Giáo án lớp 2. Tuần 11- Trường Tiểu học Hương Điền Toán: LUYỆN TẬP (tiếp theo) 1. Yêu cầu cần đạt: - Thực hành cộng (có nhớ) trong phạm vi 100. - Thực hiện được việc đặt tính rồi tính và tính nhẩm cộng (có nhớ) có kết quả bằng 100. 2. Đồ dùng dạy học: 2.1. Giáo viên: máy tính; SGK. 2.2. Học sinh: SGK, vở ô li, nháp, ... 3. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động tổ chức, hướng dẫn của Hoạt động học tập của HS GV HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (3’) - GV tổ chức cho HS hát tập thể bài Em học toán. - HS hát và vận động theo bài hát Em - Gọi 2 hs lên bảng Tính: học toán 43 + 9 + 20 = ? - 2 hs làm bảng, lớp làm nháp 31 + 7 + 10 = ? 43 + 9 + 20 = 72 - Gọi Hs tự nêu cách tính, nhận xét. 31 + 7 + 10 = 48 - Gv khen ngợi hs làm bài đúng. - Hs nêu cách tính, nhận xét bài bạn. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH, LUYỆN TẬP (22’) Bài 1: Đặt tính rồi tính (trang 64) - Gọi hs nêu yêu cầu. - Hs nêu đề toán - Khi đặt tính phải chú ý điều gì? - Phải chú ý sao cho đơn vị viết thẳng cột với đơn vị, chục thẳng cột với chục. - Yêu cầu 2 hs làm bài trên bảng. Lớp - 2Hs làm bài trên bảng, dưới lớp làm làm bài vào vở. bài vào vở. - Gọi hs chữa miệng nêu rõ cách đặt - Hs nêu cách tính tính và thực hiện các phép tính sau: 12 + 48; 74 + 6 - Hs nhận xét bài của bạn *Gv chốt lại cách đặt tính và thực hiện - Hs đổi chéo vở chữa bài. phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100. Bài 2: Tính (theo mẫu) ( trang 64) - Gv yêu cầu hs nêu đề bài - Hs đọc đề - GV hướng dẫn hs thực hành phân tích - Hs đọc bài mẫu mẫu : - Hs lắng nghe Gv phân tích mẫu + 2 cộng 8 bằng 10, viết 0, nhớ 1. + 7 cộng 2 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10. Vậy: 72 + 28 = 100 - Yêu cầu hs làm bài vào vở - Hs thực hiện tính theo mẫu vào vở Giáo án lớp 2. Tuần 11- Trường Tiểu học Hương Điền 63 + 37 = 100 81 + 19 = 100 38 + 62 = 100 45 + 55 = 100 - Gọi hs nêu miệng cách tính từng phép - Hs nói cách thực hiện phép tính của tính mình. *Gv chốt lại cách tính phép cộng có - Hs khác nhận xét, bổ sung nhớ (trong trường hợp số có hai chữ số cộng với số có hai chữ số) có kết quả bằng 100. Bài 3: Trang 64 a, - Yêu cầu Hs đọc đề bài. - 1 Hs nêu yêu cầu a. - Gv hướng dẫn Hs đặt tính và thực hiện - 2Hs làm bảng lớp. Lớp làm vở. tính. - Chữa bài: hs nêu rõ cách đặt tính và - Hs trình bày cách thực hiện của thực hiện các phép tính sau: 64 + 36; 79 mình. + 21 52 + 48; 34 + 66 - Gv chữa bài, nhận xét. - Lớp nhận xét và chữa bài. b, - Đọc yêu cầu b. - 1 Hs đọc yêu cầu của b - Hướng dẫn Hs VD: 60 + 40, nhẩm là - Hs tính nhẩm cộng các số tròn chục. 6 chục + 4 chục bằng 10 chục. Vậy 60 - 1 Hs lên làm bảng nhóm, cả lớp làm + 40 = 100 bài vào vở ôly. - Yêu cầu Hs làm bài vào vở. - 3hs đọc bài làm, nhận xét. - Chữa bài. 60 + 40 = 100 - Gv chữa bài, nhận xét. 40 + 60 = 100 20 + 80 = 100 80 + 20 = 100 10 + 90 = 100 90 + 10 =100 30 + 70 = 100 70 + 30 = 100 + Em có nhận xét gì về các phép tính - Hai phép tính đều có kết quả 100. 30 + 70 và 70 + 30 ? Vậy: 30 + 70 = 70 + 30 Củng cố: Kĩ năng thực hiện đặt tính và tính nhẩm cộng các số tròn chục có tổng bằng 100. CỦNG CỐ, DẶN DÒ: (3P) - Bài học hôm nay, em biết thêm về - HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi. điều gì? - Để có thể làm tốt các bài tập trên, em nhắn bạn điều gì? Giáo án lớp 2. Tuần 11- Trường Tiểu học Hương Điền Luyện Toán: ÔN LUYỆN PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) TRONG PHẠM VI 100 1. Yêu cầu cần đạt: Sau bài học, HS có khả năng: 1.1. Kiến thức, kĩ năng - Thực hành trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 dạng 52 – 24 dựa vào phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20. - Thực hiện được việc đặt tính rồi tính và tính nhẩm trừ (có nhớ) có kết quả bằng 100. - Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi 100 đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế. 2. Đồ dùng dạy học: 2.1. Giáo viên: SGK,VBT, Máy tính 2.2. Học sinh: VBT 3. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động tổ chức, hướng dẫn của GV Hoạt động học tập của HS HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (3’) - GV nêu yêu cầu cần đạt - HS lắng nghe HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC - GV hướng dẫn Hs tìm kết quả phép trừ - Theo dõi 52 - 24 bằng cách đặt tính rồi tính ( Lưu ý: kĩ thuật mượn trả) + 2 không trừ được 4, lấy 12 trừ 4 bằng 8, viết 8, nhớ 1. + 2 thêm 1 bằng 3, 5 trừ 3 bằng 2, viết 2. Vậy: 52 – 24 = 28. - Yêu cầu Hs thực hiện một số phép tính khác vào bảng con: 65 – 17 = ? - Hs thực hành đặt tính rồi tính vào bảng con. 74 – 16 = ? - HS làm một số VD: - Gv nhận xét, tuyên dương. 65 – 17 = 48 74 – 16 = 58 Giáo án lớp 2. Tuần 11- Trường Tiểu học Hương Điền HOẠT DỘNG THỰC HÀNH, LUYỆN TẬP Bài 1: - Gv yêu cầu hs nêu đề bài - Hs đọc đề - GV hướng dẫn hs: Ta thực hiện tính - Hs trả lời: Tính từ phải sang trái bắt như thế nào? đầu từ cột đơn vị - Yêu cầu hs làm bài vào vở, 2 Hs làm - Hs lên bảng làm bài, dưới lớp làm bảng lớp vào vở. - Chiếu bài và chữa bài của hs dưới lớp. - Hs dưới lớp nhận xét bài bạn - Gọi hs nêu miệng cách tính từng phép - Hs nói cách thực hiện phép tính của tính mình. *Gv chốt lại cách tính phép trừ (có nhớ) - Hs khác nhận xét, bổ sung (trong trường hợp số có hai chữ số trừ với số có hai chữ số) trong phạm vi 100. Bài 2: - Gọi Hs đọc đề bài. - 2 Hs đọc to - Bài có mấy yêu cầu? - Bài có 2 yêu cầu: Đặt tính, tính - Gv hướng dẫn Hs: Khi đặt tính cần chú - Khi đặt tính cần chú ý sao cho đơn ý điều gì? vị viết thẳng cột với đơn vị, chục thẳng cột với chục. * Chú ý: Thực hiện tính cần lưu ý kĩ thuật mượn, trả. VD: 71 – 48 = ? 1 không trừ - Hs lắng nghe được 8, mượn 1 chục, được 11 trừ 8 bằng 3, viết 3, nhớ 1. 4 thêm 1 bằng 5, 7 trừ 5 bằng 2, viết 2. - Yêu cầu hs làm bài vào vở, 3 hs lên làm bảng. - Chữa bài: hs nêu rõ cách đặt tính và - 3Hs làm bảng lớp. Lớp làm vở. thực hiện các phép tính sau: 52 - 36; 43 - 17; 64 - 29 - Hs trình bày cách thực hiện của mình - Gv chữa bài, nhận xét. - Lớp đổi chéo vở nhận xét và chữa bài. Giáo án lớp 2. Tuần 11- Trường Tiểu học Hương Điền Củng cố: Kĩ năng đặt tính và tính trừ ( có nhớ) trong phạm vi 100. CỦNG CỐ, DẶN DÒ (3p) - Bài học hôm nay, em biết thêm về - HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi. điều gì? - Nhận xét tiết học
Tài liệu đính kèm: