Biên soạn: Lop2.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tích hợp AI: Kiểm trước khi tin (5 phút) Giáo dục AI – [2.A1.2]. Đây là lời đáp AI do GV mô phỏng bằng thẻ, không phải kết quả của một máy thu ngân thật. Câu hỏi: Có 27 hộp bút, nhận thêm 8 hộp. Tất cả bao nhiêu hộp? Thẻ AI A trả lời: 25 hộp. Thẻ AI B trả lời: 35 hộp. Em tin thẻ nào sau khi kiểm? Một HS đọc hai thẻ, các cặp tự đặt tính trước khi 27 chọn. Hỏi: Vì sao 25 chưa thể đúng? Hãy chỉ + 8 35 bước nhớ để kiểm 35. 7 cộng 8 bằng 15, viết 5, nhớ 1; 2 thêm 1 bằng 3. Chốt: AI có thể hỗ trợ nhưng có thể sai; con Chọn B sau khi kiểm. 25 còn ít hơn 27 dù vừa người phải kiểm dữ kiện và cách tính. Nếu một nhận thêm. công cụ thật cho đáp án khác hoặc lời giải dài, Người dùng kiểm tra và quyết định; không chọn GV dừng ở phép cộng này và đối chiếu bảng chỉ vì có nhãn AI. con. Nhận xét, đánh giá: HS chỉ được bước nhớ, bác 25 và xác minh 35; không kết luận mọi câu AI đều sai hoặc luôn đúng. Vận dụng: Nói rõ bước nhớ (2 phút) Đặt tính và tính, rồi nói nhớ 1 từ đâu: 46 + 7 HS giơ bảng con, một em nêu bước hàng đơn vị. 46 + 7 53 6 cộng 7 bằng 13; mười đơn vị đổi thành một chục nên nhớ 1. Nhận xét, đánh giá: Đúng 53 và giải thích chục mới; ghi lại em còn quên nhớ để hỗ trợ tiết sau. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................... ................................................................................................................... ................................................................................................................... 7 Biên soạn: Lop2.net KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 19. PHÉP CỘNG (CÓ NHỚ) SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ Trường: ................................ Giáo viên: ................................ Môn học: Toán Lớp: 2........ Năm học: 2026-2027 Tuần: 10 Số tiết: 1 Thời lượng: 35 phút Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Tiết 2: Luyện tập I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Đặt tính, tính đúng phép cộng có nhớ; dùng kết quả để ghép cặp quả – lá và hoàn thành tháp số theo quy luật. - Giải bài toán gộp 18 vỏ ốc với 5 vỏ ốc; trình bày lời giải và kiểm kết quả theo hai hàng. - Năng lực số – [CB1.5.2]: Chọn công cụ số đơn giản phù hợp để trình bày phép cộng có nhớ theo từng bước; nêu lí do lựa chọn và kiểm nội dung hiển thị. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: tranh tàu, quả – lá và tháp số; máy chiếu hoặc màn hình chung, tệp CongCoNho-NLS.html kèm theo; thẻ ba bước trình bày để dự phòng. - HS: SGK trang 73–74, vở, bảng con. Mỗi lượt một đại diện thao tác thiết bị dưới hướng dẫn GV; cả lớp đối chiếu bằng bài tính trên giấy. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Mở đầu: Nhớ thêm vào hàng nào? (2 phút) Bạn tính 19 cộng 3: 9 cộng 3 bằng 12, viết 2 rồi giữ nguyên 1 ở hàng chục. Bạn được 12. Em sửa bước nào? HS nói bước bị thiếu, không cần chép lại cả câu. 19 + 3 22 Phải cộng thêm một chục đã nhớ: 1 thêm 1 bằng 2; kết quả 22. Nhận xét, đánh giá: Nhận đúng lỗi quên nhớ; kết quả lớn hơn 19 vì cộng thêm 3. 8 Biên soạn: Lop2.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Luyện tập – Bài 1: Điền toa tàu và đặt tính (9 phút) a) Tìm số còn thiếu trên bốn toa tàu: 12 + 8 = ? 33 + 7 = ? 65 + 5 = ? 84 + 6 = ? Bốn toa tàu cần điền kết quả (SGK trang 73). b) Đặt tính rồi tính: 35 + 5 69 + 4 19 + 3 29 + 6 HS tính phần a, nhận xét kết quả đều tròn chục; 12 + 8 = 20; 33 + 7 = 40 làm b vào vở. Nếu cần, đặt cột nháp để tìm số ở 65 + 5 = 70; 84 + 6 = 90 toa. 35 69 Chữa một phép có hàng đơn vị bằng 0 và một + 5 + 4 phép có hàng đơn vị khác 0. Hỏi khi 9 cộng 6 40 73 được 15 thì viết gì, nhớ gì. 19 29 + 3 + 6 22 35 Nhận xét, đánh giá: Đúng tám phép; b có đặt tính thẳng hàng. HS cần hỗ trợ dùng que cho phép 29 cộng 6. Luyện tập – Bài 2: Tính rồi nối quả với lá (6 phút) Nối mỗi quả với lá mang số bằng kết quả phép tính của quả: me 49 cộng 8; dưa hấu 19 cộng 7; lựu 89 cộng 3; chuối 69 cộng 1. Lá mang số 26, 70, 57, 92. Các cặp quả – lá, có đường nối mẫu của quả me (SGK trang 73). HS tính trên bảng con rồi chỉ đường nối theo số. 49 + 8 = 57; 19 + 7 = 26 Một cặp kiểm lại một cặp khác bằng đọc phép 89 + 3 = 92; 69 + 1 = 70 cộng và kết quả. Me – lá 57; dưa hấu – lá 26; lựu – lá 92; chuối – Nếu em nhận lá theo hình, vẫn yêu cầu tính để lá 70. xác minh; không đánh giá kiến thức nhận dạng lá cây trong bài Toán. 9
Tài liệu đính kèm: