Môn
Tên bài
I. Mục tiêu:
II. Đồ dùng
III. HĐ DH Tập đọc
Phần thưởng.
- Hs lưu loát toàn bài, đọc đúng các từ: sáng kiến, lặng lẽ
- Đọc hiểu nội dung bài.
Toán
Các số có 6 chữ số
- Ôn lại quan hệ giữa đợn vị và các hàng liền kề.
- Biết viết và đọc các số có 6 chữ số.
T
4
10 1.Ôđtc
2KTBC
3.Bài mới
1 - Hát
Đọc lại bài tiết trước.
Hs: Đọc tiếp sức từng câu.
- Nhận xét bạn đọc.
- Hát
Hs: làm bài tập 4 tiết trước.
Gv: Giới thiệu số có 6 chữ số.
- Đọc mẫu và cho hs đọc theo.
- Giới thiệu số 432516 qua việc sử dụng tấm thẻ: 100000;10000;1000;100; 10
Tuần 2 Ngày soạn:23/8/08 Ngày giảng: Thứ hai ngày 25tháng 8 năm 2008 Tiết1: Chào cờ Nhận xét đầu tuần _________________________________________________ Tiết 2 NTĐ2 NTĐ4 Môn Tên bài I. Mục tiêu: II. Đồ dùng III. HĐ DH Tập đọc Phần thưởng. - Hs lưu loát toàn bài, đọc đúng các từ: sáng kiến, lặng lẽ - Đọc hiểu nội dung bài. Toán Các số có 6 chữ số - Ôn lại quan hệ giữa đợn vị và các hàng liền kề. - Biết viết và đọc các số có 6 chữ số. T 4’ 10’ 1.Ôđtc 2KTBC 3.Bài mới 1 - Hát Đọc lại bài tiết trước. Hs: Đọc tiếp sức từng câu. - Nhận xét bạn đọc. - Hát Hs: làm bài tập 4 tiết trước. Gv: Giới thiệu số có 6 chữ số. - Đọc mẫu và cho hs đọc theo. - Giới thiệu số 432516 qua việc sử dụng tấm thẻ: 100000;10000;1000;100; 10 10’ 2 Gv: Tổ chức thi đọc giữa các nhóm. - Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc tốt. Hs: làm bài tập 1 vào vở - HS lên bảng đọc và viết số. - Viết số: 523 453. - Đọc số: Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba. 7’ 3 Hs: Chia đoạn. - Luyện đọc đoạn trong nhóm. Gv: Chữa bài 1 - Hướng dẫn làm bài 2 - Nêu yêu cầu của bài. - HS làm bài vào vở. 8’ 4 Gv: Hướng dẫn hs đọc - Đọc mẫu đoạn 1, 2 - Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ khó. - Đọc câu, đoạn trước lớp. Hs: Làm theo cặp bài tập 2 - Nêu yêu cầu của bài. - HS thi viết số theo tổ. 1’ Dặn dò Nhận xét giờ học Tiết 3 NTĐ2 NTĐ4 Môn Tên bài I. Mục tiêu: Tập đọc Phần thưởng (T2) - Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng các từ khó. - Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Biết đề cao lòng tốt, làm những việc tốt. Tập đọc Dế mèn bênh vực kẻ yếu - Đọc lưu loát toàn bài, thể hiện ngữ điệu phù hợp với cảnh tượng, tình huống, biến chuyển của truyện. - Hiểu nội dung bài: Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối. II. Đồ dùng III. HĐ DH - Tranh minh hoạ T 4’ 12’ 1, Ôđtc 2, KTBC 3, Bài mới 1 - hát - Hs đọc lại bài tập đọc Gv: Hướng dẫn tìm hiểu bài. - Kể việc làm tốt của Na? - Bạn có đức tính gì? - Theo em điều bí mật các bạn Na bàn bạc là gì? - Khi Na được phần thưởng những ai vui mừng? - Hướng dẫn hs thảo luận nội dung truyện. - Hát Hs: Đọc thuộc lòng bài thơ Mẹ ốm. Hs: Luyện đọc theo câu, đoạn - Nhận xét bạn đọc. 10’ 2 Hs: Thảo luận nội dung, ý nghĩa của truyện. - Báo cáo. Gv: Giải nghĩa từ mới - Hướng dẫn hs đọc theo nhóm(đoạn) - Hs đọc nối tiếp theo câu, đoạn trước lớp. - Hướng dẫn tìm hiểu bài theo câu hỏi SGK. - Nêu nội dung bài - Trận địa mai phục của bọn Nhện đáng sợ như thế nào? - Với trận địa đáng sợ như vậy bọn Nhện sẽ làm gì? - Hiểu từ: sừng sững, lủng củng” như thế nào? 8’ 3 Gv: Hướng dẫn hs kể chuyện phân vai theo nhóm. Hs: Luyện đọc lại - Luyện đọc diễn cảm đoạn 1, 2 theo cặp 4’ 4 Hs: Kể chuyện phân vai theo nhóm. - Thi giữa các nhóm. - Nhận xét. Gv: Gọi hs thi đọc trước lớp. - Nhận xet, tuyên dương hs đọc tốt. 2’ Dặn dò Nhận xét giờ Tiết 4 NTĐ2 NTĐ4 Môn Tên bài I. Mục tiêu II. Đồ dùng III. HĐ DH Toán Luyện tập - Giúp học sinh củng cố nhận biết độ dài 1dm, quan hệ giữa dm và cm. - Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo dm trong thực tế. Hs yếu làm được 1 bài tập - Thước có vạch Đạo đức Trung thực trong học tập - Hs biết: Cần phải trung thực trong học tập, giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng. - Biết trung thực trong học tập. - Biết đồng tình, ủng hộ hành vi trung thực, phê bình hành vi không trung thực trong học tập T 4’ 10’ 1. Ôđtc 2. KTBC 3, Bài mới 1 Hát Gv: gọi hs làm bài tập 2 tiết trước Gv: hướng dẫn hs làm BT1 vào vở nêu kết quả 1dm=10cm ; 10cm= 1dm - Hát Hs: Thảo luận nhóm làm bài tập 3 + Chịu nhận điểm kém rồi quyết tâm học để bù lại. + Bấo cáo cho cô giáo biết để chữa lại điểm cho đúng. 5’ 2 Hs : làm bài 2 vào phiếu nêu kết quả - 20 dm Gv: Chữa bài 3 - Hướng dẫn hs làm miệng bài tập 4. - Tổ chức cho HS trình bày, giới thiệu tư liệu của nhóm. - Em nghĩ gì về những mẩu chuyện, tấm gương đó? 7’ 3 Gv: chữa bài 2, hướng dẫn hs làm bài 3. làm bài tập 3 1dm= 10cm 3dm= 30cm 2dm= 20cm 5dm= 50cm 9dm= 90cm 8dm= 80cm 30cm= 3dm 60cm= 6dm 70cm= 7dm Hs: Hai nhóm đóng vai theo tiểu phẩm đã chuẩn bị từ trước. - Nhóm khác nhận xét. 12’ 4 Hs : nêu yêu cầu bài 4, làm bài nêu kết quả . - Độ dài 1 gang tay của mẹ là 2 dm. - Độ dài 1 bước chân của Khoa là 30cm. Gv: Yêu cầu 1-2 nhóm trình bày tiểu phẩm. - Em có suy nghĩ gì về tiẻu phẩm vừa xem? - Nếu em ở trong tình huống đó em có hành động như vậy không? - GV nhận xét chung. Dặn dò Nhận xét tiết học Tiết 5: NTĐ2 NTĐ4 Môn Tên bài I. Mục tiêu II. Đồ dùng III. HĐ DH Đạo đức Học tập sinh hoạt ( T2) - Biết lập thời gian biểu. - Biết học tập và sinhhoạt đúng giờ. - Phiếu thảo luận Lịch sử Làm quen với bản đồ - HS biết trình tự các bước sử dụng bản đồ. - Xác định được 4 hướng chính ( Đông, Tây, Nam, Bắc ) trên bản đồ theo quy ước. - Tìm một số đối tượng địa lí dựa vào bảng chú giải của bản đồ. T 7’ 1. Ôđtc 2. KTBC 3, Bài mới 1 - Hát Gv: kiểm tra đồ dùng. Hs: Quan sát và thảo luận nội dung bài tập 2 - Em sẽ làm gì nếu em là bạn? - Báo cáo Hát Nêu nội dung tiết trước. Gv: Giới thiệu bài. - Hướng dẫn các nhóm thảo luận theo câu hỏi. 9’ 2 Gv: Nêu kết luận : Học tập và sinh hoạt đúng giờ có lợi ích cho sức khoẻ và việc học tập của bản thân. Hs: Thảo luận nhóm - Tên bản đồ cho ta biết điều gì? - Đọc các kí hiệu của một số đối tượng địa lí ( ở tiết trước-H3) - Chỉ trên đường biên giới phần đất liền của Việt Nam với các nước và giải thích vì sao lại biết đó là biên giới quốc gia? 10’ 3 Hs: Thảo luận bài tập 4 Làm ra phiếu - Các nhóm thảo luận ghi ra giấy theo mẫu những việc cần làm. *VD: Những việc cần làm để học tập đúng giờ. + Lập thời gian biểu. + Lập thời khoá biểu. Gv: Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm lần lượt làm các bài tập a.b trong sgk. - GV nhận xét hoàn thiện câu trả lời. + Các nước láng giềng của Việt Nam là: Lào, Cam-pu-chia, Trung Quốc. + Vùng biển nước ta là một phần của Biển Đông. 10’ 4 Gv: Nhận xét. - Nêu kết luận Thời gian biểu phù hợp với điều kiện của từng em. Việc thực hiện đúng thời gian biểu sẽ giúp các em làm việc, học tập có kết quả và bảo đảm sức khoẻ. Hs: Thảo luận nhóm - Đọc tên bản đồ, Xác định hướng Bắc, Năm, Đông, Tây.Nêu vị trí một số tỉnh giáp với tỉnh mình đang sống? - Các nhóm trình bày. - Nhận xét. 2’ Dặn dò Nhận xét chung tiết học Ngày soạn: 23/8/2008 Ngày giảng: Thứ ba ngày 26 tháng 8 năm 2008 Tiết 1 NTĐ2 NTĐ4 Môn Tên bài I. Mục tiêu: II. Đồ dùng III. HĐ DH Chính tả - Tập chép Phần thưởng - Hs nhìn và chép lại chính xác một đoạn trong bài Phần thưởng. - Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm s/x. ăn / ăng Kể chuyện Kể chuyện đã nghe, đã đọc. - Kể lại được bằng ngôn ngữ và cách diễn đạt của mình câu chuyện: Nàng tiên ốc. - Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Con người cần yêu thương, giúp đỡ lẫn nhau. - Phiếu bài tập T 4’ 5’ 1. Ôđtc 2.KTBC 3.Bài mới 1 Hát - Gv : yêu cầu hs viết bảng con từ - Hs : đọc đoạn chép và nhận xét - Tìm những từ dễ viết sai - Luyện viết từ khó vào bảng con - Nhận xét bổ sung cho nhau . - Viết bài vào vở . - Hát Hs kể lại câu chuyện “Sự tích hồ Ba Bể”. Gv: đọc diễn cảm bài thơ. - Yêu cầu HS đọc lại bài thơ. - Hướng dẫn hs kể chuyện Đoạn 1: - Bà lão nghèo làm gì để sống? - Con ốc bà bắt được có gì lạ? 7’ 2 Gv: Chấm chữa bài - Nhận xét bài viết - Hướng dẫn hs làm bài tập - Yêu cầu hs theo nhóm . Hs: làm BT 2a vào vở - Nêu kết quả bài tập . a. Xoa đầu , ngoài sân , chim sâu . b. điền ăn hay ăng . - cố gắng , gắn bó .. Hs: Kể chuyện trong nhóm - Thảo luận về ý nghĩa câu chuyện. 9’ 3 - Hs : đọc yêu cầu bài 2a. - Nêu cách làm bài . - Làm bài theo nhóm . - Các nhóm lên trình bày trước lớp . Gv: Cho hs kể trước lớp. - Hướng dẫn hs trao đổi về nội dung câu chuyện. - Nhận xét, khen ngợi hs kể hay. 9’ 4 - Gv : nhận xét , chữa bài cho hs - Tuyên dương nhóm làm đúng nhất Hs: Nêu ý nghĩa câu chuyện. - Lấy vở ghi bài. 2’ Dặn dò Nhận xét chung Tiết 2 NTĐ2 NTĐ4 Môn Tên bài I. Mục tiêu: II. Đồ dùng III. HĐ DH Toán Số bị trừ, số trừ, hiệu. - Giúp hs bước đầu biết gọi thành phần và kết quả của phép trừ. - Củng cố về phép trừ các số có hai chữ số không nhớ và giải bài toán có lời văn. - Vở bài tập .. Kĩ thuật Vật liệu, dụng cụ, cắt, khâu, thêu - HS biết được đặc điểm , tác dụng và cách sử dụng , bảo quản những vật liệu , dụng cụ đơn giản thường dùng để cắt ,khâu ,thêu . - Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ . - Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động . T 4’ 7’ 1. Ôđtc 2. KTBC 3. Bài mới 1 - Hát Hs: Làm bài tập 3 Hs : đọc: Năm mươi chín trừ ba mươi lăm bằng hai mươi tư. Hát Kiểm tra sự chuẩn bị của hs. Gv: Yêu cầu về đồ dùng môn Kĩ thuật lớp 4. - Hướng dẫn quan sát nhận xét : 8’ 2 Gv: giới thiệu tên gọi thành phần của phép trừ. 59 - 35 = 24 sbt strừ hiệu(kết quả) Hs : quan sát mẫu vải. Đọc nội dung s.g.k . nhận xét . - Quan sát hình 1 và trả lời câu hỏi. 7’ 3 Hs: đọc thành phần của phép tính Nêu yêu cầu bài 1, làm bài SBT: 19 90 87 ST: 6 30 25 Hiệu: 13 60 62 - Hướng dẫn làm bài tập 2 Gv: Hướng dẫn tìm hiểu cách sử dụng kéo : - Quan sát hình2 ( SGK ) . Hướng dẫn quan sát nhận xét một số vật liệu khác . - Quan sát hình 6 SGK - Quan sát mẫu một số dụng cụ vật liệu cắt khâu thêu để nêu tên và tác dụng của chúng 8’ 4 Gv: nhận xét chữa bài 1. Hướng dẫn hs làm bài 2,3 - bài tập 2 39 67 55 - 12 - 33 - 22 26 34 33 Bài 3 Đoạn dây còn lại là: 8- 3= 5 (dm) Đáp số: 5 dm Hs : quan sát hình . Nêu cách sử dụng kéo - Nêu số dụng cụ vật liệu cắt khâu thêu để nêu tên và tác dụng của chúng 2’ Dặn dò Nhận xét giờ Tiết 3 NTĐ2 NTĐ4 Môn Tên bài I. Mục tiêu: II. Đồ dùng III. HĐ DH Mĩ thuật Xem tranh thiếu nhi - Hs làm quen với tranh thiếu nhi VN và thiếu nhi quốc tế - Cảm nhận dược các hình vẽ trong Tranh . Tranh , ảnh Toán Luyện tập - Giúp hs luyện đọc và viết các số có tới 6 chữ số( cả trường hợp có số 0 ). T 6’ 1. Ôđ ... ước. - Biết dùng dấu hai chấm khi viết bài. T 4’ 8’ 1.Ôđtc 2.KTBC 3. Bài mới 1 - Hát Hs: Quan sát tranh và thảo luận: - Kể tên một số xương và khớp xương? Hát Gv: Đọc ví dụ và trả lời câu hỏi ở phần Nhận xét. Gọi hs trả lời - Nhận xét, kết luận. - Hướng dẫn hs làm bài tập 1 10’ 2 Gv: Cho hs trả lời - Nhận xét, kết luận chung. Hs: Làm bài tập 1 theo cặp HS thảo luận nhóm đôi. - HS trình bày kết quả thảo luận. 10’ 3 Hs: Thảo luận nhóm nội dung câu hỏi: - Nêu cách giứu gìn và bảo quản bộ xương? Gv: Chữa bài tập 1 - Hướng dẫn hs làm bài tập 2 -Dấu hai chấm: Dùng phối hợp với dấu ngoặc kép hoặc khi xuống dòng phối hợp với dấu gạch đầu dòng. 7’ 4 Gv: Cho hs trả lời - Nhận xét, kết luận chung - Không nên mang vác vật nặng .. sẽ làm cong vẹo cột sống. Hs: viết đoạn văn. - HS đọc đoạn văn đã viết. - HS chữa bài bổ sung. 1’ Dặn dò Nhận xét chung Tiết 5 NTĐ2 NTĐ4 Môn Tên bài I. Mục tiêu II. Đồ dùng III. HĐ DH Thể dục Dàn hàng ngang , dồn hàng . Trò chơi nhanh lên bạn ơi - Tiếp tục ôn tập, tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, dồn hàng , đi theo vạch kẻ thẳng . Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác . - Chơi trò chơi : nhanh lên bạn ơi . Yêu cầu chơi nhiệt tình Thể dục Động tác quay sau. Trò chơi : Nhảy đúng, nhảy nhanh. - Củng cố và nâng cao kĩ thuật: quay phải. quay trái. đi đều. Yêu cầu động tác đều ,đúng với khẩu lệnh. - Học kĩ thuật động tác quay sau. Yêu cầu nhận biết đúng hướng xoay người. làm quen với động tác quay sau. - Trò chơi: Nhảy đúng, nhảy nhanh. Yêu cầu HS chơi đúng luật, nhanh nhẹn, hào hứng, trật tự trong khi chơi. 1 còi và kẻ sân. T 10’ 1. Ôđtc 2.KTBC 3.Bài mới 1 Hs: Lớp trưởng cho xếp thành hai hàng dọc. - Điểm số - Khởi động cổ chân,cổ tay,các khớp gối, cổ.. - Giậm chân tại chỗ. Gv: Tập hợp lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu bài học, nhắc lại nội qui tập luyện. 13’ 2 Gv : nhận lớp , phổ biến nội dung Yêu cầu tiết học . - Tổ chức cho hs khởi động các khớp - Cho hs chạy nhẹ quanh sân tập Hs: + Ôn quay phảI. quay trái. đi đều. - Chia lớp làm 4 tổ ôn luyện 10’ 3 Hs: Lớp trưởng cho xếp thành hai hàng dọc. - Điểm số - Khởi động cổ chân,cổ tay,các khớp gối, cổ.. - Giậm chân tại chỗ. Hs : ôn lại theo tổ xếp hàng ngang , hàng dọc và điểm danh theo hàng, dồn Hàng Gv: điều khiển lớp tập có sửa chữa những sai sót cho HS + Học kĩ thuật quay sau - GV quan sát sửa động tác cho HS. - HS tập động tác theo tổ. - Hướng dẫn trò chơi: Nhảy đúng, nhảy nhanh 5’ 4 GV dùng khẩu lệnh hô cho HS tập. - Hướng dẫn hs chơi trò chơi : Nhanh lên bạn ơi . Hs: Nhắc lại cách chơi trò chơi: nhanh lên bạn ơi . - Tham gia chơi nhiệt tình. Hs: Chơi trò chơi vận động: Gv: hệ thống lại bài. - Giao bài tập về nhà cho hs. 2’ Dặn dò Nhận xét chung tiết học Tiết 6 NTĐ2+ NTĐ4 Hoạt động ngoại khoá _________________________________________________________________ Ngày soạn: 26/8/08 Ngày giảng:Thứ sáu ngày 29 tháng 8năm 2008 Tiết 1 NTĐ2 NTĐ4 Môn Tên bài I. Mục tiêu: II. Đồ dùng III. HĐ DH Toán Luyện tập - Giúp hs củng cố về ; phân tích sốcó hai chữ số , có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị. Tập làm văn Tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn kể chuyện. - Hs hiểu: Trong bài văn kể chuyện việc tả ngoại hình nhận vật là cần thiết trong việc phác hoạ tính cách nhân vật - Biết dựa vào đặc điểm ngoại hình xác định tính cách của nhân vật và ý nghĩa của truyện khi đọc truyện, tìm hiểu truyện. T 4’ 7’ 1. Ôđtc 2. KTBC 3. Bài mới 1 Hát - Gv : yêu cầu hs đặt tính 87 – 35 Gv: Hướng dẫn làm bài tập 1 25 = 20 + 5 ; 87 = 80 + 7 62 = 60 +2 ; 99 = 90 +9 39 = 30 +9 ; 85 = 80 + 5 - Hát Hs: Đọc thầm đoạn văn Tô Hoài tả “ Chị Nhà Trò” và trả lời câu hỏi trong SGK. 7’ 2 Hs: làm bài tập 2 - Hs nêu yêu cầu. - Hs điền vào bảng. Gv: Gọi hs trả lời câu hỏi - Nhận xét, rút ra kết luận. + Sức vóc: gầy yếu, thân mình bé nhỏ, người bự những phấn như mới lột. + Cánh: Mỏng như cánh bướm non, ngắn chùn chùn.... 7’ 3 Gv: HD làm bài 3 48 65 94 32 + 30 - 11 - 42 + 32 78 54 52 64 Hs: Làm bài tập 1 phần Luyện tập - HS đọc đoạn văn. - Chi tiết: người gầy, tóc húi ngắn, hai túi áo cánh nâu trễ xuống gần đầu gối. đôi bắp chân nhỏ luôn luôn động đậy, đôi mắt sáng và xếch. 9’ 4 Hs: Làm bài tập 4 Bài giải Chị hái được số quả cam là : 85 – 44 = 41 ( quả cam ) ĐS : 41 quả cam Gv: Chữa bài 1 - Hướng dẫn làm bài tập 2 - HS nêu yêu cầu của bài. - HS kể câu chuyện theo nhóm 2. - Một vài nhóm kể trước lớp. 1’ Dặn dò Nhận xét tiết học Tiết 2 NTĐ2 NTĐ4 Môn Tên bài I. Mục tiêu II. Đồ dùng III. HĐ DH Tập làm văn Chào hỏi . Tự giới thiệu - Rèn kỹ năng nghe ,nói ;Biết cách chào hỏi và tự giới thiệu . - Viết được một bản tự thuật ngắn Toán Triệu và lớp triệu - Biết về hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu. - Nhận biết được thứ tự các số có nhiều chữ số đến lớp triệu. T 13’ 1. Ôđtc 2. KTBC 3. Bài mới 1 Hát Hs: làm bài tập 1. - Yêu cầu hs tự giới thiệu về mình - từng cặp quay mặt vào nhau Tự giới thiệu về mình . - Hát Hs lên làm bài tạp 2, 3 tiết trước. Gv: Giới thiệu lớp triệu và các hàng trong lớp triệu. + 1 000 000 = 10 trăm nghìn 10’ 2 Gv: yêu cầu hs giới thiệu về minh Hs: Làm bài tập 3 vào vở Đọc và viết các số trong bài.Nêu số các chữ số 0 trong từng số. - Chữa bài. nhận xét. 10’ 3 Hs: 2 em giới thiệu với nhau . - Nxét cho nhau đổi chéo vở đọc và nhận xét Bài viết của nhau. Gv; Chữa bài tập 2 - Cho hs làm miệng bài tập 1 và bài tập 3. 5’ 4 Gv: yêu cầu hs đọc bài . - Nxét ,bổ sung cho hs . Hs: Làm vở bài tập 4 - HS nêu yêu cầu của bài. - Quan sát mẫu. - HS làm bài. 2’ Dặn dò Nhận xét chung Tiết 3: NTĐ4: Khoa học Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn. vai trò của chất bột đường. I. Mục tiêu: - HS có thể sắp xếp các thức ăn hàng ngày vào nhóm thức ăn có nguồn gốc động vật hoặc nhóm thức ăn có nguồn gốc thực vật. - Phân loại thức ăn dựa vào những chất dinh dưỡng có nhiều trong thức ăn đó. - Nói tên và vai trò của những thức ăn chứa chất bột đường. Nhận ra nguồn gốc của những thức ăn chứa chất bột đường. II. Đồ dùng dạy học: - Hình sgk – 10,11. Phiếu học tập. III. Hoạt động dạy học: 1. ổn định tổ chức (2’) 2. Kiểm tra bài cũ: (4’) - Nêu tên các cơ quan thực hiện quá trình trao đổi chất ở người? 3. Dạy bài mới: (30) 3.2. Giới thiệu bài: 3.2. Tập phân loại thức ăn: Mục tiêu: HS biết sắp xếp thức ăn hàng ngày vào nhóm thức ăn có nguồn gốc đv hoặc tv.Phân loại thức ăn dựa vào những chất dinh dưỡng có nhiều trong thức ăn. - Tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi. + Nói tên các thức ăn nước uống thường dùng hàng ngày. + Hoàn thành bảng sau: - Nhận xét, bổ sung. - Kết luận: Các cách phân loại thức ăn. 3.3. Tìm hiểu vai trò của chất bột đường. Mục tiêu: Nói tên và vai trò của noững thức ăn chứa nhiều chất bột đường. - Yêu cầu quan sát H11sgk. - Nêu tên những loại thức ăn chứa nhiều chất bột đường có trong hình. - Nêu vai trò của chất bột đường? - Kết luận: sgk. 3.4, Xác định nguồn gốc của các thức ăn chứa nhiều chất bột đường. Mục tiêu: Nhận ra các thức ăn chứa nhiều chất bột đường đều có nguồn gốc từ thựcvật -Tổ chức cho HS làm việc với phiếu học tập - GV phát phiếu cho HS. - Nhận xét, hoàn chỉnh phiếu. - Hát -Học sinh lên bảng nêu. - HS thảo luận nhóm. - Nhóm hoàn thành bảng, trình bày. Tên thức ăn, đồ uống. Nguồn gốc Thực vật Động vật Rau cải X Đậu cô ve X Bí đao X Lạc X Thịt gà X Sữa X Cam X Cá X Cơm X - HS quan sát hình vẽ sgk. - Nêu tên các loại thức ăn có chứa nhiều chất bột đường có trong hình. - HS nêu vai trò của chất bột đường. - HS làm việc cá nhân trên phiếu học tập. - Một vài HS trình bày bài làm trên phiếu. STT Tên thức ăn chứa nhiều chất bột đường. Từ loại cây nào? 1 Gạo 2 Ngô 3 Bánh quy 4 Bánh mì 5 Mì sợi 6 Chuối 7 Bún 8 Khoai lang 9 Khoai tây 4. Củng cố, dặn dò: (4’) - Nêu tóm tát nội dung bài. - Chuẩn bị bài sau. Tiết 4 NTĐ2 NTĐ4 Môn Tên bài I. Mục tiêu Âm nhạc Học hát: Bài thật là hay - HS biết tên bài hát, tác giả và nội dung bài. - Học sinh hát đúng, thuộc lời 2. -Giáo dục tình cảm gắn bó với mái trường, kính trọng thầy cô giáo và yêu quý bạn bè. Âm nhạc Học hát: Em yêu hoà bình. - HS hát đúng và thuộc bài hát Em yêu hoà bình. - Qua bài hát giáo dục các em lòng yêu hoà bình, yêu quê hương đất nước. II. Đồ dùng III. HĐ DH Nhạc cụ quen dùng. - Tranh minh hoạ cho bài hát. Tg HĐ 1’ 3’ 1.ÔĐTC 2.KTBC - Hát Hát 6’ 1 Gv : tổ chức cho hs ôn lại bài hát tiết trước . Hs: Nhận biết tên và vị trí 7 nốt nhạc trên khuông nhạc. - Đọc thầm lời bài hát 6’ 2 Hs: Ôn lại lời 1 của bài hát. - Hát cả lớp, cá nhân. - Đọc lời hai của bài hát. Gv: Hướng dẫn HS vỗ tay theo hình tiết tấu. - Hướng dẫn HS hát theo từng câu. -Hát kết hợp vỗ đệm theo nhịp 2 và theo tiết tấu lời ca. 6’ 3 Gv: Dạy từng lời bài hát: Bài ca đi học theo hình thức móc xích. - HS hát theo giáo viên Hs: Tập hát kết hợp vỗ đệm theo nhịp 2 và theo tiết tấu lời ca. 6’ 4 Hs: Tập hát lại lời bài hát - Ôn luyện bài bàng cách chia nhóm, hát luân phiên, hát cá nhân. Gv: Chia lớp làm 4 nhóm, mỗi nhóm hát 1 câu hát nối tiếp từ câu 1 đến câu 4, cả lớp cùng hát câu hát 5 đén hết bài. 2’ CC- D D Nhận xét tiết học. Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau. Tiết 5 Sinh hoạt lớp Nhận xét tuần 2 I. Chuyên cần - Nhìn chung các em đều có ý thức đi học đầy đủ, trong tuần không có HS nào nghỉ học tự do hay đi học muộn. II. Học tập: - Đã có ý thức học bài và làm đầy đủ trước khi đến lớp, trong lớp đã chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài . Song bên cạnh đó vẫn còn một số HS cha có ý thức tự giác trong học tập, chữ viết còn sấu, cẩu thả. Còn hay mất trật tự trong giờ học - Giờ truy bài vẫn còn một số HS hay mất trật tự. III. Đạo đức: - Ngoan ngoãn, đoàn kết với bạn bè, kính trọng thầy cô giáo , trong tuần không có hiện tượng mất đoàn kết. IV. Thể dục- Vệ sinh: - Thực hiện nghiêm túc và đầy đủ. - Vệ sinh sạch sẽ, gọn gàng. V. Các hoạt động khác: - Tham gia đầy đủ, nhiệt tình.
Tài liệu đính kèm: