Kế hoạch giảng dạy môn học lớp 1 - Tuần 3

Kế hoạch giảng dạy môn học lớp 1 - Tuần 3

Bài O - C

I MỤC TIÊU: Sau bài học

· HS đọc và viết được âm o, âm c, bò, cỏ

· HS đọc được các tiếng, các từ ngữ và câu ứng dụng: Bò bê có bó cỏ

· Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó, bè

· Nhận ra được chữ :o, c có trong các từ đã học của một văn bản bất kì

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

· GV: Tranh minh hoạ các tiếng khoá, từ khoá

· Tranh mimh hoạ câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ

Tranh minh hoạ phần luyện nói: vó bè

· HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

 

doc 27 trang Người đăng haihoa22 Ngày đăng 12/11/2018 Lượt xem 306Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giảng dạy môn học lớp 1 - Tuần 3", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài soạn lớp1
	Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2005 
Tiếng việt: tiết 21, 22
	Bài	 	 O - C 
I MỤC TIÊU: Sau bài học 
HS đọc và viết được âm o, âm c, bò, cỏ
HS đọc được các tiếng, các từ ngữ và câu ứng dụng: Bò bê có bó cỏ
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó, bè
Nhận ra được chữ :o, c có trong các từ đã học của một văn bản bất kì
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Tranh minh hoạ các tiếng khoá, từ khoá 
Tranh mimh hoạ câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
Tranh minh hoạ phần luyện nói: vó bè
HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Bài cũ
Gọi 2 HS lên viết vàđọc các tiếng l –lê, h - hè và phân tích tiếng lê, hè
2 HS lên đọc từ ứng dụng sgk
GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm
HS dưới lớp viết bảng con
HS đọc, lớp nhận xét
Bài mới
Giới thiệu bài 
Nhận diện chữ
Phát âm và đánh vần tiếng
HD HS viết chữ 
o trên bảng con
Đọc tiếng ứng dụng
Trò chơi 
Tiết 1
* GV treo tranh lên bảng để HS quan sát và hỏi
Trong tranh vẽ gì ?
Trong tiếng bò và tiếng cỏø có chữ và âm nào ta đã học rồi?
Hôm nay ta học chữ và âm mới đó là o và c
Chữ o
GV đồ lại chữ o in và giới thiệu chữ o viết sau đó hỏi:
Chữ o gồm có nét nào?
Tìm cho cô chữ o trên bộ chữ?
GV phát âm mẫu o và HD HS ( khi phát âm miệng mở rộng, môi tròn )
Cho HS phát âm. GV sửa phát âm cho HS
- Cho HS dùng bộ chữ ghép chữ “bò”
- Ai phân tích cho cô tiếng “ bò ”nào?
GV đánh vần mẫu : bờ – o – bo – huyền – bò 
Cho HS đánh vần tiếng bò
GV uốn nắn, sửa sai cho HS
* Cho HS viết chữ o, bò vào bảng con
GV viết mẫu, HD cách viết
GV uốn nắn, sửa sai cho HS
Tìm tiếng mới có âm o vừa học?
Chữ c
Tiến hành tương tự như chữ o
So sánh chữ c và chữ o
GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng
Cô có bo ( co ) hãy thêm cho cô các dấu thanh đã học để được tiếng có nghĩa
GV ghi bảng và kết hợp giải nghĩa
Cho 2 HS đọc đánh vần hoặc đọc trơn, 
GV kết hợp giải nghĩa từ và phân tích tiếng
Cho HS đọc tiếng ứng dụng
GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS
Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết
HS quan sát tranh và thảo luận
HS trả lời câu hỏi
HS theo dõi
HS theo dõi và nhận xét
HS cài chữ o trên bảng cài
HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT
HS ghép tiếng bò
HS phân tích tiếng bò
HS đánh vần tiếng bò
HS viết lên không trung
HS viết bảng con
HS tìm tiếng mới
HS so sánh c với o
HS lắng nghe và tìm tiếng có nghĩa
HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT
Học sinh chơi trò chơi
Luyện tập
a.Luyện đọc
b.Luyện viết 
c.Luyện nói
Củng cố dặn dò
 Tiết 2
* GV cho HS đọc lại bài trên bảng
GV uốn nắn sửa sai cho 
Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng 
Tranh vẽ gì?
Hãy đọc cho cô câu dưới tranh?
GV đọc mẫu câu ứng dụng ( chú ý HS khi đọc phải ngắt hơi )
Cho HS đọc câu ứng dụng
GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
* Cho học sinh lấy vở tập viết ra
 HS tập viết chữ o, c, bò, cỏ trong vở tập viết. 
Chú ý quy trình viết chữ
* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:
Chủ đề luyện nói của hôm nay là gì?
Trong tranh em thấy những gì?
Vó bè dùng để làm gì?
Vó bè thường được dùng ở đâu?
Quê em có vó bè không?
Trong bức tranh có vẽ một người. Người đó đang làm gì?
Ngoài vó bè ra em còn biết loại vó nào khác?
Ngoài dùng vó người ta còn dùng cách nào đểbắt cá? ( Chú ý: không được dùng thuốc nổ để bắt cá )
* Hôm nay học bài gì?
GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài 
Tìm tiếng có âm vừa học trong sách báo 
HD HS về nhà tìm và học bài
Nhận xét tiết học – Tuyên dương
HS phát âm CN nhóm đồng thanh
1 HS đọc câu
HS đọc cá nhân
HS mở vở tập viết
HS viết bài vào vở tập viết
Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Các bạn khác lắng nghe để bổ sung
Học sinh đọc lại bài 
HS lắng nghe
GV : Vũ Thị Xuân Mai	Trường Lê Lợi
Bài soạn lớp1
	Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2005 
Tiếng việt: tiết 23, 24
	Bài	 	 Ô , Ơ 
I MỤC TIÊU: Sau bài học 
HS đọc và viết được âm ô, âmơ, cô, cờ
HS đọc được các tiếng, các từ ngữ và câu ứng dụng: bé có vở vẽ
So sánh ô, ơ và o trong các tiếng của một văn bản bất kì
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Tranh minh hoạ các tiếng khoá, từ khoá 
Tranh mimh hoạ câu ứng dụng : bé có vở vẽ
Tranh minh hoạ phần luyện nói: bờ hồ
HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Bài cũ
Gọi 2 HS lên viết và đọc các tiếng o, c, bò, cỏ và phân tích cấu tạo tiếng : bò, cỏ
2 HS lên đọc từ ứng dụng sgk
GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm
HS dưới lớp viết bảng con
HS đọc, lớp nhận xét
Bài mới
Giới thiệu bài 
Nhận diện chữ
Phát âm và đánh vần tiếng
HD HS viết chữ ô trên bảng con
Đọc tiếng ứng dụng
Trò chơi 
Tiết 1
* GV treo tranh lên bảng để HS quan sát và hỏi
- Trong tranh vẽ gì ?
- GV đưa ra lá cờ và hỏi: trên tay cô có gì?
Trong tiếng côø và tiếng cờ chữ và âm nào ta đã học rồi?
Hôm nay ta học chữ và âm mới đó là ô và ơ
Chữ ô
GV đồ lại chữ ô in và chữ ô viết sau đó hỏi:
Chữ ô gồm có nét nào?
So sánh chữ ô với chữ o ?
Tìm cho cô chữ ô trên bộ chữ?
GV phát âm mẫu ô và HD HS ( khi phát âm miệng mở hơi hẹp hơn o, môi tròn )
Cho HS phát âm. GV sửa phát âm cho HS
- Cho HS dùng bộ chữ ghép chữ “ cô”
- Ai phân tích cho cô tiếng “ cô ”nào?
GV đánh vần mẫu :cờ – ô – cô 
Cho HS đánh vần tiếng cô
GV uốn nắn, sửa sai cho HS
* Cho HS viết chữ ô, cô vào bảng con
GV viết mẫu, HD cách viết
GV uốn nắn, sửa sai cho HS
Tìm tiếng mới có âm ô vừa học?
 -Chữ ơ
Tiến hành tương tự như chữ ô
So sánh chữ ô và chữ ơ
GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng
Cô có hô ( và chữ bơ ) hãy thêm cho cô các dấu thanh đã học để được tiếng có nghĩa
GV ghi bảng và kết hợp giải nghĩa
Cho HS đọc đánh vần hoặc đọc trơn, 
GV kết hợp giải nghĩa từ và phân tích tiếng
Cho HS đọc tiếng ứng dụng
GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS
Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết
HS quan sát tranh và thảo luận
HS trả lời câu hỏi
HS theo dõi
HS theo dõi và nhận xét
HS cài chữ o trên bảng cài
HS lắng nghe phát âm
HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT
HS ghép tiếng cô
HS phân tích tiếng cô
HS đánh vần tiếng cô
HS viết lên không trung
HS viết bảng con
HS tìm tiếng mới
HS so sánh ô vớiơ
HS lắng nghe và tìm tiếng có nghĩa
HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT
Học sinh chơi trò chơi
Luyện tập
a.Luyện đọc
b.Luyện viết 
c.Luyện nói
Củng cố dặn dò
	Tiết 2
* GV cho HS đọc lại bài trên bảng
GV uốn nắn sửa sai cho 
Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng 
Tranh vẽ gì?
Hãy đọc cho cô câu ứng dụng dưới tranh?
GV đọc mẫu câu ứng dụng ( chú ý HS khi đọc phải ngắt hơi )
Cho HS đọc câu ứng dụng
GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
* Cho học sinh lấy vở tập viết ra
 HS tập viết chữ ô, ơ, cô, cờ trong vở tập viết. 
Chú ý quy trình viết chữ
* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:
Chủ đề luyện nói của hôm nay là gì?
HS luyện nói tự nhiên qua thảo luận 
Tranh vẽ gì?
Ba mẹ con dạo chơi ở đâu?
Các bạn nhỏ có thích đi chơi ở bờ hồ không? Tại sao em biết?
Cảnh trong tranh vẽ vào mùa nào? Tại sao em biết?
Ngoài ba mẹ con ra trên bờ hồ còn có ai không?
Vậy bờ hồ trong tranh được dùng vào việc gì?
Em đã được đi chơi ở bờ hồ như vậy chưa? Em đã làm gì hôm đó?
Chỗ em ở có hồ không? Bờ hồ được dùng vào việc gì?
* Hôm nay học bài gì?
GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài 
Tìm tiếng có âm vừa học trong sách báo 
HD HS về nhà tìm và học bài
Nhận xét tiết học – Tuyên dương
HS phát âm CN nhóm đồng thanh
1 HS đọc câu
HS đọc cá nhân
HS mở vở tập viết
HS viết bài vào vở tập viết
Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Các bạn khác lắng nghe để bổ sung
Học sinh đọc lại bài 
HS lắng nghe
GV : Vũ Thị Xuân Mai	Trường Lê Lợi
Bài soạn lớp1
	Thứ tư ngày 21 tháng 9 năm 2005 
Tiếng việt: tiết 25, 26
	Bài	 	 ÔN TẬP 
I MỤC TIÊU: Sau bài học 
HS đọc và viết một cách chắc chắn các âm và chữ đã học trong tuần: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ
Ghép được các chữ rời thành chữ ghi tiếng. Ghép chữ ghi tiếng với các dấu thanh đã học để được các tiếng khác nhau có nghĩa
Đọc được các từ và câu ứng dụng
Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: hổ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: bảng ôn ( sgk trang 24 )
Tranh mimh hoạ câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ
Tranh minh hoạ cho truyện kể : hổ
HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Bài cũ
Gọi 2 HS viết và đọc ô –cô , ơ - cờ 
2 HS lên đọc từ ứng dụng sgk
1 HS đọc câu ứng dụng
GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm
HS dưới lớp viết bảng con
HS đọc, lớp nhận xét
Bài mới
Giới thiệu bài 
Oân tập
Các chữ và âm đã học
Ghép chữ thành tiếng
Đọc từ ứng dụng
Viết từ ứng dụng
Tiết 1
GV hỏi
Tuần qua ta đã học thêm được những chữ và âm nào mới?
GV ghi những âm HS nêu ở góc ... ùi: Giới thiệu bài 
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Kiểm tra
GV kiểm tra vở mĩ thuật và màu của HS
Tuyên dương các em có bài vẽ đẹp, tô màu hài hoà
Nhắc nhở một số khuyết điểm còn tồn tại
HS mở dụng cụ ra để kiểm tra
Hoạt động 1
Giới thiệu màu sắc
GV giới thiệu 3 màu đỏ, vàng, lam
Cho HS xem tranh và hỏi:
Kể tên các màu có ở hình 1?
Kể tên các đồ vật, (các quả) có màu đỏ, màu vàng, màu lam?
Kết luận: mọi vật xung quanh ta đếu có màu sắc. Màu sắc làm cho mọi vật đẹp hơn. Màu đỏ, màu vàng, màu lam là ba màu chính
HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Hoạt động 2
Thực hành
GV yêu cầu HS mở vở ra và quan sát
Ơû hình 2 vẽ gì?
Lá cờ màu gì?
Giữa lá cờ có gì?
Ngôi sao màu gì?
Ơû hình 3 vẽ gì?
Xoài chưa chín màu gì?
Quả xoài chín màu gì?
Hình 4 vẽ gì?
GV hướng dẫn các em tô màu vào hình vẽ 
Dãy núi có thể vẽ màu tím, màu xanh lá cây hoặc màu lam, các em có thể vẽ màu tuỳ thích
Chú ý: không vẽ màu ra ngoài hình, nên vẽ màu xung quanh trước, ở giữa sau
HS thực hành vẽ màu vào vở
GV uốn nắn một số em yếu
HS quan sát, nhận xét, thảo luận với nhau
HS lắng nghe
HS thực hành vẽ màu vào hình
Hoạt động 3
Nhận xét đánh giá
Dặn dò
GV cho HS trình bày sản phẩm của mình theo nhóm
Trình bày sản phẩm trước lớp. Lớp nhận xét đánh giá bài của các ba
Cho HS tìm bài mà mình thích 
Hôm nay học bài gì?
Tuyên dương một số bài vẽ đẹp
Nhắc nhở một số bài còn bị vẽ ra ngoài hình
Dặn các em về nhà quan sát mọi vật và gọi tên màu của chúng
Chuẩn bị cho bài vẽ sau
HS trình bày sản phẩm theo nhóm sau đó nhóm chọn và trình bày trước 
lớp
HS lắng nghe
GV : Vũ Thị Xuân Mai	Trường Lê Lợ
Bài soạn lớp 1
Thủ công : tiết 4
XÉ - DÁN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN
I. MỤC TIÊU 
HS làm quen với kĩ thuật xé dán để tạo hình
HS xé, dán được hình vuông theo hướng dẫn. Biết xé cho cân đối
HS yêu thích môn thủ công. Có ý thức xé dán đúng quy trình
Biết dọn vệ sinh sau khi làm xong
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV : giấy màu, bài xé mẫu, khăn tay
HS : Giấy màu, hồ dán, bút, thước, khăn tay
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của HS
Bài cũ
Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
HS mở dụng cụ ra để kiểm tra
Hoạt động 1
Quan sát và nhận xét mẫu
* GV giới thiệu bài mẫu và hỏi:
Đây là hình gì?
Tìm xem những đồ vật nào có dạng hình vuông
=> Muốn xé được lọ hoa, con vật, ngôi nhà vv ta phải học cách xé dán các hình cơ bản trước. Hôm nay ta học tiếp cách xé dán hình vuông
HS quan sát và trả lời câu hỏi
Hoạt động 2
Hướng dẫn thao tác kĩ thuật
GV làm mẫu
	Bước 1: vẽù mẫu hình vuông
Lật mặt sau tờ giấy đánh dấu điểm A ở góc tờ giấy màu. Từ điểm A đếm ngang qua 8 ô đánh dấu điểm B. từ B đếm xuống 8 ô đánh dấu điểm C. từ A đếm xuống 8 ô đánh dấu điểm D. nối các điểm đó lại với nhau ta được hình vuông
	Bước 2: Xé rời hình vuông
Xé hình vuông ra khỏi tờ giấy bằng cách: tay trái giữ chặt tờ giấy, tay phải cầm hình. Dùng ngón cái và ngón trỏ để xé giấy. Sau khi xé xong, lật mặt có màu lên ta được một hình vuông
	Bước 3: vẽ hình tròn
Lật mặt sau giấy màu vẽ hình vuông có cạnh 8 ô 
Xé hình vuông ra khỏi tờ giấy
Xé 4 góc của hình vuông
Xé dần và sửa thành hình tròn
	Bước 4: xé hình tròn
HS làm tương tự như cô HD vào giấy nháp
	Bước 5: hướng dẫn dán hình
Ướm hình vào vở sao cho cân đối. Lật mặt trái hình phết hồ vừa phải sau đó dán hình vào vị trí vừa ướm. Dùng tờ giấy trắng đặt lên trên và miết cho phẳng
Chú ý : GV làm chậm cho HS quan sát
HS quan sát
HS thực hành ra nháp
Hoạt động 3
Thực hành
Củng cố
GV cho HS thực hành làm và dán vào vở theo các bước 
Vẽ hình
Xé hình ra khỏi tờ giấy
Ướm hình vào vị trí dán cho cân đối
Phết hồ vào mặt trái tờ giấy sau đó dán vào vị trí vừa ướm
GV uốn nắn, giúp đỡ những HS yếu
GV và HS cùng nhận xét và đánh giá sản phẩm
Bình chọn bài xé đẹp
Nhận xét, tuyên dương
HD HS chuẩn bị giấy màu, hồ dán để chuẩn bị tiết sau học: xé dán quả cam
HS thực hành xé và dán vào vở
HS lắng nghe
GV: Vũ Thị Xuân Mai	Trường Lê Lợi
Bài soạn lớp 1
Đạo đức: tiết 3
Bài :	GỌN GÀNG SẠCH SẼ (tiết 1)
I MỤC TIÊU: Giúp HS hiểu 
Thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
Ích lợi của ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân đầu tóc, áo quần sạch sẽ gọn gàng
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
GV: vở bài tập đạo đức, bài hát “Rửa mặt như mèo” một số dụng cụ như lược, 
bấm móng tay
HS:vở bài tập đạo đức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Ổn định
Kiểm tra dụng cụ học tập của các em
Bài mới
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
Khởi động
GV cho HS hát bài “ Rửa mặt như mèo” 
Em có thích đi học không?
GV giới thiệu bài học hôm nay
Học sinh hát cả lớp
Hoạt động 2
Học sinh kể về kết quả học tập của mình
GV yêu cầu HS kể về một tuần qua mình đi học đã đạt được kết quả gì?
Cô giáo cho em những điểm gì?
Em thích đi học không? Tại sao?
Vài em trình bày trước lớp
Kết luận:
Sau một tuần, các em đã học viết chữ, học đếm, tập tô màu, tập vẽ vv.. nhiều em trong lớp đã đạt được điểm 9, 10, được cô khen. Cô tin tưởng các em sẽ học tốt, sẽ chăm ngoan
HS học nhóm trả trả lời câu hỏi
HS trình bày trước lớp
Hoạt động3:
HS kể chuyện theo tranh 
(BT 4)
Củng cố dặn dò
GV giới thiệu tranh 1 và yêu cầu HS hãy đặt tên cho bạn nhỏ trong tranh. Nêu nội dung của từng bức tranh
Trong tranh có những ai?
Họ đang làm gì?
Cho HS hoạt động theo nhóm 2 người
Một số bạn trình bày trước lớp
GV nhắc lại nội dung các bức tranh
Tranh 1: Ai cũng có một cái tên. Cô đặt tên cho bạn ấy là Mai. Mai 6 tuổi. Năm nay Mai vào lớp 1. Cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho Mai đi học
Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường. Trường Mai thật đẹp. Cô giáo tươi cười đón Mai vào lớp
Tranh 3:Ở lớp,Mai được cô dạy bảo nhiều điều mới lạ. Rồi đây Mai sẽ biết đọc, biết viết, biết làm toán nữa. Em sẽ tự mình đọc được truyện, tự mình viết thư cho bố. Mai cố gắng học cho giỏi
Tranh 4: Mai có thêm nhiều bạn mới, cả bạn trai lẫn bạn gái. Mai và các bạn đang chơi ở sân trường thật vui vẻ
Tranh 5: Về nhà Mai kể cho bố mẹ nghe về chuyện ở trường, ở lớp của mình, về cô giáo, về các bạn vv.. cả nhà đều vui vẻ. Mai đã là HS lớp 1 rồi
Kết luận: Bạn nhỏ trong tranh cũng đi học như chúng ta. Trước khi đi học bạn đã được cả nhà chuẩn bị cho mọi thứ. Đến lớp cô giáo đón chào, các bạn yêu quý. Về nhà bạn kể cho mọi người nghe chuyện ở lớp
GV cho HS múa hát về trường mình, về việc đi học vv
Nhắc lại nội dung bài học
GV hướng dẫn HS học thuộc câu thơ cuối bài
Nhận xét tiết học
Tuyên dương một số em hoạt động tốt trong giờ học
Hướng dẫn HS về nhà tập kể lại nội dung theo các bức tranh
HS chia nhóm mỗi nhóm 2 em. Kể cho nhau nghe nội dung của từng tranh
HS thảo luận
HS trình bày trước lớp
Cả lớp lắng nghe
HS sinh hoạt theo nhóm, theo lớp, cá nhân
HS đọc theo cô giáo
HS lắng nghe cô dặn dò
GV: Vũ Thị Xuân Mai 	 Trường Lê Lợi
Bài soạn lớp 1
THỂ DỤC:tiết 3
Bài: 	ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRÒ CHƠI 
I. MỤC TIÊU
Ôn hàng dọc, dóng hàng. Yêu cầu HS tập hợp đúng chỗ, nhanh, trật tự hơn tiết 2
Làm quen với đứng “nghiêm, nghỉ”. Yêu cầu thực hiện động tác theo khẩu lệnh ở mức cơ bản đúng
Oân trò chơi “ Diệt các con vật có hại”. Yêu cầu tham gia chơi ở mức tương đối chủ động
II. ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN 
Dọn vệ sinh trường, nơi tập.
Tranh các con vật có hại
III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
Nội dung
Định lượng VĐ
Phương pháp tổ chức 
Phần mở đầu
 GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu
 Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
 Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp 1 – 2 , 1 - 2
1 => 2 phút
2 phút
1 phút
x x x x 
x x x x
x x x x X
x x x x
x x x x
Phần cơ bản
Oân hợp hàng dọc, dóng hàng
Lần 1: GV hướng dẫn và điều khiển
GV hô khẩu lệnh “ Thành 4 hàng dọc tập hợp” HS tập hợp như đã hướng dẫn ở tiết trước 
 Khẩu lệnh: “ Nhìn trước! Thẳng”
HS chỉnh sửa, dóng hàng như ở tiết 2
 GV cho HS giải tán sau đó tập hợp lại
Lần 2, 3 cán sự điều khiển. GV uốn nắn HS còn lúng túng
Tư thế đứng “Nghiêm”. Khẩu lệnh “ Nghiêm” HS đứng chân chữ v, hai tay buông xuôi, thẳng người, mắt nhìn về phía trước. Khi nghe khẩu lệnh “thôi” HS đứng về tư thế bình thường
Tư thế “nghỉ”. Khẩu lệnh: “nghỉ” HS đứng trùng gối chân trái, đứng dồn trọng tâm vào chân phải. Hai tay buông tự nhiên. Khi mỏi có thể đổi chân
Tập phối hợp nghiêm, nghỉ
Cán sự điều khiển, GV uốn nắn sửa sai
Chơi trò chơi “Diệt các con vật có hại”
Cách chơi tương tự như tiết 
8 phút
3 lần
8 phút
7 phút
x x x x 
x x x x 
x x x x
x x x x 
x x x x 
x x x x 
x x x x 
 X
Phần kết thúc
Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 – 2, 1 -2
GV cùng HS hệ thống lại bài học
Nhận xét tiết học. Tuyên dương HS học tốt, nhắc nhở HS chưa trật tự 
Giao bài tập về nhà
1 phút
1 => 2 phút
1 phút
1 phút
 X 
x x x x x x x 
x x x x x x x 
x x x x x x x
x x x x x x x
GV: Vũ Thị Xuân Mai 	 Trường Lê Lợi

Tài liệu đính kèm:

  • docmuoi 3.doc