Giáo án Luyện từ và câu tiết 23: Từ ngữ về muông thú, đặt và trả lời câu hỏi: như thế nào?

Giáo án Luyện từ và câu tiết 23: Từ ngữ về muông thú, đặt và trả lời câu hỏi: như thế nào?

Lớp: 2G Tên bài dạy :

Tiết 23 tuần 23 TỪ NGỮ VỀ MUÔNG THÚ

 ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI: NHƯ THẾ NÀO?

I -Mục tiêu:

 1. Mở rộng vốn từ về các loài thú.

 2.Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ như thế nào.

II-Đồ dùng .

 - Tranh, ảnh phóng to các loài chim ở trang 35(SGK)

 - Tranh ảnh phóng to 16 loài thú ở BT1

 - Bảng phụ viết sẵn nội dung BT3

 - Bút dạ, 4 tờ giấy khổ to viết nội dung bài tập 1

 

doc 2 trang Người đăng duongtran Ngày đăng 29/06/2016 Lượt xem 10980Lượt tải 25 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Luyện từ và câu tiết 23: Từ ngữ về muông thú, đặt và trả lời câu hỏi: như thế nào?", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
MÔN: Luyện từ và câu Thứ năm ngày 19 tháng 2 năm 2004
Lớp: 2G Tên bài dạy : 
Tiết 23 tuần 23 Từ ngữ về muông thú
 Đặt và trả lời câu hỏi: Như thế nào?
I -Mục tiêu: 
 1. Mở rộng vốn từ về các loài thú.
 2.Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ như thế nào.
II-Đồ dùng .
	- Tranh, ảnh phóng to các loài chim ở trang 35(SGK) 
	- Tranh ảnh phóng to 16 loài thú ở BT1
	- Bảng phụ viết sẵn nội dung BT3 
	- Bút dạ, 4 tờ giấy khổ to viết nội dung bài tập 1
III-Hoạt động dạy học chủ yếu 
Thời gian
Nội dung 
 các hoạt động dạy học
Phương pháp ,hình thức tổ chức dạy học tương ứng.
Ghi
chú
5’
2’
8’
10’
8’
2’
A-Kiểm tra bài cũ
 Kiểm tra bài tập 1, 2 ( tiết 22)
B . Bài mới 
1 .Giới thiệu bài 
Tiết học hôm nay sẽ giúp các em mở rộng vốn từ về đặc điểm của một số loài thú sống trong rừng. Ngoài ra, tiết học hôm nay còn hướng dẫn các em biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ : như thế nào? 
 2. Hướng dẫn làm bài tập:
 Bài tập 1: Xếp tên các con vật dưới đây vào nhóm thích hợp
Lời giải:
Thú dữ,nguy hiểm Thú không nguy hiểm
hổ , báo , gấu, lợn lòi, thỏ, ngựa vằn,
chó sói, sư tử, bò rừng khỉ, sóc, vượn
 , tê giác chồn, cáo, 
Bài tập 2:Dựa vào hiểu biết của em về các con vật, trả lời những câu hỏi sau:
a. Thỏ chạy như thế nào?
- Thỏ chạy nhanh như bay/ nhanh như tên bắn/ ..
b. Sóc chuyền từ cành này sang cành khác như thế nào?
- Sóc chuyền từ cành này sang cành khác nhanh thoăn thoắt.
c. Gấu đi như thế nào?
- Gấu đi lắc la lắc lư.
d. Voi kéo gỗ như thế nào?
- Voi kéo gỗ rất khỏe/ băng băng
Bài tập 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm dưới đây:
a. Trâu cày rất khỏe.
- Trâu cày như thế nào?
b. Ngựa phi nhanh như bay.
- Ngựa phi như thế nào?
c. Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ, Sói thèm rỏ dãi.
- Thấy một chú ngựa bép tốt đang ăn cỏ, Sói như thế nào?
d. Đọc xong nội quy, Khỉ Nâu cười khành khạch.
- Đọc xong nội quy , Khỉ Nâu cười như thế nào?
C. Củng cố - dặn dò 
- Yêu cầu hs về nhà làm nốt bài 3 và sưu tầm một số tranh ảnh các loài thú để trưng bày.
*Phương pháp kiểm tra đánh giá
- Gv treo tranh về các loài chim
- 2 hs nói tiếp cho hoàn chỉnh các thành ngữ ở BT2
Gv nhận xét cho điểm
- GV nói miệng, học sinh lấy sách vở.GV ghi đề bài lên bảng.
 * Luyện tập thực hành.
- 1 hs đọc yêu cầu
- Gv gắn tranh phóng to lên bảng
- Hs quan sát tranh, thảo luận nhóm 4,5
- Gv phát 4 tờ giấy khổ to ghi nội dung bài 1 cho 4 nhóm viết sau đó dán lên bảng lớp.
- Gv cùng cả lớp nhận xét và chốt lại lời giải đúng.
- Hs làm vào vở bt
- 1 hs đọc yêu cầu 
- Hs làm nhẩm trong đầu và trả lời câu hỏi
- Gv cùng cả lớp nhận xét. 
- Hs làm vở bt
- 1 hs đọc yêu cầu bài 3
- Gv treo bảng phụ đã viết sẵn nội dung bài
- Hs thảo luận nhóm đôi
- Các nhóm trả lời, gv cùng cả lớp nhận xét và rút ra lời giải đúng.
- GVnhận xét giờ học .
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy ............................................................................................................................................................................................................................................................................... .. .. .. .. ..

Tài liệu đính kèm:

  • docLTVC 23.doc