Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM NĂM HỌC: 2023 - 2024 Môn: Toán . Thời gian làm bài: 40 phút Họ và tên: .. .Lớp 2A .. Trường Tiểu học Đông Thành PHẦN I. Trắc nghiệm Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Câu 1. Tích của 4 và 6 là: A. 10 B. 16 C. 24 D. 28 Câu 2. Trong phép chia 18 : 3 = 6, 18 được gọi là: A. thừa số B. số chia C. thương D. số bị chia Câu 3. Đồng hồ bên chỉ mấy giờ? A. 10 giờ 10 phút B. 1 giờ 50 phút C. 2 giờ kém 10 D. 10 giờ 2 phút Câu 4. Nối mỗi đồ vật sau với tên hình khối phù hợp. Khối lập phương Khối cầu Khối trụ Khối hộp chữ nhật Câu 5. Cả hai đội công nhân sửa đường. Đội Một sửa được 650m đường. Đội Hai sửa được ít hơn đội Một 300dm đường. Hỏi đội Hai sửa được bao nhiêu mét đường? A. 620m B. 780m C. 950m D. 1000m Câu 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. Đàn gà nhà bác An có 7 con gà. Đàn gà nhà bác An có tất cả số chân gà là: a) 7 chân gà b) 10 chân gà c) 14 chân gà d) 21 chân gà II. Trình bày bài giải các bài toán sau: Câu 7. Đặt tính rồi tính 128 + 257 387 - 195 874 - 516 352 + 50 Câu 8. Tính 5kg × 10 – 19kg 16 l : 2 + 248 l Câu 9. Một sợi dây dài 1m. Bố đã cắt đi một đoạn dài 30cm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng - ti - mét? Câu 10. Tính tổng của số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau và số tròn trăm lớn nhất có 3 chữ số. HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC, LỚP 2 NĂM HỌC: 2023 - 2024 MÔN: TOÁN Câu Đáp án Điểm Mức Câu 1 Đáp án C 1 1 Câu 2 Đáp án C 1 1 Câu 3 Đáp án A 1 1 Câu 4 Làm đúng mỗi phần (0,25 điểm) 1 1 Câu 5 Đáp án A 1 2 Câu 6 Làm đúng mỗi phần (0,25 điểm) a – S, b – S, c – Đ, d - S 1 3 Câu 7 Làm đúng mỗi phần (0,25 điểm) 1 1 Câu 8 Đúng mỗi phần (0,5 điểm) 1 2 Câu 9 Đổi 1m = 100cm (0,25điểm) 1 2 Sợi dây còn lại dài số xăng – ti - mét là: 100 – 30 = 70 ( cm) (0,5 điểm) Đáp số: 70 cm (0,25 điểm) Câu 10 Số lớn nhất có hai chữ số khác là: 98 (0,25 điểm) 1 3 Số lớn nhất tròn trăm có ba chữ số là: 900 (0,25 điểm) Tổng cần tìm là: 900 + 98 = 998 (0,5 điểm) Đáp số: 998 MA TRẬN ĐỀ KT CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN TOÁN- LỚP 2 Mạch kiến thức, Số câu và Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kĩ năng số điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Số và phép tính: Nhân Số câu 2 1 1 1 4 1 chia trong bảng Câu số Câu Câu 1,2 Câu 5 Câu 6 Cộng, trừ các số trong 7 phạm vi 1000 Số điểm 2,0 1,0 1,0 1,0 4,0 1,0 Đại lượng và đo đại Số câu 1 1 1 1 lượng: mét ; ki-lô-gam; lít. Câu số Câu Xem đồng hồ. Câu 3 8 Số điểm 1,0 1,0 1,0 1,0 Yếu tố hình học: khối trụ, Số câu 1 1 1 khối cầu, khối lập phương, Câu số Câu 4 khối hộp chữ nhật Số điểm 1,0 1,0 1,0 Giải bài toán các phép tính Số câu 1 1 1 1 nhân chia, cộng trừ. Câu số Câu Câu 9 10 Số điểm 1,0 1,0 1,0 1,0 Tổng Số câu 4 1 1 2 1 1 6 4 Số điểm 4,0 1,0 1,0 2,0 1,0 1,0 6,0 4,0
Tài liệu đính kèm: