Giáo án các môn lớp 2 - Tuần số 19 năm 2011

Giáo án các môn lớp 2 - Tuần số 19 năm 2011

Toán

Mười một , mười hai

A. Mục tiêu:

 Nhận biết cấu tạo số 11 , 12 gồm một chục và một đơn vị.

 Biết đọc , viết các số đó.

 Bước đầu nhận biết số có hai chữ số gồm có 1 chục và 1,2 đơn vị .

 Rèn cho hs tính cẩn thận khi làm toán.

B. Chuẩn bị:

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, đồ dùng học tập.

 

doc 21 trang Người đăng anhtho88 Ngày đăng 26/11/2019 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn lớp 2 - Tuần số 19 năm 2011", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 19
Thứ hai ngày 14 tháng 1 năm 2011
Toán
Mười một , mười hai
A. Mục tiêu:
 Nhận biết cấu tạo số 11 , 12 gồm một chục và một đơn vị.
 Biết đọc , viết các số đó.
 Bước đầu nhận biết số có hai chữ số gồm có 1 chục và 1,2 đơn vị .
 Rèn cho hs tính cẩn thận khi làm toán.
B. Chuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, đồ dùng học tập. 
C. Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
3- Bài mới (28')
a- Giới thiệu bài: Hôm nay cô hướng dẫn về số có hai chữ số ( số 11 và số 12 )
b- Giảng bài
* Giới thiệu số 11: 
Cho học sinh lấy một chục que tính và một que tính rời.
? Tất cả có bao nhiêu que tính.
- GV ghi bảng “Mười một”.
- GV đọc rồi gọi học sinh đọc lại.
- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị.
- Số 11 là số gồm hai chữ số: Gồm hai chữ số 1 viết liền nhau 11.
* Giới thiệu số 12: 
- Cho học sinh lấy một chục que tính và hai que tính rời.
? Tất cả có bao nhiêu que tính.
- GV ghi bảng “Mười hai”.
- GV đọc rồi gọi học sinh đọc lại.
- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị.
- Số 12 là số gồm hai chữ số: Gồm hai chữ số 1, chữ số 2 viết liền nhau 12.
c, Thực hành.
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống.
- GV hướng dẫn cho học sinh thảo luận nhóm đồi và điền số vào SGK.
- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ kết quả.
- GV quan sát, hướng dẫn thêm.
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn theo mẫu:
1 chục
1 đơn vị
Bài 3: Dùng bút và tô mầu các hình D, vg tô đủ 11 hình tam giác mầu xanh và 12 hình vuông mầu đỏ.
- Cho học sinh làm bài nhóm đôi.
- GV nhận xét, tuyên dương.
Học sinh lắng nghe
Học sinh theo dõi hướng dẫn.
Học sinh lấy que tính và thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên.
- 10 que tính và 1 que tính là: 11 que tính.
- Nghe và đọc số.
-Luyện viết bảng con chữ số 11
- Nhắc lại.
Học sinh theo dõi hướng dẫn.
Học sinh lấy que tính và thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên.
- 10 que tính và 2 que tính là: 12 que tính.
- Nghe và đọc số.
- Nhắc lại.
Luyện viết bảng con chữ số 12
Học sinh thảo luận và làm bài vào SGK
- HS vẽ thêm chấm tròn vào hình có sẵn trong sgk.
1 chục
1 đơn vị
1 chục
2 đơn vị
Học sinh làm bài theo nhóm đôi và tô mầu.
 ∆ ∆ ∆ ∆ ∆ 
 ∆ ∆ ∆ ∆ ∆ 
 „ „ „ ∆ ∆ ∆ ∆ ∆ 
Các nhóm trình bày kết quả.
4- Củng cố, dặn dò (2')
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học.
Về nhà học bài xem trước bài học sau.
-----------------------------------------@&?--------------------------------------------
Học vần
ăc - âc 
 A/ Mục đích yêu cầu:
- Học sinh đọc viết được : ăc, âc, mắc áo, quả gấc..
- Đọc được câu ứng dụng: Những đàn chim ngóiNhư nung qua lửa.
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ruộng bậc thang.
B/ Đồ dùng dạy học.
 1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
 2- Học sinh: - Sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
C/ Các hoạt động Dạy học.
Tiết 1:
I- ổn định tổ chức: (1')
II- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh đọc bài trong SGK
- GV: Nhận xét, ghi điểm
III- Bài mới (29') các bước tương tự bài trước.
1- Giới thiệu bài: Bài hôm nay cô giới thiệu với cả lớp bài học vần: Bài 77: ăc - âc.
2- Dạy vần ăc
- GV giới thiệu vần, ghi bảng.
- GV đọc mẫu.
- Gọi hs đọc bài.
- Cho hs nêu cấu tạo vần mới.
- Hướng dẫn đọc vần ( ĐV - T)
- Cho hs ghép bảng gài vần mới.
* Giới thiệu tiếng khoá- viết bảng.
- Cho hs đọc bài.
- Cho hs nêu cấu tạo tiếng.
- Cho hs đọc tiếng khoá ( ĐV - T)
- Cho hs ghép bảng gài tiếng mới.
* Giới thiệu từ khoá.
- Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: mắc áo
-Cho hs đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)
- Cho hs đọc toàn bài khoá ( ĐV - T)
- Cho hs đọc xuôi đọc ngược toàn bài khoá.
2- Dạy vần âc tương tự vần ăc..
3- Luyện viết: 
- GV viết lên bảng và hướng dẫn học sinh luyện viết. ăc, âc, mắc áo, quả gấc.
- Cho học sinh viết bảng con.
- GV nhận xét.
4- Giới thiệu từ ứng dụng.
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng.
- Cho hs tìm tiếng mang vần mới trong từ.
- Cho hs đọc vần mới trong tiếng.
- Cho hs đọc tiếng mang âm mới ( ĐV - T)
- Cho hs đọc từ ( ĐV - T)
- GV giải nghĩa một số từ.
- Cho học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp.
- Cho hs so sánh vần vừa đọc.
5-Củng cố:
? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học
* Tiết 2: Luyện tập
1- Luyện đọc:(10')
-Học sinh đọc bài sgk.
-Học sinh nhẩm.
- Nghe.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
-Vần ăc gồm 2 âm ghép lại âm ă đứng trước âm c đứng sau.
-CN - N - ĐT
-Tìm vần ăc ghép bảng gài - đọc đồng thanh.
- Theo dõi đọc thầm.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
-Tiếng mắc gồm có âm m ghép vần ăc dấu sắc trên đầu vần ăc
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
-Tìm tiếng sóc ghép bảng gài.
-Học sinh quan sát tranh và trả lời.
- Tranh vẽ cái mắc áo.
- Theo dõi 
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
-Học sinh viết bảng con
- Theo dõi đọc thầm.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Nghe.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
-H/s so sánh giống và khác nhau giữa các vần vừa học.
- ĐT
-Học 2 vần. Vần : ăc, âc.
- Cho hs đọc lại bài tiết 1 ( ĐV - T)
- GV nhận xét, ghi câu ứng dụng
- Tranh vẽ gì?.
- Giới thiệu câu ứng dụng, ghi bảng
- Cho hs tìm tiếng mang vần mới trong câu.
- Cho hs đọc tiếng mang vần mới trong câu.
- Cho hs đọc từng câu.
- Cho hs đọc cả câu ( ĐV - T)
