Biên soạn: Lop2.net HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Tàu hỏa chạy (2 phút). Bốn đoàn, mỗi đoàn Phối hợp bước ngắn, không kéo vai hoặc dồn khoảng 10 em, đứng ở bốn làn dài 10 m. Tay vào bạn trước. Đoàn đi đều, tới ga còn đúng thứ trái đặt nhẹ vai bạn trước, tay phải mô phỏng tự là đạt. Em không thuận tiện chạm vai có thể bánh xe; đầu tàu hô “Tu tu”, cả đoàn đáp “Xịch đi sau cùng với khoảng cách do giáo viên chỉ. xịch” và đi chậm tới ga. Thử vài bước rồi đi một lượt, dừng và trở về ngoài làn. Đây là đoạn ngắn điều chỉnh cho lớp 2; không thi chạy nhanh. Hoạt động 2. Ôn toàn bài và nhắc tiêu chí (4 phút) Trình tự dùng trong tiết kiểm. Giáo viên chỉ Gọi được thứ tự: vươn thở–tay–chân–lườn– nhanh từng chuỗi hình, gọi tên 8 động tác theo bụng–phối hợp–nhảy–điều hòa. Tập đúng nhịp, thứ tự; lớp tập đồng loạt một lượt, mỗi động tác giữ khoảng cách. 1 × 8. Vươn thở hô chậm để hít–thở; các động Nói riêng nhịp mình còn nhầm để giáo viên tác khác hô đều vừa sức. Nghỉ ngắn, sửa một quan sát lại. Nếu chưa sẵn sàng do sức khỏe, lỗi phổ biến từ tiết trước. báo và bố trí lượt khác. Tranh là bảng nhắc để giáo viên chọn đúng nhịp sửa lỗi, không yêu cầu dừng giảng lại cả 8 động tác trước kiểm. Ôn vươn thở: TTCB và nhịp 1–4; thực hiện thêm 5–8 theo hướng dẫn. Nguồn: SGK Giáo dục thể chất 2, trang 23. Điểm quan sát vươn thở: Tay đúng hướng Nhớ lại: Tư thế chuẩn bị: đứng nghiêm. Nhịp 1: trước/V, phối hợp hít–thở, thu chân ở4/8 và đổi bước chân trái sang ngang rộng bằng vai, hai chân ở 5. Sửa lỗi: Quên thở: tập chậm nhịp 1– tay đưa ra trước, bàn tay sấp, hít sâu bằng mũi. 2, nói “nâng tay hít vào – hạ tay thở ra”. Thu Nhịp 2: hạ tay dọc thân, vẫn giữ chân rộng chân ở nhịp 2: giữ nguyên mốc chân đến nhịp bằng vai, thở ra từ từ bằng miệng. Nhịp 3: đưa 4. Không gắng nín thở hoặc ngửa cổ quá mức. hai tay lên cao chếch chữ V, lòng bàn tay hướng vào nhau, ngửa đầu nhẹ và hít sâu bằng mũi. Nhịp 4: thu chân về đứng nghiêm, hạ tay, thở ra từ từ bằng miệng. Nhịp 5–8 làm như 1–4 nhưng nhịp 5 bước chân phải. 7 Biên soạn: Lop2.net HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Ôn tay: TTCB và nhịp 1–4; thực hiện thêm 5–8 theo hướng dẫn. Nguồn: SGK Giáo dục thể chất 2, trang 23. Điểm quan sát tay: Dang ngang ở1/3, vỗ trên Nhớ lại: Tư thế chuẩn bị: đứng nghiêm. Nhịp 1: cao ở 2, về nghiêm ở 4; nhịp 5 đổi chân. Sửa chân trái bước ngang bằng vai, hai tay dang lỗi: Tay đưa trước ở nhịp 1: chỉ hình dang ngang, bàn tay sấp. Nhịp 2: đưa hai tay lên cao ngang và tập riêng 1–2. Tay võng: vươn vừa vỗ vào nhau, đầu ngửa nhẹ, mắt theo tay. Nhịp tầm vai, không nhún vai; không cố giơ cao nếu 3: hạ hai tay dang ngang, bàn tay sấp, mắt nhìn đau vai. thẳng. Nhịp 4: thu chân, hạ tay về đứng nghiêm. Nhịp 5–8 như 1–4, nhịp 5 đổi sang bước chân phải. Ôn chân: TTCB và nhịp 1–4; thực hiện thêm 5–8 theo hướng dẫn. Nguồn: SGK Giáo dục thể chất 2, trang 27. Điểm quan sát chân: Khuỵu ở1/3, chân trái Nhớ lại: Tư thế chuẩn bị: đứng nghiêm. Nhịp 1: ngang ở 2, trở về nghiêm ở 4; đổi chân ở 6 và khuỵu hai gối, lưng thẳng, hai tay chống hông. giữ thăng bằng. Sửa lỗi: Nghiêng cả thân: hạ Nhịp 2: đứng thẳng trên chân phải, đưa chân độ cao chân đưa ngang, mắt nhìn điểm trước trái sang ngang, hai tay dang ngang, bàn tay mặt. Khuỵu quá sâu: làm nông hơn, giữ lưng sấp. Nhịp 3: thu chân trái, trở về khuỵu hai gối, thẳng; không khóa cứng gối trụ. hai tay chống hông như nhịp 1. Nhịp 4: đứng nghiêm. Nhịp 5–8 như 1–4, nhưng nhịp 6 đổi sang chân phải đưa ngang, chân trái làm trụ. 8 Biên soạn: Lop2.net HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Ôn lườn: TTCB và nhịp 1–4; thực hiện thêm 5–8 theo hướng dẫn. Nguồn: SGK Giáo dục thể chất 2, trang 27. Điểm quan sát lườn: Nghiêng đúng bên, tay Nhớ lại: Tư thế chuẩn bị: đứng nghiêm. Nhịp 1: đối bên lên cao, gót bên nghiêng kiễng; nhịp 3 chân trái bước ngang bằng vai; hai tay dang thẳng lại. Sửa lỗi: Cúi gập về trước: tập biên độ ngang, bàn tay ngửa. Nhịp 2: nghiêng lườn nhỏ, giữ ngực hướng trước, nghiêng sang bên. sang trái; tay trái chống hông, tay phải lên cao Nhầm tay/chân: giáo viên đứng cùng hướng và áp nhẹ vào tai, trọng tâm dồn chân phải và làm chậm nhịp 2 trước khi đổi bên. kiễng gót chân trái. Nhịp 3: thẳng người, hai tay dang ngang như nhịp 1. Nhịp 4: thu chân, hạ tay về đứng nghiêm. Nhịp 5–8 như 1–4; nhịp 5 đổi chân bước, nhịp 6 đổi tay, chân và hướng nghiêng sang phải. Ôn bụng: TTCB và nhịp 1–4; thực hiện thêm 5–8 theo hướng dẫn. Nguồn: SGK Giáo dục thể chất 2, trang 28. Điểm quan sát bụng: Chân mở rộng hơn vai, Nhớ lại: Tư thế chuẩn bị: đứng nghiêm. Nhịp 1: cúi ở 2 rồi thẳng ở 3, tay vỗ phía dưới, không bước chân trái ngang rộng hơn vai, hai tay dang giật thân. Sửa lỗi: Giật người để với thấp: cúi ngang, bàn tay sấp. Nhịp 2: cúi người, gập thân, từ từ tới mức thoải mái, không ép chạm đất; hai chân thẳng, hai tay đưa xuống vỗ vào nhau đứng lên chậm. Nhầm nhịp 2/3: tập cặp “cúi – ở mức thấp vừa sức. Nhịp 3: đứng thẳng, hai thẳng”, giáo viên chỉ hình tương ứng. tay dang ngang, bàn tay sấp, mắt nhìn thẳng. Nhịp 4: thu chân, hạ tay về đứng nghiêm. Nhịp 5–8 như 1–4 nhưng nhịp 5 đổi chân bước. 9
Tài liệu đính kèm: