Bài soạn các môn khối 2 - Tuần 8 năm 2010

Bài soạn các môn khối 2 - Tuần 8 năm 2010

I. Mục tiêu: Giúp Hs nắm được kế hoạch hoạt động trong tuần

 - GD HS có ý thức thực hiện tốt nền nếp học tập, LĐVS, các hoạt động khác trong tuần.

II. Các hoạt động dạy học:

 1. Giáo viên phổ biến kế hoạch tuần:

 a. Nề nếp: - Đi học chuyên cần. Duy trì sĩ số học sinh.

 - Ra vào lớp đúng nội quy quy định.

 - Ngoan ngoãn, lễ phép.

 - Thực hiện tốt nề nếp tự quản.

 b. Học tập:

 - Có đầy đủ sách vở, đồ dùng học tập hàng ngày.

 - Siêng năng, chuyên cần, hăng say phát biểu xây dựng bài.

 - Làm bài tập đầy đủ trước khi đến lớp.

 - Thi đua dành nhiều điểm tốt trong tuần lập nhiều thành tích chào mừng ngày Bác Hồ gửi thư cho ngành Giáo dục. Tuyên dương khen thưởng vào ngày 15/10.

 - Thường xuyên trau dồi vở sạch viết chữ đẹp.

 - Thường xuyên kiểm tra vở Bài tập nâng cao toán và Tiếng việt.

 – Phát huy đôi bạn giúp đỡ nhau cùng tiến bộ trong học tập.

 

doc 13 trang Người đăng baoha.qn Ngày đăng 18/11/2017 Lượt xem 451Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài soạn các môn khối 2 - Tuần 8 năm 2010", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 8
 Thứ 2 ngày 11 tháng 10 năm 2010
Giáo dục Tập thể: Triển khai kế hoạch tuần
I. Mục tiêu: Giúp Hs nắm được kế hoạch hoạt động trong tuần
 - GD HS có ý thức thực hiện tốt nền nếp học tập, LĐVS, các hoạt động khác trong tuần.
II. Các hoạt động dạy học:
 1. Giáo viên phổ biến kế hoạch tuần:
 a. Nề nếp: - Đi học chuyên cần. Duy trì sĩ số học sinh.
 - Ra vào lớp đúng nội quy quy định.
 - Ngoan ngoãn, lễ phép.
 - Thực hiện tốt nề nếp tự quản.
 b. Học tập: 
 - Có đầy đủ sách vở, đồ dùng học tập hàng ngày.
 - Siêng năng, chuyên cần, hăng say phát biểu xây dựng bài. 
 - Làm bài tập đầy đủ trước khi đến lớp. 
 - Thi đua dành nhiều điểm tốt trong tuần lập nhiều thành tích chào mừng ngày Bác Hồ gửi thư cho ngành Giáo dục. Tuyên dương khen thưởng vào ngày 15/10.
 - Thường xuyên trau dồi vở sạch viết chữ đẹp.
 - Thường xuyên kiểm tra vở Bài tập nâng cao toán và Tiếng việt. 
 – Phát huy đôi bạn giúp đỡ nhau cùng tiến bộ trong học tập.
 c. Lao động – Vệ sinh: 
 - Thường xuyên trực nhật hàng ngày.
 - Hoàn thành kế hoạch vệ sinh quét dọn khu vực vệ sinh, bồn hoa, vệ sinh xung quanh lớp và nhà xe.
 d. Các hoạt động khác: Tham gia tập luyện theo kế hoạch của Liên đội.
 - Thực hiện tốt sinh hoạt sao.
 - Thực hiện tốt phong trào “ Tiếng trống học bài”
 - Tiếp tục động viên phụ huynh các em nộp đầy đủ các khoản quỹ
 2. Tổ chức ôn kiến thức đã học: 
 - GV nêu một số câu hỏi kiểm tra việc học của các em.
 3. Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học 
-------------------------------------------------------------
Toán: 36 + 15.
I.Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 36 + 15.
- Biết giải bài toán theo hình vẽ bằng 1 phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100.
II.Đồ dùng: Bảng con.
III.Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: HS đọc thuộc bảng cộng 6.
B.Bài mới: 
 1.Giới thiệu
 2.Tìm hiểu bài
HĐ1: Giới thiệu phép cộng 36 + 15
- GV nêu bài toán dẫn tới phép cộng 36 + 15.
- GV cùng HS thao tác trên que tính.
- GV chọn cách tính nhanh nhất.
- Hdẫn HS đặt tính.
Vậy 36 + 15 = ?
- So sánh KQ ở SGK và bảng lớp 
HĐ2: Thực hành
Bài 1:(Làm nháp) Luyện tính cộng
- Cho HS chữa bài.
Bài 2:(Bảng con) Luyện đặt tính rồi tính
Bài 3:(Làm vở) Luyện giải toán
- GV chấm, nhận xét – Cho HS chữa bài.
Bài 4:(Miệng) HS nêu phép tính có tổng = 45.
- HS lắng nghe.
- HS thao tác trên que tính sau đó nêu KQ.
 36 . 6 cộng 5 bằng 1, viết 1 nhớ 1 
 + 
 15 
 51 . 3 cộng 1 bằng 4 thêm 1 = 5, 
 viết 5. 
 36 + 15 = 51.
- HS tự làm sau đó chữa ở bảng lớp 
 KQ: 45; 64; 83; 82; 81;
- HS lần lượt làm
 36 24 35
 + + + 
 18 19 26 
 54 43 61
