Đề kiểm tra cuối năm Toán 2 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Đông Thành (Có đáp án)

pdf 5 trang Người đăng Bạch Thảo Ngày đăng 18/03/2026 Lượt xem 22Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối năm Toán 2 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Đông Thành (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Điểm Nhận xét 
 PHIẾU KIỂM TRA CUÔI NĂM HỌC 
 ... NĂM HỌC: 2023 - 2024 
 ... Môn: Toán - Lớp 2 
 Thời gian làm bài: 40 phút 
 ... 
Họ và tên: ........................... .......................... Lớp 2A ..... Trường Tiểu học Đông Thành 
PHẦN I. Trắc nghiệm 
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: 
 Câu 1. Số gồm 9 trăm và 3 đơn vị viết là: 
 A. 93 B. 390 C. 903 D. 930 
 Câu 2. Thương của 36 và 4 là: 
 A. 8 B. 9 C. 10 D. 11 
Câu 3. “Mẹ mua 8 bao gạo, mỗi bao nặng 5kg. Hỏi mẹ đã mua bao nhiêu ki - lô - gam 
gạo?”. Phép tính đúng của bài toán là: 
 A. 8 x 5 = 40 B. 8 - 5 = 3 C. 5 x 8 = 40 D. 5 + 8 = 13 
Câu 4. Số? 
Trong hình bên có: 
 khối trụ 
 khối cầu 
 khối hộp chữ nhật 
 khối lập phương 
Câu 5. Để về đến nhà, Kiến cần đi quãng đường dài là: 
 A. 5m B. 501cm C. 510cm D. 505cm 
Câu 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống 
 a) 853 = 800 + 50 + 3 b) 5 x 6 – 11 < 2 x 10 + 9 
 c) 727 – 413 > 314 d) 12 : 2 < 4 x 2 PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau: 
Câu 7. Đặt tính rồi tính 
 598 + 251 925 - 763 217 + 43 560 – 225 
Câu 8. Tính 
 5 kg x 10 + 29 kg 20m : 2 + 148m 
Câu 9. Nhà Hoa có 3 chục con thỏ được nuôi trong các chuồng, mỗi chuồng có 5 con. Hỏi 
nhà Hoa có bao nhiêu chuồng thỏ? 
Câu 10. Em hãy tính hiệu của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau và số tròn trăm nhỏ nhất có 
3 chữ số. 
 HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC, LỚP 2 
 NĂM HỌC: 2023 - 2024 
 MÔN: TOÁN 
 Câu Đáp án Điểm Mức 
 Câu 1 Đáp án C 1 1 
 Câu 2 Đáp án B 1 1 
 Câu 3 Đáp án C 1 1 
 Câu 4 Làm đúng mỗi phần (0,25 điểm) 1 1 
 Câu 5 Đáp án A 1 2 
 Câu 6 Làm đúng mỗi phần (0,25 điểm) a – Đ, b – Đ, c – S, d - Đ 1 3 
 Câu 7 Làm đúng mỗi phần (0,25 điểm) 1 1 
 Câu 8 Đúng mỗi phần (0,5 điểm) 1 2 
 Câu 9 Đổi 3 chục = 30 (0,25đ) 1 2 
 Nhà Hoa có số chuồng thỏ là: 
 30 : 5 = 6 ( chuồng) (0,5 điểm) 
 Đáp số: 6 chuồng thỏ (0,25 điểm) 
Câu 10 Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987 (0,25 điểm) 1 3 
 Số lớn nhất tròn trăm có ba chữ số là: 100 (0,25 điểm) 
 Tổng cần tìm là: 
 987 - 100 = 887 (0,5 điểm) 
 Đáp số: 887 
 MA TRẬN ĐỀ KT CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 – 2024 
 MÔN TOÁN- LỚP 2 
 Mạch kiến thức, Số câu và Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng 
 kĩ năng số điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 
Số và phép tính: Nhân Số câu 2 1 1 1 4 1 
chia trong bảng 
 Câu số Câu 
 Câu 1,2 Câu 5 Câu 6 
Cộng, trừ các số trong 7 
phạm vi 1000 
 Số điểm 2,0 1,0 1,0 1,0 4,0 1,0 
Đại lượng và đo đại Số câu 
 1 1 1 1 
lượng: mét ; ki-lô-
gam; lít. Câu số Câu 
 Câu 3 
Xem đồng hồ. 8 
 Số điểm 1,0 1,0 1,0 1,0 
Yếu tố hình học: khối Số câu 1 1 1 
trụ, khối cầu, khối lập 
 Câu số Câu 4 
phương, khối hộp chữ 
nhật Số điểm 1,0 1,0 1,0 
Giải bài toán các phép Số câu 1 1 1 1 
tính nhân chia, cộng 
 Câu số Câu Câu 
trừ. 
 9 10 
 Số điểm 1,0 1,0 1,0 1,0 
Tổng Số câu 4 1 1 2 1 1 6 4 
 Số điểm 4,0 1,0 1,0 2,0 1,0 1,0 6,0 4,0 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_nam_toan_2_nam_hoc_2023_2024_truong_tieu_ho.pdf