Bộ đề thi giữa học kì II Toán 2 - Nguyễn Thị Thanh Lan

pdf 8 trang Người đăng Bạch Thảo Ngày đăng 18/03/2026 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bộ đề thi giữa học kì II Toán 2 - Nguyễn Thị Thanh Lan", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 BỘ ĐỀ THI GIỮA H ỌC KÌ II LỚP 2 
 GV: Nguyễn Th ị Thanh Lan 
 SĐT: 0326.093.112 
 ĐỀ SỐ 1 – SÁCH CÁNH DIỀU 
Họ và tên: .. 
Phần 1. Trắc nghiệm (3 điểm) 
Câu 1. Để tô màu một bức trang cần sử dụng 13 màu. Bạn Tí đã dùng 8 màu để tô các vị trí đã 
được đánh dấu. Hỏi tí còn phải sử dụng bao nhiêu màu nữa để tô xong bức trang? 
A. 4 màu B. 6 màu C. 7 màu D. 5 màu 
Câu 2. 2 hộp có 10 cái bánh. 10 hộp như vật có bao nhiêu cái bánh? 
A. 5 cái bánh B. 100 cái bánh C. 50 cái bánh D. 15 cái bánh 
Câu 3. Chú Tư mua 2 bao phân đạm, mỗi bao nặng 50 kg về bón cho ruộng lúa nhà mình. Chú 
ấy đã sử dụng hết 84 kg. Hỏi lượng phân đạm còn lại là bao nhiêu ki – lô – gam? 
A. 24 kg B. 14 kg C. 26 kg D. 16 kg 
Câu 4. Số gồm 7 trăm và 8 chục viết là: 
A. 78 B. 870 C. 780 D. 708 
Câu 5. Trong các đồng hồ sau đồng hổ chỉ 5 giờ 15 là: 
Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Lan (SĐT: 0326.093.112) Page 1 
 A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 
Câu 6. Trong hình dưới đây có: 
A. 2 hình trụ B. 4 hình trụ 
C. 5 hình trụ D. 3 hình trụ 
Phần 2. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống; 
2 4 = . 5 5 = . 35 : 5= . 18 : 2= . 
Câu 2. (3 điểm) Bạn Nam nặng 32 kg. Bạn Hương nhẹ hơn Nam 4 kg. Hỏi: 
a) Bạn Hương nặng bao nhiêu ki – lô – gam? 
b) Cả hai bạn nặng bao nhiêu ki – lô – gam? 
 Tóm tắt Lời giải 
 . . 
 . . 
 . . 
 . . 
 . 
 . 
Câu 3. (1 điểm) Sắp xếp các số 584; 312; 630; 485 theo thứ tự từ bé đến lớn? 
 . 
Câu 4. (2 điểm) Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ? 
Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Lan (SĐT: 0326.093.112) Page 2 
 ĐỀ SỐ 5 – SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO 
Họ và tên: .. 
Phần 1. Trắc nghiệm (3 điểm) 
Câu 1. Hôm nay, Bình làm bài kiểm tra môn Toán. Thời gian làm bài là 30 phút. Khi bắt đầu 
làm bài Bình thấy kim đồng hổ chỉ 9 giờ. Vậy đến mấy giờ Bình phải nộp bài kiểm tra? 
A. 9 giờ 30 phút B. 21 giờ 30 phút C. 9 giờ 15 phút D. 9 giờ 
Câu 2. Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là: 
A. 900 B. 998 C. 999 D. 1000 
Câu 3. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để 167 > . 
A. 542 B. 165 C. 243 D. 169 
Câu 4. Kết quả của phép tính 2 kg 6 là: 
A. 6 kg B. 8 kg C. 10 kg D. 12 kg 
Câu 5. Trong tờ lịch tháng 5, nếu thứ năm tuần này là ngày 12 tháng 5 thì thứ năm tuần sau 
là ngày: 
A. Ngày 13 tháng 5 B. Ngày 26 tháng 5 
C. Ngày 5 tháng 5 D. Ngày 19 tháng 5 
Câu 6. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình trụ? 
A. B. C. D. 
Phần 2. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1. (2 điểm) Chuyển tổng các số hạng bằng nhau thành phép tính nhân và tính kết quả: 
a) 5 + 5 + 5 + 5 = .. 
b) 2 + 2 + 2 = .. 
c) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = .. 
d) 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = .. 
Câu 2. (2 điểm) Hoa xếp gọn số quyển truyện của mình vào 4 ngăn, mỗi ngăn có 5 quyển vở. 
Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu quyển vở? 
 Tóm tắt Lời giải 
Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Lan (SĐT: 0326.093.112) Page 3 
 . . 
 . . 
 . . 
Câu 3. (2 điểm) 
a) Tìm số liền trước của 583; 194 
b) Sắp xếp các số 792; 130; 823; 222 theo thứ tự từ lớn đến bé. 
Câu 4. (1 điểm) Viết cm hoặc m vào chỗ chấm: 
a) Bạn Hoa cao 130 b) Phòng học dài 5 
c) Cây dừa cao 12 d) Chiếc bút mực dài 15 
Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Lan (SĐT: 0326.093.112) Page 4 
 ĐỀ SỐ 7 – SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG 
Họ và tên: .. 
Phần 1. Trắc nghiệm (3 điểm) 
Câu 1. Khối nào là khối trụ? 
A. B. C. D. 
Câu 2. Trong phép nhân có bao nhiêu tích? 
A. Có 1 tích B. Có 2 tích 
C. Có 3 tích D. Có nhiều tích 
Câu 3. Phép tính tìm số nem của 2 cái đĩa là: 
A. 6 + 2 B. 6 – 2 C. 6 2 D. 6 : 2 
Câu 4. Phép tính 35 + 15 có kết quả chữ số hàng chục là: 
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3 
Câu 5. 43 nằm giữa hai số tròn chục nào? 
A. 20 và 40 B. 30 và 40 C. 40 và 50 D. 50 và 60 
Câu 6. Một thùng nước sau khi múc ra 25 lít nước thì trong thùng còn lại 15 lít. Hỏi ban đầu, 
thùng đựng bao nhiêu lít nước? 
A. 10 lít B. 50 lít C. 40 lít D. 30 lít 
Phần 2. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1. (2 điểm) Tính: 
2 7 = . 5 1 = . 18 : 2 = . 5 : 5 = . 
Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Lan (SĐT: 0326.093.112) Page 5 
 2 0 = . 5 7 = . 0 : 5 = . 15 : 5 = . 
Câu 2. (2 điểm) Cô giáo chuẩn bị một số quyển vở để thưởng cho 8 bạn đạt học sinh giỏi. Mỗi 
bạn được cô thưởng 5 quyển vở. Hỏi cô giáo cần chuẩn bị bao nhiêu quyển vở? 
 Tóm tắt Lời giải 
 . . 
 . . 
 . . 
Câu 3. (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 
a) 123; 124; ..; ..; ..; ..; 129; 130 
b) 250; 240; 230; ..; ..; 200 
c) 100; 200; 300; ..; ..; ..; ..800 
d) 725; 730; 735; ..; ..; 750 
Câu 4. (1 điểm) Mỗi một con vật biểu thị cho một số, em hãy tìm các số đó: 
 + = 12 
 30 : = 
 = 50 
Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Lan (SĐT: 0326.093.112) Page 6 
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II LỚP 2 
 ĐỀ SỐ 1 
Phần 1. Trắc nghiệm 
1. D 2. C 3. D 4. C 5. A 6. B 
Phần 2. Tự luận 
Câu 1. 
8 25 7 9 
Câu 2. 
 Tóm tắt Lời giải 
 Nam nặng: 32 kg a) Bạn Hương nặng số ki – lô – gam là: 
 Hương nhẹ hơn Nam: 4 kg 32 – 4 = 28 (kg) 
 Hương nặng: kg? b) Cả hai bạn nặng số ki – lô – gam là: 
 Cả hai bạn: .kg? 32 + 28 = 60 (kg) 
 Đáp số: a) 28 kg 
 b) 60 kg. 
Câu 3. 
312; 485; 584; 630 
Câu 4. 
3 giờ 4 giờ 30 phút (4 rưỡi) 7 giờ 5 phút 
 ĐỀ SỐ 5 
Phần 1. Trắc nghiệm 
1. A 2. D 3. B 4. D 5. D 6. B 
Phần 2. Tự luận 
Câu 1. 
a) 5 x 4 b) 2 x 3 c) 5 x 7 d) 2 x 9 
Câu 2. 
 Tóm tắt Lời giải 
Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Lan (SĐT: 0326.093.112) Page 7 
 Xếp truyện vào: 4 ngăn Hoa có tất cả số quyển vở là: 
 Mỗi ngăn: 5 quyển 5 x 4 = 20 (quyển) 
 Có tất cả: quyển? Đáp số: 20 quyển. 
Câu 3. 
a) Số liền trước của 583 là 582 
Số liền trước của 194 là 193 
b) 823; 792; 222; 130 
Câu 4. 
a) cm b) m c) m d) cm 
 ĐỀ SỐ 7 
Phần 1. Trắc nghiệm 
1. D 2. D 3. C 4. B 5. C 6. C 
Phần 2. Tự luận 
Câu 1. 
14 5 9 1 
0 35 0 3 
Câu 2. 
 Tóm tắt Lời giải 
 Thưởng: 8 bạn học sinh giỏi Cô giáo cần số quyển vở là: 
 Mỗi bạn: 5 quyển vở 5 x 8 = 40 (quyển) 
 Cô giáo cần: .quyển vở Đáp số: 40 quyển. 
Câu 3. 
a) 125; 126; 127; 128 b) 220; 210 
c) 400; 500; 600; 700 d) 740; 745 
Câu 4. 
Con khủng long bằng 6 Con voi bằng 5 Con hổ bằng 10 
Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Lan (SĐT: 0326.093.112) Page 8 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbo_de_thi_giua_hoc_ki_ii_toan_2_nguyen_thi_thanh_lan.pdf