Thiết kế bài dạy lớp 2 - Tuần 29 (buổi chiều)

Thiết kế bài dạy lớp 2 - Tuần 29 (buổi chiều)

Tuần 29: Thứ hai ngày 30 tháng 3 năm 2009

 Toán(ôn)

 LUYỆN TẬP

I. Mục tiêu : Giúp HS củng cố:

 - Cấu tạo thập phân của các số từ 111 đến 200 là gồm:các trăm, các chục

 và các đơn vị .

 - Đọc , viết các số từ 111 đến 200, so sánh các số.

 - Giáo dục học sinh ham mê học Toán .

II. Đồ dùng dạy – học : GV : Bảng phụ.

 HS : Bảng con .

 

doc 10 trang Người đăng anhtho88 Ngày đăng 21/12/2019 Lượt xem 139Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Thiết kế bài dạy lớp 2 - Tuần 29 (buổi chiều)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 29: Thứ hai ngày 30 tháng 3 năm 2009 
 Toán(ôn) 
 Luyện tập
I. Mục tiêu : Giúp HS củng cố: 
 - Cấu tạo thập phân của các số từ 111 đến 200 là gồm:các trăm, các chục
 và các đơn vị .
 - Đọc , viết các số từ 111 đến 200, so sánh các số.
 - Giáo dục học sinh ham mê học Toán .
II. Đồ dùng dạy – học : GV : Bảng phụ.
 HS : Bảng con .
III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
 HĐ của GV
 HĐ của HS
1.KTBC: Viết các số 102; 105 ; 107 ; 104; 109; 103.
- Theo thứ tự từ bé đến lớn :
- Theo thứ tự từ lớn đến bé :
- NX – cho điểm .
2.Dạy- học bài mới :
a, GTB :
c, Luyện tập – thực hành : 
Bài 1: Viết tiếp vào ô trống (theo mẫu)
Viết số
Trăm
Chục
Đ.vị
 Đọc số
 113
 1
 1
 3
Một trăm mười ba
 124
Một trăm sáu mươi 
 178
 1
 7
 8
 199
- GV nx – kl.
Bài 2: Đọc , viết số (theo mẫu).
 Viết số
 Đọc số
 111
 Một trăm mười một
 135
 Một trăm bảy mươi
 188
 Một trăm chín mươi lăm
 - NX – kl .
Bài 3: 
>
<
=
 150  105 160  106
 110  101 107  170
 145  154 140  140
 132  123 191  119
- NX – kl .
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 Số tròn chục vừa lớn hơn 120 ,vừa bé hơn 150 là:
 A. 120 ; B. 130 ; C. 150 
 - GV nx – kl .
3. Củng cố – dặn dò : - GV chốt lại bài .
 - NX giờ học .
 - Tập đọc – viết số.
- 2 hs lên bảng làm .
- Cả lớp làm ra nháp .
- NX .
- HS nêu yêu cầu .
- 4 HS lên bảng làm .
- NX .
- HS nêu yêu cầu.
- HS tự làm bài-1 hs làm b/p
- NX .
- HS nêu yêu cầu.
- Cả lớp làm ra b/c- nx.
- HS nêu yêu cầu.
- Tự làm- đổi vở kt- nx.
 Tự nhiên – xã hội(ôn)
 Ôn tập
I.Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố :
 - Loài vật có thể sống ở khắp nơi: trên cạn, dưới nước và trên không.
 - Hình thành kỹ năng quan sát nhận xét và mô tả.
 - Biết yêu quý và bảo vệ động vật.
II.Đồ dùng dạy học: 
 GV :- Hình vẽ trong SGK trang 56, 57 
 HS : - Tranh ảnh sưu tầm về động vật. 
III.Hoạt động dạy- học chủ yếu :
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
1. Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên một loại cây sống dưới nước?
- NX – cho điểm .
2. Bài mới:
 Giới thiệu-ghi bài.
* Hoạt động 1: Kể tên các con vật 
- GV hỏi :
+ Hãy kể tên các con vật con biết ?
+ Yêu cầu HS trả lời nhận xét. 
- GV kết luận.
* Hoạt động 2:
- Trong các con vật vừa kể . Em hãy phân loại thành 3 nhóm sau :
a, Loài vật sống dưới nước :
b, Loài vật sống trên cạn :
c, Loài vật sống trên không .
- GV kết luận : Loài vật sống ở đâu ?
*Hoạt động 3 :Triển lãm tranh.
GV cho HS làm nhóm trình bày sản phẩm.
GV nhận xét ghi điểm thi đua cho HS.
* Hoạt động 4: Liên hệ .
- Gia đình em, địa phương em thường nuôi những loài vật nào? Những con vật đó sống ở đâu ?
- NX – kl .
3.Củng cố dặn dò.
- GV chốt lại bài .
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị bài sau.
- GV dặn HS về học bài.
-HS trả lời.
- HS nêu yêu cầu . 
- HS trả lời câu hỏi .
Mèo ,chó,khỉ,chim chích choè, 
HS nhận xét bổ xung.
HS trả lời .
Sống trong rừng,hồ ao,đồng cỏ
HS nhắc lại.
HS hoạt động nhóm.
HS trưng bày sản phẩm.
Nhận xét chọn sản phẩm đẹp nhất.
- HS trả lời tiếp nối .
- NX .
- Học sinh ghi bài
- HS chuẩn bị giờ sau. 
 Thứ ba ngày 31 tháng 3 năm 2009
 Tiếng Việt(ôn)
	Chính tả : Phân biệt s/x hoặc in/inh. .
I. Mục tiêu :Giúp HS:
 - Biết phân biệt đúng các tiếng có phụ âm đầu viết là s/x .
 - Phân biệt đúng các tiếng có vần là in/inh .
 - Làm đúng các bài tập chính tả .
II .Đồ dùng dạy-học :-Bảng con
 - Bảng phụ chép bài tập 1.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
1.KTBC:- GV đọc từ :gia đình , ra sân, nước da.
 - NX – cho điểm .
2.HD ôn tập :
Bài 1 : Điền vào chỗ trống s hoặc x .
 - quả im - cây ả
 - hoa oan - cây ấu
- GV đưa ra bảng phụ chép bài tập .
- Chia nhóm – giao nhiệm vụ .
- NX –kl .
Bài 2 : Điền vào chỗ trống in hoặc inh
 a, - K như hũ nút.
 - K già yêu trẻ
 - Một miệng thì k ch miệng thì hở .
 - Chắc như đ đóng cột.
 b, Thùng th thùng th
 Trống rộn ràng ngoài đ
 Có con sư tử
 Vui múa quanh vòng quanh.
- GV nx-kl .
Bài 3:Những từ nào dưới đây viết sai chính tả?
 Hãy viết lại các từ đó .
 Từ
Đúng (Đ),sai(S)
 Viết lại .
A, chín tả
B, chín vàng
C, xao sáng
D, xanh xao .
E, lá xen
G, thính giác
- GV nx-kl .
3. Củng cố – dặn dò : - Chốt lại bài .
 - NX giờ học 
 - Hoàn thành bài tập .
- 3 hs lên bảng viết .
- Lớp viết vào bảng con .
- NX .
- Đọc yêu cầu .
- HĐ nhóm .
- Các nhóm trình bày kq 
- NX .
- Nêu yêu cầu .
- HĐ theo cặp .
- Các cặp trình bày .
- NX .
- HĐ theo nhóm .
- Các nhóm trình bày kq .
- NX .
 Tự học (Toán)
 Luyện tập về Các số có 3 chữ số.
I. Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:
 - Cấu tạo thập phân của các số có 3 chữ số là gồm các trăm, các chục và các đơn vị, số tròn trăm, số tròn chục.
 - Đọc, viết thành thạo các số có 3 chữ số.
 - Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn.
II. Đồ dùng daỵ học: GV:Các hình vuông, hình chữ nhật biểu diễn số trăm, số chục 
 Bảng kẻ sẵn các cột ghi như BT1 
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS.
1. Kiểm tra bài cũ:
 Gv đưa ra hình vẽ biểu diến số 123 ; 102 
- Nhận xét, cho điểm HS.
2. Luyện tập thực hành:
Bài 1: Đọc – viết số (theo mẫu)
- Gọi HS đọc yêu cầu BT.
 Viết số
Trăm
chục
Đ.vị
 Đọc số
 120
 1
 2
 0
Một trăm hai mươi
 154
 119
 199
 106
 173
- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó đổi chéo vở để KT bài của nhau.
Nhận xét, cho điểm HS.
Bài 2: 
>
<
=
 120  102 160  106
 140  104 107  170
 145  154 148  184
 132  123 191  119
- NX – kl .
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 Số tròn chục vừa lớn hơn 170 ,vừa bé hơn 190 là:
 A. 170 ; B. 180 ; C. 190 
 - GV nx – kl .
Bài 4 : Tính tổng của số tròn trăm bé nhất có ba với số tròn chục lớn nhất có hai chữ số.
- GV hd .
- GV nx – kl : Đáp số : 190 .
3. Củng cố, dặn dò:
- Tổ chức HS thi đọc và viết số có 3 chữ số.
- Tổng kết giờ học .
- Dặn HS ôn lại cách đọc, viết,so sánh các số.
- HS đọc – viết số.
- NX .
- HS nêu yêu cầu.
- HS tự làm bài-1 hs làm b/p
- NX .
- HS nêu yêu cầu.
- Cả lớp làm ra b/c- nx.
- HS nêu yêu cầu.
- Tự làm- đổi vở kt- nx.
- Nêu yêu cầu – T/luận cặp
- Trình bày – nx.
 Thứ năm ngày 2 tháng 4 năm 2009 
	 Toán(ôn)
 Luyện tập.
I.Mục tiêu: Giúp học sinh :
 - Củng cố cách đọc, viết,so sánh các số có 3 chữ số.
 - Nắm được thứ tự các số không quá1000 .
 - Giáo dục học sinh ý thức học tập tốt.
II.Đồ dùng dạy - học: -Bảng phụ ghi bài 2
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS.
1.Kiểm tra: So sánh các số :
 123  423 ; 356  376 ; 789  289
 - Chữa bài ở vở bài tập.
 - Nhận xét, cho điểm HS.
2.Bài mới: 
a.Giới thiệu bài
b.Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Viết các số .
- GV đọc các số:521, 552, 507, 590 
- GV nx – kl: cách đọc số có 3 chữ số.
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a, Số “ba trăm hai mươi bảy” viết là 300207
b, Số “năm trăm mười lăm” viết là 515
c, Số “Bảy trăm linh sáu” viết là 706
d, Số “tám trăm linh tám” viết là 8008
- Nhận xét và cho điểm .
Bài 3: , = 
 751  715 938  930
 629  926 499  500
 470  470 537  500 + 37
- GV nx – kl .
Bài 4 : Viết tiếp vào chỗ chấm sao cho thích hợp.
a, Số 439 gồm 4 trăm,  chục ,  đơn vị . 
b,Số 970 gồm  trăm,  chục ,  đơn vị . 
c,Số 804 gồm  trăm,  chục ,  đơn vị . 
- GV nx – kl .
Bài 5 : a,Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn 
 346 , 342 , 348 , 843 , 432 , 643 .
 b,Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé 
 346 , 342 , 348 , 843 , 432 , 643 .
- GV nx – kl .
3.Củng cố- dặn dò:
 -Nhắc lại nội dung bài.
 -Nhận xét giờ học.
HS làm ra bảng con .
NX .
- HS đọc yêu cầu BT.
- HS viết bảng con .
- NX .
-HS đọc đề bài.
- HS làm vở, chữa bài:
- HS theo dõi.
-HS làm vở,thu chấm, chữa bài.
- Nêu yêu cầu – Tự làm .
- Trình bày bài .
- NX .
- Nêu yêu cầu – Tự làm .
- 2 hs làm ra b/p.
- NX .
Tiếng Việt(ôn)
Luyện từ và câu : Từ ngữ về cây cối.
I.Mục tiêu: Giúp học sinh :
 - Củng cố và mở rộng và hệ thống hoá vốn từ ngữ về cây cối.
 - Rèn kĩ năng quan sát và mô tả.
 - Có ý thức nói viết thành câu, sử dụng từ đúng.
II.Đồ dùng dạy học.
 - Tranh SGK. Tranh ảnh một số loài cây ăn quả (rõ các bộ phận của cây)
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Kiểm tra bài cũ.
 - Gọi 2 HS lên bảng thực hành hỏi đáp về cây cối.
 -Làm bài tập: Đặt và trả lời câu hỏi : Để làm gì?
 - GV nhận xét, cho điểm HS.
2.Dạy học bài mới.
 a.Giới thiệu bài.
 b.Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1: Hãy kể tên các bộ phận của cây bưởi .
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV treo tranh cho HS quan sát
- GV nx – kl :
- Gốc cây - Thân cây 
- Cành cây - Lá cây 
- Hoa - Quả 
- GV nx – tuyên dương .
Bài 2: Từ nào dưới đây dùng để tả cây bưởi ?
 A. Trắng muốt.
 B. Bạc phếch .
 C. Xanh rờn .
- Gv nx – kl : A
Bài 3 : Hãy kể những việc làm để chăm sóc cây bưởi.
- Gọi hs trình bày bài làm .
- NX – sửa ( nếu chưa hay)
 3. Củng cố dặn dò: 
 - GV chốt lại nội dung bài. 
 - Nhận xét giờ học.
 - Dặn dò chuẩn bị cho giờ sau. 
 - 2 HS lên bảng thực hành hỏi đáp.
VD: + Cây xoài để làm gì ?
 - Cây xoài để lấy quả ăn.
 - 1 HS lên bảng làm bài tập. 
 - HS lớp nhận xét.
- 1 HS đọc yêu cầu.
- Từng HS lên bảng nêu tên cây và chỉ các bộ phận của cây.
VD: rễ , gốc , thân , cành , lá, hoa , quả
- Cả lớp nhận xét, bổ sung.
- 1 HS đọc yêu cầu.
- Cả lớp làm bài.
- Chữa bài - nhận xét.
- 1 HS đọc yêu cầu- Tự làm .
- HS trình bày bài tiếp nối.
- Nhận xét, bổ sung.
- HS nghe nhận xét, dặn dò.
Thứ sáu ngày 3 tháng 4 năm 2009.
 Toán(ôn)
Luyện tập
I.Mục tiêu: Giúp học sinh :
- Củng cố về tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị độ dài: mét, làm quen với thước đo mét.Nắm được mối quan hệ giữa dm, cm, và m.
- Làm quen với các phép tính có kèm đơn vị m.
- Bước đầu tập đo độ dài và tập ước lượng độ dài theo đơn vị mét.
II.Đồ dùng dạy – học:-Thước mét, phấn màu.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS.
1.Kiểm tra bài cũ: 
- Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng 10cm, 1dm.
- Nhận xét, cho điểm HS.
2.Dạy – học bài mới:
a,GTB:
b.Luyện tập -Thực hành:
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm sao cho thích hợp.
 1m =  cm 1 m =  dm 
 100 cm =  m 10 dm =  m
 100 cm =  dm 10 cm =  dm
- GV nx – kl .
Bài 2:a, Bạn học của em cao khoảng : 
 A. 65 m B. 65 dm C. 65 cm
 b, Bạn Hùng cao khoảng :
 A. 125 m B. 125 cm C. 125 dm
- Nhận xét, cho điểm HS.
Bài 3: Tính .
 25 m + 37m = 44 m + 26m =
 72 m – 35 m = 50 m – 24 m =
 5 m x 9 = 8 m x 5 =
 27 m : 3 = 45 m : 5 =
- GV nx – kl .
Bài 4 : Đoạn đường AB dài 45 m , đoạn đường CD dài hơn đoạn đường AB là 24 m. Hỏi đoạn đường CD dài bao nhiêu mét ?
- GV hướng dẫn .
- GV nx – kl : Bài giải .
 Đoạn đường CD dài là :
 45 + 24 = 69 ( m)
 Đáp số : 69 m
- Nhận xét, cho điểm HS.
c.Củng cố- dặn dò:
 - GV chốt lại bài.
 - Nhận xét giờ học.
 - Hoàn thành bài tập .
- 2 HS thực hành vẽ trên bảng,lớp vẽ vào vở nháp.
- Nêu yêu cầu – Tự làm .
- 2 nhóm lên làm tiếp nối – nx.
- Nêu bài toán 
- Thảo luận theo cặp .
- Các cặp trình bày – nx.
- Nêu yêu cầu – Tự làm .
- 2 nhóm lên làm tiếp nối .
- NX .
- Đọc bài toán – P/tích .
- Tự làm – 1 hs làm ra bảng phụ
- NX .
Tiếng Việt(ôn)
Tập đọc : Cậu bé và cây si già.
I.Mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc đúng rõ ràng lưu loát,nghỉ hơi đúng sau các dấu câu,giữa các cụm từ,câu văn dài.
- Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc hay, diễn cảm.
- HS hiểu nghĩa các từ mới trong bài : 
- Hiểu nội dung bài: cần có ý thức bảo vệ cây cối.
- Giaó dục HS biết yêu quý và bảo vệ các loài cây..
II Đồ dùng dạy học :
 - Bảng phụ, phấn màu.
III . Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS đọc 1 đoạn trong bài Cây đa quê hương và trả lời câu hỏi.
- GV nhận xét, cho điểm vào bài.
2. Dạy – học bài mới:
a.Giới thiệu bài- ghi bảng:
b.Luyện đọc:
* GV đọc mẫu : 
* Luyện phát âm: 
- GV theo dõi và ghi những từ HS đọc sai
*Luyện ngắt giọng:
- GV treo bảng phụ, GV đọc mẫu cho HS phát hiện cách đọc .
- GV cho HS luyện đọc, uốn sửa cho HS.
* Luyện đọc đoạn : 
- Yêu cầu đọc đoạn: HS đọc nối tiếp đoạn. mỗi em đọc 1 đoạn.
 - Y/cầu HS đọc và tìm từ khó g/ nghĩa. 
- Luyện đọc đoạn trong nhóm.
* Đọc cả bài : GV cho HS đọc cả bài
* Thi đọc giữa các nhóm.
c.Tìm hiểu bài:
- Cậu bé đã làm gì không phải với cây?
- Cây đã làm gì để cậu bé hiểu được nỗi đau của mình?
- Sau cuộc trò chuyện với cây cậu bé còn nghịch thế nữa không?
d. Luyện đọc lại
3.Củng cố, dặn dò: 
- Qua câu chuyện con hiểu điều gì?
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về đọc kĩ bài 
- HS lên bảng đọc bài
- HS chọn đọc 1 đoạn trong bài và trả lời câu hỏi.
- HS nhận xét cho bạn.
- HS nghe
- HS theo dõi GV đọc bài.
- 1HS khá đọc lại , cả lớp đọc thầm.
- HS đọc nối tiếp câu cho đến hết bài.
- HS nối tiếp từ còn đọc lại từ sai.
- HS phát hiện cách đọc câu thơ trong đoạn tìm từ, câu luyện đọc: đọc nhấn giọng vào những từ gợi tả, gợi cảm
+ Cậu bé rùng mình, lắc đầu.
+ Đau lắm, cháu chịu thôi!
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn trong bài.
+Đọc đoạn: HS đọc nối tiếp đoạn. mỗi em đọc 1 đoạn.
- HS nghe giảng từ khó.
- HS đọc cả bài .
- HS thi đọc .
- Cả lớp đọc đồng thanh.
+ HS thảo luận các câu hỏi và tự trả lời
-Dùng dao khắc tên mình lên thân cây.
- Khen tên cậu đẹp, hỏi vì sao không khắc tên lên người mình, vì vậy cậu bé hiểu ra.
- Không, vì cậu đã hiểu ra
- HS đọc phân vai- Nhận xét.
- Giúp HS biết yêu quý và bảo vệ các loài cây..
- HS nghe dặn dò.
 Luyện viết
 chữ hoa A
I/ Mục tiêu: Giúp hs:
 - Củng cố cách viết chữ hoa A thông qua bài tập ứng dụng.
 - Viết đúng đẹp câu ứng dụng Aò ào thác đổ bằng chữ cỡ nhỏ. 
 - Rèn cho hs viết đúng và đẹp .
 - Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ viết .
II/ Đồ dùng: - GV: Bảng phụ, chữ mẫu.
 - HS : Vở luyện viết , bảng con .
III/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. KTBC:
 - Gv nhận xét, cho điểm.
2. Bài mới:
a, GTB.
b, Hớng dẫn viết bảng.
- Luyện viết chữ hoa:
- Gv đa chữ mẫu, phân tích chữ.
- Gv viết mẫu,nhắc lại cách viết từng chữ.
- Gv sửa cho hs.
- Cụm từ ứng dụng:
- Gv giải nghĩa cụm từ ứng dụng :
 Aò ào thác đổ 
- Gv viết mẫu.
- Nhận xét, sửa lỗi.
- Cụm từ ứng dụng: 
- Gv sửa lỗi.
c, Hớng dẫn viết vở.
 Gv nêu yêu cầu viết:
 + Viết chữ A: 1 dòng cỡ vừa
 + Viết chữ A : 2 dòng cỡ nhỏ.
 + Viết A : 1 dòng cỡ vừa .
 + Viết A :1 dòng cỡ nhỏ. 
 + Viết cụm từ :Aò ,ào ,thác ,đổ 3 dòng cỡ nhỏ .
d- Chấm, chữa bài: 
- Chấm khoảng 5-7 bài
- NX 
3: Củng cố, dặn dò:- GV nhận xét giờ.
 - Về tập viết chữ hoa.
 - Hoàn thành bài viết .
Hs viết: Y – Yêu
Hs đọc bài, tìm chữ hoa trong bài.
Hs nêu cách viết chữ hoa A
Hs viết bảng: A
Hs đọc cụm từ ứng dụng, phân tích độ cao chữ, khoảng cách con chữ.
- HS viết bảng: 
- Hs đọc cụm từ ứng dụng, nêu độ cao, khoảng cách.
-Viết bảng: Aò
- Hs quan sát vở viết.
- Hs viết bài.

Tài liệu đính kèm:

  • docTuan 29(chieu).doc