- GV đọc mẫu câu, giảng nội dung
- Cho học sinh đọc bài
2- Luyện viết (10')
- Hướng dẫn học sinh mở vở viết bài.
- GV nhận xét, uốn nắn học sinh.
- GV chấm một số bài, nhận xét bài.
3- Luyện nói (7') Tương tự các bài trước.
- Cho hs thảo luận theo cặp.
- GV chốt lại nội dung luyện nói.
- Cho hs nêu tên chủ đề luyện nói.
- Cho học sinh luyện chủ đề luyện nói.
4- Đọc SGK (5')
- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài. Gõ thước cho học sinh đọc bài.
- GV nhận xét, ghi điểm
5-Trò chơi(3')
- Chơi tìm tiếng mang âm mới
- GV nhận xét tuyên dương.
- Đọc bài tiết 1.
- Theo dõi.
-Học sinh quan sát, trả lời
-Lớp nhẩm.
-CN tìm đọc
-Cn tìm chỉ và đọc
-CN - N - ĐT
-CN - N - ĐT
-CN - N - ĐT
-Học sinh mở vở tập viết, viết bài
- H/s thảo luận theo cặp.
- Ruộng bậc thang.
- luyện chủ đề luyện nói.
-Lớp nhẩm
-Đọc ĐT
-CN tìm ghép: bậc, thắc mắc, bấc,
IV. Củng cố, dặn dò (5')
? Hôm nay chúng ta học bài gì.
- GV nhận xét giờ học
-Học vần ăc, âc.
--------------------------------------@&?----------------------------------------
Thứ ba ngày 15 tháng 1 năm 2013
Học vần
uc – ưc
A/ Mục đích yêu cầu:
- Học sinh nhận biết được : uc, ưc, cần trục, lực sĩ.
- Đọc được câu ứng dụng Con gì mào đỏ.Gọi người thức dậy.
phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất.Kết hợp giáo dục hs có thói quen dạy sớm....
B/ Đồ dùng dạy học.
 1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
 2- Học sinh: - Sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
C/ Các hoạt động Dạy học.
Tiết 1:
I- ổn định tổ chức: (1')
II- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh đọc bài trong SGK
- GV: Nhận xét, ghi điểm
III- Bài mới (29') các bước tương tự bài trước.
1- Giới thiệu bài: Bài hôm nay cô giới thiệu với cả lớp bài học vần: Bài 78: uc, ưc.
2- Dạy vần oc
- GV giới thiệu vần, ghi bảng.
- GV đọc mẫu.
- Gọi hs đọc bài.
- Cho hs nêu cấu tạo vần mới.
- Hướng dẫn đọc vần ( ĐV - T)
- Cho hs ghép bảng gài vần mới.
* Giới thiệu tiếng khoá- viết bảng.
- Cho hs đọc bài.
- Cho hs nêu cấu tạo tiếng.
- Cho hs đọc tiếng khoá ( ĐV - T)
- Cho hs ghép bảng gài tiếng mới.
* Giới thiệu từ khoá.
- Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: cần trục
-Cho hs đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)
- Cho hs đọc toàn bài khoá ( ĐV - T)
- Cho hs đọc xuôi đọc ngược toàn bài khoá.
2- Dạy vần ưc tương tự vần uc.. 
3- Luyện viết: 
- GV viết lên bảng và hướng dẫn học sinh luyện viết. Uc, ưc, cần trục, lực sĩ.
- Cho học sinh viết bảng con.
- GV nhận xét.
4- Giới thiệu từ ứng dụng.
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng.
- Cho hs tìm tiếng mang vần mới trong từ.
- Cho hs đọc vần mới trong tiếng.
- Cho hs đọc tiếng mang âm mới ( ĐV - T)
- Cho hs đọc từ ( ĐV - T)
- GV giải nghĩa một số từ.
- Cho học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp.
- Cho hs so sánh vần vừa học.
5-Củng cố:
? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học
* Tiết 2: Luyện tập
1- Luyện đọc:(10')
-Học sinh đọc bài sgk.
-Học sinh nhẩm.
- Nghe.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
-Vần uc gồm 2 âm ghép lại âm u đứng trước âm c đứng sau.
-CN - N - ĐT
-Tìm vần uc ghép bảng gài - đọc đồng thanh.
- Theo dõi đọc thầm.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
-Tiếng trục gồm có âm tr ghép vần uc dấu nặng dưới chân vần uc.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
-Tìm tiếng trục ghép bảng gài.
-Học sinh quan sát tranh và trả lời.
Tranh vẽ cần trục.
- Theo dõi 
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
-Học sinh viết bảng con
- Theo dõi đọc thầm.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Nghe.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
-H/s so sánh giống và khác nhau giữa các vần vừa học.
-Học 2 vần. Vần : oc, ac.
- Cho hs đọc lại bài tiết 1 ( ĐV - T)
- GV nhận xét, ghi câu ứng dụng
- Tranh vẽ gì?.
- Giới thiệu câu ứng dụng, ghi bảng
- Cho hs tìm tiếng mang vần mới trong câu.
- Cho hs đọc tiếng mang vần mới trong câu.
- Cho hs đọc từng câu.
- Cho hs đọc cả câu ( ĐV - T)
- GV đọc mẫu câu, giảng nội dung
- Cho học sinh đọc bài
2- Luyện viết (10')
- Hướng dẫn học sinh mở vở viết bài.
- GV nhận xét, uốn nắn học sinh.
- GV chấm một số bài, nhận xét bài.
3- Luyện nói (7') Tương tự các bài trước.
- Cho hs thảo luận theo cặp.
- GV chốt lại nội dung luyện nói.
- Cho hs nêu tên chủ đề luyện nói.
- Cho học sinh luyện chủ đề luyện nói.
4- Đọc SGK (5')
- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài. Gõ thước cho học sinh đọc bài.
- GV nhận xét, ghi điểm
5-Trò chơi(3')
- Chơi tìm tiếng mang âm mới
- GV nhận xét tuyên dương.
- Đọc bài tiết 1.
- Theo dõi.
-Học sinh quan sát, trả lời
-Lớp nhẩm.
-CN tìm đọc
-Cn tìm chỉ và đọc
-CN - N - ĐT
-CN - N - ĐT
-CN - N - ĐT
-Học sinh mở vở tập viết, viết bài
- H/s thảo luận theo cặp.
- Ai thức dậy sớm nhất.
 ... íơi thiệu: số 20.
- HS lấy 1 bó có 1 chục que tính rồi lấy thêm 1 bó 1 chục que tính nữa.
+. 1 chục que tính thêm 1 chục que tính. Tất cả là bao nhiêu que tính?
+. 10 que tính thêm 10 que tính. Tất cả là bao nhiêu que tính?
- Giới thiệu: 2 chục que tính là 20 que tính và ngược lại.
+. Hai chục còn gọi là bao nhiêu?
 +. 20 còn gọi là bao nhiêu?
 Hai mươi còn gọi là hai chục.
+. Số 20 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
+. 2 chục 0 đơn vị là bao nhiêu?
+. Số 20 có mấy chữ số?
*. Lớp viết bảng: 20
 - Đọc số 20.
3. Luyện tập: SGK trang 107.
a. Bài 1: Viết các số từ 10 đến 20; từ 20 đến 10. rồi đọc các số đó?
- Củng cố: Thứ tự số từ 10 đến 20; từ 20 đến 10.
b. Bài 2: Trả lời câu hỏi.?
-HD cách làm.
*. Củng cố: Cấu tạo số có 2 chữ số.
+. Số tròn chục có hàng đơn vị là 0.
c. Bài 3. Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó.
*. Củng cố: Thứ tự các số từ 10 bđến 20 trên tia số.
d. Bài 4: TLCH.
+. Các số dưới mỗi vạch của tia số được viết theo thứ tự nào?
*. Củng cố: Số liền sau của 1 số.
C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ.
- Ôn lại bài.
- 1HS lên bảng.
- HS trả lời miệng.
- HS lấy que tính.
- TL: cá nhân, đồng thanh.
- HS trả lời cá nhân, đồng thanh.
- HS đếm.
- HS trả lời.
- HS viết, nhận xét.
- HS đọc cá nhân, đồng thanh.
- HS mở SGK trang 107.
- HS nêu yêu cầu.
- 2 HS lên bảng.
- HS tự làm bài vào vở ô li và nêu kết quả.
- HS nêu yêu cầu.
- HS làm miệng.
- HS nêu yêu cầu.
- HS tự làm bài vào vở ô li.
- Nêu kết quả kiểm tra.
TLCH: Nêu số liền sau số 10, 19, ..
+ Nêu số liền trước số 19.
- HS nêu yêu cầu.
- HS làm miệng.
+. Thực hiện như bài 3.
-------------------------------------------@&?---------------------------------
Tự nhiên xã hội
Cuộc sống xung quanh (tiết 2)
I. Mục tiêu:
Nêu được một số nét về cảnh quan thiên nhiên và công việc của người dân nơi h/s ở .
Học sinh có ý thức gắn bó, yêu thích quê hương.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa.
2. Học sinh: sách giáo khoa.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1- ổn định tổ chức ( 1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Nêu những hoạt động của địa phương nơi em ở mà em đã biết.
- Gv nhận xét, đánh giá.
3- Bài mới ( 28')
a- Giới thiệu bài: Tiết hôm nay chúng ta học bài 19 (phần tiếp theo bài 18), ghi tên đầu bài.
b- Giảng bài:
* HĐ1: Làm việc với sách giáo khoa
- Mục tiêu: nhận ra đây là bức vẽ về cảnh thành thị
- Tiến hành: cho học sinh thảo luận nhóm theo nội dung tranh.
? Em nhìn thấy gì trong tranh
? Bức tranh vẽ về cảnh cuộc sống ở đâu.
? Vì sao em biết.
? Tranh vẽ có đẹp không.
KL: Cuộc sống xung quanh ta ở đâu cũng có cây cối, nhà cửa và con người.
* HĐ2: Thảo luận, thực hành.
- Mục tiêu: Biết yêu quý, gắn bó quê hương mình.
- Tiến hành: Chia lớp thành 4 nhóm.
? em đang sống ở đâu.
? Hãy nói về cảnh vật nơi em sống.
- Gọi các nhóm trả lời.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương.
4- Củng cố, dặn dò (3’)
? Hôm nay chúng ta học bài gì.
- GV tóm tắt lại nội dung bài học.
- Nhận xét giờ học.
Hát
Học sinh trả lời.
Học sinh quan sát tranh nói về từng hoạt động ở nội dung mỗi tranh.
- học sinh thảo luận nhóm và đại diện nhóm nói trước lớp về nội dung của từng tranh.
- Tranh có trường học, nhà tầng, đường nhựa, có nhiêu ô tô,, xe máy, có cửa hàng ăn, có chợ, có cửa hàng bàn đồ chơi trẻ em, có nhiều cây xanh.
Học sinh trả lời.
Học sinh thảo luận theo cặp, trả lời câu 
hỏi.Trả lời và nhận xét bài.
Lớp học bài , xem trước bài học sau
-------------------------------------------@&?---------------------------------
Thứ sáu ngày 18 tháng năm 2013
Tập viết
Tuốt lúa, hạt thóc, mầu sắc, giấc ngủ , máy xúc
A- MỤC TIÊU: 
- Học sinh viết đúng kích thước, cỡ chữ, tuốt lúa, hạt thóc, mầu sắc, giấc ngủ , máy xúc kiểu chữ viết thường theo vở tập viết lớp 1 .
 Rèn luyện chữ viết cho học sinh đúng, đẹp, vở sạch sẽ.
-H/sinh ngồi viết đúng tư thế,cầm bút đúng quy cách.
B- Đồ dùng Dạy - Học:
1- Giáo viên: - Giáo án, Chữ viết mẫu.
2- Học sinh: 	- Vở tập viết, bảng con, bút, phấn.
C- Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, luyện tập thực hành.
d- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
I- ổn định tổ chức (1')	
II- Kiểm tra bài cũ:(4')	
- Đọc bài: tuốt lúa, hạt thóc, mầu sắc, ...
GV: nhận xét, ghi điểm.
III- Bài mới: (25')
1- Giới thiệu bài:GV: Ghi đầu bài.
2- Hướng dẫn, quan sát, chữ viết mẫu 
Lớp hát
Học sinh đọc bài
Học sinh nghe giảng.
- GV treo bảng chữ mẫu lên bảng
? Em nêu cách viết chữ “ tuốt lúa “
? Nhữngcon chữ nào được viết với độ cao 5 li.
? Em hãy nêu cách viết chữ “ hạt thóc”
? Những chữ nào cao 3 li
3 Hướng dẫn học sinh viết chữ vào bảng con
- GV viết mẫu, hướng dẫn qui trình viết.
+ chữ “tuốt lúa” gồm chữ “tuốt” viết t cao 3 li nối uô cao 2 li, t cao 3 li và dấu sắc trên ô. Chữ “lúa” viết l cao 5 li nối vần ua cao đều 2 li và dấu sắc trên u
+ chữ “hạt thóc” gồm chữ “hạt” viết h cao 5 li, nối liền a cao 2 li, t cao 3 li và đấu nặng dưới a. chữ “thóc” viết th cao 5 li nối oc cao 2 li và dấu sắc trên o.
+ chữ “mầu sắc” gồm chữ “mầu” viết cao đều 2 li và dấu huyền trên â. chữ “sắc” viết cao đều 2 li và dấu sắc trên ă.
 + chữ “ giấc ngủ” gồm chữ “giấc” chữ gi viết cao 5 li nối chữ â,c cao 2 li, và dấu sắc trên â., chữ “ngủ” viết ng cao 5 li nối u cao 2 li và dấu hỏi trên u.
 + chữ “máy xúc”: gồm chữ “máy” chữ m cao 2 li nối a cao 2 li, y cao 5 li và dấu sắc trên a. chữ “xúc” viết cao đều 2 li và dấu sắc trên u.
4- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở.
- Hướng dẫn học sinh viết các chữ trên vào vở tập viết GV thu bài chấm, nhận xét một số bài.
III- Củng cố, dặn dò (5')
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương những em viết đúng, đẹp, ngồi đúng tư thế, có ý thức tự giác học tập.
Học sinh quan sát, nhận xét
- Con chữ h, l, h, g, g, y 
- Nêu cách viết.
-Chữ t.
Học sinh theo dõi viết bảng con.
tuốt lúa
hạt thóc
mầu sắc
giấc ngủ
máy xúc
Học sinh viết bài vào vở
Học sinh lắng nghe.
Học sinh về nhà tập viết bài nhiều lần.
-------------------------------------------@&?---------------------------------
Tập viết
Con ốc, đôi guốc, rước đèn, cá riếc 
 A- Mục tiêu: 
 -Học sinh viết đúng kích thước, cỡ chữ, con ốc, đôi guốc, rước đèn, cá riếc kiểu chữ viết thường theo vở tập viết lớp 1
-Rèn luyện chữ viết cho học sinh đúng, đẹp, vở sạch sẽ.
B- Đồ dùng Dạy - Học:
1- Giáo viên: - Giáo án, Chữ viết mẫu.
2- Học sinh: 	- Vở tập viết, bảng con, bút, phấn.
C- PHƯƠNG PHÁP: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, luyện tập thực hành.
d- Các hoạt động dạy học:
I- ổn định tổ chức (1')	
II- Kiểm tra bài cũ:(4')	
- Đọc bài: con ốc, đôi guốc, rước đèn, kênh sạch, vui thích, xe đạp.
GV: nhận xét, ghi điểm.
III- Bài mới: (25')
1- Giới thiệu bài:GV: Ghi đầu bài.
2- Hướng dẫn, quan sát, chữ viết mẫu trên bảng
Lớp hát
Học sinh đọc bài
Học sinh nghe giảng.
- GV treo bảng chữ mẫu lên bảng
? Em nêu cách viết chữ “ vui thích”.
? Những chữ nào được viết với độ cao 5 li.
? Em hãy nêu cách viết chữ “ xe đạp”
? Những chữ nào cao 4 li.
? Tất các các chữ viết trên đều chung điểm gì
3 Hướng dẫn học sinh viết chữ vào bảng con
- GV viết mẫu, hướng dẫn qui trình viết.
+ chữ “con ốc” gồm chữ “con” viết cao đều 2 li. Chữ “ốc” viết cao đều 2 li, dấu sắc trên ô.
+ chữ “đôi guốc” gồm chữ “đôi” viết đ cao 5 li nôi liền vần ôi cao đều 2 li. chữ “guốc” viết g cao 5 li nối liền vần uôc cao 2 li, dấu sắctrên ô
+ chữ “rước đèn”. Chữ “rước” viết cao đều 2 li và dấu sắc trên ư. Chữ “đèn” viết đ cao 5 li nối liền vần en cao 2 li và dấu huyền trên e.
+ chữ “kênh sạch” gồm chữ “kênh” chữ k viết cao 5 li nối ê cao 2 li, nh cao 4 li. chữ “sạch” viết s cao 2 li nôi a cao 2 li, ch cao 5 li và dấu nặng dưới a.
+ chữ “vui thích”: gồm chữ “vui” viết cao đều 2 li . chữ “thích” viết th cao 5 li nối i cao 2 li, ch cao 4 li và dấu sắc trên i.
+ chữ xe đạp” gồm chữ “xe” viết cao đều 2 nối chữ “đạp “ viết đ cao 5 li nối a cao 2 li và p cao 4 li, và dấu nặng dưới a.
4- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở.
- Hướng dẫn học sinh viết các chữ trên vào vở tập viết- GV thu bài chấm, nhận xét một số bài.
III- Củng cố, dặn dò (5')
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương những em viết đúng, đẹp, ngồi đúng tư thế, có ý thức tự giác học tập.
Học sinh quan sát, nhận xét
Chữ th, ch, y, b, k
Chữ đ, p li
Học sinh nêu: Các nét đều được nối liền nhau.Viết vào bảng con .
con ốc
đôi guốc
rước đèn
kênh sạch
vui thích
xe đạp
Học sinh viết bài vào vở
Học sinh lắng nghe.
Học sinh về nhà tập viết bài nhiều lần.
-------------------------------------------@&?---------------------------------
Thủ công
GẤP MŨ CA LÔ
 ( tiết 1)
I) MỤC TIÊU.
HS biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy.
Gấp được mũ ca lô bằng giấy.
II) CHUẨN BỊ.
Mũ mẫu.
Một tờ giấy hình vuông to.
III) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
TIẾT 1 
A. KIỂM TRA :
- Kiểm tra đồ dùng của HS.
B. BÀI MỚI : 
1. Giới thiệu bài :
2. HD HS quan sát và nhận xét.
- Cho HS xem mũ ca lô mẫu và nhận xét.
- Cho 1HS đội mũ để HS dưới lớp quan sát.
*. Nhận xét về hình dáng, tác dụng của mũ.
- GV giở mũ trở về tờ giấy ban đầu.
+ Nhận xét hình dáng của tờ giấy để gấp mũ ?
3. HD mẫu :
a. HD cách tạo tờ giấy hình vuông.
- Gấp chéo tờ giấy hình chữ nhật.(H1a)
- Gấp tiếp theo ( H1b)
- Miết nhiều lần đường vừa gấp. Sau đó xé bỏ phần giấy thừa sẽ được tờ giấy hình vuông( H2)
b. Cho HS gấp tạo hình vuông từ tờ giấy màu hoặc giấy nháp.
c. HD đặt tờ giấy hình vuông mặt màu úp xuống.
- Gấp đôi hình vuông theo đường chéo ở H2 được H3.
- Gấp đôi H3 để lấy đường dấu giữa rồi mở ra, gấp 1 phần của cạnh bên phải vào sao cho phần mép giấy cách đều với cạnh trên và điểm đầu của cạnh đó chạm vào đường dấu giữa
( H4).
- Lật H4 ra mặt sau, gấp tương tự hình trên được H5.
- Gấp 1 lớp giấy phần dưới của H5 lên sao cho sát với cạnh bên vừa mới gấp như H6. Gấp theo đường dấu và gấp vào trong phần vừa gấp lên H7 được H8.
- Lật hình 8 ra mặt sau làm tương tự như H9 được H10.
*. GV HD lại từng bước.
4. HD thực hành.
C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Tập gấp lại mũ ca lô bằng giấy.
- HS quan sát và nhận xét.
- HS theo dõi các bước gấp mũ ca lô.
- HS thực hành trên giấy nháp.
-------------------------------------------@&?--------------------------------

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao an lop 1(3).doc