Giáo án môn Toán Lớp 2 - Tuần 12 - Trường Tiểu học Hương Điền

docx 13 trang Người đăng Bạch Thảo Ngày đăng 28/03/2026 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Toán Lớp 2 - Tuần 12 - Trường Tiểu học Hương Điền", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Giáo án lớp 2 Trường TH Hương Điền
Tuần 12. Toán
 BÀI 34: PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) TRONG PHẠM VI 100 (Tiếp theo)
I. MỤC TIÊU
Sau bài học, HS có khả năng:
'1. Kiến thức, kĩ năng
- Biết tìm kết quả phép trừ (có nhớ) dạng 42 -5 trong phạm vi 100
- Vận dụng được kiến thức kĩ năng về phép trừ đã học vào giải quyết các tình huống thực tế .
2. Phẩm chất, năng lực
a. Năng lực: 
- Thông qua việc tìm kết quả các phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, Hs có cơ hội được phát triển 
năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học. 
b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. GV: Laptop; màn hình
- Các khối lập phương đơn vị hoặc que tính trong bộ đồ dùng học Toán 2 
2. HS: SHS, vở ô li, VBT, nháp, ...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 Thời Nội dung và mục tiêu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học 
 gian sinh
5’ A. Hoạt động khởi * Ôn tập và khởi động
 động:
 - GV tổ chức cho HS hát tập thể - HS hát và vận động 
 Mục tiêu: Tạo tâm thế bài Quả bóng tròn theo bài hát Quả bóng 
 vui tươi, phấn khởi tròn
 -Bài hát nói về điều gì ? 
 - HS nêu
 -HS ghi tên bài 
 B. Hoạt dộng hình -GV giới thiệu bài và ghi tên 
 thành kiến thức: bài - HS quan sát và trả lời 
 Mục tiêu: HS biết cách câu hỏi:
 đặt tính và tính - GV cho HS quan sát tranh và 
 nêu câu hỏi để HSTL:
 + Trong tranh, bạn Lan có tất cả + Lan có tất cả 42 hình 
 bao nhiêu hình lập phương? lập phương.
 + Lan bớt đi bao nhiêu hình lập + Lan bớt đi 5 hình lập 
 phương? phương.
 + Vậy muốn biết bạn Lan còn + HS nêu 42 - 5 
 lại bao nhiêu hình lập phương 
 - HS thảo luận nhóm.
 ta làm phép tính gì?
 - Đại diện các nhóm 
 Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2 Trường TH Hương Điền
 - Cho HS nêu phép tính thích nêu kết quả 
 hợp.
 - HS lắng nghe.
 - Yêu cầu hs thảo luận nhóm 
 - HS ghi tên bài vào vở.
 đôi nêu cách tính và tìm kết quả 
 phép tính 42 -5
 - Gv kết hợp giới thiệu bài - HS lấy 42 que tính và 
 thực hiện theo GV
 C. Hoạt dộng thực 
 hành, luyện tập:
 GV hướng dẫn hs cách tìm kết 
 Mục tiêu: Vận dụng quả phép tính 42 -5 bằng que - HS lắng nghe.
15’ được kiến thức kĩ năng tính - 2-3 Hs nêu lại cách 
 về phép trừ đã học vào 
 GV yêu cầu HS lấy các que tính đặt tính và tính
 giải bài tập 
 và thực hiện theo mình
 Bài 1: Tính
 - GV nêu cách đặt tính và tính: 
 52 43 94 63 2 không trừ được 5, lấy 12 – 5 
 -- HS lấy 83 que tính và 
 - 4 - 7 - 8 - 6 = 7, viết 7 nhớ 1
 thực hiện theo GV
 48 36 86 57 4 - 1= 3, viết 3.
 -Hs thao tác trên que 
 Vậy 42- 5 = 37. tính để tính 83 – 4 = 79
 - Yêu cầu hs sử dụng que tính - 2, 3 hs nêu cách đặt 
 để tính 83 - 4 tính và tính
 - GV yêu cầu HS đặt tính và - Hs thực hành tính
 tính vào giấy nháp
 - HS làm một số VD: 
 - Hs thực hiện một số phép tính 
 khác và ghi kết quả vào nháp: 55 -6 = 49; 41 – 7 = 
 34
 55 - 6; 41 – 7; 64 - 8
 64 – 8 = 56
 D. Hoạt động vận 
 dụng: -HS xác định yêu cầu 
 bài tập.
 * TRÒ CHƠI: 
 - Hs làm bài vào vở
10’ Mục tiêu: Vận dụng - Gv yêu cầu hs nêu đề bài
 tính toán dạng 42 -5 - Hs nêu kết quả và 
 trong phạm vi 100 -Yêu cầu hs làm bài vào vở cách tính
 -Chiếu bài và chữa bài của hs - Hs khác nhận xét
 E.Củng cố- dặn dò: -Gọi hs nêu cách tính từng phép - Hs đổi chéo vở chữa 
 Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2 Trường TH Hương Điền
 Mục tiêu: Ghi nhớ, tính bài.
 khắc sâu nội dung bài
 - Nhận xét bài làm của hs -Hs lắng nghe và ghi 
 nhớ
 - Chốt lại cách thực hiện phép 
 ưừ có nhớ trong phạm vi 100 
 -Hs tham gia trò chơi
3’ -Gv tổ chức cho hs tham gia trò 
 chơi “ Ong tìm hoa” 
 2 đội (5 HS/đội) thi đua tìm 
 đngs kết quả các phép trừ dạng 
 42 -5 nhanh và đúng.
 - Cả lớp kiểm tra lại kết quả 2 
 đội thi.
 -Hs lắng nghe
 - Khen đội thắng cuộc
 -GV nhấn mạnh kiến thức tiết 
 học
 -GV đánh giá, động viên, khích 
 lệ HS.
 Toán 
 BÀI 34: PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) TRONG PHẠM VI 100 (Tiếp theo)
I. MỤC TIÊU
Sau bài học, HS có khả năng:
'1. Kiến thức, kĩ năng
- Biết tìm kết quả phép trừ (có nhớ) dạng 42 -5 trong phạm vi 100
- Vận dụng được kiến thức kĩ năng về phép trừ đã học vào giải quyết các tình huống thực tế .
2. Phẩm chất, năng lực
a. Năng lực: 
- Thông qua việc tìm kết quả các phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, Hs có cơ hội được phát triển 
năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học. 
b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. GV: Laptop; màn hình 
- Các khối lập phương đơn vị hoặc que tính trong bộ đồ dùng học Toán 2 
2. HS: SHS, vở ô li, VBT, nháp, ...
 Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2 Trường TH Hương Điền
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 Thời Nội dung và mục tiêu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 gian
 5’ A. Hoạt động khởi động: * Ôn tập và khởi động -Lớp hát và kết hợp động 
 Mục tiêu: Tạo tâm thể tích tác .
 cực, hứng thú học tập cho -Cho lớp hát bài “Em yêu - HS nêu
 HS và kết nối với bài học trường em”
 mới. -Bài hát nói về điều gì ? -HS ghi tên bài 
 -GV giới thiệu bài và ghi 
 tên bài
 18’ B. Hoạt dộng thực hành, 
 luyện tập: -Yêu cầu HS đọc thầm yc. - HS đọc thầm 
 Bài 2 (trang 69) - Bài 2 yêu cầu gì? - HS nêu Đặt tính rồi tính
 Mục tiêu: Thực hiện - GV yêu cầu HS làm bài 
 được việc đặt tính rồi tính vào vở. - Cá nhân HS làm bài.
 dạng 42 -5 trong phạm vi - Chiếu bài làm của học - HS chỉ và nêu cách thực 
 100 sinh hiện phép tính
 -HS nhận xét
 - GV yêu cầu HS đổi chéo - Đổi chéo vở kiểm tra và 
 vở để kiểm tra kết quả. sửa cho bạn.
 - Nhận xét đánh giá và kết 
 luận đúng :
 41 23 34 
 96
 -5 - 4 - 9 
 - 8 
 36 19 25 
 88
 -Chốt lại cách thực hiện 
 phép trừ có nhớ trong 
 phạm vi 100.
 Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2 Trường TH Hương Điền
 Bài 3 (trang 69) -Yêu cầu HS đọc thầm yc. - HS đọc yêu cầu 
 Mục tiêu: Củng cố kĩ năng - Bài yêu cầu gì? -Chọn lết quả đúng với 
 tính dạng 42 -5 trong phạm - Muốn lựa chọn KQ đúng mỗi phép tính.
 vi 100 cần làm gì? - Đặt tính và tính vào 
 - YC HS thảo luận nhóm nháp để tìm KQ 
 đôi TG 2’: nói cho nhau - HS thảo luận làm bài. 
 nghe cách nối các phép 
 tính với kết quả đúng -Nhóm nào xung phong 
 -Chiếu bài gọi 1 HS lên lên trình bày kết quả .
 điều hành KQ thảo luận Các bạn nhận xét về kết 
 của các nhóm. quả thảo luận của nhóm 
 bạn
 - GV nhận xét, đánh giá và 
 chốt bài làm đúng.
10’ C. Hoạt động vận dụng:
 Bài 4 (trang 69) -Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài - HS làm bài cá nhân.
 Mục tiêu: Vận dụng vào và nêu tóm tắt đề. - HS TL
 giải bài toán thực tế (có lời - Mời 1 HS đọc to đề bài.
 văn) liên quan đến phép - Bài toán cho biết gì ?
 trừ. - Bài toán hỏi gì?
 - Đây là dạng toán gì? 
 -GV vẽ sơ đồ tóm tắt đề -HS lên trình bày bài 
 bài lên bảng. làm.
 - Muốn biết buổi chiều cửa Bài giải
 hàng bán được bao nhiêu 31 – 6 = 25(quả bóng)
 quả bóng, em hãy suy nghĩ Trả lời: Buổi chiều cửa 
 và trình bày vào vở hàng bán được 25 quả 
 -Yc HS làm bài vào vở. bóng -Lớp chia sẻ:
 Chữa bài -> YC HS qs bài Dự kiến chia sẻ:
 làm của bạn trên bảng. + Vì sao bạn làm phép 
 tính trừ?
 - GV nhận xét, đánh giá và + Ngoài câu trả lời của 
 chốt bài làm đúng. bạn ai có câu trả lời 
 khác?
 - Đổi chéo vở kiểm tra và 
 sửa cho bạn.
3’ D. Củng cố - dặn dò Hỏi: Qua các bài tập, -HS nêu ý kiến 
 Mục tiêu: Ghi nhớ, khắc chúng ta được củng cố và 
 sâu nội dung bài mở rộng kiến thức gì?
 GV nhấn mạnh kiến thức -HS lắng nghe
 Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2 Trường TH Hương Điền
 tiết học
 GV đánh giá, động viên, 
 khích lệ HS.
 Toán
 BÀI: LUYỆN TẬP 
I. MỤC TIÊU
Sau bài học, HS có khả năng:
'1. Kiến thức, kĩ năng
- Thực hành phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100.
- Vận dụng trong tính toán và giải quyết vấn đề thực tế.
2. Phẩm chất, năng lực
a. Năng lực: 
- Thông qua việc thực hiện phép tính gồm cả đặt tính, trình bày, lí giải được cách thực hiện bài 
tập của mình Hs có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải quyết 
vấn đề, năng lực giao tiếp toán học. 
b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. GV: Laptop; màn hình.
2. HS: SHS, vở ô li, VBT, nháp, ...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
 Thời Nội dung và mục tiêu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 gian
 5’ A.Khởi động * Ôn tập và khởi động -Lớp hát và kết hợp động 
 Mục tiêu: Tạo tâm thể - Cho lớp hát bài “ Cô dạy tác .
 tích cực, hứng thú học em thế ” - Bạn nhỏ rất chăm chỉ học 
 tập cho HS và kết nối với -Bài hát nói về điều gì ? bài , rất đáng khen .
 bài học mới. -GV giới thiệu bài và ghi -HS ghi tên bài 
 tên bài
 Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2 Trường TH Hương Điền
17’ B.Thực hành, luyện tập
 Bài 1 (trang 70) -Yêu cầu HS đọc thầm yc.
 Mục tiêu: Củng cố kĩ - Bài 1 yêu cầu gì? - HS đọc thầm 
 năng Thực hiện phép trừ - YC HS thảo luận nhóm - Hs trao đổi nhóm đôi
 có nhớ . đôi TG 2’: nói cho nhau - Cá nhân HS làm bài.
 nghe cách thực hiện các 
 33 76 70 phép tính rồi điền kết quả - HS chỉ và nêu cách thực 
 - 15 - 68 - 24 vào SGK hiện phép tính
 -HS nhận xét
 18 8 45 - Chiếu bài làm của học 
 21 62 sinh
 80 - Nhận xét ,đánh giá ,chốt 
 - 7 - 3 cách nhớ 1 sang cột chục.
 - 6
 14 59 
 74
 Bài 2 (trang 70)
 Mục tiêu: Thực hiện -Yêu cầu HS đọc thầm yc. - HS đọc yêu cầu : Đặt tính 
 được cách đặt tính rồi - Bài yêu cầu gì? rồi tính
 tính ( có nhớ) 
 a, - YC HS nêu cách đặt tính, 
 74 93 80 thứ tự thực hiện phép tính - HS nêu cách đặt tính, thứ 
 - 47 - 88 - tự thực hiện phép tính
 19 - YC HS làm bài vào vở.
 26 5 - Chiếu bài làm của học - HS nêu :
 sinh * 4 không trừ được 7, lấy 
 61
 - GV nhận xét, đánh giá và 14 trừ 7 bằng 6, viết 6, nhớ 
 b, chốt bài làm đúng. 1 ..
 34 44 - GV yêu cầu HS đổi chéo 2 HS nhắc lại cách thực 
 50 vở để kiểm tra kết quả. hiện tính.
 - 6 - 9 
 - 7
 26 35 
 43
10’ C. Hoạt động vận dụng - HS quan sát phép tính và - HS đọc yêu cầu.
 Bài 3(trang 72) tìm hiểu câu lệnh của bài 
 Mục tiêu: Củng cố kĩ tập.
 năng trừ ( có nhớ) - YC HS thảo luận nhóm - HS quan sát phép tính và 
 đôi TG 2’ kết quả.
 - Tổ chức cho HS chơi trò - Hs chơi trò chơi “ Tìm về 
 chơi “ Tìm về đúng nhà” đúng nhà”
 - Chữa bài tập qua trò 
 Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2 Trường TH Hương Điền
 chơi. “ Tìm về đúng nhà”
 - GV nêu luật chơi.
 Luật chơi: mỗi bạn cầm - Lớp nhận xét, tuyên 
 một thẻ số. Bạn còn lại dương, khuyến khích HS.
 cầm thẻ phép tính úp vào 
 ngực đứng cách xa và 
 ngẫu nhiên. Sau khi tín 
 hiệu bắt đầu, các hs lật thẻ 
 phép tính ra rồi chạy đi 
 tìm bạn có số đúng bằng 
 kết quả phép tính mình 
 cầm.
 - Gọi 1HS khá lên điều 
 khiển trò chơi. 
 - Yêu cầu HS nêu lí do tìm 
 về đúng nhà. 
 - Nhận xét, tuyên dương .
 3’ D. Củng cố - dặn dò Hỏi: Qua các bài tập, -HS nêu ý kiến 
 Mục tiêu: Ghi nhớ, chúng ta được củng cố và 
 khắc sâu nội dung bài mở rộng kiến thức gì?
 GV đánh giá, động viên, -HS lắng nghe
 khích lệ HS.
 Toán 
 BÀI: LUYỆN TẬP ( Tiếp theo)
I. MỤC TIÊU
Sau bài học, HS có khả năng:
'1. Kiến thức, kĩ năng
- Thực hành phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100.
- Vận dụng được kiến thức và kỹ năng về phép trừ (có nhớ) đã học vào làm bài tập và các bài 
toán thực tế liên quan đến phép trừ có nhớ..
2. Phẩm chất, năng lực
a. Năng lực: 
- Thông qua việc nghiên cứu các bài toán có lời văn liên quan đến thực tế, HS phát hiện được vấn 
đề cần giải quyết, nếu và thực hiện được phép tính, TL câu hỏi của tình huống. HS có cơ hội phát 
triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình tón học. 
b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. GV: Laptop; màn hình 
 Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2 Trường TH Hương Điền
2. HS: SHS, vở ô li, VBT, nháp, ...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
 Thời Nội dung và mục tiêu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 gian
 5’ A.Khởi động * Ôn tập và khởi động - Lớp hát và kết hợp động 
 Mục tiêu: Tạo tâm thể tích - Cho lớp hát bài “ Cô dạy tác .
 cực, hứng thú học tập cho em thế ” - Bạn nhỏ rất chăm chỉ học 
 HS và kết nối với bài học - Bài hát nói về điều gì ? bài , rất đáng khen .
 mới. -GV giới thiệu bài và ghi -HS ghi tên bài 
 tên bài
 17’ B.Thực hành, luyện tập
 Bài 4 (trang 71) -Yêu cầu HS đọc thầm yc.
 Mục tiêu: Củng cố kĩ năng - Bài 1a yêu cầu gì ? - HS đọc thầm 
 Thực hiện tính giá trị biểu - YC HS thảo luận nhóm - Hs trao đổi nhóm đôi
 thức, cách so sánh các số đôi TG 2’: nói cho nhau - Đại diện nhóm nêu cách 
 có 2 chữ số. nghe cách thực hiện tính trước lớp.
 a, -Yc Hs làm bài , - HS làm bài vào vở.
 60 – 8 – 20 = 52 – 20 - Chiếu bài làm của học - Chữa bài trên bảng
 = 30 sinh - HS nhận xét
 70 – 12 + 10 = 58 + 10 - Nhận xét ,đánh giá ,chốt 
 = 68 cách tính dạng :phép tính 
 b, 40 – 4 < 38 có 2 dấu phép tính.
 36
 68 – 40 = 28 - Yêu cầu HS đọc thầm yc - Hs nêu yêu cầu bài, cách 
 28 bài 1b. làm bài: thực hành tính và 
 80 – 37 < 49 - YC Nêu cách làm.Chú so sánh kết quả của 2 vế, 
 43 ý hạ số rồi so sánh. điền dấu.
 94 – 5 > 88 - YC HS làm bài vào 
 89 SGK, 
 - Chiếu bài làm của học 
 sinh
 - GV nhận xét, đánh giá và 
 chốt cách làm.
 Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2 Trường TH Hương Điền
 Bài 5 (trang 71) - HS đọc đề toán, nói cho 
 Mục tiêu: Vận dụng -Yêu cầu HS đọc đề toán, bạn nghe về bài toán cho 
 được kiến thức kĩ năng về phân tích đề toán. biết gì? bài toán hỏi gì?
 phép trừ đã học vào giải - HS viết phép tính và trả 
 bài tập. - YC HS viết phép tính lời.
 vào nháp. - HS khác nhận xét, bổ 
 - Gọi HS chữa miệng sung.
 - Nhận xét bài làm của HS. 
 10’ C. Hoạt động vận dụng 
 Bài 6(trang 72) - YC HS quan sát phép - Hs quan sát phép tính và 
 Mục tiêu: Củng cố kĩ năng tính và yêu cầu bài tập. hiểu câu lệnh của bài tập.
 trừ ( có nhớ) - Tổ chức cho HS hđ - Hs chơi trò chơi “ Ai 
 nhóm 2 tìm kết quả. nhanh, ai đúng”
 - GV tổ chức cho hs chơi - HS giả thích về kết quả 
 trò chơi “ Ai nhanh, ai trò chơi của mình.
 đúng” 
 - Gọi 1HS khá lên điều 
 khiển trò chơi. 
 - Yêu cầu HS nêu lí do tìm 
 về đúng nhà. 
 - Nhận xét, tuyên dương .
 3’ D. Củng cố - dặn dò Hỏi: Qua các bài tập, -HS nêu ý kiến 
 Mục tiêu: Ghi nhớ, khắc chúng ta được củng cố và 
 sâu nội dung bài mở rộng kiến thức gì?
 GV nhấn mạnh kiến thức -HS lắng nghe
 tiết học
 GV đánh giá, động viên, 
 khích lệ HS.
 Toán
 BÀI: LUYỆN TẬP ( Tiếp theo)
I. MỤC TIÊU
Sau bài học, HS có khả năng:
'1. Kiến thức, kĩ năng
- Củng cố kĩ năng , thực hành phép trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- Thực hiện được việc đặt tính rồi tính có nhớ dạng 100 trừ cho 1 số và tính nhẩm phép trừ 
dạng 100 trừ cho số tròn chục.
 Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2 Trường TH Hương Điền
- Vận dụng được kiến thức kĩ năng về phép trừ đã học trong tính toán và giải quyết vấn đề 
thực tế.
2. Phẩm chất, năng lực
a. Năng lực: 
- Thông qua việc tìm kết quả các phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, Hs có cơ hội được phát triển 
năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học. 
b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. GV: Laptop; màn hình
 - Bộ đồ dùng học Toán 2 
2. HS: SHS, vở ô li, VBT, nháp, ...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 Thời Nội dung và mục tiêu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 gian
 5’ A.Khởi động * Ôn tập và khởi động -Lớp hát và kết hợp động 
 Mục tiêu: Tạo tâm thể tích -Cho lớp hát bài “Hổng tác .
 cực, hứng thú học tập cho dám đâu” - Bạn nhỏ rất chăm chỉ học 
 HS và kết nối với bài học -Bài hát nói về điều gì ? bài , rất đáng khen .
 mới. -HS ghi tên bài 
 -GV giới thiệu bài và ghi 
 tên bài
 18’ B.Thực hành, luyện tập
 Bài 1 (trang 72) -Yêu cầu HS đọc thầm yc. - HS đọc thầm 
 Mục tiêu: Củng cố kĩ năng - Bài 1 yêu cầu gì? - HS nêu Đặt tính rồi tính
 đặt tính rồi tính phép trừ có - GV yêu cầu HS làm bài 
 nhớ trong PV 100 vào vở. - Cá nhân HS làm bài.
 - Chiếu bài làm của học - HS chỉ và nêu cách thực 
 sinh hiện phép tính
 - GV yêu cầu HS đổi chéo -HS nhận xét
 vở để kiểm tra kết quả. - Đổi chéo vở kiểm tra và 
 63 70 54 -Nhận xét đánh giá và kết sửa cho bạn.
 -38 - 26 - 9 luận đúng 
 -Chốt lại cách thực hiện 
 25 44 45 phép trừ có nhớ trong 
 phạm vi 100.
 Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2 Trường TH Hương Điền
 Bài 2 (trang 72) -Yêu cầu HS đọc thầm yc. - HS đọc yêu cầu 
 Mục tiêu: Thực hiện - Bài yêu cầu gì? Tính ( theo mẫu)
 được việc đặt tính rồi tính - Phân tích mẫu 
 dạng 100 trừ cho 1 số - Nêu phép tính 100 - 27
 - YC HS nêu cách đặt tính HS nêu cách đặt tính
 ?
 - Bạn nào giỏi có thể nêu - HS nêu :
 cách thực hiện tính * 0 không trừ được 7, lấy 
 10 trừ 7 bằng 3, viết 3, nhớ 
 -Nhận xét đúng 1 ..
 2 HS nhắc lại cách thực 
 hiện tính.
 100 100 100 - YC HS thảo luận nhóm - HS thảo luận làm bài. 
 - 14 - 37 - đôi TG 2’: nói cho nhau 
 56 nghe cách thực hiện các 
 86 63 phép tính rồi điền kết quả 
 vào SGK
 44
 -Chiếu bài gọi HS lên -Nhóm nào xung phong lên 
 100 trình bày KQ thảo luận trình bày kết quả .
 - 20 của các nhóm. Các bạn nhận xét về kết 
 80 - GV nhận xét, đánh giá và quả thảo luận của nhóm bạn
 chốt bài làm đúng. 
10’ C. Vận dụng QS và đọc yêu cầu. - HS đọc yêu cầu.
 Bài 3a (trang 72) - YC HS thảo luận nhóm 
 Mục tiêu: Củng cố kĩ năng đôi TG 2’
 đặt tính rồi tính dạng 100 - Bài 3a yêu cầu gì? - Đặt tính rồi tính
 trừ cho 1 số - GV yêu cầu HS làm bài - Cá nhân HS làm bài.
 vào vở. - HS chỉ và nêu cách thực 
 100 - 19 100 - Chiếu bài làm của học hiện phép tính
 - 75 sinh -HS nhận xét
 - Gọi 1HS khá lên điều 
 100 - 66 100 hành chữa bài - Đổi chéo vở kiểm tra và 
 - 94 - GV yêu cầu HS đổi chéo sửa cho bạn.
 vở để kiểm tra kết quả.
 -Chốt lại cách thực hiện 
 phép trừ dạng100 cho 1 
 số. HS tham gia trò chơi
 - Tổ chức cho HS tham gia 
 Bài 3b (trang 72) trò chơi “ Ong tìm hoa”
 Mục tiêu : HS tính nhẩm 
 Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án lớp 2 Trường TH Hương Điền
 được phép trừ dạng 100 trừ - Gọi HS nêu cách nhẩm - 100 là 10 chục, 60 là 6 
 cho số tròn chục. của mình , VD : 100 - 60 chục, nhẩm là 10 chục – 6 
 100 - 60 chục = 4 chục. 
 100 - 80 Vậy 100 – 60 = 40
 100 - 30 - Nhận xét, đánh giá, -Lớp nhận xét .
 100 - 50 khen, .chốt cách trừ 
 100 - 10 nhẩm 100 trừ cho số tròn 
 100 - 40 chục.
3’ D. Củng cố - dặn dò Hỏi: Qua các bài tập, -HS nêu ý kiến 
 Mục tiêu: Ghi nhớ, khắc chúng ta được củng cố và 
 sâu nội dung bài mở rộng kiến thức gì?
 GV nhấn mạnh kiến thức -HS lắng nghe
 tiết học
 GV đánh giá, động viên, 
 khích lệ HS.
 Giáo viên: Phạm Thị Liễu

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_mon_toan_lop_2_tuan_12_truong_tieu_hoc_huong_dien.docx