KỲ I.
A/ MỤC TIÊU :
I/ Kiểm tra lấy điểmtập đọc:
- Chủ yếu là kiểm tra đọc thành tiếng. HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu lớp 2 ( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 45 – 50 chữ/ phút. Biết ngừng nghỉ sau các dấu câu ) .
- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu: HS cần trả lời được 1 – 2 câu hỏi về nội dung
II/ Ôn bảng chữ cái:
III/ ôn tập về các từ chỉ sự vật.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng.
- Bút dạ và 3 ; 4 tờ giấy khổ to ghi bài tập 3 ; 4.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
Tuáưn 9: Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2007. TIÃÚT1: TẬP ĐỌC : ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I. A/ MỤC TIÊU : I/ Kiểm tra lấy điểmtập đọc: Chủ yếu là kiểm tra đọc thành tiếng. HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu lớp 2 ( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 45 – 50 chữ/ phút. Biết ngừng nghỉ sau các dấu câu ) . Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu: HS cần trả lời được 1 – 2 câu hỏi về nội dung II/ Ôn bảng chữ cái: III/ ôn tập về các từ chỉ sự vật. B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng. Bút dạ và 3 ; 4 tờ giấy khổ to ghi bài tập 3 ; 4. C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động dạy Hoạt động học I/ DẠY – HỌC BÀI MỚI : 1/ G thiệu : Nêu mục tiêu tiết học và ghi bảng tựa bài. 2/ Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng : + Cho hs lên bảng bốc thăm bài đọc. + Gọi hs đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài vừa đọc. + Gọi hs nhận xét bài bạn đọc. + Ghi điểm trực tiếp từng hs. Thang điểm: + Đọc đúng tiếng, đúng từ : 7 điểm. + Ngắt nghỉ hơi đúng, giọng đọc đúng :1 điểm. + Đạt tốc độ đọc : 1 điểm. + Trả lời đúng câu hỏi : 1 điểm. Nhắc lại. + Lần lượt từng HS bốc thăm bài, vế chỗ chuẩn bị. + Đọc và trả lời câu hỏi. + Theo dõi và nhận xét. Với những hs không đạt yêu cầu, Gv cho HS về nhà luyện đọc lại va kiểm tra ở tiết sau. 3/ Đọc thuộc lòng bảng chữ cái. + Gọi 1 hs khá đọc thuộc lòng. + Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc bảng chữ cái. + Gọi 2 HS đọc lại + Đọc bảng chữ cái, cả lớp theo dõi. + 3 HS đọc nối tiếp từ đầu cho đến hết bảng chữ cái. + 2 HS đọc 4/ Ôn tập về từ chỉ người, chỉ vật, chỉ cây cối, chỉ con vật: Bài 3: + Gọi 1 hs đọc yêu cầu. + Gọi 4 hs lên bảng làm bài và yêu cầu cả lớp làm vào giấy nháp. + Chữa bài, nhận xét ghi điểm. Bài 4 : + Gọi 1 hs đọc yêu cầu. + Chia nhóm và phát giấy có sẵn bảng như bài 3 cho từng nhóm. + Gọi từng nhóm đọc nội dung từng cột trong bảng từ sau khi làm bài xong. + Tuyên dương những nhóm hoạt động tích cực + Đọc yêu cầu. + Làm bài . + Đọc yêu cầu. + 4 nhóm cùng hoạt động, tìm thêm các từ chỉ người đồ vật, con vật, cây cối vào đúng cột. + 1 nhóm đọc bài làm, các nhóm khác bổ sung những từ khác từ của nhóm bạn. Ví dụ về lời giải: Chỉ người Chỉ đồ vật Chỉ con vật Chỉ cây cối bạn bè, Hùng, bố, me, anh, chị . . . bàn, xe đạp, ghế, sách vở . . . thỏ, mèo, chó, lợn, gà . . . chuối, mít, xoài, na, nhãn . . . II/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ: Dặn hs về luyện đọc các bài tập đọc Tuần 7 và 8, trả lời các câu hỏi cuối bài. GV nhận xét tiết học. ;;;¥;;; TIẾT 2 : A/ MỤC TIÊU : Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng. Ôn luyện cách đặt câu theo mẫu : Ai ( cái gì, con gì) là gì ? Ôn cách xếp tên riêng theo thứ tự bảng chữ cái. B/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC : Phiếu ghi tên các bài tập đọc. Bảng phụ kẻ sẵn bảng ở bài tập 2. C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động dạy Hoạt động học 1/ G thiệu : Nêu mục tiêu tiết học và ghi tựa. 2/ Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng. Tiến hành như tiết 1. 3/ Ôn luyện đặt câu theo mẫu : Ai(cái gì, con gì) là gì ? + Gọi 1 hs đọc yêu cầu bài 3. + Treo bảng phụ ghi sẵn bài 2. + Gọi hs khá đặt câu theo mẫu. + Gọi 5 đến 7 HS dưới lớp nói câu của mình. Chỉnh sửa cho các em. + Yêu cầu làm bài vào VBT. 4/ Ôn luyện và xếp tên người theo bảng chữ cái + Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 4. + Chia lớp thành 2 nhóm , yêu cầu nhóm 1 tìm các nhân vật trong các bài tập của tuần 7. Nhóm 2 tìm các nhân vật trong các bài tập của tuần 8. + Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đáp án. + Yêu cầu từng nhóm đọc tên các nhân vật vừa tìm được, khi các nhóm đọc, GV ghi bảng. + Tổ chức cho HS thi xếp tên theo thứ tự của bảng chữ cái. Nhắc lại tựa. + Đặt 2 câu theo mẫu: Ai(cái gì, con gì) là gì ? + Đọc bảng phụ. + Đọc bài: Bạn lan là học sinh giỏi. + Thực hiện yêu cầu. + Thực hiện theo yêu cầu của GV. + Đọc yêu cầu. + Thực hiện yêu cầu. + Nhóm 1: Dũng, Khánh. + Nhóm 2: Minh, Nam, An. + Hai nhóm thi đua với nhau, sau 3 phút, GV và các thư ký thu kết quả. + An – Dũng – Khánh – Minh – Nam. 4/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ : Nhận xét tiết học. Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài sau. ;;;¥;;; TIÃÚT3: TOÁN : LÍT. A/ MỤC TIÊU : Giúp HS: Có biểu tượng về ít hơn, nhiều hơn ( với nước, sữa . . .) Nhận biết được đơn vị đo thể tích : Lít tên gọi và ký hiệu (l). Biết làm các phép tónh cộng, trừ số đo thể tích có đơn vị là lít(l). B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : Một số vật dụng : cốc, can, bình nước, xô. Can đựng nước có vạch chia ( 18l, 20l). Vật thật. C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động dạy Hoạt động học I/ KTBC : + Gọi 2 HS lên bảng làm bài.Đặt tính rồi tính: Tính nhẩm: + Nhận xét ghi điểm từng HS. II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI : 1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng. 2/ Giới thiệu nhiều hơn(nước) và ít hơn (nước) + Cho HS quan sát 1 cốc nước và 1 bình nước; 1 can nước và 1 ca nước. + Yêu cầu nhận xét về mức nước. 3/ Giới thiệu về lít (l). Để biết vật chứa nước nước nhiều hay ít người ta dùng đơn vị đo là lít. + GV ghi bảng: Lít (l), yêu cầu HS đọc. + Đưa ra một túi sữa (1l) yêu cầu HS đọc số ghi trên bao bì để trả lời trong túi có ? sữa. + GV đưa ra một vài vật chứa khác và hỏi cho HS xác định. 4/ Luyện tập – thực hành : Bài 1: Yêu cầu HS tự làm bài. Bài 2: + Bài toán yêu cầu làm gì ? + Yêu cầu nhận xét các số trong bài. + Viết lên bảng: 9l + 8l = 17l, yêu cầu đọc + Yêu cầu nêu cách thực hiện tính cộng, rừ với các số đo có đơn vị là l. + Yêu cầu tự làm bài. + Nhận xét ghi điểm cho HS. Bài 3: + Yêu cầu quan sát tranh phần a. + Hỏi: Trong can đựng bao nhiêu lít nước? + Chiếc xô đựng bao nhiêu lít nước? + GV nêu đề toán. + Yêu cầu HS đọc phép tính + Treo tranh phần b, yêu cầu HS dựa vào tranh để nêu bài toán. + Trong can còn lại bao nhiêu lít? Vì sao? + Tiến hành tương tự như trên. Bài 4: + Yêu cầu HS đọc đề bài + Muốn biết cả hai lần bán được bao nhiêu lít ta làm như thế nào ? + Yêu cầu làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài theo gợi ý. Tóm tắt : Lần đầu : 12l. Lần sau : 15l. Cả hai lần : . . .lít ? + Thu một số vở chấm điểm nhận xét. + HS1: 37 + 63 ; 18 + 82 ; 45 + 55. + HS2: 10 + 90 ; 30 + 70 ; 60 + 40. Nhắc lại tựa bài. + Cốc nước ít hơn bình nước. Bình nước có nhiều nước hơn cốc nước. + Can đựng nhiều nước hơn ca. Ca đựng nhiều nước hơn can. + Lắng nghe. + Đọc : Lít. + Trong túi có 1 lít sữa. + 1lít, 2lít. . . + làm bài vào vở, 2HS ngồi cạnh nhau đổi vở để kiểm tra chéo lẫn nhau. + Tính. + Là các số đo thể tích có đơn vị là lít. + 9 lít cộng 8lít bằng 17 lít. + Thực hiện tính với các số chỉ số đo, ghi kết quả rồi ghi tên đơn vị vào sau kết quả. + HS làm bài. 1HS đọc chữa bài. + Quan sát và nêu: + can đựng 18 lít. + Xô đựng 5 lít. + Nghe và phân tích. + 18 – 5 = 13 lít. Trong can có 10 lít nước. Đổ nước trong can vào đầy một cái ca đựng được 2 lít. Hỏi trong can còn lại bao nhiêu lít? + Còn 8 lít. Vì 10l – 2l = 8l. Rút ra phép tính : 20l -10l = 10l. + Đọc đề. + Thực hiện phép tính : 12l +15l. + Làm bài rồi chữa bài. Bài làm : Cả hai lần cửa hàng bán được là: 12 + 15 = 27 (l) Đáp số : 27 l. III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ : Yêu cầu HS viết theo lời đọc của GV : 3l ; 4l ; 7l. Yêu cầu HS đọc các đơn vị viết trên bảng : 5l ; 7l ; 10l. Dặn HS ghi nhớ tên gọi, ký hiệu đơn vị lít (l). Chuẩn bị tiết sau. GV nhận xét tiết học. ;;;¥;;; Tiãút 4: ĐẠO ĐỨC : CHĂM CHỈ HỌC TẬP ( T1). A/ MỤC TIÊU : Giúp hs hiểu : Như thế nào là chăm chỉ học tập. Chăm chỉ học tập mang lại lợi ích gì ? HS thực hiện đúng giờ giấc học bài, làm bài đầy đủ, đảm bảo thời gian tự học ở trường, ở nhà. HS có thái độ tự giác học. B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : Các phiếu thảo luận nhóm cho hoạt động 2 tiết 1. Đồ dùng cho trò chơi sắm vai hoạt động 1 tiết 1. C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động dạy Hoạt động học I/ KTBC : + Gọi HS lên bảng trả lời các câu hỏi. + Nhận xét đánh giá. II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI : 1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng. 2/ Hướng dẫn tìm hiểu : * Hoạt động 1 : Xử lý tình huống. GV nêu tình huống: + Bạn Hà đang làm bài tập ở nhà thì bạn đến rủ đi chơi (đábóng, đá cầu . . )Bạn phải làm gì + Gọi 1 số cặp lên trình bày. + HS1:Kể lại 1 số công việc đã giúp g đình ? + HS2:Cần làm gì khi đồ đạt, quần áo lộn xộn Nhắc lại tựa bài. + HS đọc yêu cầu. Thảo luận theo cặp và sắm vai cách ứng xử. + 3 đến 5 cặp trình bày rồi cùng nhận xét. GV kết luận: Khi đang học, đang làm bài, em cần cố gắng hoàn thành công việc, không nên bỏ dỡ như thế mới là chăm chỉ học tập. * Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm. GV phát phiếu học tập, yêu cầu thảo luận nhóm các nội dung trong phiếu. Đánh dấu + vào ô trống với nội dung biểu hiện của việc chăm chỉ học tập. Sau đó gọi đại diện 5 nhóm lên bảng ở bài tập chép sẵn ( mỗi nhóm 1 dòng) GV nhận xét tuyên dương. + Nêu ích lợi của của việc chăm chỉ học tập. + Các nhóm nhận phiếu và thảo luận.(10 nhóm ... n xét ghi điểm. + Dựa theo mục lục ở cuối sách hãy nói tên các bài em đã học trong tuần 8. + 1 hs đọc , các hs khác theo dõi để đọc tiếp theo bạn đọc trước. 4/ Ôn luyện cách nói lời mời, nhờ, đề nghị : + Gọi 1 hs đọc yêu cầu bài tập 3. + Yêu cầu hs đọc tình huống 1. + Gọi hs nói câu của mình và hs nhận xét . GV chỉnh sửa cho hs. + Ghi điểm những học sinh nói tốt, viết tốt. + Đọc đề bài. + 1 hs đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo + Một số hs thực hành nói trước lớp. 5/ Củng cố – dặn dò : Dặn hs về chuẩn bị tiết sau. GV nhận xét tiết học. ;;;¥;;; TOÁN : KIỂM TRA. A/ MỤC TIÊU : Kiểm tra kết quả học tập của HS về: Kĩ năng thực hiện phép cộng qua 10 ( Cộng có nhớ dạng tính viết) Nhận dạng, vẽ hình chữ nhật ( Nối các điểm) Giải toán có lời văn liên quan đến đơn vị là kg ; l ( dạng nhiều hơn , ít hơn). B/ ĐỀ KIỂM TRA: ( 40 phút) không kể thời gian chép đề. Bài 1: Tính: + 15 + 36 + 45 + 29 + 37 + 50 7 9 18 44 13 39 Bài 2: Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là: a/ 30 và 25. b/ 19 và 24. c/ 37 và 36. Bài 3: Tháng trước mẹ mua con lợn nặng 29 kg về nuôi, tháng sau nó tăng thêm 12 kg nữa. Hỏi tháng sau con lợn đó cân nặng bao nhiêu kg ? Bài 4: Nối các điểm để được 2 hình chữ nhật: * * * * * * * * Bài 5: Điền các chữ số thích hợp vào ô trống: + 5* + 6 6 + 3 9 2 7 * 8 3* + GV đọc lại từng bài cho hs soát lại. + Cho HS làm bài vào vở kiểm tra. + Thu bài kiểm tra. C/ CÁCH ĐÁNH GIÁ THANG ĐIỂM: Bài 1: 3 điểm. ( Mỗi phép tính đúng đạt 0,5 đ) Bài 2: 3 điểm. ( Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính đạt 1 đ) Bài 3: 1,5 điểm. Câu lời giải đúng đạt 0,5 đ. Nêu phép tính đúng đạt 0,5 đ. Đáp số đúng đạt 0,5 đ. Bài 4: 1 điểm. Dùng thước và bút nối 4 điểm đúng để được 2 hình chữ nhật, mỗi hình 0,5 đ. Bài 5: 1,5 điểm. Viết đúng chữ số ở mỗi phép tính đạt 0,5 đ. D/ NHẬN XÉT – DẶN DÒ : Dặn hs về nhà chuẩn bị tiết sau. GV nhận xét tiết kiểm tra. ;;;¥;;; CHÍNH TẢ : ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA. I/ MỤC TIÊU : Luyện kĩ năng viết chính tả. Luyện kĩ năng viết đoạn văn ngắn cho trước. II/ CÁCH TIẾN HÀNH: 1/ Nêu nội dung và yêu cầu tiết học. 2/ Đọc bài : Dậy sớm. 3/ Yêu cầu 1 hs đọc lại, sau đó cho cả lớp đọc đồng thanh. 4/ Yêu cầu HS nêu cách trình bày bài thơ. 5/ Đọc bài thong thả cho HS viết. 6/ Đọc bài cho HS soát lỗi. 7/ Yêu cầu HS suy nghĩ và tự viết đoạn văn theo yêu cầu. 8/ Chấm và nhận xét bài làm của HS. ;;;¥;;; Thứ sáu, ngày 05 tháng 11 năm 2004. TOÁN : TÌM MỘT SỐ HẠNG TRONG MỘT TỔNG. A/ MỤC TIÊU : Biết cách tìm số hạng trong một tổng. Aùp dụng để giải các bài toán có liên quan đến tìm số hạng trong một tổng. B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : Các hình vẽ trong phần bài học. C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động dạy Hoạt động học I/ KTBC : + Gọi 2 hs nêu cách thực hiện cộng các số đo có đơn vị là kg và lít. + Gọi 1 hs giải bài 4. + Nhận xét ghi điểm. II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI : 1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng. 2/ Hướng dẫn bài: @ Giới thiệu cách tìm số hạng trong 1 tổng. Bước 1: + Treo bảng hình vẽ 1 trong phần bài học. + Có tất cả bao nhiêu ô vuông? Được chia làm mấy phần, mỗi phần ? ô vuông. + 4 cộng 6 bằng mấy ? + 6 bằng 10 trừ mấy ? GV nêu : lấy tổng trừ đi số ô vuông thứ nhất ta được số ô vuông thứ hai + GV treo hình thứ hai và nêu đề toán. Viết lên bảng x + 4 = 10 + Hãy nêu cách tính số ô vuông chưa biết? Viết lên bảng : x = 10 – 4 + Phần cần tìm có mấy ô vuông ? Viết bảng : x = 6. + Yêu cầu hs đọc bài trên bảng. + Hỏi tương tự cho hs nêu để có : 6 + x = 10 X = 10 – 6 X = 4 Bước 2 : Rút ra kết luận. + Yêu cầu hs gọi tên các thành phần trong phép cộng của bài để rút ra kết luận. + Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh. 3/ Luyện tập – thực hành : Bài 1: + Yêu cầu hs đọc đề. + Yêu cầu hs đọc bài mẫu. + Yêu cầu hs làm bài . Gọi 2 hs lên bảng + Nhận xét và ghi điểm. Bài 2: + Yêu cầu hs đọc đề bài. + Các số chẵn cần điền vào ô trống là những số nào trong phép cộng ? + Yêu cầu hs nêu cách tìm tổng, cách tìm số hạng trong phép cộng. + yêu cầu làm bài. Yêu cầu 2 hs đọc lên bảng giải rồi chữa bài. Bài 3: + Yêu cầu hs đọc đề bài. + Bài toán cho biết gì ? + Bài toán hỏi gì ? + Cho hs giải vào vở. Gọi 1 hs lên bảng giải Tóm tắt : Có : 35 học sinh. Trai : 20 học sinh. Gái : . . . học sinh ? + @ hs trả lời và thực hiện: 30kg + 16 kg = ? 25l + 13 l = ? + 1 hs giải và chữa bài. Nhắc lại tựa bài. + Theo dõi. + 10 ô vuông, chia thành 2 phần. Phần thứ nhất có 6 ô vuông, phần thứ hai có 4 ô vuông + 4 + 6 = 10 + 6 = 10 – 4 + Theo dõi. + Lấy 10 trừ 4. + Có ô vuông. + Đọc bài trên bảng. + Muốn tìm một số hạng, ta lấy tổng trừ đi số hạng kia. + Đọc ghi nhớ. + Tìm x. + Đọc bài mẫu. + Làm bài vào vở. nhận xét bài bạn. + Viết số thích hợp vào ô trống. + Là tổng hoặc số hạng còn thiếu trong phép cộng. + Trả lời. + Làm bài, nhận xét bài bạn. + Đọc bài. + có: 35 học sinh, 20 học sinh nam. + Số học sinh nữ là ? + Giải vào vở theo gợi ý tóm tắt. Bài giải : Số học sinh gái có là : 35 – 20 = 15 (học sinh). Đáp số : 15 học sinh. III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ : Nêu cách tìm số hạng trong một tổng. dặn hs về học thuộc và nhớ phần ghi nhớ và chuẩn bị tiết sau. GV nhận xét tiết học. ;;;¥;;; Tiãút2: THỦ CÔNG : GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY CÓ MUI ( T1) A/ MỤC TIÊU : HS biết vận dụng cách gấp thuyền phẳng đáy không mui để gấp thuyền có mui Gấp được thuyền có mui một cách thành thạo. Có hứng thú gấp thuyền. B/ CHUẨN BỊ : GV : Mẫu thuyền gấp sẵn, giấy màu, tranh minh hoạ qui trình gấp. HS : giấy màu, kéo, hồ, chì. C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động dạy Hoạt động học I/ KTBC : + Kiểm tra sự chuẩn bị của hs. + Nhận xét. II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI : 1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng. 2/ Hướng dẫn: @ Quan sát nhận xét. + Cho quan sát 2 mẫu thuyền và nêu nhận xét giữa sự giống và khác nhau. + Hãy nêu chiếc thuyền gồm có những gì ? + Chỉ vào tranh và giới thiệu cách gấp : gấp tương tự như gấp thuyền phẳng đáy không mui chỉ khác bước tạo mũi thuyền. + GV làm mẫu bước tạo mũi thuyền. + Hướng dẫn cách gấp. Bước 1 : Gấp giống thuyền phẳng đáy không mui, chỉ chú ý gấp 2 đầu tờ giấy vào 2 ; 3 ô li. Các bước tiếp theo tương tự gấp thuyền phẳng đáy không mui. Bước 4 : Dùng ngón tay nâng phần giấy ở 2 đầu thuyền lên ( hình 12). được thuyền ( H13 + Theo dõi hs thực hiện, hướng dẫn thêm. Sau đó cho tháo ra và gấp lại. + Để dụng cụ lên bàn. Nhắc lại tựa. + Quan sát và nhận xét: Giống nhau, chỉ khác là có mui và không có mui. + mạng thuyền, đáy, mũi, mui thuyền. + Quan sát và làm theo. + Tháo và gấp lại. III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ : Thuyền dùng để làm gì ? Dặn hs về xem lại các hình vẽ các bước thực hiện để tiết sau học thực hành. GV nhận xét tiết học. ;;;¥;;; TẬP LÀM VĂN : ÔN TẬP & KIỂM TRA. I/ MỤC TIÊU: Rèn kĩ năng đọc hiểu văn bản. Củng cố mẫu câu : Ai là gì ? Làm quen với bài kiểm tra. II/ TIẾN HÀNH: 1/ GV nêu yêu cầu của tiết học. 2/ Yêu cầu hs mở sách giáo khoa và đọc thầm văn bản : Đôi bạn. 3/ Yêu cầu mở học sinh mởVBT và làm bài cá nhân. 4/ Chữa bài. 5/ Thu và chấm một số bài sau đó nhận xét kết quả làm của HS. ;;;¥;;; TẬP ĐỌC : ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA. I/ MỤC TIÊU: Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng. Củng cố, hệ thống hoá vốn từ cho học sinh qua trò chơi : ô chữ. II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : Phiếu ghi các bài học thuộc lòng. Bảng phụ kẻ ô chơi ô chữ. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: 1/ G THIỆU: Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài lên bảng. 2/ ÔN LUYỆN TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG: Tiến hành tương tự tiết 1. 3/ TRÒ CHƠI Ô CHỮ: Hoạt động dạy Hoạt động học + Với mỗi ô chữ, gọi 1 HS đọc yêu cầu. Ví dụ: + Yêu cầu hs đọc nội dung về ô chữ dòng 1. + Yêu cầu hs suy nghĩ và trả lời. + GV ghi vào ô chữ: PHẤN. + HS đọc. + Dòng 1: Viên màu trắng( hoặc đỏ, vàng, xanh) dùng để viết chữ lên bảng ( có 4 chữ cái bắt đầu bằng chữ P). + Phấn. + PHẤN. + Các dòng sau tiến hành tương tự. Lời giải : Dòng 1: PHẤN Dòng 6: HOA Dòng 2: LỊCH Dòng 7: TƯ Dòng 3: QUẦN Dòng 8: XƯỞNG Dòng 4: TÍ HON Dòng 9: ĐEN Dòng 5: BÚT Dòng 10: GHẾ + Gọi hs tìm từ hàng dọc + PHẦN THƯỞNG 4/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ : Nếu còn thời gian, gợi ý cho HS cách làm tiết 9 và 10. Dặn HS chuẩn bị tiết sau. GV nhận xét tiết học. ;;;¥;;; Hoảt âäüng táûp thãø : Giạo dủc quyãưn vaì bäøn pháûn treí em I. Mủc tiãu: Giụp H biãút âỉåüc mäüt säú quy ỉåïc ,thäng tin vãư quyãưn treí em vaì cạc âiãưu khoaín trong cäng ỉåc cọ liãn quan vãư quyãưn treí em . II.Lãn låïp : *Hoảt âäüng 1 : -T nháûn xẹt vãư cạc màût hoảt âäüng cuía H . T tuyãn dỉång nhỉỵng H cọ tiãún bäü . *Hoảt âäüng 2 : - T nọi vãư cäng ỉåïc quäúc tãú vaì quyãưn treí em - Näüi dung cäng ỉåïc gäưm 54 âiãưu khoaín - Âỉåüc thiãút láûp 8 näüi dung cå baín . * Hoảt âäüng 3: T nháûn xẹt giåì hoüc *Hoảt âäüng 4: Phỉång hỉåïng cho tuáưn tåïi : Sinh hoảt ngoaìi tråìi . ;;;¥;;;
Tài liệu đính kèm: