Giáo án các môn học lớp 2 - Tuần 17 - Trường Tiểu học Quỳnh Lập B

Giáo án các môn học lớp 2 - Tuần 17 - Trường Tiểu học Quỳnh Lập B

Tuần 17

Thứ 2 ngày 24 tháng 12 năm 2012

Đạo đức:

Trật tự trong trường học (t2)

I/ Mục tiêu: - Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng.

- Biết nhắc nhở bạn bè cúng thực hiện.

II/ Đồ dùng:Vở BT đạo đức.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu’

 

doc 25 trang Người đăng anhtho88 Ngày đăng 16/12/2019 Lượt xem 168Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn học lớp 2 - Tuần 17 - Trường Tiểu học Quỳnh Lập B", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 17
Thứ 2 ngày 24 tháng 12 năm 2012
Đạo đức:
Trật tự trong trường học (t2)
I/ Mục tiêu: - Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng.
Biết nhắc nhở bạn bè cúng thực hiện.
II/ Đồ dùng:Vở BT đạo đức.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu’
 Hoạt động GV
 Hoạt động HS
1/ Kiểm tra bài cũ: (5)
? Tiết trước chúng ta học bài gì?
? Để giữ trật tự trong trường học, các con phải làm gì?
GV nhận xét – tuyên dương.
2/Dạy học bài mới
a/ Giới thiệu bài
b/ Hoạt động 1: Thông báo kết quả thi đua.
- Gv khuyến khích HS nêu nhận xét việc thực hiện giỡ trật tự của tổ mình trong tuần qua.
- Gv thông báo kết quả thi đua, nêu gương những tổ thực hiện tốt, nhắc nhở những tổ, cn chưa thực hiện tốt
- GV cắm cò vào dầu bàn cho các tổ.
 Hoạt động 2: Làm bài tập 3: 
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận nhóm đôi
- Các bạn HS đang làm gì?
- Các bạn có trật tự không?
+ Gọi HS trình bày ý kiến – Gv nhận xét bổ sung.
 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm theo BT5
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 và quan sát tranh.
- Cô giáo đang làm gì với các bạn HS ?
- Hai bạn nam phía sau đang làm gì?
- Việc làm đó có trật tự không? Vì sao?
- Việc làm này có tác hại gì đối với cô giáo?
Gọi đại diện nhóm trình bày
GV nhận xét – kết luận.
 Hoạt động 4: HD HS đọc phần ghi nhớ.
IV/ Củng cố - dặn dò.
? Ở lớp ta bạn nào đã biết giỡ trật tự trong trường học?
- Gv nhắc nhở HS thực hiện việc giỡ trật tự trong trường học và nhắc nhở các bạn cùng giỡ trật tự.
- HS trả lời – bổ sung
- HS thông báo kết quả thi đua của tố mình.
HS thảo luận nhóm và đại diện nhóm trình bày kết quả.
- HS thảo luận nhóm4
- Đại diện nhóm trình bày kết quả- bổ sung.
Tiết 1 + 2:Tiếng việt: 
 BÀI : ăt – ât
I.Mục tiêu : - Đọc được ăt, ât, rửa mặt, đấu vật; từ và đoạn thơ ứng dụng.
 - Viết được : ăt, ât, rửa mặt, dấu vật.
 - Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật. 	
II.Đồ dùng dạy học: 
-Tranh minh hoạ từ khóa.
-Tranh minh hoa câu ứng dụng .
-Các tờ giấy màu: Xanh, đỏ , tím, vàng.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh 
1. Ổn định tổ chức:
2..KTBC: (5) : Y/c HS :Đọc sách kết hợp bảng con.
-Y/C HS viết:.
3. .Bài mới:(25)
+ HĐ1 : GV giới thiệu bài :ăt-ât 
+ HĐ2 : Dạy vần ăt
 -Gv giới thiệu vần ăt
 -Gọi 1 HS phân tích vần ăt
 -Y/c HS ghép vần ăt
-So sánh vần ăt với vần att? 
-HD đánh vần vần ăt
 -HD ghép tiếng: mặt
- Gọi phân tích tiếng mặt 
- GV hướng dẫn đánh vần tiếng mặt
Dùng tranh giới thiệu, giải thích từ “rửa mặt”.
+ HĐ 3 : Hướng dẫn viết bảng con : ăt,, , rửa mặt, 
 - GV nhận xét và sửa sai chữ viết trên bảng con cho HS.
+ HĐ 4: Dạy vần um (dạy tương tự vần ).
- Y/c HS đọc lại 2 cột vần.
+ HĐ 5: Dạy từ ứng dụng : 
- Gv giới thiệu và giải thích từ ứng dụng: 
 GV đọc mẫu: 
(?) Tìm tiếng ngoài bài chứa vần ăt? ©t?
Tiết 2
+ HĐ 1 : Đọc vần, tiếng, tư khoá ở tiết 1.
+ HĐ 2: Luyện viết : 
HD HS viết vào vở tập viết: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật.
- Theo dõi, uốn nắn tư thế ngồi viết và chữ viết cho học sinh.
+ HĐ 3 : Luyện đọc : 
- Đọc từ ứng dụng: 
- Luyện đọc câu ứng dụng:
- GV đọc mẫu và hướng dẫn HS luyện đọc.
Gọi học sinh đọc .
GV nhận xét và sửa sai.
Y/c HS luyện đọc SGK.
+ HĐ 4: Luyện nói: Chủ đề: Ngày chủ nhật”.
- Cho HS quan sát tranh sgk và trả lời câu hỏi.
- Tranh vẽ gì?
-Ngày chủ nhật bố mẹ cho con đi chơi ở đâu?
-Con cĩ thích ngày chủ nhật khơng.?
- Ngày chủ nhật con làm việc gì giúp đỗ bố mẹ?
4. Củng cố , dặn dò:
Chuẩn bị sách vở, đồ dùng học tập.	
 HS cá nhân 
HS viết bảng con.
Học sinh nhắc lại: ăt, ât
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài: ăt 
- 1 – 2 em so sánh.
- ( CN, nhóm, lớp)
-Cả lớp ghép : mặt
- CN 1 – 2 em.
CN- nhóm - ĐT.
- HS đọc : im – chim – chim câu.
Cả lớp viết bảng con: ăt, , rửa mặt, .
- CN 2 – 3 em
Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV.
HS, đọc trơn từ, CN , nhóm, lớp 
HS thi đua tìm.
- 1-2 em đọc.
- Cả lớp viết vào vở: ăt, ât , rửa mặt, đấu vật.
- 5-7 HS đọc.
HS luyện đọc CN, nhóm, lớp.
- HS luyện nói về: “Ngày chủ nhật”.
HS các nhóm kể.
- Đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp.
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung.
Ôn Tiếng việt 
(2 tiết)
 Ôn đọc, viết bài ăt - ât – luyện điền, tìm vần.
I/ Mục tiêu: - Luyện đọc, viết đúng cho HS.
Luyện điền vần, tìm vàn đã học.
II/ Đồ dùng: SGK, Vở.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
1/ Luyện đọc.
- GV yêu cầu HS mở SGK và gọi HS đọc bài.
- GV nx ghi điểm.
? Tìm tiếng ngoài bài có vần ăt? ât??
- GV nx sữa sai.
2/ Luyện viết.
- GV viết mẫu lên bảng yêu cầu cả lớp quan sát.bãi cát, rừng tràm, băt tay.
- GV quan sát giúp đỡ HS hoàn thành bài viết.
- Chấm nx.
3/ Bài tập.
Bài 1: Điền vần ăt hay ât?
nh  rau m  ong
th .. thà tóm t 
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Gọi 1HS lên bảng cả lớp làm vào vở.
- GV nx ghi điểm.
Bài 2: nối.
Em thương mẹ vất vả ngày đêm
Ông bà em mắt đữ kém
Phòng ăn nhà em hơi chật.
- Gọi HS nêu yêu cầu và đọc các từ rồi nối thích hợp.
- GV nx ghi điểm.
Bài 3: Tìm 3 tiếng có vần ăt?
 Tìm 3 tiếng có vần ât?
4/ Dặn dò. đọc lại bài và chuẩn bị bài sau.
- HS mở SGK và đọc bài cn
- HS tìm cn.
- HS quan sát lên bảng.
- HS luyện viết vào vở
- HS nêu yêu cầu – 1 HS lên bảng cả lớp làm vào vở.
- nx bài bạn.
- HS nêu yêu cầu và 1HS lên bảng cả lớp làm vào vở.
- nx bài bạn
- HS tìm và viết vào vở
Thứ 3 ngày 25 tháng 12 năm 2012
Tiết 1 + 2: Tiếng việt: 
 Bài:ôt - ơt
I/ Mục tiêu:- Đọc được : ôt,ơt, cột cờ, cái vợt; từ và câu ứng dụng.
Viết được : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt.
Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Những người bạn tốt.
II/ Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng.
Bộ học TV.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh 
1. Ổn định tổ chức:
2..KTBC : Y/c HS :Đọc sách kết hợp bảng con.
-Y/C HS viết: rửa mặt,bắt tay.
3. .Bài mới:
+ HĐ1 : GV giới thiệu bài : ôt – ơt 
+ HĐ2 : Dạy vần ôt
 -Gv giới thiệu vần ôt
 -Gọi 1 HS phân tích vần ôt
 -Y/c HS ghép vần ôt
 -So sánh vần ôt với vần at? 
-HD đánh vần vần ôt
 -HD ghép tiếng cột
- Gọi phân tích tiếng cột
- GV hướng dẫn đánh vần tiếng cột
Dùng tranh giới thiệu, giải thích từ “cột cờ”.
+ HĐ 3 : Hướng dẫn viết bảng con : ôt, , cột cờ,. 
 - GV nhận xét và sửa sai chữ viết trên bảng con cho HS.
+ HĐ 4 : Dạy vần ơt (dạy tương tự vần ôt).
Y/c HS đọc lại 2 cột vần.
+ HĐ 5: Dạy từ ứng dụng : 
- Gv giới thiệu và giải thích từ ứng dụng: 
 Cơn sốt quả ớt
 Xay bột ngớt mưa.
GV đọc mẫu: 
(?)Tìm tiếng ngoài bài chứa vần ôt? ơt?
 Tiết 2
+ HĐ 1 : Đọc vần, tiếng, tư khoá ở tiết 1.
+ HĐ 2: Luyện viết : 
HD HS viết vào vở tập viếât: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt. 
- Theo dõi, uốn nắn tư thế ngồi viết và chữ viết cho học sinh.
+ HĐ 3 : Luyện đọc : 
- Đọc từ ứng dụng: 
- Luyện đọc câu ứng dụng:
- GV đọc mẫu và hướng dẫn HS luyện đọc.
GV nhận xét và sửa sai.
Y/c HS luyện đọc SGK.
+ HĐ 4: Luyện nói: Chủ đề: “Những người bạn tốt.”
GV treo tranh và gợi ý HS luyện nói:
Tranh vẽ gì?
Hãy giới thiệu người bạn mà em thích nhất?
Vì sao em lại yêu quý bạn đó?
Người bạn tốt đó đã giúp đỡ em những gì?
GV nhận xét, bổ sung.
4. Củng cố , dặn dò:
Gọi HS đọc bài.
Dặn: Về nhà đọc bài và xem trước bài:et, êt.
HS viết bảng con.
Học sinh nhắc lại: ôt – ơt
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài: ôt
- 1 – 2 em so sánh.
ôâ – tờ – ôt ( CN, nhóm, lớp)
- cờ – ôt - côt – nặng - cột
Cả lớp viết bảng con: ôt, , cột cờ,. 
CN -nhóm, đồng thanh.
Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV.
HS, đọc trơn từ, CN , nhóm, lớp 
HS thi đua tìm.
-1-2 em đọc.
- Cả lớp viết vào vở: : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt. 
- 5-7 HS đọc.
HS luyện đọc CN, nhóm, lớp.
- HS luyện nói về: “Những người bạn tốt.”
 ( Luyện nói theo nhóm bàn dựa vào gợi ý của giáo viên).
Tranh vẽ các bạn đang cùng nhau học nhóm.
HS giới thiệu người bạn tốt của mình cho các bạn trong nhóm nghe.
- Đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp.
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung.
Cả lớp chú ý theo dõi.
HS đọc lại toàn bài ở SGK.
Tiết 3: TOÁN
Luyện tập chung
I / Mục tiêu :
Biết cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10; viết được các số theo thứ tự quy định; viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán.
Bài 1(cột 3,4) Bài 2, Bài 3.
II/ Ñoà duøng daïy hoïc:
 - Baûng phuï, tranh veõ.
III/ caùc hoaït ñoäng daïy vaø hoïc 
Hoaït ñoäng giaùo vieân
Hoaït ñoäng hoïc sinh 
1.OÅn ñònh toå chöùc: Chuaån bò saùch vôû, ñoà duøng hoïc taäp.
2. Kieåm tra baøi cuõ :(5)
 HS ñoïc pheùp tröø trong phaïm vi 10.
-Baûng con : 10 – 3 – 2 = , 10 – 6 – 2 =
Nhaän xeùt 
2 / Baøi môùi : 
Giôùi thieäu : Luyeän taäp.(25)
Baøi 1 : Tính 
Vieát baøi taäp vaøo baûng , yeâu caàu h/s laøm vaøo vôû.
-Cuûng coá tính chaát giao hoaùn .Söï lieân quan giöõa + vaø – 
ÔÛ baøi 1b caàn löu yù gì?
Baøi 2: Soá ?
Gôïi yù HS döïa vaøo kieán thöùc ñaõ hoïc ñeå ñieàn soá thích hôïp vaøo oâ troáng.
Gv cuøng caû lôùp chöõa baøi thoâng qua troø chôi.
Baøi 3 : vieát pheùp tính thích hôïp:
Döïa vaøo ñaâu ñeå vieát pheùp tính thích hôïp?
Yeâu caàu HS thaûo luaän nhoùm vaø neâu caùc baøi toaùn phuø hôïp vôùi tranh veõ.
Töông töï, gôïi yù HS laøm baøi taäp 3b.
3 / Cuûng coá , daën doø :(5)
-Veà nhaø hoïc baøi, oân laïi baûng coäng vaø baûng tröø trong phaïm vi 10.
-Caù nhaân tính
1 -2 em ñoïc.
- Caû lôùp laøm baûng con.
-Caû lôùp lµm vµo vë
-HS laøm mieäng 
Vieát keát quaû thaúng coät.
HS laøm vaøo vôû.
Döïa vaøo tranh veõ.
HS thaûo luaän, neâu baøi toaùn vaø vieát pheùp tính: 
Thể dục: Ôn đội hình đội ngũ – thể dục rèn luyện tư thế đứng cơ bản 
 Trò chơi
I/ Mục tiêu: - Biết những kiến thức kĩ năng cơ bản đả học trong học kì (có thể còn quên một số chi tiết) và thực hiện được cơ bản đúng những kỉ năng đó.
Biết cách chơi và tham ga chơi được.
II/ Địa điểm – phương tiện 
Trên sân trường, còi.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
 Hoạt động Gv
 Hoạt động HS
1/ Phần mở đầu.(7)
- Gv phổ biến nội dung yêu cầu bài học.
- Giậm chõn tại chỗ 
- Đi thường theo vũng tròn và hít thở sâu
* Một số động tác TDRLTTĐCB
2/ Phần cơ bản.(15)
- Gv cựng HS nhắc lại những kiến thức,kỉ năng đó học về: Đội hình đội ngũ, thể dục RLTTCB và trũ chơi vận động.
- Xen kẽ, GV gọi một vài em (tinh ...  số trong phạm vi 10.
Thực hiện được các phép tính +, - trong phạm vi 10.
II/ Đồ dùng: SGK, STK.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
1/ Gọi HS nêu cấu tạo số 10.
GV nx ghi điểm.
2/ Bài tập.
Bài 1: Số?
 8 8 8 8 
 1  2  3  4 
- Gọi HS lên bảng điền số và nêu cấu tạo số 8.
- GV nx ghi điểm.
Bài 2: Viết các số: 3,2,8, 4, 0.
a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé:
- Gọi HS nêu yêu cầu và 1HS lên bnagr cả lớp làm vào vở.
- GV nx ghi điểm
Bài 3: Tính.
3 + 2 + 4 = 5 – 2 + 6 = 
9 – 4 – 3 = 4 + 6 – 3 =
10 – 5 + 4 = 4 + 4 – 2 =
- Gọi Hs nêu yêu cầu.
- Gọi HS nêu cách thực hiện tính – 2HS lên bảng cả lớp làm vào vở.
- GV nx ghi điểm.
3/ Dặn dò.
- 1HS lên bảng điền số và nêu cấu tạo số.
- HS nêu yêu cầu
- 1HS lên bảng cả lớp làm vào vở.
-HS nêu yêu cầu và nêu cách thực hiện tính.
- 2HS lên bảng cả lớp làm vào vở
Thứ 6 ngày 28 tháng 12 năm 2012
Lớp 2
 Ôn Tập làm văn
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
CỦNG CỐ : TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI -CÂU KIỂU: AI ? THẾ NÀO ?
I/ /MỤC TIÊU :
	- Mở rộng vốn từ : các từ chỉ đặc điểm của loài vật .
	- Bước đầu biết thể hiện ý so sánh .
	- GD tính kỉ luật, trật tự và chăm chỉ
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 - Tranh SGK , viết trước BT2 , BT3 vào bảng phụ .Bảng nhóm .
 - HS : Vở BT 
III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 GIÁO VIÊN
1.Kiểm tra bài cũ :
 Gọi HS làm miệng bài tập 1, 2 trang 133 (SGK )
- Nhận xét bài cũ ghi điểm.
2.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài mới. Ghi đề bài 
 Nêu MĐYC của tiết học
3. Hướng dẫn làm bài tập .
-Bài 1 : ( làm miệng )
Cho HS quan sát 4 tranh minh họa trong SGK trao đổi cặp :chọn cho mỗi con vật trong tranh một từ thể hiện đúng đặc điểm của mỗi con vật 
-GV treo tranh minh hoạ 4 con vật mời đại diện của 1 cặp lên chỉ vào mỗi con vật nêu từ thể hiện đúng đặc điểm của con vật đó .
-GV chốt lại lời giải đúng .
-Cho HS nêu thêm các thành ngữ nhấn mạnh đặc điểm của mỗi con vật .
-Bài 2 : ( nhóm )
Cho HS làm việc theo nhóm
-Bài 3 : (làm vở )
-GV ghi lên bảng phương án khác .
+Mắt con mèo nhà em tròn như hạt nhãn 
+Toàn thân nó phủ một lớp lông màu tro mượt như tơ 
+Hai tai nó như hai cái mộc nhĩ tí hon . . 
 3 Củng cố – Dặn dò :
-Tìm cách nói so sánh để hoàn chỉnh những câu sau :
a/ Đôi mắt chú gà trống long lanh như 
b/ Cặp sừng trâu cong cong như hình 
Về nhà ôn lại bài để tiết sau ôn tập .
-Nhận xét tiết học .
HỌC SINH
-2 HS lên bảng làm 
-Lớp mở vở dò bài .
HS lắng nghe. Ghi đề bài
- 4 HS nêu YC của bài tập : (chọn cho mỗi con vật dưới đây một từ chỉ đúng đặc điểm của nó : nhanh , chậm , khoẻ , trung thành).
-Cả lớp đọc thầm lại bài , QS tranh SGK 
- Trao đổi và chọn cho mỗi con vật trong tranh 1 từ thể hiện đúng đặc điểm của mỗi con vật .
-Cả lớp theo dõi nhận xét .
1 . trâu khoẻ , 2. rùa chậm ,
 3 . chó trung thành , 4. thỏ nhanh 
-Khoẻ như trâu , chậm như rùa , nhanh như thỏ ( như cắt ), trung thành như chó 
-HS đọcYCcủa bài (đọc cả mẫu ) :Thêm hình ảnh so sánh vào sau mỗi từ dưới đây .
-Cả lớp đọc thầm lại 
-Thảo luận theo nhóm rồi ghi ra giấy nháp . 
-Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận 
-Các nhóm khác nhận xét bổ sung 
+ Đẹp như tranh , (như mơ , như tiên )
+Khoẻ như trâu ( như voi , như vâm )
+Nhanh như chớp ( như điện , như cắt )
+Chậm như sên (như rùa )
+Hiền như đất ( như bụt )
+Trắng như tuyết ( như trứng gà bóc ) 
+Xanh như tàu lá . 
+Đỏ như gấc ( như son ,như lửa )
*-4 HS đọc YC của bài (dùng cách nói trên để viết tiếp các câu sau ) :
-HS làm bài vào vở .
-Nhiều HS đọc bài làm của mình. Cả lớp và GV nhận xét bổ sung 
+ Mắt con mèo nhà em tròn như hòn bi ve .
+ Toàn thân nó phủ một lớp lông màu tro , mượt như nhung . 
+Hai tai nó nhỏ xíu như hai búp lá non .
HS nêuhai hạt cườm . lưỡi liềm .
KHEN NGỢI. TẢ NGẮN VỀ CON VẬT
LẬP THỜI GIAN BIỂU.
I. Mục tiêu: 
Giúp học sinh: 
- Dùa vµo c©u vµ mÉu cho tr­íc, nãi ®­îc c©u tá ý khen 
- KÓ ®­îc mét vµi c©u vÒ mét con vËt nu«i quen thuéc trong nhµ
- BiÕt lËp thêi gian biÓu (nãi hoÆc viÕt) mét buæi tèi trong ngµy
II. Đồ dùng học tập: 
- Giáo viên: Tranh vẽ trong sách giáo khoa. 
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập. 
III. Hoạt động dạy, học: 
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Một vài học sinh lên bảng làm bài tập 3/126. 
- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét. 
2. Bài mới: 
a. Giới thiệu bài: 
b. Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Giáo viên cho học sinh đặt câu. 
- Học sinh làm miệng. 
Bài 2: Yêu cầu học sinh kể về con vật nuôi trong nhà mà em biết. 
Bài 3: Yêu cầu học sinh làm bài vào vở. 
- Gọi một số học sinh đọc bài vừa làm của mình. 
3. Củng cố - Dặn dò: 
- Hệ thống nội dung bài. 
- Nhận xét giờ học. 
- Học sinh trả lời miệng. 
+ Chú cường khỏe quá!
+ Lớp mình hôm nay mới sạch làm sao!
+ Bạn nam học giỏi quá!
- Mỗi lần học sinh nói xong Giáo viên cùng học sinh cả lớp nhận xét đánh giá luôn. 
- Nối nhau phát biểu. 
- Học sinh làm bài vào vở. 
- Một số học sinh đọc bài của mình. 
- Cả lớp cùng nhận xét. 
T1: Bò; 	T2: Chó. 
T3: Gà; 	T4: Ngựa. 
T5: Trâu; 	T6: Mèo. 
- Học sinh tự lập thời gian biểu một buổi của mình. 
- Đọc cho cả lớp nghe. 
TOÁN
ÔN LUYỆN 
I/ MỤC TIÊU :
 Cũng cố cách xác định khối lượng qua sử dụng cân 
Rèn xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đóvà xác định mọt ngày nào đó là thứ mấy trong tuần một cách nhanh chóng,chính xác 
 Cũng cố cách xem đồng hồ hki kim phút chỉ số 12 
II / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Bài cũ :
2.Dạy bài mới : 
 ÔN luyện 
Bài 1 Nêu yêu cầu
Nhận xét.
Bài 2:
 -Trực quan : Lịch 
-Phát cho mỗi nhóm phiếu giao việc.
-Nhận xét.
Bài 3 :
GV nêu miệng từng câu hỏi .
 Nhận xét.
Bài 4 :
-Cho học sinh quan sát tranh, đồng hồ.
-Nhận xét.
3.Củng cố : 
-Nhận xét tiết học.
-Tuyên dương, nhắc nhở.
Viết tiếp vào chổ chấm 
HS quan sát trnh vẽ và ghi 
VD: Con vịt cân nặng 3 kg
Nêu yêu cầu :xem lịch rồi điền số thích hợp vào chổ chấm 
Nêu yêu cầu 
-Tự làm bài
.HS trả lời 
 .
 -HS tự thực hành quay đồng hồ.
Lớp 1
Tiết 1 :Tập viết:
 Tuần 15: thanh kiếm, âu yềm,ao chuôm, bánh ngọt,bãi cát, thật thà.
I/Mục tiêu: Viết đúng các chữ: thanh kiếm, âu yếm,ao chuôm,bánh ngọt,bãi cát,thật thàkiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết Tập 1.
II/Đồ dùng: - Bài viết mẫu 
 - HS : Vở TV, bảng con.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
 Hoạt động GV
 Hoạt động HS
1/ Kiểm tra bài cũ:(5)
GV yêu cầu HS viết bảng con từ:buôn làng
GV nhận xét – 
2/ Bài mới.(10)
 Qua bài mẫu GV giới thiệu và ghi mục bài.
- GV viết mẫu trên bảng lớp các từ: thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt, bãi cát, thật thà.
- Gv hướng dẫn HS quan sát bài viết .
- Gọi HS đọc nội dung bài viết.
- Yêu cầu HS phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở bài viết.
- Yêu cầu HS viết bảng con.
3/ Thực hành(12)
- Yêu cầu HS viết bài vào vở.
- GV theo dõi nhắc nhở đônhj viên một số em viết chậm giúp các em hoàn thành bài viết.
- Gv chấm – nhận xét, tuyên dương HS viết đẹp.
4/ Củng cố.(3)
Gọi HS đọc nội dung bài viết.
Nhận xét – tuyên dương
5/ Dặn dò.(3)
- Lyện viết bài ở nhà.
- HS viết bảng 
- HS nêu mục bài.
- HS theo dõi ở bảng lớp.
- HS đọc : thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt,
- các con chữ:a,â,u,ê,m,o,ô,viết trong 2 ô li, h,k,g,b viết trong 5 ô li
 - HS viết bảng con một số từ khó: thanh kiếm, bãi cát
- HS thực hành viết vào vở.
- HS nhắc lại nội dung bài viết
Tiết 2: Tập viết: 
 Tuần 16: xay bột, nét chữ, kết bạn, đôi mắt, chim cút, nứt nẻ
I/ Mục tiêu: Viết đúng các chữ: xay bột, nét chữ, kết bạn, đôi mắt, chim cút, nứt nẻKiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một.
II/ Đồ dùng: Bài viết mẫu GV 
 HS bảng con, vở TV.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
 Hoạt động GV
 Hoạt động HS
1/ Kiểm tra bài cũ:(5)
GV yêu cầu HS viết : ao chuôm.
GV nhận xét
2/ Bài mới.(8)
Qua bài mẫu GV giới thiệu và ghi mục bài.
- GV viết mẫu trên bảng lớp các từ: xay bột, nét chữ,kết bạn.
- GV hướng dẫn HS quan sát nội dung bài viết .
- Gọi HS đọc nội dung bài viết.
Yêu cầu HS phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở bài viết,
Yêu cầu HS viết bảng con.
3/ Thực hành.(15)
GV yêu cầu HS viết bài vào vở.
- Gv theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết chậm giúp các em hoàn thành bài viết .
- Gv chấm – nhận xét.
4/ Củng cố.(3)
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết
Nhận xét – tuyên dương
5/ Dặn dò. Luyện viết bài về nhà.
- HS luyện viết bài.
- HS nêu mục bài.
- HS theo dõi ở bảng lớp.
- HS đọc bài viết.
- Các con chữ:x,a,ô,i,nviêt trong 2 ô li,b,k,h viết trong 5 ô li.
- HS viết bảng con một số từ khó: net chữ, kết bạn
- HS thực hành viết bài vào vở.
- HS nhắc lại nội dung bài viết
Tiết 3:Toán 
Kiểm tra cuối học kì I
I - Mục tiêu: Tập trung vào đánh giá:
-Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10; cộng trừ trong phạm vi 10; nhận dạng các hình đã học; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ. 
 II- Đồ dùng dạy học:
- Đề kiểm tra, vở kiểm tra
III- Hoạt động dạy, học chủ yếu.
1/ Đề kiểm tra.
Bài 1: Tính.
a/ 3	10 7	 8 10
+ - + - +
 4 6 3	 5 0
b/ 6 – 2 – 3 = 9 – 5 + 6 = 9 – 0 + 6 =
 8 - 4 + 2= 10 – 6 + 0= 8 – 3 + 3 =
Bài 2: Số?
 9 = 5 + 8 = 6 +  4 = 4+.
 9= 9 +. 10= 4 +  7 = 7- .
Bài 3: Viết các số sau: 6,9,4,7,10,3.
a/ Theo thứ tự từ bế đến lớn: .
b/ Theo thứ tự từ lớn đén bé:.
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
Có : 7 bông hoa	 Có : 4 quyển vở
 Thêm : 2 bông hoa Được mua thêm: 5 quyển vở
Có tất cả: bông hoa? Tất cả có :  quyển vở? 
 Bài 5: Số:
Có  hính vuông. 
2/Cách đánh giá.
Bài 1:3 điểm. Bài 2: 2 điểm Bài 3: 2 điểm
Bài 4: 2 điểm Bài 5: 1 điểm.
Sinh hoạt lớp
Nhận xét tuần 17 – kế hoạch tuần 18
I / Mục tiêu. 
GV nhận xét các hoạt động trong lớp ở trong tuần.
Nêu kế hoạch cho tuần tới.
II/ Các hoạt động trên lớp.
GV nhận xét.
Học tập: - HS làm bài và chuẩn bị bài ở nhà tốt.
Hăng say phát biểu xây dựng bài.
TT: Vẫn có HS quên sách, vở.
 Nề nếp: - HS đi học đầy đủ và đúng giờ.
 - Ra vào lớp đúng giờ quy định.
 Vệ sinh: - Có ý thức giữ vệ sinh chung.
 - Vệ sinh cá nhân sạch sẽ.
 2/ Kế hoạch tuần tới. - Khắc phục những nhược điểm ở tuần qua.
 - Kiểm tra, nhắc nhở HS giữ VS chung.
 - Học bài và làm bài đầy đủ trớc khi đến lớp.

Tài liệu đính kèm:

  • doctuan 17 chuan.doc