Biên soạn: Lop2.net HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 2. Quan sát, học và củng cố động tác (10 phút) Ôn động tác đã học (2 phút). Giáo viên hô tên Thực hiện đúng thứ tự, nhịp chậm ở vươn thở. theo thứ tự vươn thở – tay – chân – lườn – bụng Em chưa nhớ theo mẫu phía trước, gọi tên động – phối hợp; lớp mỗi động tác 1 × 8, nghỉ quan tác tiếp theo. sát ngắn. Chỉ nhắc một lỗi đã ghi từ tiết trước, vươn thở: Tay đúng hướng trước/V, phối hợp không giới thiệu lại dài. hít–thở, thu chân ở4/8 và đổi chân ở 5. tay: Dang ngang ở1/3, vỗ trên cao ở 2, về nghiêm ở 4; nhịp 5 đổi chân. chân: Khuỵu ở1/3, chân trái ngang ở 2, trở về nghiêm ở 4; đổi chân ở 6 và giữ thăng bằng. lườn: Nghiêng đúng bên, tay đối bên lên cao, gót bên nghiêng kiễng; nhịp 3 thẳng lại. bụng: Chân mở rộng hơn vai, cúi ở 2 rồi thẳng ở 3, tay vỗ phía dưới, không giật thân. phối hợp: Phân biệt bước trước 1 và ngang 2; cúi 2, thẳng 3, bàn tay ngửa ở 3; đổi chân5/6. Chuỗi nhảy: tư thế chuẩn bị và nhịp 1–4; nhịp 5–8 theo hướng dẫn bên dưới. Nguồn: SGK Giáo dục thể chất 2, trang 32. Học động tác nhảy (8 phút). Giáo viên đứng Quan sát chân, tay và thân; trả lời: Cả hai đều cùng hướng với lớp, làm trọn 1 × 8, chỉ hình và bật tách chân; nhịp 1 dang tay ngang, nhịp 3 vỗ hỏi: “Nhịp 1 và 3 giống nhau ở chân nhưng tay trước. Nhịp 2/4 thu về nghiêm. khác nhau thế nào ở tay?” Mời một em thử, lớp Thử chậm từng nhịp; nhận xét dựa trên hình, chỉ dấu hiệu đúng trước khi tập. không kéo tay/chân để sửa. Tư thế chuẩn bị: đứng nghiêm. Nhịp 1: bật nhảy tách chân, tiếp đất hai chân rộng bằng vai, tay dang ngang, bàn tay sấp. Nhịp 2: bật lên, thu chân và tay về tư thế đứng nghiêm. Nhịp 3: bật tách chân như nhịp 1 nhưng hai tay đưa ra trước vỗ vào nhau. Nhịp 4: bật thu chân và tay về đứng nghiêm. Nhịp 5–8 lặp lại 1–4, không đổi sang một chuỗi khác. 7 Biên soạn: Lop2.net HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Tập theo và sửa ngay (trong thời gian trên). Dấu hiệu cần đạt: Đúng tách–khép; tay ngang Giáo viên hô 1–8, lớp tập 2 × 8; nghỉ 20 giây. 1, vỗ trước 3; nhảy tại chỗ, tiếp đất nhẹ. Một em thực hiện 1 × 8, giáo viên góp ý; lớp Làm lại nhịp vừa được góp ý; nhờ hô chậm nếu làm lại 4 nhịp khó. Tiết ôn giảm mẫu, tăng học chưa chắc. Không dùng biên độ lớn thay đúng sinh tự hô. trình tự. Tiếp đất cứng: bật thấp, chạm đất nhẹ, gối mềm. Nhầm hướng vỗ: tập tay 1–4 cùng bước tách–khép trước, sau đó mới thêm bật. Em cần hỗ trợ dùng bước tách–khép, không ép bật. Hoạt động 3. Luyện tập, trò chơi và thể lực (12 phút) Tách tay và chân (4 phút). Bước tách–khép 4 Tách–khép đúng, tay ngang 1 và vỗ trước 3. nhịp kèm tay ngang1/vỗ trước 3. Đúng rồi thêm Em cần hỗ trợ dùng bước tách–khép theo chỉ bật thấp 2 × 8, nghỉ 20–30 giây. Cặp đổi vai định. mỗi em 1 × 8, bạn nhìn tiếp đất và tay. Nêu tiếng tiếp đất nhẹ hơn hoặc tay đã đúng Nối bảy động tác (3 phút). Nhóm tập mỗi hơn. Ghi bước tách–khép là mức điều chỉnh, động tác 1 × 8 từ vươn thở đến nhảy. Nghỉ nhận không coi đã bật độc lập. xét; hai nhóm trình bày nhảy 1 × 8. Sửa 4 nhịp cần sửa; không thêm lượt bật cho em mỏi chân. Hình minh họa Mèo đuổi chuột. Hai người chơi và vòng làm hang. Nguồn: SGK Giáo dục thể chất 2, trang 34. 8 Biên soạn: Lop2.net HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Mèo đuổi chuột (3 phút). Lớp thành vòng Nhớ vai, chạy vừa sức, không đẩy hoặc túm áo. rộng, nắm tay nhẹ làm hang; chọn hai em làm Qua cửa trống, giảm tốc khi đổi hướng. Khi mèo và chuột, cách nhau 2 m. Thử đi qua hai được chạm hoặc nghe dừng thì dừng, đổi vai cửa. Khi có lệnh, chuột chạy chậm qua các cửa, đúng lượt. mèo đuổi để chạm nhẹ vào tay chuột; chạm Người làm hang chú ý cả hai người chơi, cổ vũ được thì đổi vai hoặc đổi cặp. lịch sự. Nhận xét đúng luật và an toàn; không Chơi 3 lượt, mỗi lượt khoảng 30 giây; hết thời phạt người thua. gian dù chưa chạm cũng đổi cặp. Các bạn làm hang nâng tay cao khi có người qua, chỉ hạ khi cửa trống; không bất ngờ hạ tay, giữ cổ hoặc chắn ngã bạn. Nếu sân không đủ rộng, dùng đi nhanh và hai cửa rộng đã đánh dấu. Thể lực (2 phút). Chạy bước nhỏ tại chỗ, tay Bước nhỏ tại chỗ, tiếp đất nhẹ; cần hỗ trợ đánh tự nhiên,2 đợt ×16 nhịp; đi chậm và thở tự chuyển sang giậm chân hoặc 8 nhịp. Báo mệt nhiên khoảng 1 phút giữa hai đợt. Không cộng để giảm lượng, không cố chạy nhanh. thêm bật nhảy sau phần luyện động tác nhảy. Hoạt động 4. Nhìn hình và vận dụng (4 phút) Câu hỏi nhận biết động tác. Nguồn: SGK Giáo dục thể chất 2, trang 34. Nhìn hình (2 phút). Cặp trao đổi: “Chọn nhịp Kết quả dự kiến: A: thu chân, tay về nghiêm. 2 nhảy; hình còn lại có tay thế nào?” Chọn hình B là 3: chân tách và tay vỗ trước. kèm dấu hiệu, không chỉ nóiA/B. Mời hai cặp Làm theo nhiệm vụ, chỉ một động tác đã sửa trả lời, chỉ lên hình để chốt. hoặc còn cần trợ giúp. Trả lời hình đúng nhưng Thực hành (2 phút). Cặp làm 1–4 tại chỗ làm chưa đúng thì tập lại nhịp đó. trống; bạn nghe tiếng tiếp đất để góp ý bật thấp/đáp nhẹ. Không nhảy trong lối bàn chật. 9
Tài liệu đính kèm: