BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN: TOÁN - LỚP 2 Họ và tên: .............................................................................. Lớp: .......... Giáo viên coi Giáo viên chấm Điểm : ................................. (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Nhận xét: .......................................................... ......................................................... PHẦN A. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Bài 1. (2 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: a) Số 505 đọc là: A. năm trăm linh năm. B. năm trăm linh lăm. C. lăm trăm linh lăm. D. năm mươi lăm b) Số gồm 7 trăm, 2 chục và 9 đơn vị là: A. 700 B. 279. C. 729 D. 927 c) Số liền trước của số 690 là số: A. 669 B. 679 C. 689 D. 699 d) Cục tẩy của em dài khoảng 4 ......... Tên đơn vị cần điền vào chỗ chấm là: A. cm B. km C. dm D. m Bài 2 (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) 50kg + 50kg = 100 b) 17 giờ còn gọi là 5 giờ chiều c) 1km < 999m d) 5 x 4 = 5 + 5 + 5 + 5 Bài 3 (1 điểm) Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm: a) Có 35 chiếc bánh, chia đều vào 5 hộp. Mỗi hộp có chiếc bánh. b) Hôm nay là thứ Tư ngày 15 tháng 3. Thứ Tư tuần sau là ngày .tháng PHẦN B. TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 500 + 137 b) 371 + 65 c) 578 - 413 d) 870 - 64 .. . .. . .. . .. . ... ... ... ... Bài 2 (1 điểm) Tính: a) 75 + 16 – 7 = . b) 20cm : 5 = ................... = . Bài 3 (2 điểm) Một cửa hàng buổi sáng bán được 345kg gạo. Buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 136kg gạo. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki - lô - gam gạo? Bài giải: . . . . . Bài 4 (1 điểm) a) Điền tiếp số còn thiếu vào dãy số sau: 215, 315, 415, ., 615, .. b) Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau. . . . .
Tài liệu đính kèm: