Giáo án lớp 2. Tuần 12 – Trường Tiểu học Hương Điền Toán: PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) TRONG PHẠM VI 100 (TIẾP THEO – TIẾT 1) 1. Yêu cầu cần đạt: Sau bài học, HS có khả năng: 1. Kiến thức, kĩ năng - Biết tìm kết quả phép trừ (có nhớ) dạng 42 -5 trong phạm vi 100 - Vận dụng được kiến thức kĩ năng về phép trừ đã học vào giải quyết các tình huống thực tế . 2. Phẩm chất, năng lực a. Năng lực: - Thông qua việc tìm kết quả các phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, Hs có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học. b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm. 2. Đồ dùng dạy học: 2.1. Giáo viên: máy tính; SGK; bảng nhóm 2.2. Học sinh: SGK, vở ô li, nháp, ... 3. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động tổ chức, hướng dẫn của GV Hoạt động học tập của HS HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5’) - GV tổ chức cho HS hát tập thể bài Quả - HS hát và vận động theo bài hát bóng tròn Quả bóng tròn -Bài hát nói về điều gì ? - HS nêu -GV giới thiệu bài và ghi tên bài -HS ghi tên bài HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KẾN THỨC - GV cho HS quan sát tranh và nêu câu hỏi - HS quan sát và trả lời câu hỏi: để HSTL: + Trong tranh, bạn Lan có tất cả bao nhiêu + Lan có tất cả 42 hình lập hình lập phương? phương. + Lan bớt đi bao nhiêu hình lập phương? + Lan bớt đi 5 hình lập phương. + Vậy muốn biết bạn Lan còn lại bao + HS nêu 42 - 5 nhiêu hình lập phương ta làm phép tính - HS thảo luận nhóm. gì? - Đại diện các nhóm nêu kết quả - Cho HS nêu phép tính thích hợp. - HS lắng nghe. - HS ghi tên bài vào vở. Giáo án lớp 2. Tuần 12 – Trường Tiểu học Hương Điền - Yêu cầu hs thảo luận nhóm đôi nêu cách - HS lấy 42 que tính và thực hiện tính và tìm kết quả phép tính 42 -5 theo GV - Gv kết hợp giới thiệu bài - HS lắng nghe. GV hướng dẫn hs cách tìm kết quả phép - 2-3 Hs nêu lại cách đặt tính và tính 42 -5 bằng que tính tính GV yêu cầu HS lấy các que tính và thực hiện theo mình - GV nêu cách đặt tính và tính: 2 không - HS lấy 83 que tính và thực hiện trừ được 5, lấy 12 – 5 = 7, viết 7 nhớ 1 theo GV 4 - 1= 3, viết 3. -Hs thao tác trên que tính để tính Vậy 42- 5 = 37. 83 – 4 = 79 - Yêu cầu hs sử dụng que tính để tính 83 - - 2, 3 hs nêu cách đặt tính và tính 4 - Hs thực hành tính - GV yêu cầu HS đặt tính và tính vào giấy - HS làm một số VD: nháp 55 -6 = 49; 41 – 7 = 34 - Hs thực hiện một số phép tính khác và 64 – 8 = 56 ghi kết quả vào nháp: 55 - 6; 41 – 7; 64 - 8 HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH, LUỆN TẬP Bài 1: Tính -HS xác định yêu cầu bài tập. - Gv yêu cầu hs nêu đề bài - Hs làm bài vào vở -Yêu cầu hs làm bài vào vở - Hs nêu kết quả và cách tính -Chiếu bài và chữa bài của hs - Hs khác nhận xét -Gọi hs nêu cách tính từng phép tính - Hs đổi chéo vở chữa bài. - Nhận xét bài làm của hs -Hs lắng nghe và ghi nhớ - Chốt lại cách thực hiện phép ưừ có nhớ trong phạm vi 100 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG Gv tổ chức cho hs tham gia trò chơi “ Ong Hs tham gia trò chơi tìm hoa” 2 đội (5 HS/đội) thi đua tìm đúng kết quả các phép trừ dạng 42 -5 nhanh và đúng. - Cả lớp kiểm tra lại kết quả 2 đội thi. - Khen đội thắng cuộc -Hs lắng nghe CỦNG CỐ, DẶN DÒ (3p) Giáo án lớp 2. Tuần 12 – Trường Tiểu học Hương Điền - Bài học hôm nay, em biết thêm về điều - HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi. gì? Toán: PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ)TRONG PHẠM VI 100 (TIẾP THEO – TIẾT 2) 1. Yêu cầu cần đạt: Sau bài học, HS có khả năng: 1.1. Kiến thức, kĩ năng - Biết tìm kết quả phép trừ (có nhớ) dạng 42 -5 trong phạm vi 100 - Vận dụng được kiến thức kĩ năng về phép trừ đã học vào giải quyết các tình huống thực tế . 1.2. Phẩm chất, năng lực a. Năng lực: - Thông qua việc tìm kết quả các phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, Hs có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học. b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm. 2. Đồ dùng dạy học: 2.1. Giáo viên: máy tính; SGK, bảng nhóm 2.2. Học sinh: SGK, vở ô li, nháp, ... 3. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động tổ chức, hướng dẫn của Hoạt động học tập của HS GV HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (3’) -Cho lớp hát bài “Em yêu trường em” -Lớp hát và kết hợp động tác . -Bài hát nói về điều gì ? - HS nêu -GV giới thiệu bài và ghi tên bài -HS ghi tên bài HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH, LUYỆN TẬP (22’) -Yêu cầu HS đọc thầm yc. - HS đọc thầm - Bài 2 yêu cầu gì? - HS nêu Đặt tính rồi tính - GV yêu cầu HS làm bài vào vở. - Chiếu bài làm của học sinh - Cá nhân HS làm bài. - HS chỉ và nêu cách thực hiện phép tính Giáo án lớp 2. Tuần 12 – Trường Tiểu học Hương Điền - GV yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm -HS nhận xét tra kết quả. - Đổi chéo vở kiểm tra và sửa cho bạn. - Nhận xét đánh giá và kết luận đúng : 41 23 34 96 -5 - 4 - 9 - 8 36 19 25 88 -Chốt lại cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100. -Yêu cầu HS đọc thầm yc. - HS đọc yêu cầu - Bài yêu cầu gì? -Chọn lết quả đúng với mỗi phép - Muốn lựa chọn KQ đúng cần làm gì? tính. - YC HS thảo luận nhóm đôi TG 2’: - Đặt tính và tính vào nháp để tìm nói cho nhau nghe cách nối các phép KQ tính với kết quả đúng - HS thảo luận làm bài. -Chiếu bài gọi 1 HS lên điều hành KQ thảo luận của các nhóm. -Nhóm nào xung phong lên trình bày kết quả . - GV nhận xét, đánh giá và chốt bài Các bạn nhận xét về kết quả thảo làm đúng. luận của nhóm bạn HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG -Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài và nêu tóm - HS làm bài cá nhân. tắt đề. - HS TL - Mời 1 HS đọc to đề bài. - Bài toán cho biết gì ? - Bài toán hỏi gì? - Đây là dạng toán gì? -GV vẽ sơ đồ tóm tắt đề bài lên bảng. -HS lên trình bày bài làm. - Muốn biết buổi chiều cửa hàng bán Bài giải được bao nhiêu quả bóng, em hãy suy 31 – 6 = 25(quả bóng) nghĩ và trình bày vào vở Trả lời: Buổi chiều cửa hàng bán -Yc HS làm bài vào vở. được 25 quả bóng -Lớp chia sẻ: Chữa bài -> YC HS qs bài làm của Dự kiến chia sẻ: bạn trên bảng. + Vì sao bạn làm phép tính trừ? Giáo án lớp 2. Tuần 12 – Trường Tiểu học Hương Điền + Ngoài câu trả lời của bạn ai có câu - GV nhận xét, đánh giá và chốt bài trả lời khác? làm đúng. - Đổi chéo vở kiểm tra và sửa cho bạn. CỦNG CỐ, DẶN DÒ: (3P) - Bài học hôm nay, em biết thêm về - HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi. điều gì? - Để có thể làm tốt các bài tập trên, em nhắn bạn điều gì? Toán: LUYỆN TẬP (Tiết 1) 1. Yêu cầu cần đạt: Sau bài học, HS có khả năng: 1.1. Kiến thức, kĩ năng - Thực hành phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100. - Vận dụng trong tính toán và giải quyết vấn đề thực tế. 1.2. Phẩm chất, năng lực a. Năng lực: - Thông qua việc thực hiện phép tính gồm cả đặt tính, trình bày, lí giải được cách thực hiện bài tập của mình Hs có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học. b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm.2. Đồ dùng dạy học: 2.1. Giáo viên: máy tính, ti vi, SGK. 2.2. Học sinh: SGK, vở ô li, nháp, ... 3. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động tổ chức, hướng dẫn của GV Hoạt động học tập của HS HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (3’) - Cho lớp hát bài “ Cô dạy em thế ” -Lớp hát và kết hợp động tác . -Bài hát nói về điều gì ? - Bạn nhỏ rất chăm chỉ học bài , rất -GV giới thiệu bài và ghi tên bài đáng khen . -HS ghi tên bài HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH, LUYỆN TẬP Bài 1: Tính -Yêu cầu HS đọc thầm yc. - HS đọc thầm Giáo án lớp 2. Tuần 12 – Trường Tiểu học Hương Điền - Bài 1 yêu cầu gì? - Hs trao đổi nhóm đôi - YC HS thảo luận nhóm đôi TG 2’: nói - Cá nhân HS làm bài. cho nhau nghe cách thực hiện các phép tính rồi điền kết quả vào SGK - HS chỉ và nêu cách thực hiện phép tính - Chiếu bài làm của học sinh -HS nhận xét - Nhận xét ,đánh giá ,chốt cách nhớ 1 sang cột chục. Bài 2: -Yêu cầu HS đọc thầm yc. - HS đọc yêu cầu : Đặt tính rồi tính - Bài yêu cầu gì? - YC HS nêu cách đặt tính, thứ tự thực - HS nêu cách đặt tính, thứ tự thực hiện phép tính hiện phép tính - YC HS làm bài vào vở. - HS nêu : - Chiếu bài làm của học sinh * 4 không trừ được 7, lấy 14 trừ 7 - GV nhận xét, đánh giá và chốt bài làm bằng 6, viết 6, nhớ 1 .. đúng. 2 HS nhắc lại cách thực hiện tính. - GV yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra kết quả. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG - HS quan sát phép tính và tìm hiểu câu - HS đọc yêu cầu. lệnh của bài tập. - YC HS thảo luận nhóm đôi TG 2’ - Tổ chức cho HS chơi trò chơi “ Tìm về - HS quan sát phép tính và kết quả. đúng nhà” - Hs chơi trò chơi “ Tìm về đúng - Chữa bài tập qua trò chơi. “ Tìm về nhà” đúng nhà” - GV nêu luật chơi. Luật chơi: mỗi bạn cầm một thẻ số. Bạn còn lại cầm thẻ phép tính úp vào ngực - Lớp nhận xét, tuyên dương, đứng cách xa và ngẫu nhiên. Sau khi tín khuyến khích HS. hiệu bắt đầu, các hs lật thẻ phép tính ra rồi chạy đi tìm bạn có số đúng bằng kết quả phép tính mình cầm. - Gọi 1HS khá lên điều khiển trò chơi. Giáo án lớp 2. Tuần 12 – Trường Tiểu học Hương Điền - Yêu cầu HS nêu lí do tìm về đúng nhà. - Nhận xét, tuyên dương . CỦNG CỐ, DẶN DÒ (3p) - Bài học hôm nay, em biết thêm về điều - HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi. gì? Toán: LUYỆN TẬP (tiết 2) 1. Yêu cầu cần đạt: Sau bài học, HS có khả năng: 1.1. Kiến thức, kĩ năng - Thực hành phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100. - Vận dụng được kiến thức và kỹ năng về phép trừ (có nhớ) đã học vào làm bài tập và các bài toán thực tế liên quan đến phép trừ có nhớ.. 2. Phẩm chất, năng lực a. Năng lực: - Thông qua việc nghiên cứu các bài toán có lời văn liên quan đến thực tế, HS phát hiện được vấn đề cần giải quyết, nếu và thực hiện được phép tính, TL câu hỏi của tình huống. HS có cơ hội phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình tón học. b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm. 2. Đồ dùng dạy học: 2.1. Giáo viên: máy tính; SGK. 2.2. Học sinh: SGK, vở ô li, nháp, ... 3. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động tổ chức, hướng dẫn của Hoạt động học tập của HS GV HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (3’) - Cho lớp hát bài “ Cô dạy em thế ” - Lớp hát và kết hợp động tác . - Bài hát nói về điều gì ? - Bạn nhỏ rất chăm chỉ học bài , rất -GV giới thiệu bài và ghi tên bài đáng khen . -HS ghi tên bài HOẠT DỘNG THỰC HÀNH, LUYỆN TẬP Bài 4: -Yêu cầu HS đọc thầm yc. Giáo án lớp 2. Tuần 12 – Trường Tiểu học Hương Điền - Bài 1a yêu cầu gì ? - HS đọc thầm - YC HS thảo luận nhóm đôi TG 2’: nói - Hs trao đổi nhóm đôi cho nhau nghe cách thực hiện - Đại diện nhóm nêu cách tính trước -Yc Hs làm bài , lớp. - Chiếu bài làm của học sinh - HS làm bài vào vở. - Nhận xét ,đánh giá ,chốt cách tính - Chữa bài trên bảng dạng :phép tính có 2 dấu phép tính. - HS nhận xét - Yêu cầu HS đọc thầm yc bài 1b. - YC Nêu cách làm.Chú ý hạ số rồi so sánh. - YC HS làm bài vào SGK, - Hs nêu yêu cầu bài, cách làm bài: - Chiếu bài làm của học sinh thực hành tính và so sánh kết quả của - GV nhận xét, đánh giá và chốt cách 2 vế, điền dấu. làm. Bài 5: - HS đọc đề toán, nói cho bạn nghe -Yêu cầu HS đọc đề toán, phân tích đề về bài toán cho biết gì? bài toán hỏi toán. gì? - HS viết phép tính và trả lời. - YC HS viết phép tính vào nháp. - HS khác nhận xét, bổ sung. - Gọi HS chữa miệng - Nhận xét bài làm của HS. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG Bài 6: - YC HS quan sát phép tính và yêu cầu - Hs quan sát phép tính và hiểu câu bài tập. lệnh của bài tập. - Tổ chức cho HS hđ nhóm 2 tìm kết - Hs chơi trò chơi “ Ai nhanh, ai quả. đúng” - GV tổ chức cho hs chơi trò chơi “ - HS giả thích về kết quả trò chơi của Ai nhanh, ai đúng” mình. - Gọi 1HS khá lên điều khiển trò chơi. - Yêu cầu HS nêu lí do tìm về đúng nhà. - Nhận xét, tuyên dương . CỦNG CỐ, DẶN DÒ (3p) - Bài học hôm nay, em biết thêm về - HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi. điều gì? Giáo án lớp 2. Tuần 12 – Trường Tiểu học Hương Điền - Nhận xét tiết học Toán: LUYỆN TẬP (TIẾP THEO - TIẾT 1) 1. Yêu cầu cần đạt: Sau bài học, HS có khả năng: 1.1. Kiến thức, kĩ năng - Củng cố kĩ năng , thực hành phép trừ có nhớ trong phạm vi 100. - Thực hiện được việc đặt tính rồi tính có nhớ dạng 100 trừ cho 1 số và tính nhẩm phép trừ dạng 100 trừ cho số tròn chục. - Vận dụng được kiến thức kĩ năng về phép trừ đã học trong tính toán và giải quyết vấn đề thực tế. 2. Phẩm chất, năng lực a. Năng lực: - Thông qua việc tìm kết quả các phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, Hs có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học. b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm. 2. Đồ dùng dạy học: 2.1. Giáo viên: máy tính; SGK; bảng nhóm 2.2. Học sinh: SGK, vở ô li, nháp, ... 3. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động tổ chức, hướng dẫn của Hoạt động học tập của HS GV HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (3’) -Cho lớp hát bài “Hổng dám đâu” -Lớp hát và kết hợp động tác . -Bài hát nói về điều gì ? - Bạn nhỏ rất chăm chỉ học bài , rất đáng khen . -GV giới thiệu bài và ghi tên bài -HS ghi tên bài HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH, LUYỆN TẬP (22’) Bài 1: -Yêu cầu HS đọc thầm yc. - HS đọc thầm - Bài 1 yêu cầu gì? - HS nêu Đặt tính rồi tính - GV yêu cầu HS làm bài vào vở. - Chiếu bài làm của học sinh - Cá nhân HS làm bài. Giáo án lớp 2. Tuần 12 – Trường Tiểu học Hương Điền - GV yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm - HS chỉ và nêu cách thực hiện phép tra kết quả. -Nhận xét đánh giá và kết tính luận đúng -HS nhận xét -Chốt lại cách thực hiện phép trừ có - Đổi chéo vở kiểm tra và sửa cho bạn. nhớ trong phạm vi 100. Bài 2: -Yêu cầu HS đọc thầm yc. - HS đọc yêu cầu - Bài yêu cầu gì? Tính ( theo mẫu) - Phân tích mẫu - Nêu phép tính 100 - 27 - YC HS nêu cách đặt tính ? HS nêu cách đặt tính - Bạn nào giỏi có thể nêu cách thực hiện tính - HS nêu : * 0 không trừ được 7, lấy 10 trừ 7 -Nhận xét đúng bằng 3, viết 3, nhớ 1 .. 2 HS nhắc lại cách thực hiện tính. - HS thảo luận làm bài. - YC HS thảo luận nhóm đôi TG 2’: nói cho nhau nghe cách thực hiện các phép tính rồi điền kết quả vào SGK -Chiếu bài gọi HS lên trình bày KQ thảo luận của các nhóm. -Nhóm nào xung phong lên trình bày - GV nhận xét, đánh giá và chốt bài kết quả . làm đúng. Các bạn nhận xét về kết quả thảo luận của nhóm bạn Bài 3: - HS đọc yêu cầu. QS và đọc yêu cầu. - YC HS thảo luận nhóm đôi TG 2’ - Bài 3a yêu cầu gì? - Đặt tính rồi tính - GV yêu cầu HS làm bài vào vở. - Cá nhân HS làm bài. - Chiếu bài làm của học sinh - HS chỉ và nêu cách thực hiện phép - Gọi 1HS khá lên điều hành chữa bài tính - GV yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm -HS nhận xét tra kết quả. -Chốt lại cách thực hiện phép trừ - Đổi chéo vở kiểm tra và sửa cho dạng100 cho 1 số. bạn. Giáo án lớp 2. Tuần 12 – Trường Tiểu học Hương Điền - Tổ chức cho HS tham gia trò chơi “ Ong tìm hoa” - Gọi HS nêu cách nhẩm của mình , HS tham gia trò chơi VD : 100 - 60 - Nhận xét, đánh giá, khen, .chốt cách trừ nhẩm 100 trừ cho số tròn - 100 là 10 chục, 60 là 6 chục, nhẩm chục. là 10 chục – 6 chục = 4 chục. Vậy 100 – 60 = 40 -Lớp nhận xét . CỦNG CỐ, DẶN DÒ: (3P) Qua các bài tập, chúng ta được củng - HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi. cố và mở rộng kiến thức gì?
Tài liệu đính kèm: