Biên soạn: Lop2.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GV làm mẫu: cạnh thước dọc đoạn AB, vạch 0 Mẫu AB dài 5 cm. MN dài 7 cm; PQ dài 9 cm trùng A, đọc vạch 5 tại B. Nhấn mạnh vạch 0 trên bản in chuẩn. không nhất thiết trùng mép thước. Em đặt vạch 0 trùng đầu đoạn, xoay thước dọc HS đo MN rồi xoay thước theo PQ, giữ vạch 0 đoạn xiên, đọc đầu còn lại và ghi cm. tại P; đổi vở/SGK cho bạn kiểm cách đặt. Chữa kết quả MN 7 cm, PQ 9 cm trên bản in chuẩn. Nếu đo ra số khác, kiểm kích thước bản in và thao tác trước; không ép số đo thật của bản bị co giãn thành 7/9 cm. Chuyển sang phiếu đã đo kiểm. Nhận xét, đánh giá: Quan sát trực tiếp cả đặt vạch 0 và hướng thước; kết quả đo đúng trên vật đo đã kiểm tỉ lệ. Không chấm theo ảnh thu nhỏ trong giáo án. Vận dụng: Vẽ và đo lại (4 phút) Vẽ đoạn thẳng UV dài 4 cm. Nhờ bạn kiểm hai đầu và số đo bằng thước. HS chấm U ở vạch 0, V ở vạch 4 rồi kẻ nối. Đoạn UV có hai đầu U, V, dài 4 cm; đọc VU Quan sát một em đo từ mép thước và cho chỉnh cũng đúng. về vạch 0. Bạn đặt vạch 0 tại U để đo kiểm, không chỉ nhìn Mời đọc tên đoạn vừa vẽ, chỉ hai đầu. Thu bằng mắt. nhanh một số bài cần hỗ trợ. Nhận xét, đánh giá: Có hai điểm đúng tên, nét thẳng và độ dài 4 cm; sai số do nét bút được kiểm bằng thước, không đánh giá bằng ảnh chụp. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................... ................................................................................................................... ................................................................................................................... 7 Biên soạn: Lop2.net KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 25. ĐIỂM, ĐOẠN THẲNG, ĐƯỜNG THẲNG, ĐƯỜNG CONG, BA ĐIỂM THẲNG HÀNG Trường: ................................ Giáo viên: ................................ Môn học: Toán Lớp: 2........ Năm học: 2026-2027 Tuần: 14 Số tiết: 1 Thời lượng: 35 phút Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Tiết 2 – Đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Nhận biết, gọi tên đường thẳng, đường cong; xác định ba điểm thẳng hàng bằng hình và thước. - Liên hệ hình đường, hàng cây trong tranh; phân biệt đoạn thẳng với đường thẳng ở mức trực quan. - Năng lực số – [CB1.5.2]: nhận biết nhu cầu quan sát hình, chọn công cụ số phù hợp với hướng dẫn; dùng thước hoặc hình giấy để kiểm kết quả. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - SGK trang 100–101; thước; hình đường, ba điểm và sân trường. - DocHinhHoc-NLS.html hoạt động ngoại tuyến trên một thiết bị GV điều khiển, không cần tài khoản. Nếu không có máy, dùng các hình và bốn câu hỏi đã in trong giáo án. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Mở đầu: Đoạn thẳng có hai đầu (2 phút) GV kẻ đoạn AB, chấm rõ A và B tại hai đầu. Đọc tên đoạn và chỉ hai đầu. Mời HS chỉ đầu A, đầu B; sau đó dùng thước Đoạn AB có hai đầu A và B. Khi cô kéo nét dài kéo dài nét qua cả A và B để dẫn vào đường qua hai phía, hình đã thay đổi. thẳng. Nhận xét, đánh giá: HS chỉ đúng hai đầu đoạn; chưa yêu cầu nêu định nghĩa đường thẳng. 8 Biên soạn: Lop2.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Khám phá: Đường và ba điểm thẳng hàng (7 phút) Quan sát, chỉ đường thẳng AB, đường cong a và ba điểm M, P, N. Đường thẳng, đường cong và ba điểm thẳng hàng – SGK trang 100. Dùng cạnh thước so đường thẳng AB với nét Đường thẳng AB có nét thẳng; đường cong a cong a. Chỉ nét thẳng kéo dài qua A và B; giải uốn cong. thích hình trên trang chỉ thể hiện một phần M, P, N thẳng hàng vì cùng nằm trên một đường đường thẳng. thẳng. Không chỉ vì ba điểm gần nhau. Đặt thước qua M và N để HS thấy P cũng nằm trên cùng cạnh thước. Nêu ba điểm thẳng hàng là ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng. Nhắc đoạn AB là phần từ A đến B, có hai đầu. Nhận xét, đánh giá: HS nhận đúng hai loại đường và chứng minh P nằm trên đường qua M, N; không gọi A, B là hai đầu tận cùng của đường thẳng. Hoạt động – Bài 1: Gọi tên hai loại đường (4 phút) a) Kể tên các đường thẳng. b) Kể tên các đường cong. Hai đường thẳng và hai đường cong – SGK trang 100. HS đọc tên theo cặp, một em chỉ hình, một em a) Đường thẳng BC, DE. b) Đường cong x, y. đọc. Hỏi nét nghiêng DE có còn là đường thẳng DE nghiêng nhưng nét vẫn thẳng. không; không dùng hướng ngang hay nghiêng để phân loại. Nhận xét, đánh giá: Đủ BC, DE, x, y; chấp nhận CB, ED cho tên đường thẳng. 9
Tài liệu đính kèm: