KHBD Toán lớp 2 năm học 2026-2027 - Tuần 18 (Tích hợp năng lực số và AI)

docx 19 trang Người đăng Kình Vũ Ngày đăng 10/09/2026 Lượt xem 2Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "KHBD Toán lớp 2 năm học 2026-2027 - Tuần 18 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop2.net 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Luyện tập – Bài 1: So sánh qua cầu thăng bằng (5 phút)
 Điền Đ hoặc S: a) Gấu bông nặng hơn thỏ bông. b) Thỏ bông nhẹ hơn sóc bông. c) Sóc bông nhẹ 
 hơn gấu bông.
 Hai cầu thăng bằng – SGK trang 132.
 Hỏi bên nào thấp hơn ở mỗi cầu. HS dựa độ a) Đ; b) S; c) Đ. Gấu nặng hơn thỏ, thỏ nặng hơn 
 nghiêng: gấu nặng hơn thỏ; thỏ nặng hơn sóc. sóc nên sóc nhẹ hơn gấu.
 Với câu c, nối hai so sánh qua thỏ, không suy từ 
 kích thước hình vẽ.
 Nhận xét, đánh giá: Ba lựa chọn đúng, giải thích được câu c bằng hai hình cân.
 Luyện tập – Bài 2: Tính với số đo ki-lô-gam (7 phút)
 Tính cả sáu phép, ghi đơn vị ở kết quả:
 19kg + 25kg 35kg + 28kg 44kg−19kg
 63kg−28kg 44kg−25kg 63kg−35kg
 HS tự làm, cặp đôi đổi bảng để kiểm. Chữa một 19kg + 25kg = 44kg
 phép cộng có nhớ và một phép trừ có nhớ; nhắc 35kg + 28kg = 63kg
 tính phần số rồi giữ đơn vị kg. Gợi dùng cộng 
 44kg−19kg = 25kg
 kiểm lại phép trừ, không bỏ chữ kg ở đáp án.
 63kg−28kg = 35kg
 44kg−25kg = 19kg
 63kg−35kg = 28kg
 Nhận xét, đánh giá: Đủ sáu kết quả kèm kg; HS kiểm được một phép trừ bằng phép cộng.
 7 Biên soạn: Lop2.net 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Luyện tập – Bài 3: Đọc hai loại cân (7 phút)
 a) Cân đĩa thăng bằng: một bên có quả cân 1 kg và 2 kg, bên kia có con thỏ. Con thỏ cân nặng bao 
 nhiêu?
 b) Cân đồng hồ chỉ 5 kg khi đặt cả túi gạo và quả cân 1 kg lên cân. Riêng túi gạo cân nặng bao 
 nhiêu?
 Cân thỏ và cân túi gạo – SGK trang 132.
 Cho HS chỉ số ghi trên quả cân, vị trí kim và vật 1kg + 2kg = 3kg
 đang đặt trên đĩa. Câu a cộng hai quả cân; câu b Con thỏ cân nặng 3 kg.
 hỏi 5 kg là riêng gạo hay cả gạo với quả cân để 
 5kg−1kg = 4kg
 HS chọn trừ. Nếu HS trả 5 kg cho gạo, yêu cầu 
 Túi gạo cân nặng 4 kg.
 chỉ ra quả cân 1 kg còn ở đâu.
 Nhận xét, đánh giá: Đọc đúng tổng trên cân và tách phần quả cân; kết quả phù hợp hình.
 Luyện tập – Bài 4: Con lợn tăng cân (6 phút)
 Mẹ mua con lợn cân nặng 25 kg về nuôi. Sau một thời gian, con lợn tăng thêm 18 kg. Hỏi lúc này 
 con lợn cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
 Tóm tắt: lúc mua 25 kg; tăng thêm 18 kg; lúc này ... kg?
 Hỏi 18 kg là cân nặng lúc này hay phần tăng Con lợn lúc này cân nặng là:
 thêm. HS tự chọn phép tính và trình bày lời giải; 25 + 18 = 43 (kg)
 kiểm kết quả phải lớn hơn 25 kg. Với em còn 
 Đáp số: 43 kg.
 nhầm, vẽ dải 25 nối phần tăng 18.
 Nhận xét, đánh giá: Lời giải và phép cộng khớp quan hệ tăng thêm; không lấy 18 làm đáp số.
 8 Biên soạn: Lop2.net 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Luyện tập – Bài 5: Chọn hai con dê cùng sang sông (5 phút)
 Ba con dê cân nặng 14 kg, 18 kg, 16 kg. Thuyền chỉ chở thêm được nhiều nhất 31 kg. Hai con dê 
 nào có thể cùng nhau sang sông?
 Thử cả ba cặp; điều kiện là tổng khối lượng không vượt quá 31 kg.
 Mỗi cặp HS tính ba khả năng rồi loại cặp vượt 14 + 18 = 32 14 + 16 = 30 18 + 16 = 34
 giới hạn. Làm rõ 'nhiều nhất' cho phép bằng 31 Các tổng có đơn vị kg. 32 kg và 34 kg vượt 31 
 kg; không hiểu thành phải đúng 31 kg. Đây là kg; 30 kg không vượt. Chọn hai con dê 14 kg và 
 bài toán trên giấy, không tổ chức thử chở người 16 kg.
 hoặc vật trên nước.
 Nhận xét, đánh giá: Kiểm đủ ba cặp và nêu điều kiện không vượt 31 kg.
 Kết thúc: Tách phần đặt thêm trên cân (2 phút)
 Cân chỉ 6 kg khi có một túi đậu và quả cân 2 kg. Túi đậu nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
 HS giơ bảng cá nhân, nêu 6 kg gồm hai phần. 6−2 = 4 (kg)
 Ghi em còn lấy tổng làm khối lượng riêng để hỗ Túi đậu nặng 4 kg.
 trợ.
 Nhận xét, đánh giá: Tách đúng phần 2 kg, có đơn vị.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
 9

Tài liệu đính kèm:

  • docxkhbd_toan_lop_2_nam_hoc_2026_2027_tuan_18_tich_hop_nang_luc.docx