Giáo án Toán học 2 - Tuần 9

docx 17 trang Người đăng Bạch Thảo Ngày đăng 28/03/2026 Lượt xem 1Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán học 2 - Tuần 9", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Tuần 9 Toán
 BÀI 27: EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC
 ( TIẾT 1 )
I. Mức độ, năng lực, yêu cầu cần đạt
1.Kiến thức, kĩ năng:
 - Rèn luyện kỹ năng tổng hợp về cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 và giải bài toán 
 có lời văn liên quan đến phép cộng, phép trừ và nhiều hơn, ít hơn.
 - Liên hệ kiến thức đã học vào giải quyết một số tình huống thực tế.
 2. Năng lực, phẩm chất
 a. Năng lực: - Phát triển năng lực mô hình hóa toán học, năng lực tư duy và lập luận toán học, 
 năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học.
 b. Phẩm chất: - Phát triển phẩm chất chăm chỉ, đồng thời giáo dục HS tình yêu với Toán học, 
 tích cực, hăng hái tham gia các nhiệm vụ học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 1. Giáo viên: Máy tính, ti vi,
 2. Học sinh: SGK, vở, đồ dùng học tập, 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Thời Nội dung và Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
gian mục tiêu
5’ 1.Khởi động 
 - Trò chơi : -Tham gia trò chơi
 Mục tiêu: Tạo Chuyềnbóng
 tâm thể tích - Thực hiện
 cực, hứng thú HS truyền bóng cho 
 học tập cho HS bạn, ai nhận được bóng - Cá nhân
 và kết nối với sẽ nhắc về một điều đã 
 bài học mới. học thêm mà mình nhớ 
 nhất từ đầu năm đến 
 giờ, chẳng hạn:
 + Cộng (có nhớ) trong 
 phạm vi 20;
 + Trừ (có nhớ) trong 
 phạm vi20;
 + Bài toán về nhiều 
 hơn, bài toán về ít 
 hơn;
 + Số hạng, tổng, số bị 
 trừ, số trừ, hiệu, 
 - Dẫn chuyển vào bài 
 mới: Em ôn lại những gì 
 đã học
25’ 3.Thực hành, - Yêu cầu HS đọc đề bài - HS đọc đè bài.
 luyện tập
 - Yêu cầu HS tự làm bài 
 Bài 1 (trang - Hs hỏi đáp để nêu kq 
 1: Tìm kết quả các 
 52)
 phép cộng và trừ nêu 9 + 4=13 8 + 6=1 7 + 9 =16
 Mục tiêu: Rèn 
 trongbài.
 kĩ năng cộng, 4 + 9=19 6 + 8=14 9 + 7 =16
 trừ (có nhớ ) - Tổ chức thảo luận 13 – 9=4 14 – 8=6 16 – 7 =9
 trong phạm vi nhóm đôi, yêu cầu: 
 20. Thảo luận về cách tính 13 – 4=9 14 – 6=8 16 – 9 =7
 nhẩm và chia sẻ nhận - Thựchiện
 biết trực quan về “ Tính 
 chất giao hoán của phép 
 cộng”. Lắng nghe, nhậnxét
 - Yêu cầu HS báocáo -Lắngnghe
 - Nhận xét, kết luận: -Lấy vídụ:
 Khi đổi chỗ các số 
 hạng trong một tổng 8 + 6 = 14 thì 14 – 8 = 6
 thì tổng khôngđổi.
 Lưu ý: Kĩ năng sử dụng 
 “Quan hệ cộng trừ” để 
 thực hiện các phéptính.
 Vídụ:9+4=13thì13–9=4
 - Nhậnxét
 -Tổ chức HS thảo luận 
 cặpđôi Bài 3 (trang Bài 3: Làm vở BT - -Hs đọc đề bài 
52)
Mục tiêu: Rèn -Gọi hs đọc đềbài - Hs trả lời 
kĩ năng cộng, - Bài yêu cầu gì ? - -Điền số 
trừ (có nhớ ) 
trong phạm vi -Số cần điền ở phần a là - - tổng 
 thành phần nào ?
100. - - .hiệu 
 -Số cần điền ở phần b là 
 - HS làm bài đổi chéo vở kiểm tra kết quả 
 thành phần nào ? 
 và chia sẻ cách làm 
 - Yêu cầu hs thực hiện 
 a.
 tính để tìm tổng (hiệu) 
 tươngứng điền số vào Số 44 53 3 6
 vở bài tập hạng
 Tổ chức cho HS báocáo
 Số 25 5 8 9
 - Chữa bài, nhậnxét hạng
 Tổng 69 58 11 15
 b,
 Số 68 77 15 12
 bị 
 trừ
 - Đại diện nhóm lên chỉ 
 và nêu . Số 52 6 7 8
 trừ
 - Nhận xét, đánh giá.
 Hiệu 16 71 8 4 6’ 4. Vận dụng -Gọi HS đọc đềtoán - 2 hs đọc đề bài 
 Bài 5 (trang 
 53) - Bài toán cho biết gì? - hs trả lời 
 Mục tiêu:Vận - Bài toán hỏigì? - hs trả lời
 dụng vào giải 
 bài toán thực -Hướng dẫn HS nêu Tóm tắt
 đề toán, tóm tắt,giải
 tế(có lời văn) Có: 98 bao xi măng
 liên quan đến 
 phép cộng. Đã chở: 34 bao xi măng
 Còn lại : .xi măng 
 Bài giải : 
 Số bao xi măng chưa chở là : 
 *Chữa bài :Yêu cầu hs 
 98 – 34 = 64 ( bao )
 nhận xét bài bạn GV 
 khuyến khích hs suy ĐS: 64 bao xi măng
 nghĩ và nói cách của các 
 em.
4’ 4. Củng cố - Hỏi: Qua các bài tập, -HS nêu ý kiến 
 dặn dò chúng ta được củng cố và 
 Mục tiêu: Ghi mở rộng kiến thức gì?
 nhớ, khắc sâu - Để có thể làm tốt các -HS lắng nghe
 nội dung bài bài tập trên em nhắn bạn 
 điều gì?
 - GV nhấn mạnh kiến 
 thức tiết học
 - GV đánh giá, động viên, 
 khích lệ HS.
 Toán
 BÀI 27: EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC
 ( TIẾT 2 )
I. Mức độ, năng lực, yêu cầu cần đạt
1.Kiến thức, kĩ năng:
 - Rèn luyện kỹ năng tổng hợp về cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 và giải Bài toán 
 có lời văn liên quan đến phép cộng, phép trừ và nhiều hơn, ít hơn.
 - Liên hệ kiến thức đã học vào giải quyết một số tình huống thực tế. 2. Năng lực, phẩm chất
 a. Năng lực: - Phát triển năng lực mô hình hóa toán học, năng lực tư duy và lập luận toán học, 
 năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học.
 b. Phẩm chất: - Phát triển phẩm chất chăm chỉ, đồng thời giáo dục HS tình yêu với Toán học, 
 tích cực, hăng hái tham gia các nhiệm vụ học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 3. Giáo viên: Máy tính, ti vi,
 4. Học sinh: SGK, vở, đồ dùng học tập, 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Thời Nội dung và Hoạt động của giáo Hoạt động của học sinh
gian mục tiêu viên
5’ 1.Khởi động 
 - Trò chơi : -Tham gia trò chơi
 Mục tiêu: Tạo Chuyềnbóng
 tâm thể tích - Thực hiện
 cực, hứng thú HS truyền bóng cho 
 học tập cho bạn, ai nhận được - Cá nhân
 HS và kết nối bóng sẽ nêu một phép 
 với bài học tính công,( trừ )có 
 mới. nhớ trong pv 20 
 VD: 9 + 8 = 17 , 12 – 
 4 = 8 .
 - Dẫn chuyển vào bài 
 mới: Em ôn lại những 
 gì đã học Tiết 2
25’ 3.Thực hành, - Yêu cầu đọc đềbài - Hs làm bài vào sgk dùng bút chì nối kết 
 luyện tập quả đúng với mỗi PT sau đó lên bảng 
 -Hướng dẫn: Quan 
 Bài 2 (trang chữa bài dưới hình thức rò chơi tiếp 
 52) sát các phép tính ghi 
 Mục tiêu: phía trên mỗi rổ 
 Rèn kĩ năng bóng; rồi lựa chọn 
 cộng, trừ (có số thích hợp với kết 
 nhớ ) trong quả của từng phép 
 phạm vi 20. tính ghi ở mỗi 
 quảbóng.
 - Khuyến khích hs nêu -
 nhẩm cách cộng trừ 
 - GV nhận xét tuyên 
 dương hs làm bài tốt Bài 4 (trang - Yêu cầu đọc đề bài - HS đọc đề bài 
 53)
 Mục tiêu: - Mỗi dãy tính có mấy - . có hai dấu phép tính cộng, trừ?
 dấu phéptính?
 Rèn kĩ năng - Trảlời
 cộng, trừ (có 
 -Thứ tự thực hiện dãy 
 nhớ ) trong - Hs làm bài bảng con 
 tính ra sao?
 phạm vi 20. 9 – 3 + 6 =12 35 + 10 – 30 =15
 - Yêu cầu HS làmbài
 8 + 6 – 7 =7 87 – 7 + 14 =94
 -Lắngnghe
 - Chữa bài, kết luận:
 Khi thực hiện tính 
 toán trong trường 
 hợp có hai dấu phép 
 tính cộng, trừ thì thứ 
 tự thực hiện là từ 
 trái sangphải.
6’ 4. Vận dụng - Gọi hs đọc đề bài - 2 hs đọc đề bài 
 Bài 6 (trang 
 53) - HD phân tích bài toán ..Bà 67 t uổi 
 Mục tiêu: - Bài toán cho biết gì? .Mẹ ít hơn bà 30 tuổi 
 Vận dụng vào 
 giải bài toán - Bài toán hỏigì? ..năm nay bà bao nhiêu tuổi?
 thực tế(có lời - Bài toán thuộc dạng Bài toán về ít hơn 
 văn) liên quan nào ?
 đến phép 
 - Yêu cầu hs tóm tắt và 
 cộng. Tóm tắt :
 giải 
 Cho hs làm bài vào Bà : 67 tuổi 
 vở , 1 em lên bảng 
 Mẹ ít hơn bà : 30 tuổi 
 chữa 
 Mẹ : tuổi ?
 Giải 
 Năm nay mẹ có số tuổi là : 
 67 – 30 = 37( tuổi ) 
 ĐS: 37 tuổi 
 - Hs làm bài vào vở 
 - 1 em lên bảng chữa
 - Nhận xét bài làm - GV nhận xét chốt lại 
 cách giải toán về 
 Bài giải :
 Năm nay số tuổi của bố là :
 10 + 32 = 42 ( tuổi) 
 Đáp số : 42 tuổi 
 HS nhận xét bài làm của bạn, cách trình bày 
 Bài 6( b)Năm nay anh bài giải 
 Hải 10 tuổi, bố nhiều 
 hơn anh Hải 32 tuổi. 
 Hỏi năm nay bố bao 
 nhiêutuổi?
 HD tương tự phần (a) 
 Yêu cầu hs xác định 
 dạng bài toán rồi tóm 
 tắt và giải vào vở 
 *Chữa bài :Yêu cầu hs 
 nhận xét bài bạn GV 
 khuyến khích hs suy 
 nghĩ và nói cách của 
 các em.
 * Gv nhận xét và củng 
 cố cách giải bài toán về 
 nhiều hơn, ít hơn 
4’ 4. Củng cố - Hỏi: Qua các bài tập, -HS nêu ý kiến 
 dặn dò chúng ta được củng cố 
 Mục tiêu: Ghi và mở rộng kiến thức 
 nhớ, khắc sâu gì? -HS lắng nghe
 nội dung bài - Để có thể làm tốt các 
 bài tập trên em nhắn 
 bạn điều gì?
 - GV đánh giá, động 
 viên, khích lệ HS.
 Nhắc hs chuẩn bị bài 
 sau BÀI 28 : EM VUI HỌC TOÁN( TIẾT 1)
I. Mức độ, năng lực, yêu cầu cần đạt
1. Kiến thức, kĩ năng
- Thiết kế một tia số và xếp các thẻ số dưới mỗi vạch của tia số rồi thảo luận cách sử dụng tia số 
trong học toán.
- Thiết kế một trò chơi học toán qua đó củng cố kĩ năng tính cộng, trừ trong phạm vi 20.
- Củng cố kĩ năng ước lượng độ dài của một số đồ vật (theo đơn vị xăng-ti-mét) rồi dùng thước 
có vạch chia xăng-ti-mét để đo và kiểm tra lại.
2. Năng lực, phẩm chất
a. Năng lực: - Phát triển năng lực mô hình hóa toán học, năng lực tư duy và lập luận toán học, 
năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học.
b. Phẩm chất: - Phát triển phẩm chất chăm chỉ, đồng thời giáo dục HS tình yêu với Toán học, 
tích cực, hăng hái tham gia các nhiệm vụ học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: máy tính.ti vi
2. Học sinh: 
- Sợi dây, các thẻ số cần thiết.
- Bút màu, giấy vẽ để thiết kế một trò chơi.
- Thước có vạch chia xăng-ti-mét và một số đồ vật có thể dùng để đo độ dài.
 III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC 
 Thời Nội dung và mục Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 gian tiêu
3 phút A. Khởi động - GV bật nhạc bài Đếm sao. - HS tham gia múa hát theo.
 Mục tiêu: Tạo 
 tâm thể tích cực, 
 hứng thú học tập 
 cho HS và kết nối 
 với bài học mới.
 B. Hoạt động 
 thực hành trải 
 nghiệm - HS nhắc lại tên bài học.
 Mục tiêu: Kết nối - GV giới thiệu và ghi bài. - HS nhận nhóm và quay về 
 với bài học mới. vị trí của nhóm mình.
 - GV chia lớp thành các nhóm 4 và đặt tên cho mỗi nhóm.
Bài 1: Xếp các thẻ số thích hợp 
dưới mỗi vạch của tia số rồi 
thảo luận cách sử dụng tia số 
trong toán học.
- Gọi HS đọc đề bài - HS nêu yêu cầu.
- Bài có mấy yêu cầu? - Bài có 2 yêu cầu:
 + Xếp các thẻ số thích hợp 
 dưới mỗi vạch của tia số.
 + Thảo luận cách sử dụng tia 
- Yêu cầu hs quan sát tia số và số.
thực hiện yêu cầu 1 
 - Hs quan sát và lấy những 
- Tổ chức cho HS thảo luận thẻ số điền vào chỗ còn thiếu 
nhóm 4: Yêu cầu HS dùng sợi trên tia số
dây và các thẻ số đã chuẩn bị, 
thắt từng nút và xếp các thẻ số 
tương ứng dưới từng nút để tạo - HS thực hành thảo luận 
thành tia số. Sau khi hoàn thành, nhóm 4.
cùng thảo luận với bạn trong 
nhóm về cách sử dụng tia số 
trong toán học.
- Gọi đại diện nhóm lên bảng 
trình bày và nêu cách sử dụng tia 
số.
 - 2 HS đại diện nhóm lên 
- GV nhận xét, kết luận:
 bảng trình bày kết quả thảo 
+ Chúng ta có thể sử dụng tia số luận, lấy ví dụ về cách sử 
để so sánh hai số. dụng tia số đưa ra. (2 nhóm 
 lên bảng)
+ Chúng ta có thể sử dụng tia số 
để cộng, trừ. - HS nhận xét, bổ sung.
Bài 2: Thảo luận nhóm để thiết 
kế một trò chơi về tính nhẩm 
trong phạm vi 20 rồi chọn ra 
trò chơi thú vị nhất.
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài.
- HS thảo luận nhóm 4 để thiết 
kế một trò chơi về tính nhẩm 
trong phạm vi 20 bằng những đồ 
dùng đã chuẩn bị trước. (khuyến khích HS sáng tạo trò chơi theo 
cách của các em)
 - HS đọc yêu cầu.
- GV tổ chức cho tất cả HS trong 
 - HS thảo luận nhóm 4.
lớp đi “tham quan” và tìm hiểu 
về trò chơi của các nhóm bạn, 
sau đó cả lớp sẽ bình chọn nhóm 
có trò chơi hay và thú vị nhất.
- Mời 2 - 3 nhóm có trò chơi 
được lớp bình chọn là hay và thú - HS cả lớp thưc hiện.
vị nhất lên bảng.
 - Đại điện nhóm làm quản trò 
 điều khiển các bạn trong lớp 
 cùng tham gia trò chơi.
 VD: Trò chơi “Hái hoa dân 
 chủ”
- GV khen ngợi, tuyên dương 
 + HS thiết kế một “Cây hoa 
các nhóm và có thể cho các 
 dân chủ” trong đó trên các 
nhóm còn lại tổ chức trò chơi 
 bông hoa viết các phép tính 
của nhóm mình vào các tiết sinh 
 cộng, trừ trong phạm vi 20.
hoạt lớp.
 + Quản trò nếu quy tắc chơi: 
GV chốt : Nội dung được củng 
 Mỗi bạn lên chơi sẽ hái một 
cố qua trò chơi hs thiết kế 
 bông hoa, tính nhẩm, nếu 
Bài 3: đúng được hái tiếp, nếu tính 
 sai sẽ mất lượt.
a, Hãy ước lượng độ dài của 
một số đồ vật theo đơn vị 
xăng-ti-mét.
b, Hãy dùng thước có vạch 
chia xăng-ti-mét để đo và kiểm 
tra lại độ dài của các vật được 
ước lượng ở câu a.
- Yêu cầu HS bày lên bàn một số 
đồ vật thông dụng cần đo.
- Tổ chức thi đua giữa các nhóm:
Yêu cầu HS thực hiện thảo luận 
theo nhóm 4: (chiếu yêu cầu 
lên màn hình)
+ Ước lượng độ dài của một số 
đồ vật theo đơn vị xăng-ti-mét, sau đó nhóm trưởng ghi lại các - HS bày các đồ vật cần đo 
 số đo vừa ước lượng của từng lên mặt bàn.
 thành viên ra giấy.
 - HS thảo luận nhóm.
 + Sau khi ước lượng, dùng thước 
 có vạch chia xăng-ti-mét để đo 
 và kiểm tra lại. So sánh số đo 
 chính xác và số đo ước lượng 
 ban đầu
 - HS đọc yêu cầu.
 - Gọi HS đọc yêu cầu.
 - HS thảo luận nhóm.
 - Yêu cầu HS thảo luận nhóm.
 - Đại diện 4 nhóm lần lượt 
 - Gọi đại diện nhóm lên bảng 
 trình bày.
 trưng bày sản phẩm của nhóm 
 mình và trình bày ý tưởng. 
 Nhóm nào có nhiều bạn ước 
 lượng số đo ban đầu gần sát nhất 
 so với số đo chính xác là nhóm 
 thắng cuộc.
 - GV nhận xét, tuyên dương.
 - HS nói theo suy nghĩ.
 - Gọi HS nói cảm xúc sau giờ 
 - HS nói theo suy nghĩ.
 học.
 - Gọi HS nói về hoạt động thích 
 nhất trong giờ học. - HS nói theo suy nghĩ.
 4. Củng cố - dặn 
 dò - Gọi HS nói về hoạt động còn 
 Mục tiêu: Ghi lúng túng và hỏi: Nếu làm lại thì 
 nhớ, khắc sâu nội em sẽ làm gì?
 dung bài
 BÀI 28 : EM VUI HỌC TOÁN( TIẾT 2)
I. Mức độ, năng lực, yêu cầu cần đạt
1. Kiến thức, kĩ năng
- Thiết kế một tia số và xếp các thẻ số dưới mỗi vạch của tia số rồi thảo luận cách sử dụng tia số 
trong học toán.
- Thiết kế một trò chơi học toán qua đó củng cố kĩ năng tính cộng, trừ trong phạm vi 20.
- Củng cố kĩ năng ước lượng độ dài của một số đồ vật (theo đơn vị xăng-ti-mét) rồi dùng thước 
có vạch chia xăng-ti-mét để đo và kiểm tra lại.
2. Năng lực, phẩm chất a. Năng lực: - Phát triển năng lực mô hình hóa toán học, năng lực tư duy và lập luận toán học, 
năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học.
b. Phẩm chất: - Phát triển phẩm chất chăm chỉ, đồng thời giáo dục HS tình yêu với Toán học, 
tích cực, hăng hái tham gia các nhiệm vụ học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: máy tính, ti vi
2. Học sinh: 
- Sợi dây, các thẻ số cần thiết.
- Bút màu, giấy vẽ để thiết kế một trò chơi.
- Thước có vạch chia xăng-ti-mét và một số đồ vật có thể dùng để đo độ dài.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC 
 Thời Nội dung và mục tiêu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 gian
3 phút A. Khởi động - GV bật nhạc bài Đếm sao.
 Mục tiêu: Tạo tâm thể - HS tham gia múa hát theo.
 tích cực, hứng thú học 
 tập cho HS.
 - HS nhắc lại tên bài học.
 B. Hoạt động thực 
 hành trải nghiệm - HS nhận nhóm và quay về 
 vị trí của nhóm mình.
 1. Giới thiệu bài - GV giới thiệu và ghi bài.
 Mục tiêu: Kết nối với - GV chia lớp thành các 
 bài học mới. nhóm 4 và đặt tên cho mỗi 
 nhóm.
 2. Luyện tập, thực 
 hành
 Bài 1: Thảo luận nhóm để 
 HS đọc yêu cầu.
 thiết kế một trò chơi về 
 tính nhẩm trong phạm vi - HS thảo luận nhóm 4.
 20 rồi chọn ra trò chơi thú 
 vị nhất.
 - Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề 
 bài.
 - HS thảo luận nhóm 4 để 
 thiết kế một trò chơi về tính 
 - HS cả lớp thưc hiện.
 nhẩm trong phạm vi 20 bằng những đồ dùng đã chuẩn bị 
 trước. (khuyến khích HS 
 sáng tạo trò chơi theo cách 
 của các em)
 - GV tổ chức cho tất cả HS 
 trong lớp đi “tham quan” và 
 - Đại điện nhóm làm quản 
 tìm hiểu về trò chơi của các 
 trò điều khiển các bạn trong 
 nhóm bạn, sau đó cả lớp sẽ 
 lớp cùng tham gia trò chơi.
 bình chọn nhóm có trò chơi 
 hay và thú vị nhất. VD1: Trò chơi “Ai nhanh ai 
 đúng”Quản trò phổ biến 
 - Mời 2 - 3 nhóm có trò chơi 
 luật chơi: Quản trò nêu đọc 
được lớp bình chọn là hay và 
 câu hỏi ,bạn nào giơ tay 
 thú vị nhất lên bảng.
 nhanh nhất sẽ dành quyền 
 trả lời và trả lời đúng sẽ 
 được nhận một phần 
 thưởng.Trả lời sai sẽ 
 nhường quyền trả lời cho 
 bạn khác. 
 VD2: Sáng tác đề toán 
 Quản trò đưa ra các số 
 liệu yêu cầu các bạn trong 
 nhóm suy nghĩ và lập được 
 các đề toán từ các số liệu đã 
- GV khen ngợi, tuyên cho 
dương các nhóm và có thể 
cho các nhóm còn lại tổ 
chức trò chơi của nhóm 
mình vào các tiết sinh hoạt 
lớp.
 GV chốt : Nội dung được 
 củng cố qua trò chơi hs thiết 
 kế
 Bài 2: Trải nghiệm ước 
 lượng , đo độ dài của một 
 số đồ vật xung quanh em
 a, Hãy ước lượng độ dài - HS bày các đồ vật cần đo 
 của một số đồ vật theo đơn lên mặt bàn.
 vị xăng-ti-mét.
 - HS thảo luận nhóm.
 b, Hãy dùng thước có vạch 
 chia xăng-ti-mét để đo và kiểm tra lại độ dài của các 
 vật được ước lượng ở câu 
 Hs thực hành 
 a.
 - Yêu cầu HS bày lên bàn 
 một số đồ vật thông dụng 
 cần đo.
 - Tổ chức thi đua giữa các 
 nhóm:
 Yêu cầu HS thực hiện thảo 
 luận theo nhóm 4: (chiếu 
 yêu cầu lên màn hình)
 + Ước lượng độ dài của một 
 số đồ vật theo đơn vị 
 xăng-ti-mét, sau đó nhóm 
 trưởng ghi lại các số đo vừa 
 ước lượng của từng thành 
 viên ra giấy.
 + Sau khi ước lượng, dùng 
 thước có vạch chia 
 xăng-ti-mét để đo và kiểm 
 tra lại. So sánh số đo chính - HS đọc yêu cầu.
 xác và số đo ước lượng ban 
 - HS thảo luận nhóm.
 đầu
 .Hs điền kết quả thực hành 
 - Gọi HS đọc yêu cầu.
 vào bảng
 - Yêu cầu HS thảo luận 
 - Đại diện 4 nhóm lần lượt 
 nhóm.
 trình bày
 - Gọi đại diện nhóm lên 
 Tên đồ Độ dài 
 bảng trưng bày sản phẩm 
 vật 
 của nhóm mình và trình bày 
 ý tưởng. Nhóm nào có nhiều 
bạn ước lượng số đo ban đầu 
 gần sát nhất so với số đo 
 chính xác là nhóm thắng 
 cuộc.
 - GV nhận xét, tuyên dương.
 - HS nói theo suy nghĩ.
 - Gọi HS nói cảm xúc sau - HS nói theo suy nghĩ.
 giờ học. - Gọi HS nói về hoạt động - HS nói theo suy nghĩ.
 thích nhất trong giờ học.
 - Gọi HS nói về hoạt động 
 còn lúng túng và hỏi: Nếu 
 4. Củng cố - dặn dò làm lại thì em sẽ làm gì?
 Mục tiêu: Ghi nhớ, 
 khắc sâu nội dung bài
 Toán
 KIỂM TRA
I.Mức độ, năng lực, yêu cầu cần đạt
1. Kiến thức: Kiểm tra kết quả học tập của hs 
2. Kĩ năng
 - Thực hiện phép cộng, trừ trong phạm vi 20 
 - Thực hành vẽ đoạn thẳng
 - Giải toán liên quan đến phép cộng và phép trừ 
II.Chuẩn bị 
 GV: Đề kiểm tra
 HS: Ôn tập các kiến thức đã học.
Bài 1: ( 1 điểm ) Khoanh vào trước câu trả lời đúng:
 a.Tổng của 7 và 5 là:
 A. 2 B.22 C. 12 
D 17
 b, Số trừ trong phép tính 14– 5 = 9 là :
 A. 14 B.5 C. 9 
D. Cả A,B,C đều sai 
 c.Hiệu của 56 và 32 là :
 A.56 B. 32 C. 88 
D. 24 
 d. Các số : 31, 72, 27, 13 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là 
 a. 13,31,27,72 b, 13,27,72,31 c. 72,31,27,72 
d. 13,27,31,72 
Bài 2 ( 1 điểm ): Điền số hoặc chữ thích hợp vào ô trống
 a. Tổng của 13 và 14là .. b. Số tròn chục liền trước 
của 45 là 
 c. 43 = .+ 3 d. 3dm = 
 ..cm 
Bài 3 : ( 1 điểm ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào 
 a. 8 + 7 = 7 + 8 b. 11- 5 = 14 – 8 
 c. 2dm > 15 cm d. 8cm + 6 cm= 14 
 Bài 4 ( 1 điểm): Lan gấp được 16 bông hoa, Lan tặng Mai 7 bông . Số hoa Lan còn là 
........bông 
 PHẦN B : TỰ LUẬN ( 6 ĐIỂM) 
Bài 1 : ( 2 điểm ) Tính nhẩm 
 7 + 6 = 14 – 5 = 
9 + 6 – 8 = 
 9 + 2 = 13 – 7 = 
35 – 20 – 6
Bài 2 : ( 2 điểm ) 
 Mẹ hái được 27 quả bưởi , chị hái ít hơn mẹ 5 quả . Hỏi chị hái được bao nhiêu quả bưởi 
 ?
Bài 3: ( 1 điểm) 
 Vẽ đoạn thẳng dài 1dm 2cm
Bài 4: ( 1 điểm ) Tìm tổng của số chẵn lớn nhất có một chữ số với số liền trước của số nhỏ nhất 
có hai chữ số 

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_hoc_2_tuan_9.docx