Giáo án lớp 2. Tuần 27 – Trường Tiểu học Hương Điền Luyện Toán: ÔN LUYỆN VỀ SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ 1. Yêu cầu cần đạt 1.1. Kiến thức, kĩ năng: - Nhận biết cách so sánh các số có ba chữ số dựa vào cách so sánh các chữ số cùng hàng của hai số,bắt đầu từ hàng trăm. - Thực hành vận dụng so sánh 2 số có 3 chữ số 1.2. Phẩm chất, năng lực a. Năng lực: - Thông qua việc so sánh các số, Hs có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học. b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm. 2. Đồ dùng dạy học: 2.1. Giáo viên: máy tính; ti vi, SGK, Tranh khởi động,bảng trăm ,chục,đơn vị được kẻ sẵn trên bảng nhóm 2.2. Học sinh: SGK, vở ô li, nháp, bộ đồ dùng học Toán 3. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động tổ chức, hướng dẫn của Hoạt động học tập của HS GV HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (3’) 1.Khởi động Mục tiêu: Ôn lại bài cũ,tạo hứng thú cho HS trước khi vào bài mới và kết nối bài. - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “Đố - HS lắng nghe. bạn”:ôn lại cách so sánh số có 3 chữ số - Gv nhận xét kết hợp giới thiệu bài -Gv ghi bảng tên bài - HS ghi tên bài vào vở. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH, LUYỆN TẬP Bài 1: Điền dấu >,<,= HS làm 572 ? 577 -HS chữa 486 ?468 HS khác nhận xét Mục tiêu: Vận dụng -HS trả lời so sánh được các số có ba chữ số +Hai số có hàng trăm cùng là 5 - GV nêu BT1. +Hàng chục cùng là 7 - Yêu cầu hs làm bài vào vở +Hàng đơn vị:2<7 -Gọi hs chữa miệng +Vậy 572<577 -Hs trả lời -Hãy nêu cách so sánh 2 số 572 và 577 +Hai số có hàng trăm cùng là 4 GV chốt lại cách so sánh trong từng +Hàng chục :8>6 trường hợp +Vậy 486>468 -Hãy nêu cách so sánh 2 số 486và 468 -HS nghe Giáo án lớp 2. Tuần 27 – Trường Tiểu học Hương Điền HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG Bài 2: So sánh số học sinh của các -HSTL trường tiểu học dưới đây: -HSthảo luận Mục tiêu: Vận dụng được kiến thức kĩ năng về so sánh hai số có ba chữ số vào -HS trình bày tình huống thực tế. -HS nêu -GV yêu cầu HS nêu đề bài +Con so sánh 3 số 581,496,605 - Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 so sánh +Hàng trăm:6>5;5>4 nên số học sinh cả 3 trường 605>581;581>496 -Gọi đại diện các nhóm trình bày +Trường Quyết Thắng có nhiều học -Yêu cầu Hs giải thích cách so sánh sinh nhất *Gv chốt lại để so sánh số HS của 3 +Trường Thành Công có ít học sinh trường tiểu học,chúng ta phải so sánh nhất các số581,496,605.Ta so sánh các chữ -Hs nghe số hàng trăm của 3 số.Số nào có hàng trăm lớn hơn thì lớn hơn Bài 3: Trò chơi” lập số” Hs nêu Mục tiêu:Biết lập số và so sánh được -HS chơi các số có ba chữ số -GV yêu cầu HS nêu đề bài -GV yêu cầu HS chơi theo cặp: +Đặt các thẻ số từ 0 đến 9 không theo thứ tự trên mặt bàn +Mỗi bạn nhanh tay rút 3 thẻ số ,xếp 3 thẻ số đó lập thành một số có ba chữ số,rồi so sánh số đó vứi bạn .Ghi lại kết quả vào nháp. +Trò chơi được thực hiện nhiều lần,ai có nhiều lần có số lớn hơn thì thắng cuộc. -Khen HS thắng cuộc CỦNG CỐ, DẶN DÒ: (3P) Mục tiêu: Củng cố giúp HS ghi nhớ -HS trả lời kiến thức phép nhân, phép chia đã học -HS nêu cách so sánh và luyện tập phản xạ, logic tư duy toán -HS khác nhận xét bạn học. -Bài học hôm nay ,con đã học thêm -HS nghe được điều gì? -GV yêu cầu HS nêu cách so sánh các cặp số:634 và 728 ;542 và 561;483 và 481;824 và 824 -GV chốt lại cách so sánh 2 số có 3 chữ số. Giáo án lớp 2. Tuần 27 – Trường Tiểu học Hương Điền - GV nhấn mạnh kiến thức tiết học - GV đánh giá, động viên, khích lệ HS. Luyện Toán: ÔN LUYỆN (TIẾP) 1. Yêu cầu cần đạt 1.1. Kiến thức, kĩ năng: - Biết đếm,đọc,viết,so sánh các số trong phạm vi 1000.Phân tích một số có ba chữ số thành các trăm ,chục ,đơn vị -Biểu diễn số có ba chữ số trên tia số. - Thực hành vận dụng đọc,viết,so sánh các số đã học trong tình huống thực tiễn 1.2. Phẩm chất, năng lực a. Năng lực: - Thông qua việc thực hành các bài tập, Hs có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học. b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm. 2. Đồ dùng dạy học: 2.1. Giáo viên: máy tính; SGK. - Một số tình huống thực tế có sử dụng các số trong phạm vi 1000 2.2. Học sinh: SGK, vở ô li, nháp, bộ đồ dùng học Toán ... 3. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động tổ chức, hướng dẫn của GV Hoạt động học tập của HS HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG 1. Khởi động *Mục tiêu:Tạo tâm thế tích cực, hứng thú học tập cho HS và kết nối với bài học mới HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH, LUYỆN TẬP Bài 1: -HS nêu a)Số ? -HS thảo luận nhóm đôi b)Trả lời các câu hỏi -1 nhóm viết vào bảng nhóm và gắn lên Mụctiêu:Biếtđếm,đọc,viết ,so bảng sánh,phân tích ,biểu diễn số có ba chữ - HS quan sát và nhận xét Gọi HS nêu yêu cầu phần a -HS trả lời -Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi đếm số lượng các khối lập phương nêu số tương ứng cho ô,đọc cho bạn nghe các số tương ứng . GV đưa đáp án Giáo án lớp 2. Tuần 27 – Trường Tiểu học Hương Điền -GV chỉ vào bảng và hỏi:3(ở cột trăm) có giá trị bao nhiêu?;6(ở cột chục )có giá trị bao nhiêu? - Gọi HS nêu yêu cầu phần b -Yêu cầu HS suy nghĩ trả lời câu hỏi -Gọi 3 hs lần lượt trả lời Bài 2.Số ? -HSnêu Mụctiêu:Biết đếm,đọc,so sánh và điền -HS suy nghĩ trả lời nhẩm số còn thiếu trên tia số -Hs trả lời Bài 2 yêu cầu các con làm gì? -HS khác nhận xét -Yêu cầu HS thực hiện theo cặp đôi: -HS trả lời(điền số vào ô trống) +Đếm,đọc,và nêu số còn thiếu ở trong ô -HS thực hiện trống trên tia số +Chia sẻ với bạn cách làm -Gọi 3 HS đọc lần lượt từng dãy số -3 HS lần lượt đọc -GV bật đáp án -HS khác nhận xét -GV chỉ và hỏi:Ở dãy số thứ nhất,hai số liền kề nhau hơn kém nhau mấy đơn vị? -HS trả lời(hơn kém nhau 1 đơn vị) -Ở dãy số thứ 3,hai số liền kề nhau hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị? -HS trả lờihơn kém nhau 10 đơn vị) -GV chốt :để điền số còn thiếu vào ô -HS nghe trống,các con cần tìm đặc điểm của dãy số,rồi mới điền số Bài 3:Điền dấu >,< ,= HS trả lời Mục tiêu:Biết so sánh số có hai chữ số -HS làm bài vào vở với số có ba chữ số và số có có ba chữ -HS quan sát,nhận xét số với số có ba chữ số -Hs thực hiện -Bài 3 yêu cầu các con làm gì? Hs trả lời -Yêu cầu HS làm bài vào vở -GV chiếu bài làm của 1HS -Yêu vầu hs đổi chéo vở ,chữa bài -GV đặt câu hỏi để hs giải thích cách điền dấu của các em Bài 4:cho các số -HS đọc 219,608,437,500 -HS làm bài a)Tìm số lớn nhất -HS quan sát,nhận xét b)Tìm số bé nhất -HS thực hiện c)Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé -HS trả lời đến lớn -HS khác nhận xét Mục tiêu:Biết vận dụng so sánh hai số Giáo án lớp 2. Tuần 27 – Trường Tiểu học Hương Điền vào tình huống thực tiễn . -Gọi HS đọc yêu cầu -Yêu cầu HS làm bài vào vở -GV chiếu bài làm của 1 hs -Yêu cầu hs đổi chéo vở ,chữa bài -GV đặt câu hỏi để hs giải thích cách làm -GV chốt :để so sánh nhiều số,các con cũng dựa vào việc so sánh các chữ số cùng hàng của các số HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG Mục tiêu:Biết vận dụng so sánh hai số -HS thảo luận vào tình huống thực tiễn . -Hai nhóm làm việc -Nêu vấn đề:Hà cao 121 cm,Lan cao 98 -HS nhận xét cm,Nga cao 127 cm.Hãy sắp xếp chiều cao của các bạn theo thứ tự từ bé đến lớn. -HS thảo luận nhóm 4 -Gọi 2 nhóm lên sắp xếp -Yêu cầu HS giải thích -GV nhận xét,chốt ý HOẠT ĐỘNG CỦNG CỐ Mục tiêu:Ghi nhớ, khắc sâu nội dung HS nêu bài -HS nghe -Bài học hôm nay,em đã học thêm được -HS trả lời điều gì? -HS trả lời -Để có thể đếm đúng số lượng,so sánh chính xác 2 số,em nhắn bạn điều gì?
Tài liệu đính kèm: