Giáo án các môn học khối 2 - Tuần 3 năm học 2010

Giáo án các môn học khối 2 - Tuần 3 năm học 2010

Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010

Thđ c«ng

GẤP MÁY BAY PHẢN LỰC

(TIẾT 1)

I.Mơc tiªu:

- HS biết cách gấp máy bay phản lực.

- HS hứng thú gấp hình.

TTCC 1;3 của NX 1: Tổ 1+2

II. § dng d¹y hc:

-Mẫu máy bay phản lực được gấp bằng giấy thủ công.

-Giấy thủ công có kẻ ô.

-Mẫu quy trình gấp máy bay phản lực.

-Hình chụp máy bay phản lực.

Giấy thủ công hoặc giấy nháp.

III. C¸c ho¹t ®ng d¹y- hc:

 

doc 21 trang Người đăng anhtho88 Ngày đăng 30/11/2019 Lượt xem 168Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn học khối 2 - Tuần 3 năm học 2010", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TuÇn 3 Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010
Thđ c«ng
GẤP MÁY BAY PHẢN LỰC
(TIẾT 1)
I.Mơc tiªu:
- HS biết cách gấp máy bay phản lực.
- HS hứng thú gấp hình.
TTCC 1;3 của NX 1: Tổ 1+2 
II. §å dïng d¹y häc:
-Mẫu máy bay phản lực được gấp bằng giấy thủ công.
-Giấy thủ công có kẻ ô.
-Mẫu quy trình gấp máy bay phản lực.
-Hình chụp máy bay phản lực.
Giấy thủ công hoặc giấy nháp.
III. C¸c ho¹t ®éng d¹y- häc:
H§ d¹y
 H§ häc
1.Ổn định: 
2. Kiểm tra bài cũ: Gấp tên lửa 
Ị Nhận xét, tuyên dương.
3. Bài mới: 
*Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét 
- GV giới thiệu mẫu gấp máy bay phản lực.
?Hình dáng của máy bay phản lực?
?Màu sắc của mẫu gấp máy bay phản lực?
?Máy bay phản kực có mấy phần? Phần mũi có gì khác so với tên lửa?
?Để gấp được máy bay phản lực ta cần tờ giấy có hình gì?
?Để gấp được máy bay phản lực, ta gấp phần nào trước, phần nào sau?
- Gv làm mẫu.
*Hoạt động 2: Hướng dẫn gấp 
+Bước 1: Gấp tạo mũi, thân, cánh máy bay phản lực.
- GV gắn quy trình gấp máy bay phản lực có hình vẽ minh họa cho bước gấp 1.
+Bước 2: Tạo máy bay phản lực và sử dụng.
- Y/c hs nêu lại quy trình.
- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu đại diện nhóm thao tác lại các bước gấp (bằng giấy nháp).
- Y/c cả lớp tập gấp bằng giấy nháp. 
Ị Nhận xét, tuyên dương.
4, Củng cố – Dặn dò: 
- Về nhà gấp nhiều lần cho thành thạo.
- Chuẩn bị bài: “ Gấp máy bay phản lực” (tiết 2)
- Gv nhận xét tiết học.
- Hát
Hs mang Sp lên trình bày
- Dài.
- Đỏ (vàng, xanh).
- 2 phần (mũi, thân)
- So với tên lửa thì hơi nhọn..
- Hình chữ nhật, hình vuông.
- Gấp phần mũi trước, phần thân sau.
- Học sinh theo dõi. 
- Hoạt động lớp.
- HS quan sát mẫu quy trình gấp.
- Hs nêu lại quy trình.
- Cả nhóm quan sát, nhận xét 
- HS gấp máy bay phản lực.
- Nhận xét
- Hs VS líp häc.
************************************
TËp ®äc
BẠN CỦA NAI NHỎ
I. Mơc tiªu: 
-Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu; ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng.
-Hiểu ý nghĩa câu chuyện: ng­êi bạn đáng tin cậy là ng­ời sẵn lòng cứu ng­êi,giúp ng­êi. (Trả lời đ­ợc các CH trong SGK)
II. .§å dïng d¹y häc:
 - Tranh ảnh minh họa sách giáo khoa, phiếu thảo luận, bảng phụ viết các câu văn cần h­íng dẫn luyện đọc 
III. C¸c ho¹t ®éng d¹y- häc: Tiết 1
H§ d¹y
 H§ häc
1.Kiểm tra bài cũ:
-GV gọi hs đọc
-GV nhận xét
2.Bài mới 
 a.Hướng dẫn luyện đọc:
-GV đọc mẫu toàn bài 
- Yêu cầu đọc từng câu .
- Rút từ khó
b.Đọc từng đoạn : 
-Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn trướclớp.
- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh .
- Hướng dẫn ngắt giọng :
- Yêu cầu đọc tìm cách ngắt giọng một số câu dài , câu khó ngắt thống nhất cách đọc các câu này trong cả lớp. 
-Nêu từ chú thích: ngăn cản, hích vai,thông minh, hung ác,gạc
-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm .
- Hướng dẫn các em nhận xét bạn đọc .
c. Thi đọc 
-Mời các nhóm thi đua đọc .
 -Yêu cầu các nhóm thi đọc 
-Lắng nghe nhận xét và ghi điểm .
 Tiết 2
d.Tìm hiểu nội dung :
-Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1, TLCH:
?Nai nhỏ xin phép cha đi đâu ? Cha Nai nhỏ nói gì ? 
- Yêu cầu học sinh đọc tiếp đoạn 2 của bài.
?Nai nhỏ đã kể cho cha nghe về những hành động nào của bạn mình? 
?Mỗi hành động của bạn Nai Nhỏ nói lên một điểm tốt của bạn ấy.Em thích nhất điểm nào?
?Theo em, người bạn tốt là người bạn như thế nào? 
*GV rút nội dung bài. 
e. Luyện đọc lại truyện :
- Theo dõi luyện đọc trong nhóm .
- Yêu cầu lần lượt các nhóm thi đọc .
- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh .
3. Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét đánh giá .
2 em đọc bài-trả lời câu hỏi
-Lớp lắng nghe đọc mẫu .
-Lần lượt nối tiếp đọc từng câu cho 
hết bài.
-Rèn đọc các từ như : Chặn lối, 
chạy nh­ bay,....
-Từng em nối tiếp đọc từng đoạn
 trước lớp .
- Bốn em đọc từng đoạn trong bài .
-Sói sắp tóm được Dê Non/thì bạn con 
đã kịp lao tới,/dùng đôi gạc chắc khỏe/
húc Sói ngã ngửa.//(giọng tự hào)
-Đọc từng đoạn trong nhóm ( 4 em ) .
-Các em khác lắng nghe và nhận xét 
bạn đọc .
- Các nhóm thi đua đọc bài .
- Lớp đọc thầm đoạn 1 
- Đi chơi cùng bạn .
- Cha không ngăn cản con. Nhưng con
 hãy kể cho cha nghe về bạn của con. 
-Đọc đoạn 2. 
- Lấy vai hích đổ hòn đá to chặn
 ngang lối đi ...
-HS nêu ý kiến kèm theo lời giải
 thích.
-Người sẵn lòng giúp người,cứu 
người.
- Hai em nhắc lại nội dung bài .
- Luyện đọc trong nhóm 
**************************************
To¸n
KIỂM TRA
I.Mơc tiªu:
Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau :
+ Đọc, viết số có hai chữ số, viết số liền trước, số liền sau.
+ KN thực hiện cộng, trừ ( không nhớ) trong phạm vi 100
+ Giải bài toán bằng một phép tính đã học.
+ Đo, viết số đo độ dài đoạn thẳng.
II.§å dïng d¹y häc:
GV: Đề kiểm tra 
HS: Giấy kiểm tra, bút
III.C¸c ho¹t ®éng d¹y- häc:
H§ d¹y
 H§ häc
1. Ổn định: 
2. Bài cũ:
3. Bài mới:
Kiểm tra: Đề bài
Bài 1: 3điểm
1) Viết các số: 
a) Từ 70-80 b) Từ 89-95
Bài 2: 1 điểm
 a) Số liền trước của 61
 b) Số liền sau của 99
Bài 3: 2 điểm
Đặt tính rồi tính hiệu biết: 
a) 89 và 42 
b) 75 và 34
c) 99 và 55
Bài 4: 2 điểm 
Tính: 9dm - 2dm = 6dm + 3dm =
 5dm + 4dm = 15dm - 10dm =
Bài 5: 2 điểm
Lan và Hoa cắt được 36 bông hoa, riêng Hoa cắt được 16 bông hoa. Hỏi Lan cắt được bao nhiêu bông hoa? 
4.Củng cố, dặn dò:
-Chấm, chữa bài, nxét
-Dặn làm VBT
-Nxét tiết học 
 Đáp án 
a) 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80
b) 89, 90, 91, 92, 93, 94 95
Số liền trước 61 là 60
Số liền sau 99 là 100
a) 89 b) 75 c) 99
 - 42 - 34 - 55
 47 41 44
9dm - 2dm= 5dm; 6dm + 3dm= 9dm
15dm - 10dm= 5dm; 5dm+4dm=9dm
Bài giải
Lan cắt được số bông hoa là:
 36-16 = 20( bông hoa)
 Đáp số: 20 bông hoa
********************************************************************
Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010
Mü thuËt
( GV bé m«n d¹y)
To¸n
PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10
I.Mơc tiªu:
 - Biết cộng hai số có tổng bằng 10.
 - Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng10.
- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có một số cho trước.
- Biết cộng nhẩm: 10 cộng với số có một chữ số.
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12.
- Làm được các BT : B1 (cột 1,2,3) ; B2 ; B3 (dòng 1) ; B4.
- HS thích học toán và biết áp dụng vào cuộc sống
II. .§å dïng d¹y häc: 
Gv: 10 que tính, sgk, vbt
Hs: Que tính, bảng con, vbt.
III. C¸c ho¹t ®éng d¹y- häc:
H§ d¹y
 H§ häc
1.KTBC:Trả và chữa bài kiểm tra
- GVNX.
2.Bµi míi:
*Gt phép cộng 6+4=10
+Đính 6 que tính: ? Có mấy que tính? 
+Y/c hs lấy 6 que tÝnh 
+Gài 6 hỏi: viết 6 vào cột chục hay cột đơn vị?
+Lấy thêm 4 que thực hiện tương tự
+Y/c hs bó lại thành bó 10 que tính
? 6 cộng 4 bằng mấy?
+Gv viết kết quả: 0 vào cột đơn vị, 1 vào cột chục
- Hd đặt tính: 6
 + 4
 10
+ Viết 6 và 4 thẳng cột
+6 cộng 4 bằng 10, viết 0 ở cột đvị, 1 ở cột chục
*Thực hành:
Bµi1( cét 1,2,3): Hs làm miệng
Gv nxét- sửa; 9+1=10 ; 8+2=10
 1+0=10 ; 2+8=10
Bµi2: Hs làm vở 
-Gv chấm, chữa bài
Ba×3:( Dßng 1): Hs nêu miệng
-Gv nxét, sửa: 7+3+6=16 6+4+8=18
Bµi4: Hs quan sát đồng hồ
Gv nxét, sửa
3.Củng cố, dặn dò:
-Gv tổng kết bài – gdhs
-Dặn về làm vbt
-Nxét tiết học
Hs chữa bài
-Hs nhắc lại
-6 que tính
-6 vào cột đvị
-Lấy thêm 4 que, viết vào cột ®¬n vÞ.
-Bằng 10
-Hs nhắc lại
Hs làmmiệng
-Hs nxét- sửa
-Hs làm vở
- Hs làm miệng
- Hs nxét, sửa
- Hs đố nhau 
ĐH-A chỉ 7giờ ; ĐH-B chỉ 5 giờ ; ĐH-C chỉ 10giờ
- Hs nxét, sửa 
***************************************
§¹o ®øc
BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA lçi
(Tiết 1)
I.Mơc tiªu:
- Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sửa lỗi.
- Biết được vì sao cần phải nhận lỗi và sửa lỗi.
- Hs biết ủng hộ, cảm phục các bạn biết nhận lỗi và sửa lỗi. 
- TTCC 1,2,3 của NX 2: Cả lớp.
II. .§å dïng d¹y häc:
Phiếu thảo luận HĐ1 T1, VBT
III. C¸c ho¹t ®éng d¹y- häc:
H§ d¹y
 H§ häc
1.KTBC:-Gọi 2hs trả lời: Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi gì?
-Gv nxét, đánh giá
2.Bài mới: 
*Khởi động: Gv gt, ghi ®Ị bµi lªn b¶ng.
*Hoạt động 1: Phân tích truyện: cái bình hoa 
-Gv kể truyện: Cái bình hoa với kết cục để mở. ‘Ba tháng sau chuyện cái bình hoa’
-Chia nhóm y/c hs các nhóm xây dựng phần kết câu chuyện 
?Nếu Vô- Va không nhận lỗi thì điều gì sẽ xảy ra?
?Thử đoán xem Vô- va đã nghĩ và làm gì sau đó?
-Gv kể đoạn kết câu chuyện
?Qua câu chuyện em thấy can làm gì sau khi mắc lỗi?
?Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì?
*Kết luận: Nhận lỗi và sửa lỗi sẽ mau tiến bộ và được mọi người yêu mến.
*Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến, thái độ.
 -Gv qui định cách bày tỏ thái độ 
+ Tán thành vẽ mặt trời đỏ
+ Không tán thành vẽ mặt trời xanh
+ Khônh đánh giá được ghi 0
a) Người nhận lỗi là người dũng cảm
b)Nếu có lỗi chỉ cần chữa lỗi, không cần nhận lỗi
c)Nếu có lỗi chỉ cần nhận lỗi, không cần sửa lỗi
d)Cần nhận lỗi cả khi mọi người không biết mình mắc lỗi
e)Cần xin lỗi khi mắc lỗi với bạn bè và em bé
g)Chỉ cần xin lỗi những người quen biết
-Gv nxét, kết luận
3.Củng cố, dặn dò: 
- Nêu bài học, hệ thống bài, gdhs
- Nxét tiết học.
-Hs trả lời
-Hs nhắc lại 
-Hs nghe kể chuyện
-Hoạt động nhóm xây dựng phần  ... õ B 
- Hd cách viết:
+ Nét1: ĐB trên ĐK6, DB trên ĐK2.
+ Nét2: từ điểm DB của N1 lia bút lên ĐK5 viết 2 nét cong liền nhau tạo thành vòng xoắn nhỏ gần giữa thân chữ, DB ở giữa ĐK2 và ĐK3.
- Gv viết mẫu chữ B 
* Hd hs viết bảng con chữ hoa B
- Gv nxét, sửa
b. HD viết câu ứng dụng.
* Gt câu ứng dụng
- Gv nhắc khoảng cách viết giữa các chữ và cách nối nét.
- Gv viết mẫu chữ Bạn.
* Hd hs viết bảng con chữ Bạn 
- Gv nxét, sửa 
c.HD viết vở tập viết
+ 1 dòng B cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ
+ 1 dòng Bạn cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ
+ 3 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ
+ Hs khá giỏiviết thêm 1 dòng B cỡ nhỏ, 1 dòng ứng dụng cỡ nhỏ
d.Chấm, chữa bài:
-Gv chấm bài, nxét 
3.Củng cố, dặn dò:
- Gv tổng kết bài, gdhs
- Dặn về viết phần còn lại trong vở tập viết
- Nxét tiết học.
-Hs viết bài: Ă, Â, Ăn
-Hs nxét, sửa
Hs nhắc lại
Hs quan sát, nxét
+ Chữ hoa B cao 5 li
+ Gồm 2 nét: Nét1 giống móc ngược trái, nhưng phía trên hơi lượn sang phải, đầu móc cong hơn. Nét2 là kết hợp của 2 nét cơ bản cong trên và cong phải nối liền nhau tạo thành vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ.
- Hs nêu lại cách viết
- Hs viết bảng con B hoa 2, 3 lần
- Hs nxét, sửa
- Hs đọc và giải nghĩa câu ứng dụng
Hs nxét: 
+ Các chữ: B, b, h, ph cao 2,5li
+ Chữ s cao 1,25li
+ Các chữ còn lại cao 1li
+ Dấu nặng đặt dưới a, o.
Dấu huyền đặt trên e 
- Hs viết bảng con chữ Bạn 2,3 lần
- Hs nxét, sửa
-Hs viết bài theo y/c
-Hs nghe rút kinh nghiệm
Nxét tiết học
***********************************************************************
Thứ sáu ngày 03 tháng 9 năm 2010
To¸n
9 CỘNG VỚI MỘT SỐ: 9 + 5
I.Mơc tiªu:
- HS biết cách thực hiện phép cộng dạng 9 + 5, lập được bảng 9 cộng với một số.
- Nhận biết trực giác về tình giao hoán của phép cộng.
- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng.
- Làm được các BT : B1 ; B2 ; B4.
- HS làm toán cẩn thận, chính xác và đúng.Tích cực tham gia hoạt động học tập.
II.§å dïng d¹y häc:
GV: Bảng cài, que tính.
HS: Que tính, bộ số học toán.
III. C¸c ho¹t ®éng d¹y- häc:
H§ d¹y
 H§ häc
1.KTBC: Luyện tập
 - HS sửa bài 5 trang 14.
Ị Nhận xét, ghi điểm.
2.Bài mới: 
* GV giới thiệu phép cộng : 9 + 5
- GV nêu bài toán: Có 9 que tính, thêm 5 que tính. Hỏi có bao nhiêu que tính?
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả.
?Em làm thế nào ra 14 que tính?
?Ngoài cách sử dụng que tính chúng ta còn cách nào khác không?
- GV cùng HS thực hiện trên bảng gài, que tính.
- Nêu: 9 que tính thêm 1 que tính là 10 que tính bó thành 1 chục. 1 Chục que tính với 4 que tính rời là 14 que tính. Vậy 9 cộng 5 bằng 14.
- GV hướng dẫn HS thực hiện tính viết.
- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và nêu cách đặt tính.
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính.
Ị Nhận xét, tuyên dương.
*Lập bảng cộng 9 cộng với 1 số 
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả các phép cộng trong phần bài học. 2 HS lên bảng lập công thức cộng với một số.
-Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bảng công thức.
-GV xóa dần các công thức trên bảng yêu cầu HS đọc để học thuộc.
Ị Nhận xét, tuyên dương. 
* Thực hành 
 Bài 1/ 15: Tính nhẩm:
Ị Sửa bài, nhận xét.
 Bài 2/ 15:
- Nêu yêu cầu của bài 2.
- Y/c hs làm bảng con. 
Ị nhận xét, tuyên dương.
Bài 4 /15:
-Gv hướng dẫn hs tóm tắt bài toán. 
-Gv chấm chữa bài, nhận xét
3.Củng cố – Dặn dò: 
- Dặn HS học thuộc bảng công thức 9 cộng với 1 số.
- Chuẩn bị : 29 + 5.
- GV nhận xét tiết học.
- 1 HS sửa ở bảng lớp.
- Đoạn thẳng OA dài 7 cm.
- Đoạn thẳng OB dài 3 cm.
- Đoạn thẳng AB dài 10 cm hoặc 1 dm.
+Nhận xét
Hs theo dõi. 
- HS thao tác trên que tính và trả lời có tất cả 14 que tính.
- Đếm thêm 5 que tính vào 9 que tính.
- HS thực hiện phép cộng 9 + 5.
- HS cùng làm theo các thao tác của GV.
+
9
5
14
- HS nhắc lại.
- HS tự lập công thức.
9 + 2 = 11	9 + 6 = 15
9 + 3 = 12	9 + 7 = 16
9 + 4 = 13	9 + 8 = 17
9 + 5 = 14	9 + 9 = 18
-Lần lượt các tổ, các bàn đọc đồng thanh các công thưc, cả lớp đồng thanh theo tổ chức của GV.
-HS xung phong đọc thuộc.
-Tính nhẩm.
-HS làm miệng.
 9+3=12 ; 9+6=15 
 3+9=12 ; 6+9=15 
- Tính.
- HS bảng con. Kết quả:
 11 . 17	.18 .16	 .14
- HS đọc đề bài.
- Hs làm vở. 
	Giải:
Số cây cam trong vườn đó có tất cả là:
9 + 6 = 15 (cây)
Đáp số: 15 cây.
- HS nghe theo dõi. 
-Hs nhận xét tiết học.
***************************************
ChÝnh t¶ (Nghe-viết)
GỌI BẠN
I.Mơc tiªu:
 - Nghe - viết chính xác, trình bày đúng 2 khổ cuối bài thơ Gọi bạn. 
- Làm được BT2 ; BT(3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.
- Có ý thức rèn chữ, giữ vở.
II.§å dïng d¹y häc:
 Bảng phụ viết bài chính tả, viết các bài tập 2a, 2b, 3a, trò chơi, thẻ chữ.
-Vở bài tập, bảng con, bảng Đ – S, phấn, giẻ lau, vở viết.
III. C¸c ho¹t ®éng d¹y- häc:
H§ d¹y
 H§ häc
1.KTBC:Bạn của Nai Nhỏ 
- GV đọc: nghe ngóng, nghỉ ngơi, cây tre, mái che, đổ rác, thi đỗ.
Ị Nhận xét, tuyên dương.
2.Bài mới:
a. Hướng dẫn nghe viết: 
- GV đọc bài và 2 khổ thơ cuối.
?Bê Vàng và Dê Trắng gặp phải hoàn cảnh khó khăn như thế nào?
?Thấy Bê Vàng không trở về, Dê Trắng đã làm gì?
?Bài chính tả có những chữ nào viết hoa?
?Tiếng gọi của Dê Trắng được ghi với những dấu câu gì?
-Viết từ khó.
- Đọc cho cả lớp viết.
- Đọc cả bài cho HS soát lại.
- Đổi vở chữa bài.
- Chấm 1 số vở, thống kê điểm.
b.Hướng dẫn làm bài tập 
Bµi 2:
- GV treo bảng phụ ghi bài 2.
- Đọc yêu cầu bài.
-Nhận xét,sửa bài: nghiêng ngả, nghi ngờ, nghe ngóng, ngon ngọt.
Bµi 3a:
- Gv cho hs làm bài 3a..
- Hd hs làm bài.
- Dùng bảng Đ – S sửa bài.
Ị Nhận xét.
3.Củng cố– Dặn dò: 
- Nhắc nhở HS phát huy ưu điểm, khắc phục hạn chế, về coi lại bài, chữa lỗi.
- Chuẩn bị Bím tóc đuôi sam.
- Nhận xét tiết học
- 2 HS lên bảng.
- Lớp viết bảng con.
- 2 HS đọc lại.
- Trời hạn hán, suối cạn hết nước, cỏ cây khô héo, không có gì để nuôi sống đôi bạn.
- Chạy khắp để nơi tìm bạn.
- Viết hoa chữ cái đầu bài, đầu dòng thơ, tên nhân vật.
- Sau dấu 2 chấm, trong dấu ngoặc kép, sau mỗi tiếng gọi có dấu chấm cảm.
- HS nêu từ + âm + vần 
-Viết bảng con những từ khó vừa nêu.
- Viết vào vở.
- Chữa bài bằng bút chì.
- Hoạt động cá nhân.
- 1 HS đọc.
- Làm bảng con
- Nhận xét
- Hs đọc yêu cầu bài 3a
- 1 HS thực hiện.
- Lớp làm vở bài tập.
a) trò chuyện, che chở,
 Trắng tinh, chăm chỉ.
- Nhận xét.
Hs nghe theo dõi. 
- Về làm bài vở bài tập
***************************************
TËp lµm v¨n
SẮP XẾP CÂU TRONG BÀI. LẬP DANH SÁCH HỌC SINH
I.Mơc tiªu:
 - Sắp xếp đúng thứ tự các tranh ; kể được nối tiếp từng đoạn câu chuyện Gọi bạn (BT1).
- Xếp đúng thứ tự các câu trong truyện Kiến và Chim Gáy (BT2) ; lập được danh sách từ 3 đến 5 HS theo mẫu. (BT3). ( GV nhắc HS đọc bài Danh sách HS tổ1, lớp 2A trước khi làm BT3.)
- Giáo dục HS biết yêu thương bạn bè.
II.§å dïng d¹y häc: Tranh, phiếu học tập.
III. C¸c ho¹t ®éng d¹y- häc:
H§ d¹y
 H§ häc
1.KTBC: Chào hỏi - Tự giới thiệu 
 - Gọi 3 HS đọc lại bản Tự thuật về mình.
Ị Nhận xét cho điểm.
Ị Nhận xét phần bài HS làm về nhà.
2.Bài mới: 
Bài 1: (Miệng) Xếp lại thứ tự các tranh và kể nội dung câu chuyện.
- Gọi HS đọc theo yêu cầu.
- Treo 4 tranh.
- Gọi 3 HS lên bảng.
?Gọi HS nhận xét treo đã đúng thứ tự chưa?
- Gọi 4 HS nói lại nội dung mỗi bức tranh bằng 1, 2 câu.
- HS kể lại câu chuyện.
?Bạn nào có cách đặt tên khác cho câu chuyện này?
Ị Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2: (viết)
-Yêu cầu HS làm bài trang30. Hướng dẫn sửa bài, sắp xếp 4 ý.
- Gọi 2 đội chơi: mỗi đội 2 HS lên sửa.
ỊNhận xét và yêu cầu HS đọc lại câu chuyện.
Bài 3: GV hướng dẫn HS làm theo mẫu.
-GV nhận xét, sửa bài.
3.Củng cố– Dặn dò: 
-1HS kể lại câu chuyện“KiếnvàChim Gáy”. 
- Chuẩn bị: Cảm ơn, xin lỗi
- 3 HS lần lượt. HS cả lớp theo dõi.
- Nhận xét
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS quan sát.
-3 HS lên bảng thảo luận về thứ tự các bức tranh. Sau đó HS chọn tranh, HS2 đưa tranh cho bạn, HS3 treo tranh.
- Thứ tự của các tranh là: 1– 4–3– 2.
- HS kể.
- “Tình bạn” – “Bê Vàng và Dê Trắng”.
- HS đọc yêu cầu.
- HS tham gia chơi: thứ tự đúng b, a, d, c. 
- 2à3 HS đọc lại.
- HS nghe theo dõi. 
- Hs nhận xét tiết học.
HS tự làm theo yêu cầu rồi trình bày trước lớp.
********************************************
Ho¹t ®éng tËp thĨ
®ång hå chØ giê
I.Mơc tiªu:
 -Th­ gi·n th«ng qua H§TT ®Ĩ hs nhí c¸ch xem ®ĩng giê.
 - RÌn cho hs t¸c phong nhanh nhĐn ho¹t b¸t.
II. C¸c ho¹t ®éng d¹y- häc:
 - Cho hs quan s¸t ®ång hå vµ gi¶i thÝch : kim ng¾n chØ giê, kim dµi chØ phĩt, vỈn kim ®ång hå 3h, 6h, 9h.
 - HS ®øng víi t­ thÕ tho¶i m¸i, khi nãi 12h ®ĩng gi¬ tay th¼ng lªn ®Çu, hai lßng bµn tay ch¹m s¸t vµo nhau. 3h ®ĩng tay tr¸i gi¬ tr¸i, 9h tay ph¶i sang ngang. Tay cßn l¹i ®­a th¼ng lªn cao t¹o thµnh gãc vu«ng 900. 6h tay ph¶i gi¬ lªn cao, tay tr¸i th¶ xuèng theo th©n ng­êi. Hai tay t¹o thµnh mét ®­êng th¼ng 1800.
 - GV chØ ®Þnh mét nhãm lªn tham gia trß ch¬i, líp lµm theo. GV h« hs thùc hiƯn.
 - C¸c nhãm lÇn l­ỵt tham gia trß ch¬i. Nhãm cßn l¹i NX.
 - Cđng cè- dỈn dß: VN yªu cÇu hs ch¬i l¹i cho bè mĐ xem.
*************************************
 Ngµy th¸ng n¨m 2010
 X¸c nhËn cđa BGH
**********************************************************************

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_lop_2-tuan_3.doc