Giáo án Toán 2 - Tuần 2 - Năm học 2022-2023 - Phạm Thị Liễu

docx 9 trang Người đăng Bạch Thảo Ngày đăng 28/03/2026 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 2 - Tuần 2 - Năm học 2022-2023 - Phạm Thị Liễu", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Giáo án lớp 2: Trường TH Hương Điền
 Tuần 2
 Thứ 2 ngày 12 tháng 9 năm 2022
 TOÁN
 BÀI: TIA SỐ. SỐ LIỀN TRƯỚC – SỐ LIỀN SAU.
 I. MỤC TIÊU
 Sau bài học, HS có khả năng:
 '1. Kiến thức, kĩ năng
 - Nhận biết được tia số, vị trí các số trên tia số, sử dụng tia số để so sánh số.
 - Nhận biết được số liền trước, số liền sau của một số cho trước.
 - Biết xếp thứ tự các số.
 2. Phẩm chất, năng lực
 a. Năng lực: 
 - Thông qua việc nhân biết tia số, xác định vị trí các số trên tia số, sử dụng số để so sánh, Hs có cơ hội 
 được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán 
 học. 
 b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 1. GV: Laptop; ti vi; ...
 - Mô hình tia số
 2. HS: SHS, vở ô li, VBT, nháp, ...
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 TG ND các hoạt động dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 học
5’ A. Hoạt động khởi - Cho lớp hát bài “ Tập đếm” - HS hát kết hợp vận động phụ 
 động họa
 Mục tiêu: Tạo tâm thế -Bài hát nói về sau đó GV giới thiệu 
 vui tươi, phấn khởi bài 
 B. Hoạt dộng thực 
25’ hành, luyện tập
 Mục tiêu: Vận dụng 
 được kiến thức kĩ năng 
 về Tia số- Số liện 
 trước, số liền sau vào 
 làm bài tập 
 Bài 1: - Gv yêu cầu hs nêu đề bài -HS xác định yêu cầu 
 a) HS thực hành xếp các thể số vào vị trí - Hs chọn và xếp các thẻ vào 
 thích hợp dưới mỗi vạch tia số. Qua bài tập tia số
 này HS củng cố nhận biết về tia số và một - HS nêu kết quả
 vài nhận xét về đặc điểm nhận dạng tia số. Hs khác nhận xét
 b) HS củng cố kĩ năng nhận biết số liền 
 trước, số liền sau của một số cho trước
 - Số liền trước của số 5 là số nào?
 - Số liền sau của số 9 là số nào?
 - GV nhận xét, kết luận - HS trả lời
 a) Cá nhân HS tìm số thích hợp dưới mỗi - HS khác nhận xét.
 Bài 2: Số? vạch tia số rồi nói cho bạn kết quả
 - HS xác định yêu cầu 
 - Hs làm bài tập vào vở
 Giáo Viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2: Trường TH Hương Điền
 - Con có nhận xét gì về các vạch trên tia - HS nêu kết quả
 số? Hs khác nhận xét
 - Các tia số được sắp xếp như thế nào? - Các vạch trên tia số cách đều 
 nhau
 - Các tia số đượcc sắp xếp theo 
 - So sánh số đứng sau với số đứng trước thứ tự từ bé đến lớn theo chiều 
 trên tia số mũi tên, từ trái sang phải. 
 b) Trả lời câu hỏi - Số đứng sau luôn lớn hơn số 
 - Số liền trước của số 5 là số nào? đứng trước nó.
 - Số liền sau của số 9 là số nào? - HS thực hành theo cặp đố 
 - GV nhận xét, kết luận banj trả lời câu hỏi sgk
 - Nhận xét nhóm bạn
 -Yêu cầu hs làm bài vào vở
 Bài 3: Số? - Chiếu bài và chữa bài của hs -Hs nêu đề toán
 - Gọi hs nêu cách làm - Hs làm bài vào vở
 - Hs nhận xét bài của bạn
 - GV kết luận - Hs nêu cách làm
 - Hs đổi chéo vở chữa bài.
 - Yêu cầu HS quan sát tranh, xem ban voi 
 Bài 4: Chon dấu (>, <) đang gợi ý cho chúng ta điều gì? -HS đọc yêu cầu bài toán
 thích hợp - GV chốt kiến thức - HS đọc phần gợi ý của bạn 
 voi.
 - HS đọc bài toán
 D. Hoạt dộng vận - Thực hiện sắp xếp
 dụng - HS nêu kết quả
 Bài 5: Sắp xếp các số - Yêu cầu hs nêu đề toán -Hs lắng nghe, nhận xét, bổ 
 Mục tiêu: Vận dụng - Yêu cầu hs thực hiện thao tác so sánh trực sung.
 được kiến thức kĩ năng tiếp từng cặp số (từng đôi một) để láy ra số 
5’ về phép cộng đã học bé hơn, từ đó sắp xếp các số theo thứ tự bài - Thực hiện tốt các bài tập so 
 vào giải bài toán thực tế tập yêu cầu. sánh các số.
 liên quan đến Tia số, - Nhận xét bài làm của hs - Giúp con sử dụng tia số để 
 SLT-SLS - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? nhận biết số nào lớn hơn, số 
 - Tia số giúp các em trong học toán? nào bé hơn.
 - Dặn dò: Về nhà nói điều em biết về Tia - HS lắng nghe
 số, SLT-SLS cho người thân nghe.
3’ E. Củng cố- dặn dò
 Thứ 3 ngày 13 tháng 9 năm 2022
 TOÁN 
 BÀI: ĐỀ - XI - MÉT ( Tiết 1)
 I. MỤC TIÊU
 Sau bài học, HS có khả năng:
 '1. Kiến thức, kĩ năng
 - Biết đề-xi-mét là đơn vị đo độ dài, biết đề-xi-mét viết tắt là dm.
 - Cảm nhận được độ dài thực tế 1dm
 - Biết dùng thước đo độ dài với đơn vị đo dm, vận dụng trong giải quyết các tình huống thực tế.
 2. Phẩm chất, năng lực
 a. Năng lực: 
 Giáo Viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2: Trường TH Hương Điền
 - Thông qua quan sát, đo đạc, so sánh, trao đổi, nhận xét chia se ý kiến để nắm vững biểu tượng đơn vị 
 đo độ dài dm, Hs có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn 
 đề, năng lực giao tiếp toán học, cảm nhận sự kết nối chặt chẽ giữa toán học và cuộc sống.
 b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 1. GV: Laptop; ti vi; clip, slide minh họa, ...
 - Thước thẳng, thước dây có vạch chia xăng-ti-mét.
 - một số bang giấy, sợi dây với độ dài cm định trước.
 2. HS: SHS, VBT, nháp, ...
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 TG ND các hoạt động dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 học
5’ A. Hoạt động khởi * Ôn tập và khởi động
 động - Chia nhóm.
 Mục tiêu: Tạo tâm thế - Gv phát cho mỗi nhóm một sợi dây được 
 vui tươi, phấn khởi chuẩn bị trước (Có dộ dài khoảng 30-
 35cm). - HS thực hiện nhóm 4 đo băng 
 - Yêu cầu mỗi nhóm đo một số số bang giấy giấy. Ghi các số đo lên băng 
 được chuẩn bi trước (số đo của các băng giấy.
 giấy là 10cm, 12cm, 9cm, ) - Đại diện nhóm trình bày.
 Giải thích cách cách lựa chọn 
 của nhóm (Dùng băng giấy có 
 B. Hoạt dộng hình số đo 10cm để đo độ dài sợi dây 
 thành kiến thức là thuận tiện và dễ dàng nhất.)
 Mục tiêu: Biết đề-xi-mét 
10’ là đơn vị đo độ dài, biết 
 đề-xi-mét viết tắt là dm.
 - Cảm nhận được độ dài 
 thực tế 1dm - Gv kết hợp giới thiệu bài - HS đọc và giải thích cho bạn 
 1. GV giới thiệu - Yêu cầu hs đọc nội dung SGK nghe nội dung trên.
 - HS cầm băng giấy 10cm đưa 
 cho bạn cùng bàn, nói: “Băng 
 giấy dài 1dm”
 - HS trình bày
 -GV yêu cầu HS giơ sợi dây của nhóm đã - HS cảm nhận và chia sẻ trước 
 2. Cảm nhận được độ đo trong phần khởi động. Hỏi sợi dây dài lớp
 dài thực tế 1dm bao nhiêu dm?
 - Yêu cầu HS cùng nhau nhắm mắt và nghĩ 
 về độ dài 1dm
 C. Hoạt dộng thực 
 hành, luyện tập
 Mục tiêu: Biết vận dụng 
 kiến thức đã học về dm 
 để làm bài tập.
7’ Bài 1: Chọn thẻ ghi số -HS xác định yêu cầu bài tập.
 đo thích hợp với mỗi đồ - GV nêu BT1. - HS thực hiện theo cặp
 vật sau - Yêu cầu hs làm bài Mỗi HS quan sát hình vẽ, chọn 
 - Gọi hs chữa miệng số đo thích hợp với mỗi đồ vật 
 rồi chia sẻ với bạn cách chọn 
 của mình. HS đặt câu hỏi cho 
 Giáo Viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2: Trường TH Hương Điền
 bạn về số đo mỗi đồ vật trong 
 hình vẽ.
 - Gv chốt kiến thức - Hs nêu kết quả
 - Hs khác nhận xét
 D. Hoạt dộng vận 
 dụng - Yêu cầu HS tự ước lượng sau đó dùng -Thực hành đo theo cặp
 thước đo để đo độ dài đồ vật quanh lớp học. - Đại nhiện nhóm chia sẻ trước 
 Mục tiêu: Biết dùng lớp.
 thước đo độ dài với - Nhận xét nhóm bạn
 đơn vị đo dm, vận dụng 
8’ trong giải quyết các - GV chốt kiến thức.
 tình huống thực tế.
 E.Củng cố- dặn dò - Bài học hôm nay, em học được điều gì? 
 Từ ngữ toán học nào em cần chú ý? Để nắm 
 vững kiến thức về dm em nhắc bạn điều gì?
 - Em muốn tìm hiểu thêm điều gì? - HS trả lời
 - Dặn dò: Dặn hs tự ước lượng những đồ 
 vật có độ dài là dm và dung thước đo kiểm 
 tra lại. Hôm sau đến lớp chia sẻ với các bạn.
3’
 Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có):
 .
 .
 Thứ 4 ngày 14 tháng 9 năm 2022
 TOÁN 
 BÀI: ĐỀ - XI - MÉT ( Tiết 2)
 I. MỤC TIÊU
 Sau bài học, HS có khả năng:
 '1. Kiến thức, kĩ năng
 - Biết đề-xi-mét là đơn vị đo độ dài, biết đề-xi-mét viết tắt là dm.
 - Cảm nhận được độ dài thực tế 1dm
 - Biết dùng thước đo độ dài với đơn vị đo dm, vận dụng trong giải quyết các tình huống thực tế.
 2. Phẩm chất, năng lực
 a. Năng lực: 
 - Thông qua việc đo độ dài với đơn vị đo dm, Hs có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán 
 học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học. 
 b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 1. GV: Laptop; màn hình chiếu; clip, slide minh họa, ...
 - Thước thẳng, thước dây có vạch chia xăng-ti-mét.
 - một số bang giấy, sợi dây với độ dài cm định trước.
 2. HS: SHS, VBT, nháp, ...
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 TG ND các hoạt động dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 học
 Giáo Viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2: Trường TH Hương Điền
5’ A. Hoạt động khởi * Ôn tập và khởi động
 động
 Mục tiêu: Tạo tâm thế - Hát bài: Múa vui -HS hát
 vui tươi, phấn khởi - HS chia sẻ kết quả những đồ vật trong gia - HS chia sẻ
 đình đã tự ước lượng và dùng thước đo 
 kiểm tra lại
 - GV nhận xét và giới thiệu bài
 B. Hoạt dộng thực 
 hành, luyện tập
22’
 Mục tiêu: Vận dụng 
 được kiến thức kĩ năng 
 dm đã học vào giải bài 
 tập 
 Bài 2: 
 - Yêu cầu học đọc yêu cầu bài toán - HS đọc đề bài 
 a) Tìm trên thước kẻ vạch ứng với 1dm, - HS thực hành theo cặp đố 
 2dm. bạn trả lời câu hỏi sgk
 Yêu cầu hs lấy thước, quan sát thước, chỉ - Nhận xét nhóm bạn
 cho bạn xem vạch ứng với 1dm, 2dm trên 
 - HS trả lời và giải thích
 thước.
 2dm = 20cm
 b) Em hãy cho biết 2dm bằng bao nhiêu 
 cm? - Nhận xét câu trả lời của bạn
 -Hs nêu đề toán
 - Hs làm bài vào vở
 Bài 3: Số? - Hs nhận xét bài của bạn
 - Yêu cầu HS nêu đề bài toán - Hs nêu cách làm
 - HS đổi các số đo độ dài từ dm sang cm và - Hs đổi chéo vở chữa bài.
 ngược lại
 - GV nhận xét, kết luận
 Bài 4: Tính (Theo mẫu) -HS đọc yêu cầu bài toán
 -Yêu cầu hs quan sát mẫu và nói cách thực - HS quan sát và nêu: Khi thực 
 hiện phép tính có số đo độ dài dm hiện tính ta tính cộng trừ các 
 số và khi viết kết quả viết kèm 
 theo đơn vị đo độ dài bên phải 
 kết quả phép tính.
 - HS làm bài vào vở
 - Nhận xét bài làm của bạn
 - Chiếu bài và chữa bài của hs 
 Giáo Viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2: Trường TH Hương Điền
 - Gv kết luận
 C. HĐ vận dụng
5’ Bài 5: Thực hành - HS đọc bài toán
 Mục tiêu: Biết vận - Gọi HS nêu yêu cầu bài toán - HS thực hiện theo cặp cắt 
 dụng kiến thức đã học - Yêu cầu HS làm bài tập các băng giấy và dán băng giấy 
 về dm vào giải quyết 1dm vào vở.
 các tình huống thực tế
 - HS cầm các băng giấy đã cắt 
 - Gọi hs nêu cách làm và nói cho bạn nghe về độ dài 
 của chúng.
 - Nhận xét bài làm của hs
 - GV chốt kiến thức -HS tham gia trò chơi.
 E. Củng cố- dặn dò
 - Tổ chức trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng” -Nhận xét nhóm bạn.
2’ - Hình thức: GV yêu cầu học sinh để trên 
 bàn một số đò dùng học tập (Bút chì, bút 
 mực, quyển vở, SGK Toán). Từng cặp thực 
 hành đo. Nhóm nào nhanh và đúng thì 
 thắng cuộc. 
 - Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc. -Nghe
 - Dặn dò: Về nhà thực hành đo các đồ vật.
 Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có):
 .
 .
 Thứ 5 ngày 15 tháng 9 năm 2022
 TOÁN 
 BÀI: SỐ HẠNG – TỔNG
 I. MỤC TIÊU
 Sau bài học, HS có khả năng:
 '1. Kiến thức, kĩ năng
 - Nhận biết tên gọi và các thành phần và kết quả phép tính cộng.
 2. Phẩm chất, năng lực
 a. Năng lực: 
 - Thông qua nhận biết tên gọi các thành phần và kết quả phép tính cộng, trao đổi, nhận xét, chia sẻ ý 
 kiến. Hs có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề, năng 
 lực giao tiếp toán học.
 b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 1. GV: Laptop; màn hình máy chiếu; clip, slide minh họa, ...
 - Các thẻ số, thẻ dấu và thẻ ghi tên các chữ chỉ thành phần kết quả phép cộng: Số hạng, tổng.
 2. HS: SHS, vở ô li, VBT, nháp, ...
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 Giáo Viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2: Trường TH Hương Điền
 TG ND các hoạt động dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 học
5’ A. Hoạt động khởi * Ôn tập và khởi động
 động - HS lấy các thể số và thẻ dấu. Đố nhau - HS thực hiện nhóm 4 thành 
 Mục tiêu: Tạo tâm thế thành lập các phép cộng và tính kết quả. lập phép cộng và tính kết quả.
 vui tươi, phấn khởi - Đại diện nhóm trình bày.
 - Nhóm khác nhận xét
 B. Hoạt dộng hình - Gv kết hợp giới thiệu bài - Hoạt động nhóm 2
10’ thành kiến thức - Yêu cầu HS đọc kĩ từng phép tính, VD: - HS trình bày
 4 + 2= 6, chỉ tay vào từng số, ví dụ số 6, - HS khác nhận xét
 Mục tiêu: Nhận biết tên số 2 và nghĩ ra một cái tên gọi cho từng số 
 gọi và các thành phần và nói cho bạn nghe. 
 và kết quả phép tính 
 cộng - GV cung cấp thuât ngữ: 4 – SH; 
 2 – SH; 6 – Tổng. - HS nhắc lại
 C. Hoạt dộng thực 
 hành, luyện tập 
12’ Mục tiêu: Vận dụng 
 được kiến thức kĩ năng - GV nêu BT1. -HS xác định yêu cầu bài tập.
 về Số hạng, tổng đã - Yêu cầu hs làm bài - HS thực hiện theo cặp
 học vào giải bài tập - HS nhận biết phép tính và kết quả đã cho
 - Hãy nêu tổng đã cho của phép tính?
 - Nêu tên gọi thành phận trong phép tính 
 Bài 1: Nêu SBT, ST, cộng.
 Hiệu trong mỗi phép - Gọi hs chữa miệng - Hs nêu kết quả
 tính sau. - Hs khác nhận xét
 - HS trả lời
 - GV chốt kiến thức.
 Bài 2: Tìm tổng, biết 
 các số hạng lần lượt là - GV nêu BT2. -HS xác định yêu cầu bài tập.
 a) 10 và 5
 b) 20 và 30 - HS làm vào vở
 - Yêu cầu HS làm BT vào vở a) 10 + 5 = 15
 b) 20 + 30 = 50
 - Đổi vở kiểm tra kết quả
 - HS chữa bài
 - GV chấm vở, chiếu bài nhận xét
 D. HĐ vận dụng
 - Hoạt động nhóm 4
 Bài 3: Trò chơi “Tìm 
 - Tổ chức trò chơi “Thực hành lâp tổng” HS rút hai thẻ bất kì trong bộ 
 bạn”
 Mỗi nhóm được phát hai như sgk. đồ dung học Toán. Từ hai thẻ 
 Mục tiêu: Vận dụng 
 - GV nêu luật chơi: Trong thời gian 3 phút số đó lập tổng, ghi lại kết quả 
 được kiến thức kĩ năng 
5’ nhóm nào lập được nhiều tổng nhất và và chi sẻ với các bạn trong 
 về Số hạng, tống đã 
 đúng sẽ thắng cuộc. nhóm.
 học vào trò chơi Lập 
 - YC học sinh tham gia trò chơi
 tổng.
 -Nhận xét, tuyên dương.
 E.Củng cố- dặn dò
 - Bài học hôm nay, em học được điều gì? 
 Từ ngữ toán học nào em thấy mới? 
 Giáo Viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2: Trường TH Hương Điền
 - Dặn dò: Về nhà, em hãy nói cho người - HS trả lời
 thân nghe từ ngữ toán học mới hôm nay 
 được học, nhớ lấy ví dụ để người nghe hiểu - HS lắng nghe
3’ rõ từ ngữ đó.
 Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có):
 .
 .
 Thứ 6 ngày 12 tháng 16
 TOÁN 
 BÀI: SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ - HIỆU`
 I. MỤC TIÊU
 Sau bài học, HS có khả năng:
 '1. Kiến thức, kĩ năng
 - Nhận biết tên gọi và các thành phần và kết quả phép tính trừ.
 2. Phẩm chất, năng lực
 a. Năng lực: 
 - Thông qua nhận biết tên gọi các thành phần và kết quả phép tính trừ, trao đổi, nhận xét, chia sẻ ý kiến. 
 Hs có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực 
 giao tiếp toán học.
 b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 1. GV: Laptop; ti vi; clip, slide minh họa, ...
 - Các thẻ số, thẻ dấu và thẻ ghi tên các chữ chỉ thành phần kết quả phép trừ: Số bị trừ, số trừ, hiệu. 
 2. HS: SHS, vở ô li, VBT, nháp, ...
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 TG ND các hoạt động dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 học
5’ A. Hoạt động khởi * Ôn tập và khởi động
 động - HS lấy các thể số và thẻ dấu. Đố nhau - HS thực hiện nhóm 4 thành 
 Mục tiêu: Tạo tâm thế thành lập các phép trừ và tính kết quả. lập phép trừ và tính kết quả.
 vui tươi, phấn khởi - Đại diện nhóm trình bày.
 - Nhóm khác nhận xét
 B. Hoạt dộng hình - Gv kết hợp giới thiệu bài - Hoạt động nhóm 2
10’ thành kiến thức - Yêu cầu HS đọc kĩ từng phép tính, VD: - HS trình bày
 6-2=4, chỉ tay vào từng số, ví dụ số 6, số 2 - HS khác nhận xét
 Mục tiêu: Nhận biết tên và nghĩ ra một cái tên gọi cho từng số và 
 gọi và các thành phần nói cho bạn nghe. 
 và kết quả phép tính 
 trừ. - GV cung cấp thuât ngữ: 6 – SBT; 
 2 – ST; 4 – hiệu. - HS nhắc lại
 C. Hoạt dộng thực 
12’ hành, luyện tập
 Mục tiêu: Vận dụng - GV nêu BT1. -HS xác định yêu cầu bài tập.
 được kiến thức kĩ năng - Yêu cầu hs làm bài - HS thực hiện theo cặp
 về SBT-ST-Hiệu đã học - HS nhận biết phép tính và kết quả đã cho
 vào giải bài tập - Hãy nêu hiệu đã cho của phép tính?
 Giáo Viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2: Trường TH Hương Điền
 Bài 1: Nêu SBT, ST, - Nêu tên gọi thành phận trong phép tính 
 Hiệu trong mỗi phép trừ. - Hs nêu kết quả
 tính sau. - Gọi hs chữa miệng - Hs khác nhận xét
 - HS trả lời
 - GV chốt kiến thức.
 Bài 2: Tìm hiệu, biết -HS xác định yêu cầu bài tập.
 - GV nêu BT2.
 a) Số bị trừ là 12, số trừ là 2. - HS làm vào vở
 b) Số bị trừ là 60, số trừ là 20. a) 12 – 2 = 10
 - Yêu cầu HS làm BT vào vở b) 60 – 20 = 40
 - Đổi vở kiểm tra kết quả
 - HS chữa bài
 D. HĐ vận dụng - GV chấm vở, chiếu bài nhận xét
 - Hoạt động nhóm 6
 Bài 3: Trò chơi “Tìm HS di chuyển tìm bạn của 
 bạn” - Tổ chức trò chơi “Tìm bạn” mình sao cho 3 bạn tìm được 
5’ Mục tiêu: Vận dụng Mỗi nhóm được phát hai như sgk. nhau có thể tao nên một phép 
 được kiến thức kĩ năng - GV nêu luật chơi: Nhóm nào tìm nhanh, tính đúng với tên gọi thành 
 đã học để làm bài toán đúng sẽ thắng cuộc. phần và kết quả phù hợp.
 thực tế qua trò chơi - YC học sinh tham gia trò chơi
 “Tìm bạn”
 - HS trả lời
 -Nhận xét, tuyên dương.
 E.Củng cố- dặn dò - Bài học hôm nay, em học được điều gì? - HS lắng nghe
 Từ ngữ toán học nào em thấy mới? 
3’ - Dặn dò: Về nhà, em hãy nói cho người 
 thân nghe từ ngữ toán học mới hôm nay 
 được học, nhớ lấy ví dụ để người nghe hiểu 
 rõ từ ngữ đó.
 Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có):
 .
 .
 Giáo Viên: Phạm Thị Liễu

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_2_tuan_2_nam_hoc_2022_2023_pham_thi_lieu.docx