Biên soạn: Lop2.net TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 15. Ki-lô-gam Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nặng hơn, nhẹ hơn Bài 1. Quan sát tranh rồi khoanh vào chữ cái trước câu đúng. A. Con gấu nhẹ hơn 3 con chó. B. Con gấu nặng hơn 3 con chó. C. Con gấu nặng bằng 3 con chó. Bài 2. Quan sát tranh rồi trả lời câu hỏi. a) Mèo và chó, con nào nặng hơn? b) Mèo và thỏ, con nào nặng hơn? c) Con nào nặng nhất? Con nào nhẹ nhất? Bài 3. Quan sát tranh rồi viết số thích hợp vào ô trống. Quả cam nặng a) quả chanh. bằng b) Quả táo nặng bằng quả chanh. c) Quả bưởi nặng bằng quả chanh. Bài 4. Dựa vào tranh ở Bài 3, hãy trả lời: a) Quả nào nặng nhất? Quả nào nhẹ nhất? b) Quả cam nặng hơn hay nhẹ hơn quả táo? Bài 15. Ki-lô-gam – Toán 2 – Trang 41 Biên soạn: Lop2.net TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 15. Ki-lô-gam Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Quan sát tranh rồi viết Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống. a) Quả bóng nhẹ hơn 1 kg. b) Nải chuối nhẹ hơn 1 kg. c) Quả bưởi cân nặng 1 kg. d) Nải chuối nặng hơn quả bưởi. Bài 2. Đọc cân nặng của mỗi vật rồi trả lời câu hỏi. Quả bí Lọ đường Quả mít Bao gạo Túi bột mì 2 kg 1 kg 3 kg 10 kg 5 kg Vật nào nặng nhất? Vật nào nhẹ nhất? Bài 3. Số? Quan sát tranh rồi viết số thích hợp vào ô trống. Hộp A Hộp B Hộp C kg. kg. kg. nặng nặng nặng Bài 4. Một túi gạo cân nặng 5 kg, một túi ngô cân nặng 3 kg. Hỏi cả hai túi cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Bài giải Bài 15. Ki-lô-gam – Toán 2 – Trang 42 Biên soạn: Lop2.net TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 15. Ki-lô-gam Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính (theo mẫu). Mẫu: 5 kg + 4 kg = 9 kg 12 kg + 23 kg = kg 45 kg + 20 kg = kg 9 kg + 7 kg = kg 42 kg − 30 kg = kg 18 kg − 6 kg = kg 60 kg − 40 kg = kg Bài 2. Số? Quan sát tranh rồi viết số thích hợp vào ô trống. a) Con ngỗng cân nặng kg. b) Con gà cân nặng kg. Bài 3. Bao thóc thứ nhất cân nặng 30 kg, bao thóc thứ hai cân nặng 50 kg. Hỏi cả hai bao thóc cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Bài giải Bài 4. Rô-bốt A cân nặng 32 kg, rô-bốt B nặng hơn rô-bốt A là 6 kg. Hỏi rô-bốt B cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Bài giải Bài 15. Ki-lô-gam – Toán 2 – Trang 43 Biên soạn: Lop2.net TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 16. Lít Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Quan sát tranh rồi khoanh vào chữ cái trước câu đúng. Rót hết nước từ ca 1 l thì được đầy 2 cốc như nhau (như hình vẽ). A. Mỗi cốc đựng 1 l nước. B. Mỗi cốc đựng nhiều hơn 1 l nước. C. Mỗi cốc đựng ít hơn 1 l nước. Bài 2. Viết vào ô trống (theo mẫu). Đọc bốn lít bảy lít mười lăm lít Viết 4 l 12 l 30 l Bài 3. Số? Rót hết nước trong mỗi can vào các ca 1 l (như hình vẽ). a) Can A đựng l nước. b) Can B đựng l nước. c) Can B đựng nhiều hơn can A l nước. Bài 4. Can thứ nhất đựng 8 l nước, can thứ hai đựng 6 l nước. Hỏi cả hai can đựng bao nhiêu lít nước? Bài giải Bài 16. Lít – Toán 2 – Trang 44 Biên soạn: Lop2.net TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 16. Lít Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính (theo mẫu). Mẫu: 7 l + 5 l = 12 l; 16 l − 9 l = 7 l 6 l + 3 l = l 24 l + 15 l = l 8 l + 9 l = l 17 l − 8 l = l 35 l − 20 l = l 14 l − 4 l = l Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. Trong can có Đã rót ra Trong can còn lại 12 l 5 l 18 l 9 l 26 l 4 l Bài 3. Quan sát tranh rồi trả lời câu hỏi. a) Đồ vật nào đựng nhiều nước nhất? b) Đồ vật nào đựng ít nước nhất? c) Can đựng nhiều hơn chai l nước. Bài 4. Một can đựng 18 l nước mắm. Cô bán hàng đã rót ra 6 l nước mắm. Hỏi trong can còn lại bao nhiêu lít nước mắm? Bài giải Bài 16. Lít – Toán 2 – Trang 45 Biên soạn: Lop2.net TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị ki-lô-gam, lít Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Viết Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống. a) Quyển sách nhẹ hơn cái bàn học. b) Quả trứng gà nặng hơn quả dưa hấu. c) Cái bút chì nhẹ hơn chiếc cặp sách. d) Con voi nhẹ hơn con mèo. Bài 2. Quan sát tranh rồi viết số thích hợp vào ô trống. a) Quả bưởi cân nặng kg. b) Quả cam nhẹ hơn kg. Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị ki-lô-gam, lít – Toán 2 – Trang 46 Biên soạn: Lop2.net PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 3. Quan sát cân rồi trả lời câu hỏi. a) Túi đường cân nặng kg. Bao ngô cân nặng kg. b) Bao ngô nặng hơn túi đường bao nhiêu ki-lô-gam? Bài giải Bài 4. Em hãy dùng cân để cân rồi ghi lại kết quả. a) Chiếc cặp sách của em cân nặng khoảng kg. b) Một đồ vật khác mà em cân được nặng khoảng kg. Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị ki-lô-gam, lít – Toán 2 – Trang 47 Biên soạn: Lop2.net TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị ki-lô-gam, lít Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Bốn bạn cân sức khoẻ được kết quả như sau: Mai Nam Việt Rô-bốt 22 kg 27 kg 24 kg 21 kg a) Bạn nào nặng nhất? Bạn nào nhẹ nhất? b) Việt nặng hơn Mai kg. c) Viết tên bốn bạn theo thứ tự cân nặng từ bé đến lớn: Bài 2. Số? Rót hết nước từ mỗi bình được các cốc nước (như hình vẽ). a) Lượng nước ở bình A bằng cốc, ở bình B bằng cốc. b) Lượng nước ở cả hai bình bằng cốc. c) Lượng nước ở bình A nhiều hơn ở bình B cốc. Bài 3. Dùng ca 1 l, bác Tư múc nước đổ đầy 7 ca vào xô xanh và 5 ca vào xô đỏ. Hỏi cả hai xô có bao nhiêu lít nước? Bài giải Bài 4. Em hãy dùng ca 1 l (hoặc chai 1 l) để đong nước rồi ghi lại kết quả. a) Chiếc xô ở nhà em đựng được khoảng l nước. b) Một đồ vật khác mà em đong được khoảng l nước. Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị ki-lô-gam, lít – Toán 2 – Trang 48 Biên soạn: Lop2.net TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 18. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính (viết cả tên đơn vị đo vào kết quả). a) 50 kg + 30 kg = 9 kg + 4 kg = 34 kg + 22 kg = 80 kg − 30 kg = 15 kg − 7 kg = 56 kg − 22 kg = b) 20 l + 40 l = 8 l + 7 l = 53 l + 26 l = 60 l − 40 l = 12 l − 6 l = 79 l − 26 l = Bài 2. Số? Quan sát tranh rồi viết số thích hợp vào ô trống. a) Hộp A cân nặng kg. b) Hộp B cân nặng kg. Bài 3. Buổi sáng một cửa hàng bán được 32 l dầu ăn, buổi chiều bán được 24 l dầu ăn. Hỏi cả ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu ăn? Bài giải Bài 4. Có năm túi gạo như sau: a) Muốn được 13 kg gạo thì lấy hai túi nào? b) Muốn được 11 kg gạo thì lấy ba túi nào? Bài 18. Luyện tập chung – Toán 2 – Trang 49 Biên soạn: Lop2.net TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính. 26 47 39 54 + 5 + 8 + 3 + 9 Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 36 + 7 b) 58 + 6 c) 72 + 9 d) 45 + 8 Bài 3. Nối phép tính với kết quả đúng. 28 + 4 21 67 + 5 32 19 + 2 92 83 + 9 72 Bài 4. Trong vườn có 28 cây cam và 7 cây bưởi. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây cam và cây bưởi? Bài giải Bài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số – Toán 2 – Trang 50 Biên soạn: Lop2.net TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 46 + 6 b) 57 + 9 c) 25 + 7 d) 68 + 4 Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. a) b) Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Phép tính nào có kết quả lớn nhất? A. 47 + 5 B. 38 + 9 C. 56 + 6 Bài 4. Lớp 2A có 34 bạn. Lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A 8 bạn. Hỏi lớp 2B có bao nhiêu bạn? Bài giải Bài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số – Toán 2 – Trang 51 Biên soạn: Lop2.net TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 73 + 8 b) 29 + 6 c) 65 + 7 d) 88 + 4 Bài 2. Tính. a) 26 + 4 + 5 = b) 37 + 3 + 8 = c) 48 + 2 + 9 = d) 55 + 5 + 7 = Bài 3. Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống. a) 47 + 8 56 b) 29 + 5 34 c) 63 + 9 70 Bài 4. Lần thứ nhất bác Ba hái được 57 quả cam. Lần thứ hai bác Ba hái được nhiều hơn lần thứ nhất 6 quả cam. Hỏi lần thứ hai bác Ba hái được bao nhiêu quả cam? Bài giải Bài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số – Toán 2 – Trang 52 Biên soạn: Lop2.net TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính. 27 46 53 74 + 15 + 38 + 29 + 19 Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 38 + 24 b) 56 + 27 c) 45 + 36 d) 29 + 43 Bài 3. Viết Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống. a) 35 + 27 = 62 b) 48 + 16 = 54 c) 29 + 33 = 62 d) 57 + 25 = 72 Bài 4. Đội Một trồng được 38 cây, đội Hai trồng được 25 cây. Hỏi cả hai đội trồng được bao nhiêu cây? Bài giải Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số – Toán 2 – Trang 53 Biên soạn: Lop2.net TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 47 + 35 b) 68 + 16 c) 29 + 54 d) 37 + 48 Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. a) b) Bài 3. Nối phép tính với kết quả đúng. 26 + 17 67 38 + 29 80 45 + 38 43 54 + 26 83 Bài 4. Cửa hàng có 46 kg gạo tẻ và 35 kg gạo nếp. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu ki-lô- gam gạo? Bài giải Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số – Toán 2 – Trang 54 Biên soạn: Lop2.net TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 55 + 27 b) 39 + 48 c) 26 + 65 d) 74 + 19 Bài 2. Tính. a) 25 + 15 + 8 = b) 34 + 26 + 9 = c) 47 + 13 + 7 = d) 52 + 28 + 6 = Bài 3. Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống. a) 37 + 25 62 b) 48 + 19 70 c) 56 + 38 90 Bài 4. Hàng thứ nhất có 29 quyển sách. Hàng thứ hai có nhiều hơn hàng thứ nhất 16 quyển sách. Hỏi hàng thứ hai có bao nhiêu quyển sách? Bài giải Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số – Toán 2 – Trang 55 Biên soạn: Lop2.net TOÁN 2 PHIẾU 4 · TIẾT 4 Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 64 + 28 b) 17 + 76 c) 49 + 41 d) 58 + 33 Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu). Số hạng 27 38 45 19 Số hạng 15 26 37 48 Tổng 42 Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Phép tính nào có kết quả bé nhất? A. 36 + 27 B. 45 + 19 C. 28 + 34 Bài 4. Thùng thứ nhất đựng 35 l nước, thùng thứ hai đựng 47 l nước. Hỏi cả hai thùng đựng bao nhiêu lít nước? Bài giải Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số – Toán 2 – Trang 56 Biên soạn: Lop2.net TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 21. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 58 + 7 b) 36 + 9 c) 27 + 45 d) 63 + 18 Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. a) b) Bài 3. Bao ngô cân nặng 35 kg. Bao thóc cân nặng hơn bao ngô 27 kg. Hỏi bao thóc cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Bài giải Bài 4. Tính. a) 18 + 22 + 9 = b) 45 + 35 + 7 = c) 26 + 14 + 8 = d) 37 + 13 + 6 = Bài 21. Luyện tập chung – Toán 2 – Trang 57 Biên soạn: Lop2.net TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 21. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 29 + 8 b) 47 + 6 c) 38 + 26 d) 55 + 37 Bài 2. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Phép tính nào có kết quả lớn nhất? A. 47 + 28 B. 59 + 17 C. 36 + 38 Bài 3. Buổi sáng cửa hàng bán được 46 l dầu ăn, buổi chiều bán được 38 l dầu ăn. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu ăn? Bài giải Bài 4. Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống. a) 27 + 18 45 b) 34 + 29 60 c) 56 + 7 65 Bài 21. Luyện tập chung – Toán 2 – Trang 58 Biên soạn: Lop2.net TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính. 43 61 52 74 − 5 − 7 − 9 − 6 Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 35 − 8 b) 60 − 4 c) 82 − 7 d) 51 − 9 Bài 3. Nối phép tính với kết quả đúng. 44 − 6 85 73 − 8 38 25 − 7 65 90 − 5 18 Bài 4. Trên cây có 42 quả cam, người ta đã hái 8 quả cam. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả cam? Bài giải Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số – Toán 2 – Trang 59 Biên soạn: Lop2.net TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 56 − 9 b) 30 − 6 c) 73 − 5 d) 41 − 8 Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. a) b) Bài 3. Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống. a) 63 − 8 55 b) 41 − 5 40 c) 72 − 9 60 Bài 4. Mẹ có 35 quả trứng, mẹ đã dùng 7 quả trứng để làm bánh. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả trứng? Bài giải Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số – Toán 2 – Trang 60
Tài liệu đính kèm: