Giáo án lớp 2 Trường TH Hương Điền Tuần 12. Toán BÀI 34: PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) TRONG PHẠM VI 100 (Tiếp theo) I. MỤC TIÊU Sau bài học, HS có khả năng: '1. Kiến thức, kĩ năng - Biết tìm kết quả phép trừ (có nhớ) dạng 42 -5 trong phạm vi 100 - Vận dụng được kiến thức kĩ năng về phép trừ đã học vào giải quyết các tình huống thực tế . 2. Phẩm chất, năng lực a. Năng lực: - Thông qua việc tìm kết quả các phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, Hs có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học. b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. GV: Laptop; màn hình - Các khối lập phương đơn vị hoặc que tính trong bộ đồ dùng học Toán 2 2. HS: SHS, vở ô li, VBT, nháp, ... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Thời Nội dung và mục tiêu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học gian sinh 5’ A. Hoạt động khởi * Ôn tập và khởi động động: - GV tổ chức cho HS hát tập thể - HS hát và vận động Mục tiêu: Tạo tâm thế bài Quả bóng tròn theo bài hát Quả bóng vui tươi, phấn khởi tròn -Bài hát nói về điều gì ? - HS nêu -HS ghi tên bài B. Hoạt dộng hình -GV giới thiệu bài và ghi tên thành kiến thức: bài - HS quan sát và trả lời Mục tiêu: HS biết cách câu hỏi: đặt tính và tính - GV cho HS quan sát tranh và nêu câu hỏi để HSTL: + Trong tranh, bạn Lan có tất cả + Lan có tất cả 42 hình bao nhiêu hình lập phương? lập phương. + Lan bớt đi bao nhiêu hình lập + Lan bớt đi 5 hình lập phương? phương. + Vậy muốn biết bạn Lan còn + HS nêu 42 - 5 lại bao nhiêu hình lập phương - HS thảo luận nhóm. ta làm phép tính gì? - Đại diện các nhóm Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2 Trường TH Hương Điền - Cho HS nêu phép tính thích nêu kết quả hợp. - HS lắng nghe. - Yêu cầu hs thảo luận nhóm - HS ghi tên bài vào vở. đôi nêu cách tính và tìm kết quả phép tính 42 -5 - Gv kết hợp giới thiệu bài - HS lấy 42 que tính và thực hiện theo GV C. Hoạt dộng thực hành, luyện tập: GV hướng dẫn hs cách tìm kết Mục tiêu: Vận dụng quả phép tính 42 -5 bằng que - HS lắng nghe. 15’ được kiến thức kĩ năng tính - 2-3 Hs nêu lại cách về phép trừ đã học vào GV yêu cầu HS lấy các que tính đặt tính và tính giải bài tập và thực hiện theo mình Bài 1: Tính - GV nêu cách đặt tính và tính: 52 43 94 63 2 không trừ được 5, lấy 12 – 5 -- HS lấy 83 que tính và - 4 - 7 - 8 - 6 = 7, viết 7 nhớ 1 thực hiện theo GV 48 36 86 57 4 - 1= 3, viết 3. -Hs thao tác trên que Vậy 42- 5 = 37. tính để tính 83 – 4 = 79 - Yêu cầu hs sử dụng que tính - 2, 3 hs nêu cách đặt để tính 83 - 4 tính và tính - GV yêu cầu HS đặt tính và - Hs thực hành tính tính vào giấy nháp - HS làm một số VD: - Hs thực hiện một số phép tính khác và ghi kết quả vào nháp: 55 -6 = 49; 41 – 7 = 34 55 - 6; 41 – 7; 64 - 8 64 – 8 = 56 D. Hoạt động vận dụng: -HS xác định yêu cầu bài tập. * TRÒ CHƠI: - Hs làm bài vào vở 10’ Mục tiêu: Vận dụng - Gv yêu cầu hs nêu đề bài tính toán dạng 42 -5 - Hs nêu kết quả và trong phạm vi 100 -Yêu cầu hs làm bài vào vở cách tính -Chiếu bài và chữa bài của hs - Hs khác nhận xét E.Củng cố- dặn dò: -Gọi hs nêu cách tính từng phép - Hs đổi chéo vở chữa Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2 Trường TH Hương Điền Mục tiêu: Ghi nhớ, tính bài. khắc sâu nội dung bài - Nhận xét bài làm của hs -Hs lắng nghe và ghi nhớ - Chốt lại cách thực hiện phép ưừ có nhớ trong phạm vi 100 -Hs tham gia trò chơi 3’ -Gv tổ chức cho hs tham gia trò chơi “ Ong tìm hoa” 2 đội (5 HS/đội) thi đua tìm đngs kết quả các phép trừ dạng 42 -5 nhanh và đúng. - Cả lớp kiểm tra lại kết quả 2 đội thi. -Hs lắng nghe - Khen đội thắng cuộc -GV nhấn mạnh kiến thức tiết học -GV đánh giá, động viên, khích lệ HS. Toán BÀI 34: PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) TRONG PHẠM VI 100 (Tiếp theo) I. MỤC TIÊU Sau bài học, HS có khả năng: '1. Kiến thức, kĩ năng - Biết tìm kết quả phép trừ (có nhớ) dạng 42 -5 trong phạm vi 100 - Vận dụng được kiến thức kĩ năng về phép trừ đã học vào giải quyết các tình huống thực tế . 2. Phẩm chất, năng lực a. Năng lực: - Thông qua việc tìm kết quả các phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, Hs có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học. b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. GV: Laptop; màn hình - Các khối lập phương đơn vị hoặc que tính trong bộ đồ dùng học Toán 2 2. HS: SHS, vở ô li, VBT, nháp, ... Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2 Trường TH Hương Điền III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Thời Nội dung và mục tiêu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh gian 5’ A. Hoạt động khởi động: * Ôn tập và khởi động -Lớp hát và kết hợp động Mục tiêu: Tạo tâm thể tích tác . cực, hứng thú học tập cho -Cho lớp hát bài “Em yêu - HS nêu HS và kết nối với bài học trường em” mới. -Bài hát nói về điều gì ? -HS ghi tên bài -GV giới thiệu bài và ghi tên bài 18’ B. Hoạt dộng thực hành, luyện tập: -Yêu cầu HS đọc thầm yc. - HS đọc thầm Bài 2 (trang 69) - Bài 2 yêu cầu gì? - HS nêu Đặt tính rồi tính Mục tiêu: Thực hiện - GV yêu cầu HS làm bài được việc đặt tính rồi tính vào vở. - Cá nhân HS làm bài. dạng 42 -5 trong phạm vi - Chiếu bài làm của học - HS chỉ và nêu cách thực 100 sinh hiện phép tính -HS nhận xét - GV yêu cầu HS đổi chéo - Đổi chéo vở kiểm tra và vở để kiểm tra kết quả. sửa cho bạn. - Nhận xét đánh giá và kết luận đúng : 41 23 34 96 -5 - 4 - 9 - 8 36 19 25 88 -Chốt lại cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100. Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2 Trường TH Hương Điền Bài 3 (trang 69) -Yêu cầu HS đọc thầm yc. - HS đọc yêu cầu Mục tiêu: Củng cố kĩ năng - Bài yêu cầu gì? -Chọn lết quả đúng với tính dạng 42 -5 trong phạm - Muốn lựa chọn KQ đúng mỗi phép tính. vi 100 cần làm gì? - Đặt tính và tính vào - YC HS thảo luận nhóm nháp để tìm KQ đôi TG 2’: nói cho nhau - HS thảo luận làm bài. nghe cách nối các phép tính với kết quả đúng -Nhóm nào xung phong -Chiếu bài gọi 1 HS lên lên trình bày kết quả . điều hành KQ thảo luận Các bạn nhận xét về kết của các nhóm. quả thảo luận của nhóm bạn - GV nhận xét, đánh giá và chốt bài làm đúng. 10’ C. Hoạt động vận dụng: Bài 4 (trang 69) -Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài - HS làm bài cá nhân. Mục tiêu: Vận dụng vào và nêu tóm tắt đề. - HS TL giải bài toán thực tế (có lời - Mời 1 HS đọc to đề bài. văn) liên quan đến phép - Bài toán cho biết gì ? trừ. - Bài toán hỏi gì? - Đây là dạng toán gì? -GV vẽ sơ đồ tóm tắt đề -HS lên trình bày bài bài lên bảng. làm. - Muốn biết buổi chiều cửa Bài giải hàng bán được bao nhiêu 31 – 6 = 25(quả bóng) quả bóng, em hãy suy nghĩ Trả lời: Buổi chiều cửa và trình bày vào vở hàng bán được 25 quả -Yc HS làm bài vào vở. bóng -Lớp chia sẻ: Chữa bài -> YC HS qs bài Dự kiến chia sẻ: làm của bạn trên bảng. + Vì sao bạn làm phép tính trừ? - GV nhận xét, đánh giá và + Ngoài câu trả lời của chốt bài làm đúng. bạn ai có câu trả lời khác? - Đổi chéo vở kiểm tra và sửa cho bạn. 3’ D. Củng cố - dặn dò Hỏi: Qua các bài tập, -HS nêu ý kiến Mục tiêu: Ghi nhớ, khắc chúng ta được củng cố và sâu nội dung bài mở rộng kiến thức gì? GV nhấn mạnh kiến thức -HS lắng nghe Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2 Trường TH Hương Điền tiết học GV đánh giá, động viên, khích lệ HS. Toán BÀI: LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU Sau bài học, HS có khả năng: '1. Kiến thức, kĩ năng - Thực hành phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100. - Vận dụng trong tính toán và giải quyết vấn đề thực tế. 2. Phẩm chất, năng lực a. Năng lực: - Thông qua việc thực hiện phép tính gồm cả đặt tính, trình bày, lí giải được cách thực hiện bài tập của mình Hs có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học. b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. GV: Laptop; màn hình. 2. HS: SHS, vở ô li, VBT, nháp, ... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Thời Nội dung và mục tiêu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh gian 5’ A.Khởi động * Ôn tập và khởi động -Lớp hát và kết hợp động Mục tiêu: Tạo tâm thể - Cho lớp hát bài “ Cô dạy tác . tích cực, hứng thú học em thế ” - Bạn nhỏ rất chăm chỉ học tập cho HS và kết nối với -Bài hát nói về điều gì ? bài , rất đáng khen . bài học mới. -GV giới thiệu bài và ghi -HS ghi tên bài tên bài Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2 Trường TH Hương Điền 17’ B.Thực hành, luyện tập Bài 1 (trang 70) -Yêu cầu HS đọc thầm yc. Mục tiêu: Củng cố kĩ - Bài 1 yêu cầu gì? - HS đọc thầm năng Thực hiện phép trừ - YC HS thảo luận nhóm - Hs trao đổi nhóm đôi có nhớ . đôi TG 2’: nói cho nhau - Cá nhân HS làm bài. nghe cách thực hiện các 33 76 70 phép tính rồi điền kết quả - HS chỉ và nêu cách thực - 15 - 68 - 24 vào SGK hiện phép tính -HS nhận xét 18 8 45 - Chiếu bài làm của học 21 62 sinh 80 - Nhận xét ,đánh giá ,chốt - 7 - 3 cách nhớ 1 sang cột chục. - 6 14 59 74 Bài 2 (trang 70) Mục tiêu: Thực hiện -Yêu cầu HS đọc thầm yc. - HS đọc yêu cầu : Đặt tính được cách đặt tính rồi - Bài yêu cầu gì? rồi tính tính ( có nhớ) a, - YC HS nêu cách đặt tính, 74 93 80 thứ tự thực hiện phép tính - HS nêu cách đặt tính, thứ - 47 - 88 - tự thực hiện phép tính 19 - YC HS làm bài vào vở. 26 5 - Chiếu bài làm của học - HS nêu : sinh * 4 không trừ được 7, lấy 61 - GV nhận xét, đánh giá và 14 trừ 7 bằng 6, viết 6, nhớ b, chốt bài làm đúng. 1 .. 34 44 - GV yêu cầu HS đổi chéo 2 HS nhắc lại cách thực 50 vở để kiểm tra kết quả. hiện tính. - 6 - 9 - 7 26 35 43 10’ C. Hoạt động vận dụng - HS quan sát phép tính và - HS đọc yêu cầu. Bài 3(trang 72) tìm hiểu câu lệnh của bài Mục tiêu: Củng cố kĩ tập. năng trừ ( có nhớ) - YC HS thảo luận nhóm - HS quan sát phép tính và đôi TG 2’ kết quả. - Tổ chức cho HS chơi trò - Hs chơi trò chơi “ Tìm về chơi “ Tìm về đúng nhà” đúng nhà” - Chữa bài tập qua trò Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2 Trường TH Hương Điền chơi. “ Tìm về đúng nhà” - GV nêu luật chơi. Luật chơi: mỗi bạn cầm - Lớp nhận xét, tuyên một thẻ số. Bạn còn lại dương, khuyến khích HS. cầm thẻ phép tính úp vào ngực đứng cách xa và ngẫu nhiên. Sau khi tín hiệu bắt đầu, các hs lật thẻ phép tính ra rồi chạy đi tìm bạn có số đúng bằng kết quả phép tính mình cầm. - Gọi 1HS khá lên điều khiển trò chơi. - Yêu cầu HS nêu lí do tìm về đúng nhà. - Nhận xét, tuyên dương . 3’ D. Củng cố - dặn dò Hỏi: Qua các bài tập, -HS nêu ý kiến Mục tiêu: Ghi nhớ, chúng ta được củng cố và khắc sâu nội dung bài mở rộng kiến thức gì? GV đánh giá, động viên, -HS lắng nghe khích lệ HS. Toán BÀI: LUYỆN TẬP ( Tiếp theo) I. MỤC TIÊU Sau bài học, HS có khả năng: '1. Kiến thức, kĩ năng - Thực hành phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100. - Vận dụng được kiến thức và kỹ năng về phép trừ (có nhớ) đã học vào làm bài tập và các bài toán thực tế liên quan đến phép trừ có nhớ.. 2. Phẩm chất, năng lực a. Năng lực: - Thông qua việc nghiên cứu các bài toán có lời văn liên quan đến thực tế, HS phát hiện được vấn đề cần giải quyết, nếu và thực hiện được phép tính, TL câu hỏi của tình huống. HS có cơ hội phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình tón học. b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. GV: Laptop; màn hình Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2 Trường TH Hương Điền 2. HS: SHS, vở ô li, VBT, nháp, ... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Thời Nội dung và mục tiêu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh gian 5’ A.Khởi động * Ôn tập và khởi động - Lớp hát và kết hợp động Mục tiêu: Tạo tâm thể tích - Cho lớp hát bài “ Cô dạy tác . cực, hứng thú học tập cho em thế ” - Bạn nhỏ rất chăm chỉ học HS và kết nối với bài học - Bài hát nói về điều gì ? bài , rất đáng khen . mới. -GV giới thiệu bài và ghi -HS ghi tên bài tên bài 17’ B.Thực hành, luyện tập Bài 4 (trang 71) -Yêu cầu HS đọc thầm yc. Mục tiêu: Củng cố kĩ năng - Bài 1a yêu cầu gì ? - HS đọc thầm Thực hiện tính giá trị biểu - YC HS thảo luận nhóm - Hs trao đổi nhóm đôi thức, cách so sánh các số đôi TG 2’: nói cho nhau - Đại diện nhóm nêu cách có 2 chữ số. nghe cách thực hiện tính trước lớp. a, -Yc Hs làm bài , - HS làm bài vào vở. 60 – 8 – 20 = 52 – 20 - Chiếu bài làm của học - Chữa bài trên bảng = 30 sinh - HS nhận xét 70 – 12 + 10 = 58 + 10 - Nhận xét ,đánh giá ,chốt = 68 cách tính dạng :phép tính b, 40 – 4 < 38 có 2 dấu phép tính. 36 68 – 40 = 28 - Yêu cầu HS đọc thầm yc - Hs nêu yêu cầu bài, cách 28 bài 1b. làm bài: thực hành tính và 80 – 37 < 49 - YC Nêu cách làm.Chú so sánh kết quả của 2 vế, 43 ý hạ số rồi so sánh. điền dấu. 94 – 5 > 88 - YC HS làm bài vào 89 SGK, - Chiếu bài làm của học sinh - GV nhận xét, đánh giá và chốt cách làm. Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2 Trường TH Hương Điền Bài 5 (trang 71) - HS đọc đề toán, nói cho Mục tiêu: Vận dụng -Yêu cầu HS đọc đề toán, bạn nghe về bài toán cho được kiến thức kĩ năng về phân tích đề toán. biết gì? bài toán hỏi gì? phép trừ đã học vào giải - HS viết phép tính và trả bài tập. - YC HS viết phép tính lời. vào nháp. - HS khác nhận xét, bổ - Gọi HS chữa miệng sung. - Nhận xét bài làm của HS. 10’ C. Hoạt động vận dụng Bài 6(trang 72) - YC HS quan sát phép - Hs quan sát phép tính và Mục tiêu: Củng cố kĩ năng tính và yêu cầu bài tập. hiểu câu lệnh của bài tập. trừ ( có nhớ) - Tổ chức cho HS hđ - Hs chơi trò chơi “ Ai nhóm 2 tìm kết quả. nhanh, ai đúng” - GV tổ chức cho hs chơi - HS giả thích về kết quả trò chơi “ Ai nhanh, ai trò chơi của mình. đúng” - Gọi 1HS khá lên điều khiển trò chơi. - Yêu cầu HS nêu lí do tìm về đúng nhà. - Nhận xét, tuyên dương . 3’ D. Củng cố - dặn dò Hỏi: Qua các bài tập, -HS nêu ý kiến Mục tiêu: Ghi nhớ, khắc chúng ta được củng cố và sâu nội dung bài mở rộng kiến thức gì? GV nhấn mạnh kiến thức -HS lắng nghe tiết học GV đánh giá, động viên, khích lệ HS. Toán BÀI: LUYỆN TẬP ( Tiếp theo) I. MỤC TIÊU Sau bài học, HS có khả năng: '1. Kiến thức, kĩ năng - Củng cố kĩ năng , thực hành phép trừ có nhớ trong phạm vi 100. - Thực hiện được việc đặt tính rồi tính có nhớ dạng 100 trừ cho 1 số và tính nhẩm phép trừ dạng 100 trừ cho số tròn chục. Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2 Trường TH Hương Điền - Vận dụng được kiến thức kĩ năng về phép trừ đã học trong tính toán và giải quyết vấn đề thực tế. 2. Phẩm chất, năng lực a. Năng lực: - Thông qua việc tìm kết quả các phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, Hs có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học. b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. GV: Laptop; màn hình - Bộ đồ dùng học Toán 2 2. HS: SHS, vở ô li, VBT, nháp, ... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Thời Nội dung và mục tiêu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh gian 5’ A.Khởi động * Ôn tập và khởi động -Lớp hát và kết hợp động Mục tiêu: Tạo tâm thể tích -Cho lớp hát bài “Hổng tác . cực, hứng thú học tập cho dám đâu” - Bạn nhỏ rất chăm chỉ học HS và kết nối với bài học -Bài hát nói về điều gì ? bài , rất đáng khen . mới. -HS ghi tên bài -GV giới thiệu bài và ghi tên bài 18’ B.Thực hành, luyện tập Bài 1 (trang 72) -Yêu cầu HS đọc thầm yc. - HS đọc thầm Mục tiêu: Củng cố kĩ năng - Bài 1 yêu cầu gì? - HS nêu Đặt tính rồi tính đặt tính rồi tính phép trừ có - GV yêu cầu HS làm bài nhớ trong PV 100 vào vở. - Cá nhân HS làm bài. - Chiếu bài làm của học - HS chỉ và nêu cách thực sinh hiện phép tính - GV yêu cầu HS đổi chéo -HS nhận xét vở để kiểm tra kết quả. - Đổi chéo vở kiểm tra và 63 70 54 -Nhận xét đánh giá và kết sửa cho bạn. -38 - 26 - 9 luận đúng -Chốt lại cách thực hiện 25 44 45 phép trừ có nhớ trong phạm vi 100. Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2 Trường TH Hương Điền Bài 2 (trang 72) -Yêu cầu HS đọc thầm yc. - HS đọc yêu cầu Mục tiêu: Thực hiện - Bài yêu cầu gì? Tính ( theo mẫu) được việc đặt tính rồi tính - Phân tích mẫu dạng 100 trừ cho 1 số - Nêu phép tính 100 - 27 - YC HS nêu cách đặt tính HS nêu cách đặt tính ? - Bạn nào giỏi có thể nêu - HS nêu : cách thực hiện tính * 0 không trừ được 7, lấy 10 trừ 7 bằng 3, viết 3, nhớ -Nhận xét đúng 1 .. 2 HS nhắc lại cách thực hiện tính. 100 100 100 - YC HS thảo luận nhóm - HS thảo luận làm bài. - 14 - 37 - đôi TG 2’: nói cho nhau 56 nghe cách thực hiện các 86 63 phép tính rồi điền kết quả vào SGK 44 -Chiếu bài gọi HS lên -Nhóm nào xung phong lên 100 trình bày KQ thảo luận trình bày kết quả . - 20 của các nhóm. Các bạn nhận xét về kết 80 - GV nhận xét, đánh giá và quả thảo luận của nhóm bạn chốt bài làm đúng. 10’ C. Vận dụng QS và đọc yêu cầu. - HS đọc yêu cầu. Bài 3a (trang 72) - YC HS thảo luận nhóm Mục tiêu: Củng cố kĩ năng đôi TG 2’ đặt tính rồi tính dạng 100 - Bài 3a yêu cầu gì? - Đặt tính rồi tính trừ cho 1 số - GV yêu cầu HS làm bài - Cá nhân HS làm bài. vào vở. - HS chỉ và nêu cách thực 100 - 19 100 - Chiếu bài làm của học hiện phép tính - 75 sinh -HS nhận xét - Gọi 1HS khá lên điều 100 - 66 100 hành chữa bài - Đổi chéo vở kiểm tra và - 94 - GV yêu cầu HS đổi chéo sửa cho bạn. vở để kiểm tra kết quả. -Chốt lại cách thực hiện phép trừ dạng100 cho 1 số. HS tham gia trò chơi - Tổ chức cho HS tham gia Bài 3b (trang 72) trò chơi “ Ong tìm hoa” Mục tiêu : HS tính nhẩm Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2 Trường TH Hương Điền được phép trừ dạng 100 trừ - Gọi HS nêu cách nhẩm - 100 là 10 chục, 60 là 6 cho số tròn chục. của mình , VD : 100 - 60 chục, nhẩm là 10 chục – 6 100 - 60 chục = 4 chục. 100 - 80 Vậy 100 – 60 = 40 100 - 30 - Nhận xét, đánh giá, -Lớp nhận xét . 100 - 50 khen, .chốt cách trừ 100 - 10 nhẩm 100 trừ cho số tròn 100 - 40 chục. 3’ D. Củng cố - dặn dò Hỏi: Qua các bài tập, -HS nêu ý kiến Mục tiêu: Ghi nhớ, khắc chúng ta được củng cố và sâu nội dung bài mở rộng kiến thức gì? GV nhấn mạnh kiến thức -HS lắng nghe tiết học GV đánh giá, động viên, khích lệ HS. Giáo viên: Phạm Thị Liễu
Tài liệu đính kèm: