở tiết sau. Nhận xét, đánh giá: Đúng 40 và nêu được thêm một nhóm 5. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................... ................................................................................................................... ................................................................................................................... 9
Tài liệu đính kèm: