KHBD Toán lớp 2 năm học 2026-2027 - Tuần 24 (Tích hợp năng lực số và AI)

docx 22 trang Người đăng Kình Vũ Ngày đăng 10/09/2026 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "KHBD Toán lớp 2 năm học 2026-2027 - Tuần 24 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop2.net 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 HS đếm số khay rồi chuyển sang chục bánh; a) 2 khay, tất cả 20 chiếc bánh. b) 10 khay, tất cả 
 dùng thanh chục thay khay nếu cần. Phân biệt 100 chiếc bánh.
 hai câu hỏi “mấy khay” và “mấy chiếc”. Đếm b) 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100. 4 
 Hỏi thêm trong thời gian chữa: 4 khay như vậy khay là 4 chục, tức 40 chiếc bánh.
 có bao nhiêu bánh? Không yêu cầu học thuộc 
 bảng nhân 10.
 Nhận xét, đánh giá: Đủ bốn ô đúng số và đơn vị; giải thích đếm theo chục.
 3. Bài 2 — những lọ kẹo (6 phút)
 Mỗi lọ có 100 viên kẹo. Với mỗi nhóm a và b, điền số lọ và tổng số viên kẹo.
 Hai nhóm lọ kẹo — SGK tập 2, tr.42.
 Mỗi em đếm lọ rồi đếm theo trăm. Hỏi vì sao a) Có 4 lọ; tất cả 400 viên kẹo. b) Có 7 lọ; tất cả 
 không nhìn các chấm kẹo để đếm từng viên: đề 700 viên kẹo.
 đã cho mỗi lọ 100 viên. Kiểm b) bằng đếm 100, 200, 300, 400, 500, 600, 
 Nếu em nhầm nhóm b là 70, đặt một thẻ trăm 700.
 dưới mỗi lọ và đọc lại theo trăm.
 Nhận xét, đánh giá: Đủ bốn ô, không nhầm 7 trăm thành 7 chục.
 7 Biên soạn: Lop2.net 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 4. Bài 3 — viết số theo cấu tạo (7 phút)
 Viết số tương ứng với mỗi thẻ. Mẫu: 3 chục và 9 đơn vị viết 39.
 Vị trí Dữ kiện
 Trên giữa 8 chục; 5 đơn vị
 Trên phải 4 chục; 1 đơn vị
 Dưới trái 6 chục; 0 đơn vị
 Dưới giữa 1 trăm; 0 chục; 0 đơn vị
 Dưới phải 9 chục; 9 đơn vị
 Thẻ cấu tạo số — SGK tập 2, tr.42.
 HS làm năm thẻ. Cho đọc các hàng theo thứ tự Các số còn thiếu: 85, 41, 60, 100, 99.
 trăm, chục, đơn vị, không theo vị trí nhân vật 80 + 5 = 85; 40 + 1 = 41
 cầm thẻ.
 60 có 6 chục và không có đơn vị lẻ; 100 có một 
 Chữa riêng 6 chục 0 đơn vị và 1 trăm 0 chục 0 trăm, không có chục hay đơn vị lẻ.
 đơn vị: chữ số 0 cần giữ đúng chỗ, không bỏ đi.
 Nhận xét, đánh giá: Đúng năm số, đọc đúng 60 và 100.
 8 Biên soạn: Lop2.net 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 5. Bài 4 — số bánh đã bán (9 phút)
 Biết 1 hộp nhỏ đựng 10 chiếc bánh; 1 hộp to đựng 100 chiếc bánh.
 a) Hôm qua, Rô-bốt bán được 4 hộp to, tức là bán được bao nhiêu chiếc bánh? b) Hôm nay, Rô-bốt 
 bán được 8 hộp nhỏ, tức là bán được bao nhiêu chiếc bánh?
 HS gạch chân loại hộp, chọn tấm trăm hoặc a) Hôm qua bán 4 trăm, tức 400 chiếc bánh. b) 
 thanh chục để biểu diễn. Ghi câu trả lời đủ đơn Hôm nay bán 8 chục, tức 80 chiếc bánh.
 vị cho từng ngày; chưa cần dùng phép nhân 6 hộp to là 600 chiếc; 9 hộp nhỏ là 90 chiếc. Số 
 ngoài bảng đã học. hộp nhiều hơn không tự động có nghĩa số bánh 
 Trao đổi cặp: một em đọc câu hỏi, một em chỉ nhiều hơn, còn phải xem loại hộp.
 thẻ tương ứng. Hỏi thêm theo SGV: 6 hộp to và 
 9 hộp nhỏ lần lượt là bao nhiêu bánh, không yêu 
 cầu cộng hai nhóm.
 Nhận xét, đánh giá: Đúng 400 và 80; giải thích từ loại hộp, không suy theo số hộp.
 6. Củng cố — tìm lỗi nhầm hộp (3 phút)
 Bạn trả lời 4 hộp to có 40 bánh, 8 hộp nhỏ có 800 bánh. Hãy chỉ ra bạn nhầm gì và sửa.
 HS chỉ lại dữ kiện 100 bánh/hộp to và 10 Bạn đổi nhầm chục với trăm. 4 hộp to có 400 
 bánh/hộp nhỏ; diễn đạt ngắn. bánh; 8 hộp nhỏ có 80 bánh.
 Nhận xét, đánh giá: Chỉ đúng nguyên nhân và hai số sửa.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
 9

Tài liệu đính kèm:

  • docxkhbd_toan_lop_2_nam_hoc_2026_2027_tuan_24_tich_hop_nang_luc.docx