Biên soạn: Lop2.net TIẾT 16 Bài 1: Động tác vươn thở, động tác tay (Tiết 1). Trọng tâm: Học vươn thở và tay; phối hợp hít–thở, hướng tay, đổi chân; thử giữ nhịp bằng âm thanh. 1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT – Năng lực đặc thù: Học vươn thở và tay; phối hợp hít–thở, hướng tay, đổi chân; thử giữ nhịp bằng âm thanh. – Động tác vươn thở: Tay đúng hướng trước/V, phối hợp hít–thở, thu chân ở4/8 và đổi chân ở 5. Động tác tay: Dang ngang ở1/3, vỗ trên cao ở 2, về nghiêm ở 4; nhịp 5 đổi chân. – Năng lực chung, phẩm chất: Quan sát đúng dấu hiệu, nêu nhận xét cụ thể, đổi vai chỉ huy–tập– quan sát; trung thực với kết quả, tự giữ khoảng cách và hợp tác trong trò chơi. – Năng lực số [CB1.5.3] (Sử dụng sáng tạo công nghệ số): xác định loa/máy phát âm thanh giúp giữ nhịp và cùng giáo viên thử cách dùng để tập vừa sức; nói được khi nào cần dừng âm thanh để tập chậm. 2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC – Giáo viên: Còi, mốc giãn hàng, tranh động tác và câu hỏi trong giáo án; bốn khu tập nhìn được người làm mẫu. Kiểm sân khô, phẳng; thiết bị và dây dẫn đặt ngoài đường vận động. – Bốn vòng đích khoảng 60 cm, bóng mềm đủ ít nhất 10 quả/đội, vạch ném 5 m và mốc hỗ trợ 3 m; bốn làn cách nhau khoảng 2 m, người chờ phía sau vạch. Không đủ bốn bộ thì ném luân phiên, nhóm chờ ôn động tác ở khu riêng. – Học sinh: Trang phục gọn, giày chắc, bình nước riêng; báo mệt/đau. Em hạn chế vận động được giảm số lần, độ cúi hoặc đổi sang bước thấp; kết quả ghi theo thực tế. – Âm thanh dùng ngay: Nhac-go-nhip-30bpm.wav (32 giây,16 tiếng) và Nhac-go-nhip-45bpm.wav (khoảng 21 giây,16 tiếng), tại Build/revision-tuan03-35-20260909/audio-batch02. Mỗi tệp tương ứng 2 × 8 nhịp; giáo viên hô số theo tiếng. Mở sẵn, nghe thử âm lượng nhỏ; dùng30bpm cho vươn thở,45bpm cho tay. Lớp cần chậm hơn thì dừng và hô trực tiếp. 3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1. Mở đầu và khởi động (6 phút) Nhận lớp (2 phút). Kiểm sĩ số, trang phục, sức Báo tình trạng, chỉnh trang phục, quan sát khỏe và mặt sân. Nêu tên động tác trọng tâm; khoảng trống quanh mình rồi khởi động theo hỏi em nào đang mệt hoặc cần giảm vận động. nhịp. Cho bốn nhóm vào mốc, giãn cách dang tay Tập trong biên độ thoải mái; nếu đau, chóng không chạm bạn. mặt hoặc khó chịu thì dừng và báo giáo viên, Khởi động khớp (2 phút). Đi tại chỗ khoảng không cố theo số lần của bạn. 20 giây; xoay nhẹ vai, khuỷu tay, cổ tay, hông, gối, cổ chân, mỗi chiều 4 nhịp. Làm chậm động tác liên quan phần sẽ học. 7 Biên soạn: Lop2.net HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Đèn xanh đèn đỏ (2 phút). Lớp đứng vòng Nhìn màu thẻ, giữ một cánh tay với bạn trước; tròn. Giáo viên ở giữa cầm thẻ xanh/đỏ: xanh chuyển đi–dừng đúng tín hiệu. Không vượt, thì quay tay, đi nhanh hoặc chạy chậm quanh không dừng đột ngột chắn bạn; tiêu chí là đáp vòng cùng chiều; đỏ thì dừng. Thử 2 lệnh rồi ứng đúng màu và giữ khoảng cách. chơi 6 lệnh, cách nhau đủ để dừng. Em làm nhầm quan sát thẻ và làm lại lượt sau, không phạt chạy. Hoạt động 2. Quan sát, học và củng cố động tác (10 phút) Chuỗi vươn thở: tư thế chuẩn bị và nhịp 1–4; nhịp 5–8 theo hướng dẫn bên dưới. Nguồn: SGK Giáo dục thể chất 2, trang 23. Học động tác vươn thở (5 phút). Giáo viên Quan sát chân, tay và thân; trả lời: Nhịp 2 chưa đứng cùng hướng với lớp, làm trọn 1 × 8, chỉ thu chân; nhịp 1 và 3 hít vào, nhịp 2 và 4 thở ra. hình và hỏi: “Ở nhịp 2 đã thu chân về chưa, và Nhịp 4 mới thu chân. khi nào hít vào?” Mời một em thử, lớp chỉ dấu Thử chậm từng nhịp; nhận xét dựa trên hình, hiệu đúng trước khi tập. không kéo tay/chân để sửa. Tư thế chuẩn bị: đứng nghiêm. Nhịp 1: bước chân trái sang ngang rộng bằng vai, hai tay đưa ra trước, bàn tay sấp, hít sâu bằng mũi. Nhịp 2: hạ tay dọc thân, vẫn giữ chân rộng bằng vai, thở ra từ từ bằng miệng. Nhịp 3: đưa hai tay lên cao chếch chữ V, lòng bàn tay hướng vào nhau, ngửa đầu nhẹ và hít sâu bằng mũi. Nhịp 4: thu chân về đứng nghiêm, hạ tay, thở ra từ từ bằng miệng. Nhịp 5–8 làm như 1–4 nhưng nhịp 5 bước chân phải. 8 Biên soạn: Lop2.net HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Tập theo và sửa ngay (trong thời gian trên). Dấu hiệu cần đạt: Tay đúng hướng trước/V, Giáo viên hô 1–8, lớp tập 2 × 8; nghỉ 20 giây. phối hợp hít–thở, thu chân ở4/8 và đổi chân ở Một em thực hiện 1 × 8, giáo viên góp ý; lớp 5. làm lại 4 nhịp khó. Tiết ôn giảm mẫu, tăng học Làm lại nhịp vừa được góp ý; nhờ hô chậm nếu sinh tự hô. chưa chắc. Không dùng biên độ lớn thay đúng Quên thở: tập chậm nhịp 1–2, nói “nâng tay hít trình tự. vào – hạ tay thở ra”. Thu chân ở nhịp 2: giữ nguyên mốc chân đến nhịp 4. Không gắng nín thở hoặc ngửa cổ quá mức. Chuỗi tay: tư thế chuẩn bị và nhịp 1–4; nhịp 5–8 theo hướng dẫn bên dưới. Nguồn: SGK Giáo dục thể chất 2, trang 23. Học động tác tay (5 phút). Giáo viên đứng Quan sát chân, tay và thân; trả lời: Hai tay dang cùng hướng với lớp, làm trọn 1 × 8, chỉ hình và ngang, bàn tay sấp; vỗ tay trên cao ở nhịp 2. hỏi: “Nhịp 1 của động tác tay, tay đưa ra trước Thử chậm từng nhịp; nhận xét dựa trên hình, hay dang ngang?” Mời một em thử, lớp chỉ dấu không kéo tay/chân để sửa. hiệu đúng trước khi tập. Tư thế chuẩn bị: đứng nghiêm. Nhịp 1: chân trái bước ngang bằng vai, hai tay dang ngang, bàn tay sấp. Nhịp 2: đưa hai tay lên cao vỗ vào nhau, đầu ngửa nhẹ, mắt theo tay. Nhịp 3: hạ hai tay dang ngang, bàn tay sấp, mắt nhìn thẳng. Nhịp 4: thu chân, hạ tay về đứng nghiêm. Nhịp 5–8 như 1–4, nhịp 5 đổi sang bước chân phải. Tập theo và sửa ngay (trong thời gian trên). Dấu hiệu cần đạt: Dang ngang ở1/3, vỗ trên cao Giáo viên hô 1–8, lớp tập 2 × 8; nghỉ 20 giây. ở 2, về nghiêm ở 4; nhịp 5 đổi chân. Một em thực hiện 1 × 8, giáo viên góp ý; lớp Làm lại nhịp vừa được góp ý; nhờ hô chậm nếu làm lại 4 nhịp khó. Tiết ôn giảm mẫu, tăng học chưa chắc. Không dùng biên độ lớn thay đúng sinh tự hô. trình tự. Tay đưa trước ở nhịp 1: chỉ hình dang ngang và tập riêng 1–2. Tay võng: vươn vừa tầm vai, không nhún vai; không cố giơ cao nếu đau vai. 9
Tài liệu đính kèm: