Giáo án Mĩ thuật 2 - Tuần 4-6

docx 8 trang Người đăng Bạch Thảo Ngày đăng 26/03/2026 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mĩ thuật 2 - Tuần 4-6", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Lớp 2
 Tuần 4
 CHỦ ĐỀ 2 : NHỮNG CON VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC 
 (Thời lượng 2 tiết)
I. MỤC TIÊU
 - Nhận ra và nêu được đặc điểm về hình dáng, màu sắc của một số con vật 
quen thuộc sống ở dưới nước.
 - Biết sử dụng các nét đã học để vẽ và trang trí một số con vật dưới nước 
theo ý thích.
 - Giới thiệu, nhận xét và nêu cảm nhận về sản phẩm của nhóm mình, nhóm 
bạn.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên.
 - Chuẩn bị một số tranh ảnh về các con vật sống dưới nước.
2. Học sinh.
 - Tranh ảnh đã chuẩn bị, giấy vẽ, màu vẽ, đất nặn.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 - Kiểm tra đồ dùng học tâp.
 - Khởi động: Cả lớp hát bài
TIẾT 1
 GIÁO VIÊN HỌC SINH 1. Tìm hiểu:
* Cho hs quan sát hình 2.1 thảo luận Học sinh quan sát thảo luận 
nhóm 2 để tìm hiểu các đặc điểm và bộ nhóm 2 để tìm hiểu.
phận của các con vật sống dưới nước.
-Chúng có hình dáng như thế nào?
 -Dài, tròn, tam giác,hình quả 
-Chúng có những bộ phận nào? trứng, thẳng...
 -Đầu, mình, chân, đuôi, mắt, 
 miệng, vây, vẩy, càng 
-Màu sắc của chúng như thế nào?
 -Nhiều màu khác nhau.
-Có những đường nét nào trên hình 
chúng? -Có nhiều nét cong kết hợp với 
 nét thẳng, nét nghiêng.
* Yêu cầu hs quan sát hình vẽ các con vật 
dưới nước hình 2.2
-Nêu những đường nét trang trí trên các -Nét cong, nét nghiêng, nét 
con vật dưới nước? thẳng 
-Nêu những màu đậm, màu nhạt trên các 
con vật đó?
 +Đậm: màu xanh, màu đỏ, màu 
 cam
- Các con vật đó được trang trí bằng các +Nhạt: màu hồng, vàng, xanh lá, 
đường nét nào? xanh nước biển 
2. Cách thực hiện: -Nhiều loại nét khác nhau.
B1: Vẽ hình dáng chung của con vật cần 
vẽ
B2: Vẽ rõ các đặc điểm của con vật ( mắt, miệng, vây, đuôi .) * Quan sát hình 2.3 tham khảo 
 cách vẽ
 B3: Vẽ màu theo ý thích.
 Lắng nghe. 
 Dặn dò: Nhắc nhở HS bảo quản sản phẩm 
 và chuẩn bị đồ dùng .
TUẦN 5 
 I. Mục tiêuCHỦ ĐỀ 2 : NHỮNG CON VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC 
 (Thời lượng 2 tiết)
I. MỤC TIÊU
 - Nhận ra và nêu được đặc điểm về hình dáng, màu sắc của một số con vật 
quen thuộc sống ở dưới nước.
 - Biết sử dụng các nét đã học để vẽ và trang trí một số con vật dưới nước 
theo ý thích.
 - Giới thiệu, nhận xét và nêu cảm nhận về sản phẩm của nhóm mình, nhóm 
bạn.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên.
 -Chuẩn bị một số tranh ảnh về các con vật sống dưới nước.
2. Học sinh.
 - Tranh ảnh đã chuẩn bị, giấy vẽ, màu vẽ, đất nặn.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC - Kiểm tra đồ dùng học tâp.
 - Khởi động: Cả lớp hát bài
TIẾT 2:
 GIÁO VIÊN HỌC SINH
3. Thực hành.
Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân vẽ - Học sinh vẽ và trang trí con vật dưới 
và trang trí con vật sống dưới nước mà nước mà mình thích vào giấy.
mình thích.
* Nhắc nhở hs:
+ Vẽ hình con vật không quá to, không 
 - Học sinh lắng nghe và thực hiện.
quá nhỏ so với khổ giấy.
+ Vẽ các nét trang trí và màu sắc có 
đậm nhạt.
* Giáo viên cho học sinh làm việc theo 
nhóm 4 bạn.
 Hs làm việc theo nhóm đã chia.
- Yêu cầu học sinh cắt con vật đó rời 
khỏi giấy.
 - Học sinh dùng kéo cắt con vật theo 
- Sắp xếp các con vật đó vào 1 tờ giấy 
 hình đã vẽ.
khổ lớn để tạo thành 1 bức tranh. ( vẽ 
thêm các hình ảnh phụ lên giấy để cho - Học sinh thực hiện cùng các bạn 
tranh sinh động) trong nhóm.
4. Trưng bày, giới thiệu sản phẩm.
- Hướng dẫn HS trưng bày, yêu cầu HS 
giới thiệu sản phẩm của nhóm mình.
5. Đánh giá.
 - Học sinh trưng bày và chia sẻ sản - Đánh giá sản phẩm của học sinh phẩm của nhóm mình.
* Vận dụng sáng tạo.
- Cho học sinh quan sát hình minh hoạ - Học sinh tự đánh giá.
để sáng tạo các sản phẩm của mình 
bằng các chất liệu khác.
 - Học sinh quan sát và sáng tạo sản 
- Em sử dụng các sản phẩm vừa tạo 
 phẩm.
được để trang trí lớp học.
 - Học sinh trang trí theo hướng dẫn 
Dặn dò : Chuẩn bị một bức tranh chân 
 của giáo viên.
dung của mình cho bài sau: “ Đây là 
tôi”
 Học sinh lắng nghe 
TUẦN 6
CHỦ ĐỀ 3 : ĐÂY LÀ TÔI 
 (Thời lượng 2 tiết)
I. MỤC TIÊU: 
 - Nhận ra và nêu được vẻ đẹp của tranh chân dung.
 - Nhận ra được đặc điểm hình dáng và sự cân đối của các bộ phận trên 
khuôn mặt người.
 - Vẽ được chân dung của bản thân hoặc người mình yêu quý.
 - Giới thiệu, nhận xét và nêu cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn.
II. CHUẨN BỊ: HS: Giấy vẽ, màu vẽ, keo dán, keo.
 GV: Một số tranh chân dung HS năm trước.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 - Kiểm tra đồ dùng học tâp.
 - Khởi động: Cả lớp hát bài
TIẾT 1
 GIÁO VIÊN HỌC SINH
 1. Tìm hiểu: 
 - Giáo viên hướng dẫn HS quan sát - Quan sát khuôn mặt một vài bạn 
 khuôn mặt của bạn hoặc khuôn mặt trong lớp, thảo luận để tìm hiểu.
 mình trong gương.
 - Tìm hiểu các bộ phận trên khuôn 
 + Điểm khác biệt giữa khuôn mặt 
 mặt, đặc điểm chung của khuôn mặt 
 người này với người khác (mặt trái 
 (tròn, dài, vuông, tam giác )
 xoan, mặt tròn, mặt dài, mặt vuông, 
 - Tìm sự cân đối giữa các bộ phận chữ điền )
 trên khuôn mặt về các vị trí mắt, mũi, 
 + Vị trí các bộ phận trên khuôn mặt.
 miệng, tai 
 + Một số đặc điểm khác (tóc dài, tóc 
 ngắn, đeo kính, đội mũ )
 + Trạng thái cảm xúc của nhân vật 
 (vui, buồn, bình thản, ngạc nhiên )
 * Hướng dẫn HS quan sát tranh Yêu cầu HS quan sát trả lời:
 chân dung hình 3.2 và chỉ ra: (5’)
 - Tranh chính giữa vẽ nhân vật già.
 - Tranh nào vẽ nhân vật già? Tranh 
 - Tranh bên trái và bên phải vẽ nhân nào vẽ nhân vật trẻ? vật trẻ.
 - Tranh giữa vẽ nam, bên trái và bên 
 phải vẽ nữ.
- Tranh nào vẽ nhân vật nam? Tranh 
nào vẽ nhân vật nữ? - Các bức tranh đã thể hiện rõ độ đậm 
 nhạt của màu sắc (có độ đậm nhạt, 
- Các bức tranh đã thể hiện rõ độ 
 sáng tối).
đậm nhạt của màu sắc chưa?
 - Nhận ra các nhân vật trong tranh 
 nhờ các đặc điểm các bộ phận trên 
- Em nhận ra nhân vật trong tranh khuôn mặt.
nhờ các đặc điểm nào?
 HS tìm hiểu cách vẽ chân dung qua 
2. Cách thực hiện hình 3.3.
 + Vẽ khuôn mặt cân đối vào trong 
 giấy
- GV hướng dẫn HS cách thực hiện 
vẽ. + Vẽ các bộ phận trên khuôn mặt 
 (mắt, mũi, miệng, tai )
- Kết hợp đường nét màu sắc để diễn 
tả trạng thái cảm xúc trên khuôn + Vẽ đặc điểm riêng (tóc dài, ngắn, 
mặt. đeo kính )
 - HS quan sát tranh chân dung hình 
 3.4
 - Hình trái chân dung em bé màu 
- GV hướng dẫn HS tham khảo tranh 
 nước, diễn tả Trâm vui tươi.
chân dung qua hình 3.4 để hình 
thành ý tưởng sáng tạo cho mình. - Hình giữa diễn tả khuôn mặt mừng 
(5’) rỡ hớn hở (màu sáp)
 - Hình phải diễn tả tâm trạng lo âu, 
 suy nghĩ. - HS lắng nghe và chuẩn bị bài sau vẽ 
 thực hành.
Dặn dò
- Nhận xét về nắm bắt cách vẽ tranh 
chân dung.
- Nhận xét chung tiết học.

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_mi_thuat_2_tuan_4_6.docx