Biên soạn: Lop2.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2. Bài 1 — cộng có nhớ một trăm; trình bày trên bảng số (9 phút) Tính theo mẫu rồi làm a), b): 452 +273 a) 381 + 342; b) 550 + 192 Hàng Trăm Chục Đơn vị Số thứ nhất 4 5 2 Số thứ hai 2 7 3 Số nhớ Kết quả Cần trình bày cách đặt chữ số và số nhớ: chọn bảng hàng tương tác hay máy chỉ hiện tổng? Nêu lí do rồi mở bảng đã chọn. 3 phút làm mẫu: 2 cộng 3 bằng 5; 5 cộng 7 bằng 452 12, viết 2 nhớ 1; 4 cộng 2 thêm 1 bằng 7, viết 7. +273 725 Chỉ cột trăm để tránh quên số nhớ. 381 3 phút HS tự đặt hai phép a), b) vào vở. 2 phút +342 hai HS lần lượt thao tác trên DatTinhCoNho- 723 NLS.html: chọn Bảng hàng tương tác, chọn bài 550 a) hoặc b), điền mỗi chữ số đúng ô, chọn Nhớ +192 742 sang hàng trăm, điền ba chữ số kết quả, nhấn Mẫu: hàng trăm phải tính thêm 1 được nhớ từ 12 Kiểm tra. Mỗi em đọc bước nhớ của phép mình chục. Hai phép a), b) cũng nhớ sang hàng trăm. làm. 1 phút chốt. Biết chọn, nhập và sửa ô trước khi trình bày. Chọn bảng tương tác vì thấy và sửa được từng cột; máy chỉ hiện tổng không đủ cho yêu cầu trình bày cách đặt tính. Cả lớp đối chiếu trên bảng con. Ghi HS thực sự thao tác; không kết luận cả lớp đạt thao tác số từ hai lượt mẫu. Thiếu thiết bị dùng bảng giấy, ghi phần thao tác số chưa quan sát. Nhận xét, đánh giá: Ba kết quả 725/723/742; đúng vị trí số nhớ và lí do chọn công cụ; ghi riêng mức quan sát thao tác số. 3. Bài 2 — đặt tính rồi tính (6 phút) Đặt tính rồi tính: 457 + 452; 326 + 29; 762 + 184; 546 + 172 7 Biên soạn: Lop2.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 4 phút làm cá nhân, 2 phút kiểm. Cho HS phân 457 loại hàng được nhớ: 457 cộng 452, 762 cộng +452 909 184, 546 cộng 172 nhớ sang trăm; 326 cộng 29 326 nhớ sang chục. Với 762 cộng 184, hàng chục 6 +29 cộng 8 bằng 14, viết 4 nhớ 1; hàng trăm 7 cộng 1 355 thêm 1 bằng 9. 762 +184 946 546 +172 718 Nhận xét, đánh giá: Đủ bốn phép, đúng 909/355/946/718; không đặt 29 lệch cột. 4. Bài 3 — nhẩm số tròn trăm (4 phút) Tính nhẩm theo mẫu: 400 + 200 = 600; 300 + 700 = 1 000 a) 200 + 600; b) 500 + 400 c) 400 + 600; d) 100 + 900 HS nói bằng đơn vị trăm trước khi viết số. Mẫu 200 + 600 = 800; 500 + 400 = 900 thứ hai: 3 trăm thêm 7 trăm là 10 trăm, bằng 1 400 + 600 = 1 000; 100 + 900 = 1 000 000. Không yêu cầu đặt cột để thay cho tính 10 trăm là 1 000. nhẩm. Nhận xét, đánh giá: Đúng cả bốn kết quả và giải thích được tổng 1 000. 5. Bài 4 — ngày bay thứ hai của đàn sếu (5 phút) Ngày thứ nhất đàn sếu bay được 248 km. Ngày thứ hai bay nhiều hơn ngày thứ nhất 70 km. Ngày thứ hai đàn sếu bay được bao nhiêu ki-lô-mét? 1 phút phân tích, 3 phút tự giải, 1 phút kiểm. Ngày thứ hai đàn sếu bay được: Gạch dưới “ngày thứ hai”, “nhiều hơn 70 km”. 248 Hỏi phải cộng thêm vào số ngày nào; không tính +70 318 tổng hai ngày. 248 + 70 = 318 Đáp số: 318 km. Nhận xét, đánh giá: Đúng câu trả lời ngày thứ hai và đơn vị km. 8 Biên soạn: Lop2.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 6. Bài 5 — chọn bóng đèn (7 phút) Nguồn điện ghi “Sáu trăm linh ba”. Bóng A ghi 264 cộng 375; bóng B ghi 153 cộng 450; bóng C ghi 246 cộng 347. Tính để chọn bóng có kết quả phù hợp. Ba bóng đèn và nhãn nguồn điện — SGK tr.85. 1 phút đọc 603, 4 phút ba phép tính, 2 phút nêu A: 264 + 375 = 639 lựa chọn. Đây là mô hình bài toán trên giấy; B: 153 + 450 = 603 không nối mạch điện thật. Nhắc không đoán C: 246 + 347 = 593 theo vị trí bóng gần nguồn. Chọn bóng B vì 603 đọc là sáu trăm linh ba. Nhận xét, đánh giá: Có ba tổng để đối chiếu, chọn B và giải thích. 7. Chốt bài (2 phút) Với mẫu 452 cộng 273, vì sao hàng trăm không viết 6? Mời HS chỉ ô nhớ; ghi tên em cần hỗ trợ sau tiết Vì hàng chục nhớ 1 sang trăm. 4 cộng 2 thêm 1 học. bằng 7, nên tổng là 725. Nhận xét, đánh giá: Không bỏ số nhớ ở hàng trăm. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................... ................................................................................................................... ................................................................................................................... 9
Tài liệu đính kèm: