Giáo án Tổng hợp lớp 2 - Tuần dạy 14 năm 2011

Giáo án Tổng hợp lớp 2 - Tuần dạy 14 năm 2011

TUẦN 14

Ngày soạn : 20/11 Ngày dạy: 22/11

Thứ 2

Tiết 1 : Chào cờ

Lớp trực tuần nhận xét

.

Tiết 2 + 3 : Tập đọc

CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

( Phương thức tích hợp : Trực tiếp )

I.Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ ;biết đọc rõ lời nhân vật trong bài. Đọc đúng các từ khó : Lớn lên, hợp lại ,buồn phiền, bẻ gãy , va chạm , đùm bọc lẫn nhau .

- Hiểu nghĩa các từ mới:va chạm,dâu,rể,đùm bọc,đoàn kết,chia sẻ,hợp lại.

- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh. Anh chị em phải đoàn kết yêu thương nhau.

- GD h/s anh chị em phải biết yêu thương đùm bọc lẫn nhau. Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình .

 

doc 30 trang Người đăng anhtho88 Ngày đăng 06/12/2019 Lượt xem 148Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Tổng hợp lớp 2 - Tuần dạy 14 năm 2011", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 14
Ngày soạn : 20/11 Ngày dạy: 22/11
Thứ 2
Tiết 1 : Chào cờ
Lớp trực tuần nhận xét
...........................................................................................
Tiết 2 + 3 : Tập đọc
CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
( Phương thức tích hợp : Trực tiếp )
I.Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ ;biết đọc rõ lời nhân vật trong bài. Đọc đúng các từ khó : Lớn lên, hợp lại ,buồn phiền, bẻ gãy , va chạm , đùm bọc lẫn nhau ...
- Hiểu nghĩa các từ mới:va chạm,dâu,rể,đùm bọc,đoàn kết,chia sẻ,hợp lại.
- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh. Anh chị em phải đoàn kết yêu thương nhau.
- GD h/s anh chị em phải biết yêu thương đùm bọc lẫn nhau. Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình .
- TCTV : Nhắc lại bài, cá nhân -đồng thanh
II. Đồ dùng dạy học :
 - Tranh minh hoạ SGK.
 - BP viết sẵn câu cần luyện.
III.Các hoạt động dạy học
( Nội dung BVMT tích hợp : Trực tiếp )
Hoạt động dạy
tg
Hoạt động học
tctv
1.ổn định tổ chức
- Nhắc nhở học sinh
2.Kiểm tra bài cũ
- Gọi đọc bài: Quà của bố - TLCH.
- Nhận xét đánh giá .
3. Bài mới
a.Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài 
b. Luyện đọc :
* GV đọc mẫu .
- Huớng dẫn luyện đọc , kết hợp giải nghĩa từ .
* Luyện đọc câu .
- Y/C đọc nối tiếp câu .
-Từ khó :
- Y/C đọc lần hai.
* Luyện đọc đoạn 
? Bài chia làm mấy đoạn ? đoạn đó là những đoạn nào?
* Đoạn 1:
GT: va chạm
* Đoạn 2: 
BP: y/c đọc
- YC đọc lại đoạn 2
* Đoạn 3:
BP: y/c đọc đúng
? Nêu cách đọc toàn bài.
* Đọc trong nhóm.
* Thi đọc.
Nhận xét- Đánh giá.
*Luyện đọc toàn bài: 
Tiết 2
c. Tìm hiểu bài
* Câu hỏi 1.
- YC đọc thầm bài để TLCH
* Câu chuyện này có mấy nhân vật?
*Câu hỏi 2: 
- YC đọc thầm đoạn 2 TLCH.
* Thấy các con không yêu thương nhau ông cụ làm gì?
*Câu hỏi 3: 
- YC đọc thầm đoạn 3 TLCH.
* Tại sao 4 người con không ai bẻ gãy được bó đũa?
* Câu hỏi 4:
- YC đọc thầm đoạn 4 TLCH
* Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào?
- Một chiếc đũa được ngầm so sánh với gì?
- Qua câu chuyện này người cha muốn khuyên các con điều gì?
Người cha đã dùng câu chuyện rất dễ hiểu về bó đũa để khuyên bảo các con, giúp các con thấm thía tác hại của sự chia rẽ, sức mạnh của đoàn kết.
- Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình .
*Luyện đọc lại.
- Đọc toàn bài.
4.Củng cố dặn dò:
- Các con có thể đặt tên khác cho câu chuyện?
- Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị cho tiết kể chuyện.
- Nhận xét tiết học.
1’
4’
1’
29’
15’
15’
5’
- Hát
- 2 h/s đọc – TLCH.
- Nhận xét.
- Nhắc lại.
- Lắng nghe
- Mỗi học sinh đọc một câu 
- Lớn lên, hợp lại ,Buồn phiền bẻ gãy , va chạm , đùm bọc lẫn nhau...
- Đọc câu lần hai.
- Bài chia 3 đoạn, nêu các đoạn.
- 1 hs đọc đoạn 1 
– Nhận xét
- Ý nói cãi nhau vì những điều nhỏ nhặt.
- 1 h/s đọc lại đoạn 1.
- 1 h/s đọc đoạn 2.
+ Một hôm,/ ông đặt một bó đũa và một túi tiền trên bàn,/ rồi gọi các con/ cả trai,/ gái,/ dâu,/ rể lại và bảo://
- Đọc chú giải.
- 1 h/s đọc lại đoạn 2.
- 1 h/s đọc đoạn 3- nhận xét.
+ Như thế là các con đều thấy rằng/ chia lẻ ra thì yếu/ hợp lại thì mạnh//
- 1 hs đọc lại đoạn 3.
- Đọc lời kể chậm rãi, lời giảng giải của người cha ôn tồn, nhấn giọng ở các từ
- Luyện đọc nhóm 3.
- Các nhóm cử đại diện thi đọc đoạn 3.
- Lớp nhận xét bình chọn.
- 3 h/s đọc cả bài.
- HS đọc ĐT .
- 1 h/s đọc toàn bài.
- Có 5 nhân vật ông cụ và 4 người con.
- Đọc thầm đoạn 2
- Ông cụ buồn phiền, bèn tìm cách dạy bảo các con: Ông đặt bó đũa và một túi tiền, lên bàn gọi các con lại và bảo : Ai bẻ gãy bó đũa thì cha thưởng cho túi tiền.
- Đọc thầm đoạn 3
- Vì họ cầm cả bó đũa mà bẻ thì không thể bẻ gãy được.
- Đọc thầm đoạn 4
 - Người cha cởi bó đũa ra, thong thả bẻ gãy từng chiếc.
- Với từng người con.
- Anh em phải đoàn kết, thương yêu đùm bọc lẫn nhau. Đoàn kết mới có sức mạnh.
- Học sinh lắng nghe và biết đùm bọc thương yêu nhau.
- 3 nhóm thi đọc.
- Nhận xét – bình chọn.
- 2 H đọc toàn bài .
- Đoàn kết là sức mạnh.
- Anh em một nhà
Cn-đt
Cn-đt
Đọc lại
CN-ĐT
Nhắc lại
.................................................................................................
Tiết 4 : Thể dục 
GV chuyên dạy
Tiết 5 : Toán 
55 - 8; 56 - 7; 37 - 8; 68 - 9
I. Mục tiêu
- Biết thực hiện phép tính trừ có nhớ ? trong phạm vi 100 , dạng 55-8; 56-7; 37-8; 68-9. Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng.
- H vận dụng kiến thức đã học làm các bài tập nhanh ,đúng.
- H yêu thích môn học ,vận dụng vào cuộc sống
- H nhắc lại cn-đt
II. Đồ dùng dạy - học
- Giáo an, SGK
III. Các hoạt động dạy - học
Hoạt động dạy
tg
Hoạt động học
tctv
1. Ổn định
2. Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng
- GV cho điểm từng HS
3. Bài mới
a. Giới thiệu bài
- Ghi đầu bài
b. Nội dung bài
* GV tổ chức cho HS thực hiện các phép trừ 55 - 8, 56 - 7, 37 - 8, 68 - 9
- Hướng dẫn HS cách đặt tính ( Trừ từ phải sang trái ).
55 5 không trừ được 8 lấy 15trừ - 8 8 bằng 7 viết 7 nhớ 1.
47 5trừ 1 bằng 4 viết 4
- Yêu cầu HS thực hiện các phép tính trừ như trên.
Gọi HS đọc cá nhân đồng thanh
- GV NX
c. Thực hành
Bài 1: Tính
- GV cho HS tự làm vào bảng con
bảng lớp
- GV NX
Bài 2: Tìm x
- yc HS nêu cách làm
- Gọi 2 HS lên bảng làm 3 PT
- GV NX
4. Củng cố - dặn dò
- Về nhà làm BT trong VBT toán.
 - GV NX tiết học.
1’
4’
1’
10’
10’
6’
3’
- Hát
2 HS làm 16 18
 - 8 - 9
 8 9 
- HS nhắc lại đầu bài
-HS nêu cách đặt tính và tính
- Thực hiện y/c đặt tính và tính
- Thực hiện tương tự các phép tính còn lại
 56 37 68
 - 7 - 8 - 9
49 29 59
- Đọc lại cách tính 
- HS NX
- 1 HS nêu yc của bài
- HS làm lần lượt từng phép tính vào bảng con , bảng lớp	con theo dãy
a) 75 95 65 
 - 6 - 7 - 8 
 69 88 57 
b) 96 36 56 
 - 9 - 8 - 9 
 87 28 47 
c) 87 77 48
 - 9 - 8 - 9 
 78 69 39
- HS NX bài làm của bạn
- 1 HS nêu yc của bài
- 1 HS nêu cách tìm số hạng
- 2 HS làm, dưới lớp làm vào vở
x + 8 = 46 7 + x = 35
 x = 46 – 8 x = 35 – 7
 x = 38 x = 28
- HS NX
CN_ĐT
Nhắc lại
*********************************************
Ngày soạn : 20/11 Ngày dạy : 23/ 11
Thứ 3
Tiết 1: Thể dục
GV chuyên dạy
...........................................................................................
Tiết 2 : Toán 
65 - 38, 46 - 17, 57 - 28, 78 - 29
I. Mục tiêu
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65-38 ;46-17 ;57-28 ; 78-29 . Biết giải toán có một phép trừ dạng trên
- H biết vận dụng kiến thức đã học để làm các bài tập đúng ,nhanh ,chính xác
- GD h/s yêu thích môn học vận dụng vào cuộc sống.
- Tctv nhắc lại theo y/c của giáo viên
II. Đồ dùng dạy - học
- Bảng phụ viết sẵn BT 2
III.Các hoạt động dạy - học
Hoạt động dạy
tg
Hoạt động học
1. Ổn định
- Nhắc nhở H
2. Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS lên bảng
- GV cho điểm từng HS
3. Bài mới
a. Giới thiệu bài
-Tiết học hôm nay cô trò mình cùng học bài : 65 - 38, 46 - 17, 57 - 28, 78 - 29
- GV ghi đầu bài lên bảng
b . Nội dung
* GV tổ chức cho HS tự thực hiện các phép tính trừ của bài học
- GV HD HS thực hiện phép trừ 65 – 38 chẳng hạn, GV yc HS nêu cách thực hiện phép trừ (đặt tính rồi tính)
 65 + 5 không trừ được 8 lấy 15 trừ 
- 38 8 bằng 7 viết 7 nhớ 1.
27 + 3 thêm 1 là 4, 6 trừ 4 bằng 2 viết 2
 - Yêu cầu HS thực hiện các phép tính trừ như trên.
- Gọi HS đọc cá nhân đồng thanh
- GV NX
c. Thực hành
Bài 1: Tính
- GV yc HS làm bài vào bảng con theo dãy
- GV NX
Bài 2: Số ?
- GV treo bảng phụ
- GV NX
Bài 3: Bài toán
- GV HD HS T2 đề toán rồi giải
- Gọi 1 HS lên bảng giải
- GV NX cho điểm HS
4. Củng cố - dặn dò
- Về nhà làm BT trong VBT toán .
- GV NX tiết học .
1’
4’
1’
8’
7’
4’
6’
2’
- Hát 
- 3 H lên bảng 
 95 56 77
 - 7 - 9 - 8
 88 47 69
- HS NX
- 2 HS nhắc lại đầu bài 
- Nhắc lại cách đặt tính và tính .
Các phép tính còn lại các HS lần lượt thực.
 46 57 78
 - 17 - 28 - 29
 29 29 49
- Nhắc lại CN_ĐT
	hiện
- 1 HS nêu yc của bài
- HS lên bảng thực hiện , lớp làm bảng con
a) 85 55 95 
 -27 - 18 - 46 
 58 37 49 
 b) 96 86 66 
 - 48 - 27 - 19 
 48 59 47 
- HS NX
- 1 HS nêu yc của bài
- 1 HS nêu cách làm và làm mẫu
- HS làm vào vở và lên bảng chữa
- HS NX
- 2 HS đọc đề bài. 1 H tóm tắt 1H giải 
 Tóm tắt
Bà 65 T’
Mẹ 27 T’
 ? Tuổi
Bài giải
Số tuổi của mẹ năm nay là:
67 – 27 = 38 (tuổi)
 Đáp số : 38 tuổi
- Nhận xét bài bạn 
........................................................................
Tiết 3 : Chính tả ( nghe - viết )
CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I. Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác bài chính tả ,trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật.
- Viết đúng chữ khó, trình bày đẹp. Làm đúng các bài tập chính tả. Phân biệt: l/ n; i/ iê; ăt/ ăc.
- GD h/s có ý thức rèn chữ, giữ vở đẹp, yêu thích môn học.
- Tct v : Nhắc lại theo y/c của giáo viên
II. Đồ dùng dạy học:
 - BP: Viết sẵn đoạn viết, nội dung bài tập 2.
 - 3 tờ giấy khổ to viết nội dung bài 3.
III.Các hoạt động dạy học:
 Hoạt động dạy
tg
 Hoạt động học
Tctv
1. Ôn định tổ chức
- Nhắc nhở học sinh
2. Kiểm tra bài cũ
- Đọc các từ: 
- Nhận xét – ghi điểm 
3. Bài mới
a. Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài.
b. Nội dung:
* Đọc đoạn viết.
? Tìm lời của người cha trong bài chính tả?
? Bài chính tả có mấy câu, chữ cái đầu câu viết ntn? 
? Lời người cha được ghi sau dấu câu gì?
* HD viết từ khó:
- Ghi từ khó:
- Xoá các từ khó 
– YC viết bảng.
- Nhận xét – sửa sai.
*HD viết bài:
- Đọc đoạn viết.
- YC viết bài.
- Đọc từng câu ngắn.
- Đọc lại bài, đọc chậm
+ GV quan sát, uốn nắn tư thế ngồi viết của h/s.
* Chấm, chữa bài:
Thu 7- 8 bài chấm điểm.
c. HD làm bài tập:
Bài 2: Điền vào chỗ trống
- YC làm bài – chữa bài.
4. Củng cố – dặn dò
- Củng cố cách viết l/ n.
- Nhắc những em bài viết mắc nhiều lỗi về viết lại.
- Nhận xét tiết học.
1’
3’
1’
3’
3’
15’
2’
5’
2’
Hát
- 2 h/s lên bảng viết – cả lớp viết b/c 
 cà cuống niềng niễng 
 quẫy toé 
- Nhận xét.
- Nhắc lại.
- Nghe 
– 2 h/s đọc lại.
- Đúng như thế là các con đều thấy rằng chia lẻ ra thì yếu, hợp lại thì mạnh. Vậy các con phải biết yêu thương, đùm bọc lẫn nhau.
- Bài viết gồm 5 câu 
- Chữ cái đầu câu viết hoa.
- Lời người cha được ghi sau dấu hai chấm và dấu gạch ngang đầu dòng.
- Lẫn nhau ,sức mạnh ,bẻ gãy dễ dàng 
CN - ĐT ... dạy
tg
 Hoạt động học
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
- YC viết bảng con: L – Lá.
- Nhận xét - đánh giá.
3. Bài mới
a. Giới thiệu bài:
 Bài hôm nay các con tập viết chữ hoa M và câu ứng dụng.
- Ghi đầu bài
b. Nội dung
* Quan sát mẫu:
? Chữ hoa M gồm mấy nét? Là những nét nào?
? Con có nhận xét gì về độ cao .
- Viết mẫu chữ hoa M vừa viết vừa nêu cách viết.
- YC viết bảng con
- Nhận xét sửa sai.
* HD viết câu ư/d:
- Mở phần bảng phụ viết câu ư/d
- YC hs đọc câu;
-Con hiểu gì về nghĩa của câu này?
- Quan sát chữ mẫu :
? Nêu độ cao của các chữ cái?
? Vị trí dấu thanh đặt ntn?
? Khoảng cách các chữ ntn?
- Viết mẫu chữ “Miệng” 
( Bên chữ mẫu).
* HD viết chữ “ Miệng” bảng con.
- Nhận xét- sửa sai.
* HD viết vở tập viết: 
- Quan sát uốn nắn.
* Chấm chữa bài: 
- Thu 5 - 7 vở chấm bài.
- Nhận xét bài viết.
4. Củng cố- Dặn dò
- HD bài về nhà.
- Nhận xét tiết học.
1’
3’
1’
3’
3’
18’
4’
2’
Hát
- 2 hs lên bảng viết.
- Nhận xét.
- Nhắc lại CN_ĐT
* Quan sát chữ mẫu.
- Chữ hoa M gồm 4 nét: Nét móc ngược phải, nét thẳng đứng, nét xiên phải, nét móc xuôi phải.
- Cao 2,5 đơn vị, rộng 3 đơn vị
- Viết bảng con 2 lần.
- Miệng nói tay làm.
- 2, 3 hs đọc câu ư/d.
- Nói đi đôi với làm.
- Quan sát TL:
- Các chữ cách nhau một con chữ o.
- Quan sát.
- Viết bảng con 2 lần.
- Viết bài trong vở tập viết theo đúng mẫu chữ đã qui định.
......................................................................................................
Tiết 4: Thể dục 
GV chuyên dạy
 ************************************************
Ngày soạn : 22/11 Ngày dạy : 26/11
Thứ 6
	Tiết 1: Toán
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu
- Biết vận dụng bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm , trừ có nhớ trong phạm vi 100, giải toán về ít hơn. Biết tìm số bị trừ ,số hạng chưa biết.
- Học sinh vận dụng kiến thức đã học làm các bài tập đúng, chính xác.
- GD h/s yêu thích môn học , vận dụng vào cuộc sống.
II. Đồ dùng dạy - học
- Bảng phụ viết sẵn BT 1, 5
III.Các hoạt động dạy - học
Hoạt động dạy 
tg
Hoạt động học
1. Ổn định
2. Kiểm tra bài cũ
- KT bảng trừ 1 số HS
- GV NX cho điểm từng HS
3. Bài mới
a. Giới thiệu bài
- GV ghi đầu bài lên bảng
2. Thực hành
Bài 1: Tính nhẩm
- GV treo bảng phụ viết sẵn BT1
- yc HS nhẩm nêu ngay kết quả
- GV NX sửa sai
Bài 2: đặt tính rồi tính
- Yc HS nêu cách làm
- Yc HS làm vào bảng con theo 2 dãy
- GV NX
Bài 3: Tìm x
- yc HS nêu lại cách làm
- yc HS làm vào vở rồi chữa
- GV NX sửa sai
Bài 4: Bài toán
GV HD HS cách tính toán rồi giải
- Cả lớp làm vào vở
- GV NX	- HS NX
4. Củng cố - dặn dò
 - Về nhà làm BT trong VBT toán 
- GV NX tiết học.
1’
4’
1’
8’
8’
5’
6’
2’
- Hát 
- 3 H lên đọc thuộc bảng trừ
- HS NX
- 2 HS nhắc lại đầu bài
- 1 HS nêu yc của bài
- Nhẩm nêu kêtd quả
18 – 9 = 9 16– 8 = 8 14 – 7 = 7 
17 – 8 = 9 15 – 7 = 8 13 – 6 = 7
16 – 7 = 9 13 – 5 = 8 12 – 5 = 7
15 – 6 = 9 14 – 6 = 8 11 – 4 = 7 
12 – 3 = 9 12 – 4 = 8 10 – 3 = 7
- HS NX
- 1 HS nêu yc của bài
- 1 HS nêu cách làm
- Làm bảng lớp bảng con
a) 35 57 63
 - 8 - 9 - 5
 27 48 58
b) 72 81 94
 - 34 - 45 - 36 
 38 36 58
- HS NX
- 1 HS nêu yc của bài
- 1 HS nêu cách tìm số hạng và Số bị trừ
- 2 HS chữa 2 PT
 x + 7 = 21 x – 5 = 15
 x = 21 – 7 x = 15 + 5
 x = 14 x = 20
- HS NX
- 2 HS đọc đề toán
- 2 HS lên bảng 1 HS T2, 1 HS giải
 Bài giải
Thùng bé có số lượng là :
45 – 6 = 39 (Kg)
 Đáp số: 39Kg
- HS NX
 ...........................................................................................
	Tiết 2 : Chính tả ( Tập chép )
TIẾNG VÕNG KÊU
I. Mục tiêu:
- Chép lại chính xác bài chính tả ,trình bày đúng 2 khổ thơ đầu ,của bài Tiếng võng kêu.
- Viết đúng chữ khó, trình bày đẹp. Làm đúng các bài tập chính tả.
- GD h/s có ý thức rèn chữ, giữ vở đẹp, yêu thích môn học.
- Nhắc lại theo y/c của giáo viên cn-đt
II. Đồ dùng dạy học:
 - BP: Viết sẵn khổ thơ 2, nội dung bài tập 2.
III.Các hoạt động dạy học:
 Hoạt động dạy
tg
 Hoạt động học
1. ổn định tổ chức:
- Nhắc nhở học sinh 
2. Kiểm tra bài cũ:
- Đọc các từ: 
- Nhận xét. 
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài.
b. Nội dung:
* Đọc đoạn viết.
? Tác giả ngồi ngắm ai?
? Chữ đầu dòng thơ viết ntn. 
* HD viết từ khó:
- Ghi từ khó: kẽo kẹt, ngủ rồi , Giang , giấc mơ, lặn lội 
- Xoá các từ khó – YC viết bảng.
- Nhận xét – sửa sai.
*HD viết bài:
- Đọc đoạn viết.
- YC viết bài.
- Đọc lại bài, đọc chậm
GV quan sát, uốn nắn tư thế ngồi viết của h/s.
* Chấm, chữa bài:
Thu 7- 8 bài chấm điểm.
c. HD làm bài tập:
* Bài 2:
- YC làm bài – chữa bài.
- Nhận xét - đánh giá.
4. Củng cố – dặn dò:
- Nhắc những em bài viết mắc nhiều lỗi về viết lại.
- Nhận xét tiết học.
1’
3’
1’
4’
3’
15’
2’
4’
2’
Hát
- 2 h/s lên bảng viết – cả lớp viết b/c 
 Sức mạnh bẻ gãy
 Dễ dàng chia lẻ
- Nhận xét.
- Nhắc lại.
- Nghe 
– 2 h/s đọc lại.
- Ngồi ngắm em ngủ.
- Viết hoa.
CN - ĐT đọc 
- Viết bảng con.
- Nghe- 1 h/s đọc lại.
- Nhìn bảng chép bài.
- Soát lỗi dùng bút chì gạch chân chữ sai.
* Hãy chọn những chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống.
 a, (lấp, nấp) : lấp lánh
- Đọc c/n - đt.
 - Nhận xét.
.............................................................................................
Tiết 3:Tập làm văn
QUAN SÁT TRANH – TLCH – VIẾT TIN NHẮN
I. Mục tiêu:
- Biết quan sát tranh, trả lời đúng câu hỏi về ND tranh.
- Viết được một mẫu tin ngắn đủ ý, trọn lời.
- GD học sinh có ý thức tự giác, tích cực trong học tập.
II. Đồ dùng:
 - BP chép sẵn bài 1.
III.Các hoạt động dạy học:
 Hoạt động dạy
tg
 Hoạt động học
1.ổn định tổ chức
- Nhắc nhở học sinh 
2.Kiểm tra bài cũ
- Gọi h/s kể lại về gia đình mình dựa vào bài đã viết tuần trước.
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài.
b.Nội dung:
*Bài 1:
- YC đọc bài 1.
? Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
?Mắt bạn nhỏ nhìn búp bê ntn?
? Tóc bạn ntn?
? Bạn mặc váy áo gì?
- Nhận xét đánh giá.
* Bài 2.
- Hãy nêu y/c bài .
- YC nêu miệng.
- Nhận xét đánh giá.
4. Củng cố- Dặn dò:
- Về nhà làm bài tập.
- Nhận xét tiết học.
1’
5’
1
10’
16’
2’
- Hát.
- 3 hs kể.
- Nhắc lại.
* Quan sát tranh và TLCH.
- Bạn nhỏ đang bón bột cho búp bê./ Bạn nhỏ đặt búp bê trên lòng , bón bột cho búp bê ăn.
- Mắt bạn nhỏ nhìn búp bê thật âu yếm./ Bạn nhỏ nhìn búp bê thật trìu mến./
- Tóc bạn được buộc thành hai bím tóc, có thắt nơ trông thật duyên dáng.
- Bạn mặc một bộ quần áo màu xanh rất gọn gàng.
- Nhận xét, bổ sung.
* Viết tin nhắn: Bà đến đón em đi chơi. Hãy viết một vài câu nhắn lại để bố mẹ biết.
- Làm bài vào vở.
VD: Mẹ ơi bà đến chơi. Đợi mãi không thấy mẹ về, bà đưa con đến nhà anh Hải chơi. Tối bác Dũng đưa con về.
 Con: Quàng Tiến.
- H đọc nối tiếp bài làm của mình trước lớp .
- Nhận xét – bình chọn 
....................................................................................................
 Tiết 4: Thủ công 
GẤP, CẮT, DÁN HÌNH TRÒN ( tiết 2)
I. Mục tiêu:
- Biết cách gấp ,cắt, dán hình tròn. Gấp, cắt, dán được hình tròn. Hình có thể chưa tròn đều và có kích thước to, nhỏ tuỳ thích. Đường cắt có thể mấp mô.
-Cắt được hình tròn đều, đẹp.
- GD h/s có tính kiên chì, khéo léo, yêu quí sản phẩm mình làm ra.
II. Đồ dùng dạy học:
 - GV: Bài mẫu, quy trình gấp.
 - HS : Giấy thủ công, kéo, hồ dán.
III.Các hoạt động dạy học
Thời gian
Nội dung cơ bản
HĐ của thầy
HĐ của trò
1’
5’’
20’
3’
5’
1. ổn định tổ chức
2. Bài cũ
- Kiểm tra nội dung bài trước
- Nhắc lại : 3 bước
3. Thực hành
- HS lên trình bày thao tác của mình trên sản phẩm
* Thực hành
a. Trình bày sản phẩm
b. Đánh giá sản phẩm của HS
Yêu cầu hát
- Kiểm tra qui trình gấp, cắt dán hình tròn
- Nhận xét - cho điểm 
- Yêu cầu HS nhắc lại qui trình
- GV nhắc lại cách làm ở mỗi bước
- Thao tác lại cho HS quan sát
- Yêu cầu 1 HS trình bày 
- Yêu thực hành : GV chia nhóm, làm bông hoa, chùm bóng bay
- Y/c H trình bày sản phẩm
- Nêu tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm...
- Hát
- 1-2 HS nhắc lại qui trình
- Gồm 3 bước
B1: Gấp hình
B2: Cắt
B3: Dán
- Theo dõi
- 1 HS lên gấp, cắt
- Thực hành
- Trình bày
- Căn cứ tiêu chuẩn để đánh giá sản phẩm của tổ bạn .
1' 4. Nhận xét - dặn dò 
- Nhận xét thái độ học tập, sự chuẩn bị , kĩ năng của bài : Gấp cắt, dán hình tròn
- Dặn : Chuẩn bị giờ sau, giấy thủ công, giấy trắng, chì thước kẻ, hồ dán cho bài sau 
................................................................................................
Tiết 5: Sinh hoạt
SINH HOẠT LỚP TUẦN 14
I. Mục đích yêu cầu:
- Giúp các em HS nhận biết được trong tuần qua đã làm được những gì cần phát huy; và những gì chưa làm được cần cố gắng.
- HS biết được phương hướng tuần tới để có kế hoạch học tập.
II. Nội dung:
1. Nhận xét chung trong tuần:
a. Các tổ trưởng lên nhận xét tổ:
 + Tổ 1 : Tổ trưởng tổ 1 báo cáo.
 + Tổ 2 : Tổ trưởng tổ 2 báo cáo.
b. Lớp trưởng lên nhận xét lớp:
c. GV chủ nhiệm lên nhận xét chung trong tuần.
+ Hạnh kiểm:
- Nhìn chung các con đều ngoan lễ phép, với thầy cô giáo và người lớn tuổi.
- Đoàn kết, hoà nhã với bạn bè, không nói tục chửi bậy.
- Chấp hành tốt nội quy của nhà trường.
+ Học tập :
- Ôn định nề nếp học tập: Đi học đều đúng giờ. 
- Các con đã có ý thức học tập tốt ; học và làm bài trước khi đến lớp.Một số bạn hăng hái phát biểu đạt nhiều điểm tốt : Sơn, Thiệu , Xuân , trường , Quyên , Trường , Tiến ...
- Một số bạn có tiến bộ trong học tập : Mạnh , Tôn, Hiện , Chợ
- Nhưng bên cạnh đó vẫn còn một số bạn chưa chịu khó học bài : Việt , Trung .
+ Về lao động : Theo kế hoạch của nhà trường dọn vệ sinh xung quanh lớp học vào buổi sáng hàng ngày. Thực hiện tốt.
+ Các hoạt động khác : Cần vệ sinh sạch sẽ trước khi đi học.
 Mặc quần áo ấm khi trời lạnh
 Đầu tóc , quần áo gọn gàng.
2 .Phương hướng tuần tới :
Duy trì sĩ số, nề nếp học tập..
Thi đua học tập tốt giữa các tổ. Dành nhiều điểm khá giỏi chào mừng ngày 22/12.
Kính trọng thầy cô giáo, nhân viên nhà trường. Đoàn kết giúp đỡ bạn bè.
Chăm chỉ học tập.học và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp.
Chăm lo rèn luyện thân thể, giữ gìn vệ sinh cá nhân.
Giữ gìn bảo vệ tài sản của nhà trường.
Vệ sinh cá nhân và trường lớp sạch sẽ.

Tài liệu đính kèm:

  • docTuan 14.doc