Trọn bộ phiếu bài tập hàng ngày môn Tiếng Việt lớp 2 KNTT - Năm học 2026-2027

docx 247 trang Người đăng Mịch Hương Ngày đăng 21/09/2026 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Trọn bộ phiếu bài tập hàng ngày môn Tiếng Việt lớp 2 KNTT - Năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop2.net 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1–2
 Bài 14: Em học vẽ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc và luyện tập theo bài đọc
Đọc bài Em học vẽ trong SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 58–59.
1. Khoanh chữ cái trước một đáp án đúng. Trong bức tranh về biển, cánh buồm có 
màu gì?
A. Trắng tinh
B. Đỏ thắm
C. Xanh biếc
2. Đánh dấu ✓ vào hai đồ dùng bạn nhỏ sử dụng ở khổ thơ đầu.
□ Giấy trắng □ Đất nặn
□ Bút màu □ Hồ dán
3. Bạn nhỏ đã vẽ những gì gắn với sân trường ở khổ thơ cuối?
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 1 · 41 Biên soạn: Lop2.net 
4. Quan sát tranh. Khoanh chữ cái trước đồ vật giúp bạn nhỏ biết giờ.
 Tranh: SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 61.
A. Hộp bút B. Cục tẩy
C. Lọ mực D. Đồng hồ
5. Qua các bức tranh trong bài thơ, em thấy bạn nhỏ yêu thích điều gì?
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 1 · 42 Biên soạn: Lop2.net 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 2 · TIẾT 3
 Bài 14: Em học vẽ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nghe – viết và luyện chính tả
1. Nghe – viết: Em học vẽ (hai khổ thơ đầu).
Nghe người lớn đọc. Viết tên bài, xuống dòng theo từng dòng thơ và để cách giữa hai khổ.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
2. Điền ng hoặc ngh vào chỗ trống.
...he kể chuyện ...ắm bức tranh
...ỉ giải lao ...ọn bút chì
...ệ thuật ...ôi sao
3. Điền an hoặc ang và dấu thanh thích hợp vào chỗ trống.
b học tr vở màu v 
 Phiếu 2 · 43 Biên soạn: Lop2.net 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 3 · TIẾT 4
 Bài 14: Em học vẽ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đồ dùng học tập và công dụng
1. Quan sát tranh. Đánh dấu ✓ vào hai đồ dùng để xoá nét chì và kẻ đường thẳng.
 Tranh: SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 61.
□ Cục tẩy □ Đồng hồ
□ Thước kẻ □ Lọ mực
2. Nối mỗi đồ dùng ở cột A với công dụng phù hợp ở cột B.
A. Đồ dùng B. Công dụng
1. Hộp bút a. để gọt đầu bút chì
2. Com-pa b. để cất bút, thước, tẩy
3. Gọt bút chì c. để tô màu bức tranh
4. Bút màu d. để vẽ đường tròn
3. Điền dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi vào mỗi ô vuông.
a) Bạn cần mượn màu nào □
b) Tớ cần màu xanh lá cây □
c) Hộp màu của cậu ở đâu □
4. Gạch dưới bốn từ chỉ đặc điểm trong đoạn sau.
Cục tẩy của em nhỏ và mềm. Nó có màu trắng. Em giữ cục tẩy sạch.
 Phiếu 3 · 44 Biên soạn: Lop2.net 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 4 · TIẾT 5–6
 Bài 14: Em học vẽ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Giới thiệu đồ dùng để vẽ
1. Viết 3–4 câu giới thiệu một đồ dùng em dùng để vẽ tranh.
Gợi ý: Đó là đồ dùng gì? Nó có đặc điểm nào? Em dùng nó ra sao và giữ gìn thế nào?
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 4 · 45 Biên soạn: Lop2.net 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1–2
 Bài 15: Cuốn sách của em
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc và tìm thông tin về sách
Đọc bài Cuốn sách của em trong SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 63–64.
1. Khoanh chữ cái trước một đáp án đúng. Theo bài đọc, em có thể tìm mục lục ở 
đâu?
A. Chỉ ở mặt ngoài bìa sách.
B. Ngay sau trang bìa hoặc ở cuối sách.
C. Chỉ ở giữa mỗi câu chuyện.
2. Bạn An muốn biết một truyện bắt đầu ở trang nào. Em sẽ khuyên bạn xem phần 
nào của cuốn sách? Vì sao?
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
3. Khoanh chữ cái trước thông tin tên sách thường giúp em biết.
A. Người mua cuốn sách
B. Giá của mọi cuốn sách
C. Sách viết về điều gì
D. Tên người đọc cuốn sách
 Phiếu 1 · 46 Biên soạn: Lop2.net 
4. Quan sát bìa sách và phần chữ nhỏ được chép lại. Viết ba thông tin dưới đây.
 Bìa sách trong SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 63.
Chữ nhỏ trên bìa (chép lại để đọc rõ):
• Góc trên: Trần Diệu Linh.
• Chân bìa: NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM.
a) Tên sách:
11111111111111111
11111111111111111
b) Tên tác giả:
11111111111111111
c) Tên nhà xuất bản:
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 1 · 47 Biên soạn: Lop2.net 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 2 · TIẾT 3
 Bài 15: Cuốn sách của em
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện viết chữ hoa G
1. Viết chữ hoa G theo mẫu ở hai cỡ.
Cỡ vừa: G G G
11111111111111111
11111111111111111
Cỡ nhỏ: 
 G G G
11111111111111111
11111111111111111
2. Viết tên riêng sau theo mẫu.
Gia Bảo
11111111111111111
11111111111111111
3. Viết câu ứng dụng sau theo mẫu.
Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 2 · 48 Biên soạn: Lop2.net 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1–2
 Bài 16: Khi trang sách mở ra
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc và luyện tập theo bài đọc
Đọc bài Khi trang sách mở ra trong SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 66.
1. Đánh dấu ✓ vào bốn sự vật, con người được nhắc đến trong khổ thơ đầu.
□ Cỏ dại □ Cánh buồm
□ Cánh chim □ Trẻ con
□ Ao sâu □ Người lớn
2. Quan sát ba hình. Khoanh chữ cái trước hình có sự vật được nhắc đến trong khổ 
thơ thứ ba.
 Tranh: SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 67.
A. Chỉ hình 1 B. Chỉ hình 2
C. Chỉ hình 3 D. Hình 1 và hình 2
E. Cả ba hình
 Phiếu 1 · 49 Biên soạn: Lop2.net 
3. Khoanh chữ cái trước ý phù hợp nhất với bài thơ.
A. Sách chỉ cho biết những điều đã có ở sân trường.
B. Đọc sách giúp em khám phá nhiều điều trong cuộc sống.
C. Trang giấy gặp lửa thật cũng không thể cháy.
D. Mọi trang sách đều tự phát ra tiếng nói.
4. Viết tên ba bài đọc em thích trong các Bài 1–16 đã học.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 1 · 50 Biên soạn: Lop2.net 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 2 · TIẾT 3
 Bài 16: Khi trang sách mở ra
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nghe – viết và luyện chính tả
1. Nghe – viết: Khi trang sách mở ra (hai khổ thơ cuối).
Nghe người lớn đọc. Viết tên bài, xuống dòng theo từng dòng thơ và để cách giữa hai khổ.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
2. Điền l hoặc n vào chỗ trống.
Mỗi ...ần mở sách, em thấy bao điều mới ...ạ. Em ...ắn nót ghi ...ại tên bài vào một cuốn sổ 
...hỏ.
3. Điền ân, âng, ăn hoặc ăng và dấu thanh thích hợp.
n niu người th 
kh quàng m tre
 Phiếu 2 · 51 Biên soạn: Lop2.net 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 3 · TIẾT 4
 Bài 16: Khi trang sách mở ra
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đặc điểm đồ dùng và dấu câu
1. Quan sát tranh. Nối tên bộ phận ở cột A với đặc điểm phù hợp ở cột B.
 Tranh: SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 68.
A B
1. Mép thước a. nhọn hoắt
2. Đầu bút chì b. phẳng phiu
3. Trang vở c. thẳng tắp
2. Gạch dưới câu nêu đặc điểm trong đoạn sau.
Mai mở cặp lấy vở. Quyển vở của bạn còn thơm mùi giấy mới. Bạn đặt vở lên bàn rồi bắt 
đầu viết.
3. Điền dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi vào mỗi ô vuông.
a) Chiếc thước của cậu dài bao nhiêu □
b) Nó dài hai mươi xăng-ti-mét □
c) Cậu có muốn mượn thước của tớ không □
 Phiếu 3 · 52 Biên soạn: Lop2.net 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 4 · TIẾT 5–6
 Bài 16: Khi trang sách mở ra
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tả đồ dùng học tập
1. Viết 3–4 câu tả một đồ dùng học tập của em.
Gợi ý: Đồ dùng đó tên là gì? Hình dáng, kích thước hoặc màu sắc thế nào? Nó giúp ích gì cho 
em?
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 4 · 53 Biên soạn: Lop2.net 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1–2
 Bài 17: Gọi bạn
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc và luyện tập theo bài đọc
Đọc bài Gọi bạn trong SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 79–80.
1. Hai người bạn sống trong rừng xanh là những ai?
11111111111111111
11111111111111111
2. Viết hai chi tiết cho thấy cây cỏ, dòng suối trong rừng bị ảnh hưởng bởi hạn hán.
11111111111111111
11111111111111111
3. Dê trắng đã làm gì khi bê vàng quên đường về?
11111111111111111
11111111111111111
4. Tiếng gọi “Bê! Bê!” đến tận bây giờ cho em thấy tình cảm của dê trắng với bạn thế 
nào?
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
5. Viết Đ vào ô vuông trước ý đúng, S trước ý sai theo bài thơ.
□ Bê vàng đi tìm cỏ khi rừng gặp hạn hán.
□ Dê trắng đợi ở nhà, không đi tìm bạn.
□ Cuối bài, dê trắng vẫn gọi bê vàng.
 Phiếu 1 · 54 Biên soạn: Lop2.net 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 2 · TIẾT 3
 Bài 17: Gọi bạn
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện viết chữ hoa H
1. Viết chữ hoa H theo mẫu ở hai cỡ.
Cỡ vừa: H H H
11111111111111111
11111111111111111
Cỡ nhỏ: 
 H H H
11111111111111111
11111111111111111
2. Viết tên riêng sau theo mẫu.
Hòa Bình
11111111111111111
11111111111111111
3. Viết câu ứng dụng sau theo mẫu.
Học thầy không tày học bạn.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 2 · 55 Biên soạn: Lop2.net 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1–2
 Bài 18: Tớ nhớ cậu
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc và luyện tập theo bài đọc
Đọc bài Tớ nhớ cậu trong SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 82–83.
1. Đánh dấu ✓ vào hai việc làm thể hiện tình bạn của sóc và kiến trong bài.
□ Hằng ngày rủ nhau đi học.
□ Tranh nhau một cuốn sách.
□ Gửi thư để bày tỏ nỗi nhớ.
□ Quên bạn khi chuyển nhà.
2. Khoanh chữ cái trước một đáp án đúng. Vì sao kiến viết lại lá thư nhiều lần?
A. Vì những lời đã viết chưa nói hết điều kiến muốn bày tỏ.
B. Vì kiến quên mất tên của sóc.
C. Vì sóc yêu cầu viết nhiều lá thư.
3. Khoanh chữ cái trước lời cuối cùng kiến viết để gửi sóc.
A. Chào sóc!
B. Sóc thân mến!
C. Sóc ơi, tớ cũng nhớ cậu!
D. Tớ không nhớ cậu đâu!
4. Gạch dưới câu thể hiện niềm vui của kiến trong đoạn kể lại sau.
Gió mang lá thư của sóc đến. Kiến cầm thư trên tay. Bạn reo lên vui sướng khi nhận ra thư 
của sóc. Kiến đọc những lời bạn gửi. Bạn lấy giấy để viết thư trả lời. Kiến muốn sóc biết 
mình cũng rất nhớ bạn.
 Phiếu 1 · 56 Biên soạn: Lop2.net 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 2 · TIẾT 3
 Bài 18: Tớ nhớ cậu
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nghe – viết và luyện chính tả
1. Nghe – viết: Tớ nhớ cậu (đoạn trong mục Viết, SGK trang 83).
Nghe người lớn đọc. Viết tên bài và đoạn văn; chú ý viết hoa đầu câu, dấu chấm và khoảng cách 
giữa các tiếng.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 2 · 57 Biên soạn: Lop2.net 
2. Quan sát tranh từ trái sang phải. Điền c hoặc k vào tên mỗi con vật.
 Tranh: SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 83.
1. con ua 2. chim ông
3. ì đà 4. con iến
3. Quan sát tranh. Xếp các từ gọi tên sự vật vào hai nhóm vần.
 Tranh minh hoạ: cánh diều, hạt tiêu, con hươu, ốc bươu.
Các từ: con hươu, hạt tiêu, ốc bươu, cánh diều.
a) Từ có tiếng chứa vần iêu:
11111111111111111
b) Từ có tiếng chứa vần ươu:
11111111111111111
4. Điền en hoặc eng và dấu thanh thích hợp.
hoa s cái x áo l xà b 
 Phiếu 2 · 58 Biên soạn: Lop2.net 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 3 · TIẾT 4
 Bài 18: Tớ nhớ cậu
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Từ ngữ về tình bạn và dấu câu
1. Xếp tám từ ngữ sau vào hai nhóm.
hỏi thăm, yêu quý, an ủi, nhớ nhung, nhường nhịn, thân thiết, chia sẻ, gắn bó
a) Hoạt động thể hiện sự quan tâm tới bạn:
11111111111111111
11111111111111111
b) Tình cảm hoặc quan hệ tình cảm với bạn:
11111111111111111
11111111111111111
2. Sắp xếp các từ ngữ để viết thành hai câu. Viết hoa đầu câu, thêm dấu chấm cuối 
câu.
a) luôn / chúng em / giúp đỡ / nhau
11111111111111111
11111111111111111
b) rất / tình bạn / đáng quý
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 3 · 59 Biên soạn: Lop2.net 
3. Quan sát tranh. Viết tên hoạt động của các bạn: một hoạt động ở tranh 1, một ở 
tranh 2 và hai ở tranh 3.
 Tranh: SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 85.
Tranh 1:
11111111111111111
Tranh 2:
11111111111111111
Tranh 3 (hai hoạt động):
11111111111111111
11111111111111111
4. Điền dấu chấm, dấu chấm hỏi hoặc dấu chấm than vào mỗi ô vuông.
a) Ôi, tớ vui quá □
b) Cậu nhận được thư chưa □
c) Tớ đã gửi thư cho cậu □
 Phiếu 3 · 60

Tài liệu đính kèm:

  • docxtron_bo_phieu_bai_tap_hang_ngay_mon_tieng_viet_lop_2_kntt_na.docx
  • docxĐáp án - Cả năm.docx
  • rarFonts.rar