Biên soạn: Lop2.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5. Bài 4 — lượng sữa mỗi ngày (7 phút) Con bò sữa của bác An mỗi ngày cho 20 lít sữa. Con bò của bác Bình mỗi ngày cho ít hơn con bò của bác An 5 lít sữa. Hỏi mỗi ngày con bò của bác Bình cho bao nhiêu lít sữa? Tình huống nuôi bò sữa — SGK tr.116. 1 phút đọc, 1 phút tóm tắt, 3 phút giải, 2 phút đối Mỗi ngày con bò sữa của bác Bình cho số lít sữa chiếu. Dữ kiện cùng tính trong một ngày. Hỏi là: lượng của bác Bình phải lớn hơn hay nhỏ hơn 20−5 = 15 20; nếu HS cộng thành 25 thì quay lại từ “ít Đáp số: 15 lít sữa. hơn”. 15 + 5 = 20 Nhận xét, đánh giá: Đúng phép trừ, đơn vị và câu lời giải ứng với một ngày. 6. Bài 5 — điền theo mũi tên (4 phút) Bắt đầu từ 74: trừ 69, lấy kết quả cộng 48, rồi trừ 30. Điền số vào hình thoi, hình tròn và tam giác. Chuỗi ba phép tính — SGK tr.116. 2 phút đi theo mũi tên, 1 phút bạn kiểm từng 74−69 = 5; 5 + 48 = 53; 53−30 = 23 chặng, 1 phút chốt. Không lấy 74 dùng lại ở Hình thoi 5; hình tròn 53; tam giác 23. chặng thứ hai. Nhận xét, đánh giá: Ba ô đúng thứ tự và dùng đúng kết quả trung gian. 7 Biên soạn: Lop2.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 7. Củng cố — kiểm lại một hiệu (2 phút) Dùng phép cộng kiểm xem 81 trừ 25 bằng 56 có đúng không. Cho HS kiểm vào bảng con và giải thích vì sao 56 + 25 = 81 có thể dùng phép cộng. Lấy hiệu cộng số trừ được số bị trừ nên kết quả phù hợp. Nhận xét, đánh giá: Nêu được phép kiểm và ý nghĩa. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................... ................................................................................................................... ................................................................................................................... 8 Biên soạn: Lop2.net KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 70. ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 1 000 Trường: ................................ Giáo viên: ................................ Môn học: Toán Lớp: 2........ Năm học: 2026-2027 Tuần: 33 Số tiết: 1 Thời lượng: 35 phút Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Tiết 163 — SGK tập 2, trang 117–118 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Tính nhẩm và đặt tính cộng, trừ trong phạm vi 1 000; giải thích bước nhớ hoặc đổi hàng. - So sánh kết quả với mốc cho trước và giải bài toán về quãng đường. - Nhận biết một số địa danh trên bản đồ Việt Nam sau sắp xếp; dùng đúng dữ kiện quãng đường của bài toán. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: ANH-425–428; BanDoVietNam-34Tinh.jpg và BanDoVietNam.html để phóng xem; bảng quãng đường SGK. - HS: SGK, bảng con, vở; không phải thuộc danh sách 34 tỉnh, thành phố. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động — tính theo trăm (2 phút) 3 trăm cộng 4 trăm được mấy trăm? Đọc số đó. Mời HS nêu bằng đơn vị trăm rồi viết phép tính 300 + 400 = 700 theo đơn vị thông thường. 3 trăm cộng 4 trăm là 7 trăm. Nhận xét, đánh giá: Đổi đúng từ số trăm sang số. 9
Tài liệu đính kèm: