Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Tiến (Có đáp án)

doc 2 trang Người đăng Bạch Thảo Ngày đăng 21/03/2026 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Tiến (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Điểm Nhận xét
 PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
 ....................................................................................................... Năm học 2021-2022
 Môn Toán - Lớp 2 
 .......................................................................................................
 Thời gian làm bài: 40 phút
 .......................................................................................................
Họ và tên: . Lớp 2 ...Trường Tiểu học Tân Tiến
Phần I. Trắc nghiệm 
Câu 1. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: M1- 1đ
 Số tròn chục nhỏ nhất là: 
A. 20 B. 11 C. 10 D. 30
Câu 2. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: M1- 1đ 
Các số: 89; 98; 57; 16 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 
A. 89; 98; 57; 16 C. B.16; 57; 98; 89 
B. 16; 57; 89; 98 D. 98; 89; 57; 16
Câu 3. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: M2- 1đ
Ngày 4 tháng 10 là ngày Chủ nhật. Sinh nhật Heo Xinh vào ngày 6 tháng 10. Hỏi sinh nhật 
Heo Xinh vào ngày thứ mấy? 
A. Thứ hai B. Thứ ba C. Thứ tư D. Thứ năm
Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: M1 - 1đ
Số liền trước của 45 là 46. Số liền sau của 68 là 69.
Câu 5. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: M2- 1đ
Hình vẽ bên có bao nhiêu đoạn thẳng? A B
 A. 8
 B. 7
 C. 6
 D H C
 D. 5
Câu 6. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: M3 - 1đ
 Cô giáo chuẩn bị 7 chục món quà cho học sinh. Đến tiết sinh hoạt lớp cô phát quà cho cả lớp, 
mỗi bạn một món quà. Biết sĩ số lớp học là 45 bạn. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu món quà? 
A. 70 món quà B. 45 món quà C. 35 món quà D. 25 món quà 
 Phần II. Tự luận
 Câu 7. Đặt tính rồi tính M1- 1đ
 63 + 18 19 + 35 61 – 24 99 – 82
 Câu 8. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: M1 - 1đ
 a) 1 giờ = .................phút b) 1 ngày có .........giờ 
 Câu 9. Nhà chú Ba nuôi 95 con gà. Nhà cô Tư nuôi ít hơn nhà chú Ba 13 con gà. Hỏi nhà
 cô Tư nuôi bao nhiêu con gà? M2- 1đ 
Câu 10. Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất có 2 chữ số giống 
nhau. M3 - 1đ

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2021_2022_t.doc
  • docxĐáp án đề kiểm tra cuối kì 1. Hiền.docx