Giáo án các môn lớp 1 - Tuần số 3 - Trường TH Đạ M’rông

Giáo án các môn lớp 1 - Tuần số 3 - Trường TH Đạ M’rông

Toán

§9 : Luyện tập

I Mục tiêu:

1. HS nhận biết các số trong phạm vi 5.

2.Biết đọc, viết, đến các số trong phạm vi 5.

II. Hoạt động sư phạm: 5’

1. Kiểm tra bài cũ 5’ - 2 HS viết các số từ 1 đến 5 trên bảng lớp, lớp viết bảng con.

2. Bài mới a. Giới thiệu, ghi tên bài

 b. nội dung

III Các hoạt động dạy học :

 

doc 24 trang Người đăng anhtho88 Ngày đăng 26/11/2019 Lượt xem 66Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn lớp 1 - Tuần số 3 - Trường TH Đạ M’rông", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 3 – KHỐI 1
(Bắt đầu dạy từ ngày 09/ 9 đến ngày 14/09/2013)
Thứ, ngày
Môn
Tiết
Đề bài giảng
Điều chỉnh
Thứ hai
09/9
Chào cờ
3
Tuần 3
Toán/ ÔnT.Việt
9
Luyện tập/ Tự chọn
Học vần/ Rèn đọc
31,32
Bài 8 : l - h (Tiết 1)/ Tự chọn
Luyện nói giảm..
Học vần/ Ôn toán
33
Bài 8: l- h (Tiết 2)/ Tự chọn
 Đạo đức
3
Gọn gàng, sạch sẽ (Tiết 1)
Thứ ba
10/9
Toán
10
Bé hơn, dấu <
Không làm bài 2
 Thể dục
3
Đội hình ,đội ngũ,trò chơi vận động
Nội dung quay..
 Học vần
34,35
Bài 9 : o - c (Tiết 1)
Luyện nói giảm..
Học vần
36
Bài 9: o - c (Tiết 2)
TNXH
3
Nhận biết các vật xung quanh
Thứ tư 
11/9
Âm nhạc 
3
Học hát : Bài Mời bạn vui múa ca
Học vần
37,38
Bài 10 : ô - ơ (Tiết 1)
Luyện nói giảm..
Học vần
39
Bài 10 : ô - ơ (Tiết 2)
Toán
11
Lớn hơn, dấu >
Thủ công
3
Xé ,dán hình tam giác
Thứ năm 
12/9
Học vần
40,41
Bài 11: Ôn tập (Tiết 1)
Học vần/ ÔnT.Việt
42
Bài 11: Ôn tập ( Tiết 2)/ Tự chọn
Mĩ thuật/ Ôn toán
3
Màu và vẽ màu vào hình đơn giản/ Tự chọn
Tập viết/ Rèn viết
3
Lễ, cọ, bờ, hổ/ Tự chọn
Thứ sáu 
13/9
Học vần
43
Bài 12: i - a (Tiết 1)
Luyện nói giảm..
Học vần
44
Bài 12: i - a (Tiết 2)
Học vần 
46
Luyện tập (Bài 12)
Toán
12
Luyện tập
Không làm bt 3
HĐTT
3
Chủ đề: Mái trường thân yêu 
Thứ bảy 14/9
Thứ hai ngày 09 tháng 9 năm 2013
Tiết 2 Toán
§9 : Luyện tập
I Mục tiêu:
1. HS nhận biết các số trong phạm vi 5. 
2.Biết đọc, viết, đến các số trong phạm vi 5.
II. Hoạt động sư phạm: 5’
1. Kiểm tra bài cũ 5’ - 2 HS viết các số từ 1 đến 5 trên bảng lớp, lớp viết bảng con.
2. Bài mới a. Giới thiệu, ghi tên bài
 b. nội dung
III Các hoạt động dạy học :
Nội dung
 Giáo viên
Học sinh
 HĐ1: Nhằm đạt MT số 1 15’
HĐLC: quan sát, nhận xét
HTTC:cá nhân,lớp
 - Cho HS qsát đồ dùng trực quan 
- Hdẫn HS quan sát 
? Hình thứ nhất có mấy cái ghế ? 
?Hình thứ hai có mấy ngôi sao ? 
? Hình thứ ba có mấy ô tô ?
? Hình thứ ba có mấy bàn ủi ?
? Hình thứ ba có mấy hình tam giác ?
? Hình thứ ba có mấy bông hoa ?
- Nhận xét :
- Quan sát 
- Trả lời: 
Có 4
Có 5
Có 5
Có 3
Có 2
Có 4
 - Lắng nghe
HĐ2: Nhằm đạt MT số 2 17’
HĐLC: Thực hành
HTTC: cá nhân
Bài 2: Thực hành viết số 
- GV lần lượt đưa các que tính theo các hình trong SGK.
- GV lần lượt hỏi:
? Trên tay cô có mấy que tính?
Bài 3 : HS làm bài vào vở
- YC HS viết vào các ô trống còn trống trong các ô từ 1 đến 5 vào vở.
* HS yếu viết lại các số 1 đến 5.
- Nhận xét bài HS làm.
- HS quan sát
- lần lượt 5 HS làm bảng lớp, lớp làm bảng con 
- Cá nhân từng HS
- Dĩ , Tinh
IV. Hoạt động nối tiếp: 5’
1.Củng cố 2’- Về làm BT4, chuẩn bị: Bé hơn, dấu <
2.Dặn dò 1’- Nhận xét tiết học.
V Đồ dùng dạy học :- Bộ đồ dùng học toán lớp 1, bảng con.
- Một số đồ dùng trực quan
Tiết 2,3 Học vần
§23, 24 : l – h
I Mục tiêu: 
- HS khá, giỏi biết đọc được: l , h , lê , hè.Từ và câu ứng dụng.
- HS viết được: l , h , lê , hè ( Viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1)
- HS yếu đánh vần đọc đươc l, h, lê ,hè.
- Luyện nói giảm từ 1- 3 câu theo chủ đề: le le
II Đồ dùng dạy học: 
 - SGK , bảng cài, tranh minh hoạ tiết học 
III Các hoạt động dạy hoc: 
1. Kiểm tra bài cũ 5’- Gọi đọc , viết : ê , v , bê , ve.
- Nhận xét ghi điểm
2. Dạy- học bài mới a. Giới thiệu bài.
 b. Nội dung.
Nội dung
Giáo viên
Học sinh
Hoạt động 1
Đàm thoại
3’
Hoạt động 2
Nhận diện chữ và tiếng chứa chữ mới
10’
Hoạt động 3
Ghép chữ thành tiếng
9’
Hoạt động 4 
Trò chơi ghép chữ
7’
Hoạt động 5
Tập viết một từ ngữ ứng dụng 6’
Hoạt động 6,7,8,9 tương tự như hoạt động 1,2,3,4,5 40’
Hoạt động 10
Đọc chữ và tiếng khóa 10’
Hoạt động 11
Viết dấu và tiếng chứa dấu mới.
12’
Hoạt động 12 Luyện nói 10’
Hoạt động 13 Hướng dẫn hs hát bài:Bà ơi bà. 5’
 Tiết 1
- Bắt nhịp cho HS hát bài: Bà ơi bà
- Giới thiệu : ghi đề bài 
- Cho hs quan sát tranh 
- Hãy quan sát hình và cho biết hình này vẽ ai? vẽ những gì?
- Chỉ đọc mẫu: dấu huyền, be, bè
- Gọi đọc : 
- Nhận xét : 
- GV phổ biến luật chơi: Cô chia lớp thành 2 nhóm. Trong vòng 7 phút hai nhóm có nhiệm vụ nhặt ra từ chiếc hộp của cô các tiếng có chứa dấu huyền. Nhóm nào nhặt đúng và nhiều hơn thì nhóm đó thắng cuộc.
- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc.
- GV vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết dấu huyền, tiếng be,bè 
- Yêu cầu hs viết vào bảng con.
- Nhận xét,sửa lỗi cho hs
- GV phổ biến luật chơi:Cô chia lớp thành 2 nhóm thi tiếp sức viết chữ bè trong vòng 5 phút nhóm nào viết được nhiều chữ đẹp và đúng thì nhóm đó thắng cuộc.
- Nhận xét,sửa lỗi cho hs.
Tiết 2
- so sánh sự giống và khác nhau về độ cao cách viết,phát âm.
Tiết 3
- Cho hs đọc lại dấu mới và tiếng chứa dấu mới.
- Nhận xét,sửa lỗi cho hs
- GV nhắc lại quy trình viết dấu huyền, ngã, tiếng be, bè, bẽ.
- Cho hs viết vào vở
- Chấm 5 bài,nhận xét
- GV treo tranh và tên chủ đề luyện nói:bè
 - Tranh vẽ gì?
- Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?
- Bè dùng để làm gì?
- Nhận xét,tuyên dương hs trả lời đúng và rõ ràng.
- Bắt nhịp cho HS hát bài:Bà ơi bà.
- Tuyên dương học sinh
- Nhắc
- Quan sát, trả lời 
- Quả lê
- Âm : ê
- Cá nhân 
- Đọc : lê 
- Theo dõi 
- Cá nhân từng học sinh
- Lắng nghe 
- Cá nhân – đồng thanh
- 4hs đọc 
- Cá nhân hs 
- Nghe 
- Quan sát 
* Ve
- Nghe 
- Cá nhân- Nhóm 
- Con vịt 
- Đồng thanh – cn 
- Nghe 
- Viết vở 
- Nghe 
- 2hs – đồng thanh
- Lắng nghe 
IV. Củng cố 2’: Cho HS đọc lại bài trên bảng.
- Nhận xét chung tiết học.
 V. Dặn dò 1’: yêu cầu HS về nhà đọc bài và viết lại vần vừa học
 	_________________________________________________	 
Tiết 4 Đạo đức
§3 : Gọn gàng, sạch sẽ (Tiết 1)
I. Mục tiêu :
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ. 
- HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân đầu tóc , quần áo gọn gàng sạch sẽ.
* KNS giáo dục hs biết giữ gìn vệ sinh sạch sẽ. 
II. Đồ dùng dạy học: 
- Sgk , bài hát rửa mặt như mèo .
III. Các hoạt đông dạy học:
1. Bài cũ 5’: - Nội dung bài học trước. 
- Nhận xét ghi điểm.
2. Bài mới : a. Giới thiệu, ghi đề bài. 
	 b. Nội dung.
Nội dung
Giáo viên
Học sinh
Hoạt động 1 5’
Quan sát
Hoạt động 2 luyện tập
Bài tập :1 12’
Làm cá nhân
Bài tập 2 15’
Làm nhóm
- Cho HS hát bài Em yêu trường em.
 - Giới thiệu bài : ghi đề
- Cho HS quan sát bạn trong lớp có đầu tóc gọn gàng sạch sẽ .
- Nhận xét – Tuyên dương 
* Kết luận : 
- GV hỏi : 
+ Ao quần bẩn phải làm gì ?
+ Ao rách1 phải làm gì ?
- Nhận xét :
* Kết luận :
- Cho từng nhóm chon 1 bộ đồ mặc phù hợp cho bạn nam và nữ trong tranh .
- Theo dõi giúp đỡ các nhóm .
- Yêu cầu HS trình bày trước lớp.
- Nhận xét tuyên dương
- Nhắc lại nội dung bài học .
- Nhắc HS đi học phải ăn mặc sạch sẽ
*KNS giáo dục hs. .
- Cả lớp 
- Nhắc lại 
- Cá nhân 
- Lắng nghe 
- Nghe trả lời :
+ Giặt sạch
+ Đưa mẹ vá lại
- Lắng nghe
- Các nhóm thực hiện 
- Đại diện nhóm trình bày
- Lắng nghe 
- 2hs 
- Lắng nghe 
IV. Cũng cố 2’: yêu cầu HS đọc lại BT1. 
 - Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt
 V. Dặn dò 1’: Dặn dò hs về nhà học bài. Chuẩn bị bài sau.
Thứ ba ngày 10 tháng 9 năm 2013
Tiết 1 Toán
§8 : Bé hơn – Dấu <
I Mục tiêu: 
1. Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn và dấu bé để so sánh các số
2. Biết viết và so sánh các bài toán đơn giản từ 1 đến 5.
II. Hoạt động sư phạm: 
1. Kiểm tra bài cũ 5’ – Yêu cầu 3,4 HS đếm xuôi từ 1 đến 5 và ngược từ 5 đến 1.
- Nhận xét, ghi điểm.
2. Bài mới a. Giới thiệu, ghi tên bài.
 b. Nội dung.
III Các hoạt động dạy học :
Nội dung
Giáo viên
Học sinh
Hoạt động 1
Nhằm ĐMT số 1 
HĐLC:Quan sát, thực hành.
HTTC: Cá nhân, lớp.
 12
Hoạt động 2
Nhằm ĐMT số 2. 
HĐLC:Quan sát, thực hành.
HTTC: Cá nhân, lớp, nhóm.
 20’
- YC HS quan sát các hình trong SGK
?Bên trái có mấy ô tô?
?Bên phải có mấy ô tô?
?Bên nào có số ô tô ít hơn?
- YC HS nhắc lại số ô tô ít hơn.
- GV treo tranh hình vuông lên và hỏi để HS so sánh
- GV chỉ vào 1 < 2 và cho HS đọc “ một bé hơn hai”
- YC HS lên viết dấu <
- GV treo tranh hình tam giác lên và hỏi để HS so sánh
- Giới thiệu 3 < 4 , 4 < 5 tiến hành tương tự như 1 < 2, 2 < 3.
- GV viết: 1 < 2, 2 < 3, 3 < 4, 4 < 5 HS đọc.
Bài 1/ 17:
- YC HS viết dấu < vào bảng con
- GV uốn nắn sửa sai cho HS
Bài 2/17:
? Bên trái có mấy lá cờ? Bên phải có mấy lá cờ? Bên nào bé hơn?
- YC HS làm bảng con.
Bài 3/18:
? hình 1 có mấy chấm tròn? hình 2 có mấy chấm tròn?Hình nào bé hơn?
- YC HS làm vào vở.
- GV thu 5 bài chấm.
- HS quan sát
- 3 Hs trình bày.
- HS nhắc lại “ 1 ô tô ít hơn 2 ô tô”
- HS so sánh
- HS đọc cá nhân, nhóm
- 3,4 HS viết.
- 2 HS so sánh, đọc
- 4,5 HS đọc.
- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con.
- 2 HS làm bảng lớp.
- 2 HS trả lời.
- HS làm.
* HS yếu viết các số từ 1 đến 5 và viết dấu <.
- Các nhóm thực hành.
* HS yếu: 1 º 2 ; 2 º 3
- 4 nhóm trình bày.
IV. Hoạt động nối tiếp: 
1.Củng cố 2’- YC HS viết lại dấu <; 2 Hs thi làm 3 º 5 ; 1 º 4
- về làm BT5/18. Chuẩn bị: Lớn hơn, dấu >.
2.Dặn dò 1’- Nhận xét tiết học.
V Đồ dùng dạy học:
- SGK, các nhóm đồ vật bé hơn. Các tấm bìa ghi số 1, 2, 3, 4, 5, và dấu <
- HS :một bộ đồ dùng học toán , SGK, bảng con.	
______________________________________________
Tiết 2 Thể dục
§3: Đội hình đội ngũ – Trò chơi vận động
 (Giáo viên dạy chuyên)
______________________________________________
Tiết 3,4 Học vần
§ 25, 26: O - C
I Mục tiêu:
- HS khá giỏi đọc được:o , c, bò, cỏ.Từ và câu ứng dụng.
- Hs viết được: o,c,bò,co ( HS yếu viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1
- Luyện nói giảm từ 1- 3 câu theo chủ đề: vó bè
II Đồ dùng dạy học:
 - SGK ,bảng cài, tranh minh hoạ tiết học 
III Các hoạt động dạy hoc: 
1. Kiểm tra bài cũ 5’- Gọi HS đọc,viết l,h, lê, hè.
- Nhận xét : ghi điểm. 
2. Dạy – Học bài mới a. Giới thiệu bài. 
 b. Nội dung.
Nội dung
Giáo viên
Học sinh
Hoạt động 1
Đàm thoại
3’
Hoạt động 2
Nhận diện chữ và tiếng chứa chữ mới
10’
Hoạt động 3
Trò chơi nhận diện
7’
Hoạt động 4
Tập viết vần mới và tiếng khóa
10’
Hoạt động 5
Nhận diện chữ và tiếng chứa chữ mới
5 ... 
II. Đồ dùng dạy học:
- Một số ảnh hoạc tranh có màu vàng, lam, đỏ.
- Một số đồ vật có màu đỏ, vàng, lam như hộp sáp màuvv.........
III. Các hoạt động dạy – học:
1. Kiểm tra bài cũ 5’- Gv kiểm tra sự chuẩn bị của hs.
- Nhận xét, tuyên dương.
2. Bài mới a. Giới thiệu, ghi tên bài.
 b. Nội dung
Nội dung
Giáo viên 
Học sinh 
Hoạt động 1 Quan sát 5’
Hoạt động 2: Thực hành 15’
Hoạt động 3: Nhận xét, đánh giá 10’
- Gv giới thiệu màu sắc: 3 màu đỏ, vàng , lam
- Gv cho hs quan sát hình 1, bài 3
- Kể tên các đồ vật có màu đỏ vàng, lam
- Gv kết luận
- Gv đặt ra các câu hỏi để nhận ra các hình ở hình 2,hình 3, hình 4 v gợi ý về mu của chng:
- Gv yu cầu hs vẽ vo vở
- Gv theo di v gip đỡ hs
- Gv cho hs xem một số bài và nhận xét
- bài nào màu đẹp, bài nào màu chưa đẹp
- Gv yêu cầu hs tìm bài vẽ đẹp mà mình thích.
- Hs quan sát
- Hs kể
- Hs lắng nghe
- Hs vẽ vo vở
- Hs quan st
- Hs lắng nghe
IV. Cũng cố 2’: 
 - Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt
 V. Dặn dò 1’: Dặn dò hs về nhà học bài.
Tập viết
§ 3: Ôn tập.
I. Mục tiêu: 
- HS củng cố lại cách đọc, viết: l, h, lê, hè
- Đọc được câu ứng dụng: Ve ve ve, hè về.
- Rèn kĩ năng đọc và viết cho HS.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng con ,vở.
III. Các hoạt động dạy – học :
1. Kiểm tra bài cũ 
2. Bài mới a. Giới thiệu, ghi tên bài.
 b. Nội dung.
Nội dung
 Giáo viên:
 Học sinh:
Hoạt động1
Luyện đọc.
17’
Hoạt động2
Luyện viết
20’
- YC HS đọc lại.
- Gv giúp HS yếu.
- HDHS đọc các từ ứng dụng .
- Nhận xét, sửa lỗi cho HS.
? Tìm chữ ghi âm h.
- Nhận xét, tuyên dương.
- HDHS đọc câu ứng dụng
- Nhận xét, sửa lỗi.
- Viết mẫu cho HS viết vào bảng con: l, h, lê, hè 
- Chỉnh sửa cho HS.
- HDHS viết vào vở.
- Giúp HS yếu viết bài.
- Nhận xét, tuyên dương
- 2 HS đọc 
- 4 HS
- HS tìm.
- HS theo dõi.
- Đọc đồng thanh, cá nhân.
- HS viết.
- Viết vào vở.
- 4 HS
IV. Cũng cố 2’: 
 - Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt
 V. Dặn dò 1’: Dặn dò hs về nhà học bài.
Thứ sáu ngày 13 tháng 09 năm 2013
Học vần
§ 31, 32, 33 : I - A
I MỤC TIÊU: 
- HS đọc được: i , a , bi , cá .Từ và câu ứng dụng.
- HS viết được: i,a,bi,cá ( HS yếu vi
ết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1)
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: lá cờ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 
 - SGK , bảng cài, tranh minh hoạ tiết học 
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 
1. Kiểm tra bài cũ 5’
- Gọi HS đọc,viết : lò cò,vơ cỏ
- Nhận xét, tuyên dương.
2. Bài mới a. Giới thiệu, ghi tên bài.
 b. Nội dung. 
Nội dung
Giáo viên
Học sinh
Hoạt động 1
Đàm thoại
Hoạt động 2
Nhận diện chữ và tiếng chứa chữ mới
Hoạt động 3
Trò chơi nhận diện
Hoạt động 4
Tập viết vần mới và tiếng khóa
Hoạt động 5
Trò chơi viết đúng
Hoạt động 6, 7, 8, 9 tương tự như hoạt động 1, 2, 3, 4, 5 40’
3. Luyện tập
Hoạt động 10
Luyện đọc
30’
Hoạt động 11
Viết chữ và tiếng chứa chữ mới
Hoạt động 12
Luyện nói
Hoạt động 13
Hướng dẫn HS hát bài: Bà ơi bà
Tiết 1
- Cho HS quan sát tranh 
- GV giới thiệu bài thông qua nội dung tranh nói về chủ đề : lá cờ
a. Chữ i
- Cho HS quan sát tranh hai em nhỏ chơi bi
- Hãy quan sát và cho biết tranh vẽ gì?
- Nhận xét,chốt lại : Tranh vẽ hai bạn nhỏ đang chơi bi, trong tiếng bi có chữ i mà hôm nay chúng ta sẽ học
- Cho HS ghép và đọc lại chữ ghi âm i
- Sửa lỗi cho HS
b. Tiếng bi
- Đã có âm i muốn có tiếng bi ta làm như thế nào?
- Cho HS ghép tiếng : bi
- Tiếng bi gồm âm gì ghép với âm gì ?
- Hãy tìm chữ i trong tiếng bi
- Đánh vần,đọc mẫu
- Cho HS đọc lại
- Nhận xét
- GV phổ biến luật chơi: Cô chia lớp thành hai nhóm,các nhóm có nhiệm vụ nhặt ra từ chiếc hộp của cô các tiếng có chứa chữ i trong vòng 7 phút nhóm nào nhặt đúng và nhiều thì nhóm đó thắng cuộc.
- Cho HS chơi nhận diện chữ i
 - Nhận xét,tuyên dương HS 
a. Chữ i
- GV vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết chữ ghi âm i
- Hướng dẫn HS viết vào bảng con.
- Sửa lỗi cho HS.
b. Tiếng bi
- GV vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết tiếng bi
- Hướng dẫn HS viết vào bảng con.
- Sửa lỗi,giúp đỡ HS yếu, tyuên dương HS viết đẹp
- GV phổ biến luật chơi:cô chia lớp thành hai nhóm có nhiệm vụ viết đúng các tiếng chứa chữ i mà mình nhặt ra từ chiếc hộp của cô. Ai nhặt được tiếng nào viết tiếng đó. Trong vòng 5 phút nhóm nào có nhiều tiếng viết đúng và đẹp ,nhóm đó thắng cuộc.
- Tổ chức cho HS chơi viết đúng
- Nhận xét,tuyên dương nhóm thắng cuộc.
Tiết 2
- so sánh sự giống và khác nhau về cách đọc, phát âm, cách viết. 
Tiết 3
a. Đọc chữ và tiếng khóa
- Cho HS đọc lại vần mới và tiếng chứa chữ mới
- Sửa lỗi cho HS
b. Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV đưa bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng lên bảng.
- Đọc mẫu các từ ứng dụng 
- Hãy ghạch chân chư i và a có trong từ ứng dụng .
- Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng.
- Sửa lỗi,giúp đỡ HS yếu
c. Đọc câu ứng dụng
- Cho hs xem tranh minh họa 
- GV đọc mẫu câu ứng dụng: bé hà có vở ô li
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- Nhận xét sửa lỗi cho HS
- GV nhắc lại quy trình viết : i , a , bi , cá
 - Yêu cầu HS viết vào vở
- Chấm một số bài,nhận xét.
- Treo tranh và chủ đề luyện nói: lá cờ
- Hỏi: tranh vẽ gì?
- Chốt lại,đọc tên chủ đề luyện nói
? Trong tranh em thấy gì?
? Có mấy lá cờ?
? Lá cờ Tổ Quốc có màu gì?
- Nhận xét , tuyên dương HS
- Lời bài hát: Bà ơi bà cháu yêu bà lắm
.bà vui.
- Quan sát tranh
- Nêu nội dung tranh
- Đọc theo nhóm, cá nhân.
- 1- 2 HS trả lời
- HS ghép tiếng bi
- 1- 2 HS trả lời
- 1- 2 HS lên bảng ghạch chân chữ i
- Nghe
- Cá nhân,nhóm,lớp.
- Lắng nghe
- Hai nhóm chơi trò chơi nhận diện
- Quan sát
- Viết vào bảng con
- Quan sát 
- Viết vào bảng con
- Nghe GV phổ biến luật chơi.
- Hai nhóm chơi viết đúng 
- Đọc theo lớp, nhóm, cá nhân
- Nghe
- 2 HS thực hiện trên bảng lớp
- Đọc theo lớp,nhóm,cá nhân
- Quan sát tranh
- Nghe
- Đọc theo lớp,nhóm,cá nhân
- Theo dõi
- Viết vào vở theo mẫu
- Quan sát 
- 2 HS nêu nội dung tranh
- Nối tiếp trả lời cá nhân
- Nghe
- Cả lớp hát
IV. Cũng cố 2’: - Cho HS đọc lại toàn bài trên bảng
 - Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt
 V. Dặn dò 1’: Dặn dò hs về nhà học bài.
______________________________________________________
TOÁN
§ 12: Luyện tập
I Mục tiêu: 
1. Biết sử dụng các dấu và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai số
2. Bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn
3. Biết tìm và nối các số vào ô thích hợp.
II. Hoạt động sư phạm: 5’
1. Kiểm tra bài cũ 5’
- 2 HS làm bảng lớp điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 25; 31
- Nhận xét, ghi điểm.
2. Bài mới a. Giới thiệu, ghi tên bài.
 b. Nội dung.
III .Các hoạt động dạy học:
Nội dung
Giáo viên 
Học sinh 
HĐ1: Nhằm đạt mục tiêu số 1. 10’
HĐLC: Thực hành.
HTTC: Cá nhân, lớp
Bài 1/21:
- Nêu yêu cầu của bài 1.
? 3 và 4 số nào bé hơn?
- YC HS làm bảng con.
? Em có nhận xét gì về kết quả so sánh ở cột thứ nhất: 3 3.
- HS theo dõi
- 1 HS trả lời
- Số 3 luôn bé hơn số 4 và số 4 luôn lớn hơn số 3. 
HĐ2: Nhằm đạt mục tiêu số 2. 10’
HĐLC: Thực hành.
HTTC: Cá nhân, lớp
Bài 2/21:
- Nêu yêu cầu của bài tập 2: 
? 4 con thỏ và 3 củ cà rốt bên nào lớn hơn?ngược lại.
- YC HS làm bài vào vở.
- Gv thu 7 bài chấm.
- 2 HS trình bày.
- HS làm.
* Nhóm HS yếu:
Làm tranh 2,3.
HĐ3: Nhằm đạt mục tiêu số 3. 12’
HĐLC: Thực hành.
HTTC: Trò chơi.
Bài 3/21:
- Nêu yêu cầu bài 3.
- GV dán bảng nhóm.
- Thi đua nối với các số thích hợp.
- Nhận xét.
- HS lắng nghe
- Thi đua theo 2 dãy.
IV. Hoạt động nối tiếp: 3’
1.Củng cố 2’- YC HS viết lại dấu 2 HS thi làm 3 5 ; 4 .2
2.Dặn dò 1’- Nhận xét tiết học.Chuẩn bị bài luyện tập.
V Đồ dùng dạy học: SGK , vở BT, một bộ đồ dùng học toán
................................................................
Hoạt động tập thể 
Chủ đề: Mái trường thân yêu 
I. Mục tiêu:
- HS nhận xét, đánh giá được kết quả hoạt động của tuần 3.
- Biết kế hoạch tuần 4.
- HS được làm quen, biết tên các bạn trong lớp, cô giáo giảng dạy ở lớp mình và các thầy cô trong ban giám hiệu ...
II. Các bước tiến hành: 
1/ GV nhận xét cho HS biết được tình hình học tập của các em trong tuần trước.
- Nề nếp : Các em còn hay đi học muộn.
- Vệ sinh: Tương đối sạch sẽ..
- Bao bọc sách vở: Vẫn còn có một số bạn giữ sách vở chưa tốt.
2/ Phương hướng tuần tới:
- Khuyến khích HS gọi bạn đến trường
- Tiếp tục học tập và rèn đọc, viết cho HS
- Ngoan lễ phép
- Giữ trật tự trong giờ học và giữ gìn sách vở.
3/ Hoạt động tập thể.
* Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Vòng tròn giới thiệu tên”
- GV phổ biến luật chơi.
- Cho HS chơi thử.
- Cho HS chơi tự giới thiệu tên mình và tên bạn theo luật chơi.
- Nhận xét, tuyên dương HS
I. MỤC TIÊU :
- HS biết cách xé, dán hình tam giác
- HS xé dán được hình tam giác theo hướng dẫn đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa. Hình dán có thể chưa thẳng.
- Biết dọn vệ sinh sau khi làm xong
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV : giấy màu, bài xé mẫu
- HS : Giấy màu, hồ dán, bút, thước
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Nội dung
Giáo viên
Học sinh 
Hoạt động 1 5’
Quan sát và nhận xét 
Hoạt động 2: 10’ . Hướng dẫn mẫu 
Hoạt động 3: 20’ .Hướng dẫn HS thực hành
Củng cố, dặn dò: 5’
 GV giới thiệu hình tam giác 
a/ Vẽ hình tam giác:
- Lật mặt sau tờ giấy màu vẽ hình chữ nhật có chiều dài 8 ô, chiều rộng 6 ô
- Đếm từ trái qua phải 4 ô, đánh dấu để làm đỉnh hình tam giác
- Từ điểm đánh dấu, dùng bút chì vẽ nối với 2 điểm dưới của hình chữ nhật, ta có hình tam giác
b/ Xé hình tam giác: Làm thao tác xé từng cạnh vừa nói cách xé
- Cho HS quan sát hình tam giác đã hoàn chỉnh
a/ Vẽ hình tam giác:
- Lấy giấy màu, lật mặt sau và vẽ hình tam giác
b/ Xé hình tam giác
c/ Dán vào vở thủ công
 - Đặt vào vở cho cân đối và đánh dấu ( cách lề dưới 2 ô, lề đỏ 2 ô )
 - Bôi ít hồ dán vào sau hình tam giác , lấy ngón tay trỏ di đều
 - Dán vào chỗ đã đánh dấu
d/ Cho HS trưng bày sản phẩm
- Chấm bài, tuyên dương
- Nhận xét tinh thần học tập 
- HD HS chuẩn bị giấy màu, hồ dán để chuẩn bị tiết sau học
HS quan sát
- Quan sát
- Thực hành làm theo hướng dẫn của GV
- Chọn sản phẩm đẹp
- HS lắng nghe
....................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao an lop 1tuan 3 nam 20132014.doc