Giáo án Rèn Tiếng Việt tổng hợp Lớp 2 - Chương trình cả năm

Giáo án Rèn Tiếng Việt tổng hợp Lớp 2 - Chương trình cả năm

Luyện Tập Kĩ Năng Tuần 9

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về từ chỉ hoạt động, trạng thái; kiểu câu Ai là gì? Dấu phẩy.

2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng luyện tập, thực hành, làm tốt các bài tập củng cố và mở rộng.

3. Thái độ: Yêu thích môn học.

* Phân hóa: Học sinh trung bình tự chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá làm bài tập 2 và tự chọn 1 trong 2 bài còn lại; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.

II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

1. Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn bài tập cho các nhóm, phiếu bài tập cho các nhóm.

2. Học sinh: Đồ dung học tập.

 

doc 70 trang Người đăng haibinhnt91 Ngày đăng 07/06/2022 Lượt xem 978Lượt tải 5 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Rèn Tiếng Việt tổng hợp Lớp 2 - Chương trình cả năm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày dạy: Thứ ., ngày  /  / 201
Rèn Tiếng Việt tổng hợp
Luyện Tập Kĩ Năng Tuần 1
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh biết tự giới thiệu về mình; câu và từ.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng luyện tập, thực hành, làm tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
* Phân hóa: Học sinh trung bình tự chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá làm bài tập 2 và tự chọn 1 trong 2 bài còn lại; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn bài tập cho các nhóm, phiếu bài tập cho các nhóm.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
Hoạt động học tập của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2. Các hoạt động rèn luyện:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ. yêu cầu học sinh đọc các đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
b. Hoạt động 2: Thực hành (20 phút):
- Hát
- Lắng nghe.
- Học sinh quan sát và đọc thầm, 1 em đọc to trước lớp.
- Học sinh lập nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
Bài 1. Điền thông tin của em vào bản tự thuật sau :
Họ và tên 	: .........................................
Nam, nữ 	: .........................................
Ngày sinh 	: .........................................
Nơi sinh 	: .........................................
Nơi ở hiện nay 	: .........................................
Học sinh lớp 	: .........................................
Trường 	: .........................................
Tham khảo
Họ và tên 	: Nguyễn Tấn Dũng
Nam, nữ 	: Nam
Ngày sinh 	: 22/04/2006
Nơi sinh 	: 
Nơi ở hiện nay: 
Học sinh lớp 	: 2.2
Trường 	: Tiểu học 
Bài 2. Tìm mỗi loại 2 từ:
	a. Chỉ cây cối: ...........................................
	...................................................
	b. Chỉ con vật: ...........................................
	................................................... 	c. Chỉ hoạt động của giáo viên: ................
	...................................................	d. Chỉ tính nết của người học sinh ngoan: 
	...................................................
Đáp án tham khảo:
	a. Chỉ cây cối: cây mít; hoa lan; ...
	b. Chỉ con vật: cún con; mèo mun; ...
	c. Chỉ hoạt động của giáo viên: giảng bài; chấm bài; ...
	d. Chỉ tính nết của người học sinh ngoan: chăm chỉ; siêng năng; ...
Bài 3. Đặt câu với mỗi từ : chăm chỉ , lễ phép:
- chăm chỉ: ....................................................
.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
- lễ phép: .......................................................
.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
Tham khảo
- Bạn Minh chăm chỉ học tập.
- Bạn Lan lễ phép với mọi người.
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện.
- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn bị bài.
- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
- Học sinh phát biểu.
RÚT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Ngày dạy: Thứ ., ngày  /  / 201
Rèn Tiếng Việt tổng hợp
Luyện Tập Kĩ Năng Tuần 2
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh biết xác định câu đúng; biết tìm từ và viết câu.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng luyện tập, thực hành, làm tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
* Phân hóa: Học sinh trung bình tự chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá làm bài tập 2 và tự chọn 1 trong 2 bài còn lại; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn bài tập cho các nhóm, phiếu bài tập cho các nhóm.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
Hoạt động học tập của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2. Các hoạt động rèn luyện:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ. yêu cầu học sinh đọc các đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
b. Hoạt động 2: Thực hành (20 phút):
- Hát
- Lắng nghe.
- Học sinh quan sát và đọc thầm, 1 em đọc to trước lớp.
- Học sinh lập nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
Bài 1. Khoanh tròn vào chữ cái trước dòng đã thành câu:
A. Cái cây
B. Các bạn trồng cây
C. Cái trống trường em
D. Bạn Lan trong một lần sinh nhật của mình
Đ. Mặt trời đi ngủ
E. Sáng nay khi em thức dậy
Đáp án:
Khoanh vào B, Đ
Bài 2. Tìm mỗi loại 2 từ:
	a. Chỉ đồ dùng trong nhà: ..........................
	...................................................
	b. Chỉ hoạt động của em ở trường: ............
	................................................... 
Đáp án tham khảo:
	a. bàn; chén; tủ; ...
	b. nghe giảng bài; trả bài; làm bài tập; ...
Bài 3. Đặt câu với mỗi từ : chăm chỉ , lễ phép:
- ngoan ngoãn: ................................................
.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
- Lan và Chi: ...................................................
.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
- Lớp 2A: ..........................................................
.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
Tham khảo
- Bạn Minh ngoan ngoãn vâng lời thầy cô và cha mẹ.
- Lan và Chi là đôi bạn thân thiết.
- Lớp 2A luôn đi đầu trong mọi phong trào của nhà trường.
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện.
- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn bị bài.
- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
- Học sinh phát biểu.
RÚT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Ngày dạy: Thứ ., ngày  /  / 201
Rèn Tiếng Việt tổng hợp
Luyện Tập Kĩ Năng Tuần 3
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh biết xác định câu đúng; biết tìm từ và đặt câu; biết sắp xếp trình tự câu chuyện hợp lí.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng luyện tập, thực hành, làm tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
* Phân hóa: Học sinh trung bình tự chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá làm bài tập 2 và tự chọn 1 trong 2 bài còn lại; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II.  ...  tớ mượn cũng được.)
– Em : Mẹ cho con xem ti vi nhé, có phim hay lắm.
– Mẹ : Con chưa học bài xong thì chưa được xem đâu.
– Em : ...............................................................
Tham khảo:
– Em : Mẹ cho con xem ti vi nhé, có phim hay lắm.
– Mẹ : Con chưa học bài xong thì chưa được xem đâu.
– Em : Khi nào con học xong thì xem phim vậy.
Bài 3. Viết đoạn văn khoảng 5 câu nói về một việc em đã làm để góp phần làm sạch đường phố hoặc đường làng nơi em ở.
* Gợi ý :
– Em làm việc gì, vào lúc nào ?
– Đầu tiên em làm gì, tiếp đó em làm gì ?
– Kết quả công việc thế nào ? 
– Em cảm thấy thế nào khi nhìn đường phố (đường làng) sạch đẹp ?
Đáp án tham khảo:
- Em cùng các bạn nhổ cây nhỏ mọc ven đường vào chủ nhật.
- Đầu tiên, chúng em nhổ cây, sau đó gom lại thành đống và đốt đi.
- Kết quả con đường sạch cây bụi rậm
- Em cảm thấy vui vì mình đã góp phần làm sạch đường sá ở địa phương mình.
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện.
- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn bị bài.
- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
- Học sinh phát biểu.
RÚT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Ngày dạy: Thứ ., ngày  /  / 201
Rèn Tiếng Việt tổng hợp
Luyện Tập Kĩ Năng Tuần 34
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về từ ngữ chỉ phẩm chất; từ ngữ về nghề nghiệp; từ ngữ về gia đình.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng luyện tập, thực hành, làm tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
* Phân hóa: Học sinh trung bình tự chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá làm bài tập 2 và tự chọn 1 trong 2 bài còn lại; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn bài tập cho các nhóm, phiếu bài tập cho các nhóm.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
Hoạt động học tập của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2. Các hoạt động rèn luyện:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ. yêu cầu học sinh đọc các đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
b. Hoạt động 2: Thực hành (20 phút):
- Hát
- Lắng nghe.
- Học sinh quan sát và đọc thầm, 1 em đọc to trước lớp.
- Học sinh lập nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
Bài 1. Viết câu trả lời vào chỗ trống cho mỗi câu hỏi sau :
a) Trong gia đình, ai gần gũi với em nhiều nhất?
b) Người đó làm nghề gì, ở đâu ? 
c) Công việc người đó thường làm là gì ?
d) Ở nhà, người đó thường làm gì để chăm sóc, dạy dỗ em ?
Đáp án:
a) Trong gia đình, người gần gũi với em nhiều nhất là mẹ em.
b) Mẹ em làm công nhân ở công ty Hansee.
c) Công việc me em thường làm là nấu cơm, giặt quần áo, lau nhà.
d) Ở nhà, buổi tối, mẹ thường dạy em học.
Bài 2. Đọc câu ca dao hay tục ngữ, chọn từ ngữ chỉ phẩm chất của nhân dân ta được viết trong ngoặc rồi điền vào chỗ trống (đoàn kết; đùm bọc, giúp đỡ lẫn nhau; anh hùng):
a)	 Bầu ơi thương lấy bí cùng,
 Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.
Phẩm chất: .......................................................
b)	 Một cây làm chẳng nên non,
	Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
Phẩm chất: .......................................................
c)	Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh.
Phẩm chất: .......................................................
Tham khảo:
Phẩm chất: đùm bọc, giúp đỡ lẫn nhau
Phẩm chất: đoàn kết
Phẩm chất: anh hùng
Bài 3. Điền từ chỉ nghề nghiệp của những người sau vào chỗ trống:
a. Những người chuyên cày cấy để làm ra lúa gạo là: ...............................................................
b. Những người chuyên khám và chữa bệnh là: ...........................................................................
c. Những người chuyên dạy học là:...................
Đáp án tham khảo:
a. Những người chuyên cày cấy để làm ra lúa gạo là: nông dân
b. Những người chuyên khám và chữa bệnh là: bác sĩ
c. Những người chuyên dạy học là: giáo viên
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện.
- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn bị bài.
- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
- Học sinh phát biểu.
RÚT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Ngày dạy: Thứ ., ngày  /  / 201
Rèn Tiếng Việt tổng hợp
Luyện Tập Kĩ Năng Tuần 35
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về đặt và trả lời câu hỏi “Khi nào?”, “Ở đâu?”; từ ngữ về nghề nghiệp; từ ngữ về gia đình.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng luyện tập, thực hành, làm tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
* Phân hóa: Học sinh trung bình tự chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá làm bài tập 2 và tự chọn 1 trong 2 bài còn lại; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn bài tập cho các nhóm, phiếu bài tập cho các nhóm.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
Hoạt động học tập của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2. Các hoạt động rèn luyện:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ. yêu cầu học sinh đọc các đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
b. Hoạt động 2: Thực hành (20 phút):
- Hát
- Lắng nghe.
- Học sinh quan sát và đọc thầm, 1 em đọc to trước lớp.
- Học sinh lập nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
Bài 1. Gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi “Khi nào?” hoặc “ở đâu?” trong mỗi câu dưới đây và đặt câu hỏi cho bộ phận đó:
a) Buổi sáng hôm ấy, sau khi tập thể dục, Bác Hồ đi dạo.
................................
b) Xa xa, giữa cánh đồng, đàn trâu ra về, lững thững từng bước nặng nề.
................................
Đáp án:
a) Buổi sáng hôm ấy, sau khi tập thể dục, Bác Hồ đi dạo.
- Bác Hồ đi dạo khi nào?
b) Xa xa, giữa cánh đồng, đàn trâu ra về, lững thững từng bước nặng nề.
- Ở đâu đàn trâu ra về ?
Bài 2. Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm:
a) Em hái sim ăn.
b) Các cô bác nông dân ra đồng làm việc từ sáng sớm.
c) Lan cố gắng học giỏi để cha mẹ vui lòng.
d) Chi thường đánh răng trước khi đi ngủ.
e) Trên cành cây chim kêu ríu rít.
Tham khảo:
a) Em làm gì?
b) Ai ra đồng làm việc từ sáng sớm?
c) Lan cố gắng học giỏi để làm gì?
d) Chi thường làm gì trước khi đi ngủ?
e) Ở đâu chim kêu ríu rít?
Bài 3. 
	3.a) Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
a) Thiếu nhi rất .................................. Bác Hồ.
b) Chúng em thi đua làm theo năm điều Bác Hồ dạy để tỏ lòng ................................... Bác.
c) Khi còn sống Bác Hồ luôn ................... cho các cháu thiếu niên nhi đồng. 
	3.b) Hãy kể về một người thân của em (bố, mẹ, chú hoặc dì,...) theo gợi ý:
a) Bố (mẹ, chú, dì,...) của em làm nghề gì?
b) Hằng ngày, bố (mẹ, chú, dì,...) làm những việc gì?
c) Những việc ấy có ích như thế nào?
Đáp án tham khảo:
a) Thiếu nhi rất kính yêu Bác Hồ.
b) Chúng em thi đua làm theo năm điều Bác Hồ dạy để tỏ lòng nhớ ơn Bác.
c) Khi còn sống Bác Hồ luôn dành tình thương cho các cháu thiếu niên nhi đồng. 
a) Bố của em chăn nuôi vịt.
b) Hàng ngày, bố thường cho vịt ăn, tiêm thuốc cho vịt và lượm trứng đi bán.
c) Công việc của bố em đã đem lại lợi ích kinh tế cho gia đình em.
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện.
- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn bị bài.
- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.
- Học sinh phát biểu.
RÚT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_ren_tieng_viet_tong_hop_lop_2_chuong_trinh_ca_nam.doc