- HS tự giải vào vở theo yêu cầu rồi chữa bài.
 ĐS: 73 kg.
- Dành cho HS K- G.
- Nêu được các phép tính có KQ là 45.
3.Củng cố – dặn dò: HS về học kĩ bài.
---------------------------------------------
Tập đọc: Người mẹ hiền (2 tiết)
I.Mục tiêu:
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng; bước đầu đọc rõ lời nhân vật trong bài.
- Hiểu ND: Cô giáo như người mẹ hiền, vừa yêu thương vừa nghiêm khắc dạy bảo các em HS nên người.
II.Đồ dùng: Tranh minh họa SGK, bảng phụ.
III.Các hoạt động dạy học: 
A.Bài cũ: HS đọc bài: Cô giáo lớp em.
B.Bài mới: 1. Giới thiệu
 2.HD luyện đọc và tìm hiểu bài
HĐ1: Luyện đọc
- GV đọc bài, HD cách đọc.
a. Đọc từng câu.
- HD từ khó.
b. Đọc đoạn trước lớp.
- HD đọc câu dài.
- Giúp HS hiểu từ mới.
c. Đọc đoạn trong nhóm.
- Thi đọc giữa các nhóm.
d. Đọc đồng thanh.
HĐ2: Tìm hiểu bài (Tiết 2)
- Cho HS đọc đoạn 1, 2
 H1 (SGK)
 H2 (SGK)
- Cho HS đọc đoạn 3: 
 H3 (SGK)
(HS K- G) H? Việc làm của cô giáo thể hiện thái độ như thế nào?
- Cho HS đọc đoạn 4:
 H4 (SGK)
- Từ : Xoa đầu.
 H5 (SGK)
HĐ3: Luyện đọc lại
- Cả lớp lắng nghe.
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu.
- Nổi, cổ kính, vùng vẫy,
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn.
 “Đến lượt Nam đang ra/ thì bác bảo vệ vừa tới,/ nắm chặt 2 chân em!//
- HS đọc ở phần chú giải SGK.
- Đọc theo cặp.
- Thi đọc đoạn theo nhóm đối tượng
- 1 lần.
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm.
- Giờ ra chơi, Minh rủ Nam trốn học ra phố xem xiếc.
- Chui qua chỗ tường thủng.
- Cả lớp đọc thầm 
- Cô nói với bác bảo vệ:”Bác nhẹ tay kẻo cháu đau”
- Cô dịu dàng yêu thương học trò.
- Cả lớp đọc thầm
- Cô xoa đầu Nam an ủi
- HS giải nghĩa từ “xoa đầu”
- Người mẹ hiền trong bài là cô giáo.
- HS đọc theo cách phân vai.
 3.Củng cố – dặn dò: Dặn HS về học bài.
----------------------------------------------------------------------------------------------------
 Thứ 3 ngày 12 tháng 10 năm 2010
Toán: Luyện tập
I.Mục tiêu: 
- Thuộc bảng 6, 7, 8, 9 cộng với 1 số.
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải bài toán về nhiều hơn cho dưới dạng sơ đồ.
- Biết nhận dạng hình tam giác.
II.Đồ dùng: Bảng phụ.
III.Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: HS làm bảng con: 35 + 16
B.Bài mới: 1.Giới thiệu
2.HD làm bài tập
Bài 1:(Miệng) Củng cố bảng cộng
Bài 2:(Làm nháp) Củng cố cách tìm tổng
Bài 3:(Làm nháp) Luyện điền số thích hợp
Bài 4:(Làm vở) Luyện giải toán
- GV chấm, nhận xét.
Bài 5: (Miệng) Củng cố về nhận dạng hình
- Các đối tượng; HS nhẩm và nêu KQ: 11; 14; 12; 16; 15;
- Các đối tượng; HS nháp và nêu KQ: 31; 53; 54; 35; 51.
- HS K- G nêu cách làm và số cần điền: 11; 12; 13; 14.
 17; 18; 19; 20.
- HS đọc tóm tắt và giải vào vở
 ĐS: 51 cây.
- HSTB làm câu a, HS K –G làm cả câu b.
- HS nêu có 3 hình tam giác, 3 hình tứ giác.
3.Củng cố – dặn dò: HS về ôn bài.
Kể chuyện: Người mẹ hiền
I.Mục tiêu: Dựa theo tranh minh họa, kể lại được từng đoạn của câu chuyện “Người mẹ hiền”.
II.Đồ dùng: Tranh minh họa SGK.
II.Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: 2 HS kể từng đoạn chuyện “Người thầy cũ”.
B.Bài mới: 1.Giới thiệu
2.HD kể chuyện
HĐ1: Kể từng đoạn của câu chuyện
- Hdẫn HS quan sát tranh.
- GV nêu 1 số câu hỏi gợi ý về ND của từng tranh.
- Kể từng đoạn trong nhóm
- Chú ý kể bằng lời của mình
- Kể từng đoạn trước lớp
HĐ2: Dựng lại câu chuyện theo vai
- Nhắc HS kể đúng lời của các nhân vật: Bác bảo vệ nghiêm nhưng nhẹ nhàng, lời cô giáo ân cần
- Cho nêu lại ND chuyện.
- HS quan sát tranh SGK.
- Trả lời các câu hỏi và nhớ ND chuyện.
- 1,2 HS kể lại đoạn 1; các đoạn còn lại HS kể theo nhóm đôi.
- Đại diện 1 số nhóm kể trước lớp.
- Dựng đoạn theo vai(HS K- G) theo 5 nhân vật
- Kể trước lớp.
- HS nhận xét, bình chọn nhóm kể hay.
3.Củng cố – dặn dò: Nêu ý nghĩa chuyện: Cô giáo vừa yêu thương HS vừa nghiêm khắc dạy bảo HS thành người.
- Dặn HS tập kể ở nhà
--------------------------------------------------
Chính tả (Tập chép):
Người mẹ hiền.
I.Mục tiêu:
- Chép lại chính xác bài CT, trình bày đúng lời nói của nhân vật.
- Làm được BT2; BT3a/b hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn ra.
II.Đồ dùng: Bảng phụ viết đoạn chép.
III.Các hoạt động dạy học: 
A.Bài cũ: HS viết bảng con: Nguy hiểm, cúi đầu, quý bạn.
B.Bài mới: 1.Giới thiệu
2.HD tập chép:
- GV đọc đoạn chép 
H? Vì sao Nam khóc?
H? Cô giáo nghiêm giọng hỏi 2 bạn thế nào?
H? Trong bài chính tả có những dấu câu nào?
H? Câu nói của cô giáo có dấu gì đầu câu, dấu gì cuối câu?
- HD viết từ khó.
- Cho HS chép bài, nhắc HS chú ý cách trình bày.
- GV chấm, nhận xét.
3.HD làm bài tập:
Bài 2:(Bảng con) Luyện phân biệt vần “ao”, “au”.
Bài 3:(Làm vở) 
a. Luyện điền âm r/ d/ gi.
b. Điền vần uông/ uôn.
- 2 HS đọc lại đoạn chép.
- Vì đau và xấu hổ.
- Cô nói: - Từ nay các em có trốn học đi chơi nữa không?
- Dấu phẩy, dấu chấm, dấu 2 chấm, gạch đầu dòng, dấu chấm hỏi.
- Đầu câu có dấu gách ngang, cuối câu có dấu chấm hỏi.
- HS viết BC: Xoa đầu, nghiêm giọng.
- HS chép bài vào vở, đổi vở để soát lỗi cho nhau.
- Các đối tượng thứ tự điền: Đau; cau; đau.
a. Các đối tượng; HS điền: Con dao; tiếng rao hàng; giao bài tập về nhà.
b. HS K- G làm và nêu KQ
3.Củng cố – dặn dò: HS về luyện chữ viết.
-------------------------------------------------------------------------
 Tiếng việt: Luyện đọc: 
 Người mẹ hiền 
I.Mục tiêu:
- Hs đọc thông, thạo đúng lời nhân vật.
- Hiểu ND: Cô giáo như người mẹ hiền, vừa yêu thương vừa nghiêm khắc dạy bảo các em HS nên người.
II. Các hoạt động dạy học: 
 1. Giới thiệu
 2.HD luyện đọc 
HĐ1: Luyện đọc
- GV đọc bài
- Đọc đoạn trước lớp.
- HS đọc câu dài.
c. Đọc đoạn trong nhóm.
- Thi đọc giữa các nhóm.
d. Đọc đồng thanh.
HĐ2: GV hỏi các câu hỏi SGK đẻ HS nhớ và nắm lại.
 H1 (SGK)
 H2 (SGK)
 H3 (SGK)
 H4 (SGK)
HĐ3: Luyện đọc lại
GV hỏi lại nội dung bài.
- Cả lớp lắng nghe.
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn.
 - Hs nêu câu dài và đọc: VD:
 “Đến lượt Nam đang ra/ thì bác bảo vệ vừa tới,/ nắm chặt 2 chân em!//
- Đọc theo nhóm
- Thi đọc đoạn theo nhóm đối tượng
- 2 lần.
- Giờ ra chơi, Minh rủ Nam trốn học ra phố xem xiếc.
- Chui qua chỗ tường thủng.
- Cô nói với bác bảo vệ:”Bác nhẹ tay kẻo cháu đau”
- Cô xoa đầu Nam an ủi
- HS giải nghĩa từ “xoa đầu”
- HS đọc theo cách phân vai.
- Hs nêu ( 3-4 em )
 3.Củng cố – dặn dò: Dặn HS về học bài.
---------------------------------------------------------------------------------------------
 Thửự 4 ngaứy 13 thaựng 10 naờm 2010
TAÄP ẹOẽC: BAỉN TAY DềU DAỉNG 
I. Muùc tieõu:
- Ngaột, nghổ hụi ủuựng choó; bửụực ủaàu bieỏt ủoùc lụứi nhaõn vaọt phuứ hụùp vụựi noọi dung.
- Noọi dung: Thaựi ủoọ aõn caàn cuỷa thaày giaựo ủaừ giuựp An vửụùt qua noói buoàn maỏt baứ vaứ ủoọng vieõn baùn hoùc taọp toỏt hụn, khoõng phuù loứng tin yeõu cuỷa moùi ngửụứi.
II. ẹoà duứng daùy hoùc:
- Tranh saựch giaựo khoa phoựng to
III. Các hoạt động dạy học:
1. Baứi cuừ: (3’) -HS ủoùc baứi “ Ngửụứi meù hieàn”
2. Baứi mụựi: 
Giụựi thieọu: (1’)
-Coự tranh minh hoaù
Caực hoaùt ủoọng (32’)
v Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc
-ẹoùc maóu HD hoùc sinh ủoùc baứi
 +Luyeọn ủoùc caõu 
 Tửứ khoự : Noói buoàn, laởng leừ.
 + Luyeọn ủoùc ủoaùn .
 Giaỷng tửứ : 
 Âõu yeỏm
 Trỡu meỏn
+Luyeọn ủoùc ủoaùn trong nhoựm
 Sửỷa sai cho hoùc sinh
-2 HS ủoùc
Lụựp nhaọn xeựt
Quan saựt tranh- 
- 1 HS khaự ủoùc, lụựp ủoùc thaàm.
-Noỏi tieỏp nhau ủoùc baứi
-2 em ủoùc
-Noỏi tieỏp nhau ủoùc baứi
Bieồu loọ tỡnh thửụng yeõu baống cửỷ chổ, lụứi noựi
Bieồu loọ sửù quyự meỏn baống cửỷ chổ lụứi noựi
-ẹoùc theo hỡnh thửực nhoựm ủoõi. ẹaùi dieọn nhoựm ủoùc baứi
+ẹoùc ủoàng thanh
 v Hẹ2: Tỡm hieồu baứi
- H1: SGK ? 
- H2: SGK ? 
- H3: SGk ? 
 - H4: SGK ?
- Hẹ3: Thi ủoùc truyeọn theo vai
 -HD hoùc sinh ủoùc baứi
3. Cuỷng coỏ – Daởn doứ: (3’)
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-ẹoùc ẹT ủoaùn 2
ẹoùc thaàm sgk
-Loứng An naởng trúu noài buoàn. Nhụự baứ An ngoài laởng leừ.
-Vỡ thaày caỷm thoõng noói buoàn cuỷa An, vụựi taỏm loứng yhửụng yeõu baứ..
Vỡ sửù caỷm thoõng cuỷa thaày ủaừ laứm An caỷm ủoọng
-Thaày nheù nhaứng xoa ủaàu An. Baứn tay thaày dũu daứng, ủaày trỡu meỏn.
-Tửù phaõn vai thi ủoùc laùi toaứn truyeọn.(ngửụứi daón truyeọn, An, thaày giaựo )
Lụựp nhaọn xeựt
Veà nhaứ keồ laùi caõu chuyeọn cho ngửụứi thaõn nghe.
------------------------------------------------------------------------
TOAÙN : BAÛNG COÄNG 
I. Muùc tieõu:
- Thuoọc baỷng coọng ủaừ hoùc.
- Bieỏt thửùc hieọn pheựp coọng coự nhụự trong phaùm vi 100.
- Bieỏt giaỷi baứi toaựn veà nhieàu hụn.
II. ẹoà duứng daùy hoùc:
- Baỷng phuù
III. Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1. Baứi cuừ (3’) Baứi 3 
3. Baứi mụựi 
Giụựi thieọu: (1’) 
C aực hoaùt ủoọng (33’)
v Hoaùt ủoọng 1: Laọp baỷng coọng coự nhụự .
Baứi 1:
- Cho HS oõn laùi baỷng coọng : 
- 9 coọng vụựi 1 soỏ  vaứ neõu 2 + 9 = 11  Cho hoùc sinh nhaọn bieỏt tớnh chaỏt giao hoaựn cuỷa pheựp coọng
 Hoùc thuoọc baỷng coọng
v Hoaùt ủoọng 2: Thửùc haứnh 
 Baứi 2:
- Cho HS dửùa vaứo baỷng ụỷ baứi 1 ủeồ tớnh nhaồm 
Cuỷng coỏ laùi caựch thửùc hieọn
 Baứi 3: Toựm taột baứi toaựn:
 Hoa : 28 kg 
Mai naởng hụn Hoa: 3 kg
 Mai :. Kg ?
 Chaỏm chửừa baứi
3. Cuỷng coỏ – Daởn doứ: (3’) Nhaọn xeựt 
- 1 HS len baỷng
- Baùn nhaọn xeựt.
Laứm xong ủoùc laùi baỷng coọng tửứ 9 coọng vụựi 1 soỏ ủeỏn 6 coọng vụựi 1 soỏ 
Laứm baứi dửùa vaứo baỷng coọng : 
 2 + 9 = 11 3 + 8 = 11
 9 + 2 = 11 8 + 3 = 11 
 4 + 7 = 11 5 + 6 = 11 
 4 + 8 = 12 5 + 7 = 12 
 4 + 9 = 13 5 + 8 = 13 
-Laứm baứi
 15 26 36 
 + 9 + 17 + 8 
 24 43 44 
Neõu laùi 
ẹoùc baứi
 Baứi giaỷi:
 Mai caõn naởng soỏ Kg laứ:
+ 3 =31 ( kg )
ẹaựp soỏ: 31 kg
Chuaồn bũ : Lớt
----------------------------------------------------------------
 Thứ 5 ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán: Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Ghi nhớ và tái hiện nhanh bảng cộng trong phạm vi 20 để tính nhẩm; cộng có nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải bài toán có một phép cộng.
II.Đồ dùng: Bảng phụ.
III.Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: HS đọc thuộc bảng cộng.
B.Bài mới: 1.Giới thiệu
 2.Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:(Miệng) Củng cố tính nhẩm
Bài 2:(Làm nháp) Củng cố tính cộng
Bài 3:(Bảng con) Củng cố tính viết
Bài 4:(Làm vở) Củng cố giải toán
- GV chấm, nhận xét.
Bài 5: Củng cố cách điền số
 9 + 6 = 15; 7 + 8 = 15; 6 + 5 = 11
 6 + 9 = 15; 8 + 7 = 15; 5 + 6 = 11
- HS tự làm sau đó chữa bài lên bảng: 
 8 + 4 + 1 = 13; 7 + 4 + 2 = 13
 8 + 5 = 13; 7 + 6 = 13; 
- HS lần lượt làm.
 36 35 69 9
 + + + +
 36 47 8 57
 72 82 77 66
- HS đọc bài toán, tự tóm tắt và giải vào vở; 1 HS làm bảng phụ.
HS chữa bài.
 ĐS: 54 quả bưởi.
- HS tự làm rồi lên bảng chữa bài.
3.Củng cố - dặn dò: Dặn HS về ôn lại bài.
Luyện từ và câu: 
Từ chỉ hoạt động, trạng thái. Dấu phẩy
I.Mục tiêu:
- Nhận biết và bước đầu biết dùng 1 số từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong câu.
- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu.
II.Đồ dùng: Bảng phụ, vở bài tập.
III.Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: Nêu 3 từ chỉ hoạt động của bạn.
B.Bài mới: 1.Giới thiệu
2.Hdẫn HS làm bài tập
Bài 1:(Miệng) Rèn cách tìm từ chỉ hoạt động, trạng thái.
- Cho HS nêu hoạt động của trâu, bò.
- Câu c nói đến sự vật gì?
- HS tìm từ chỉ trạng thái của mặt trời.
Bài 2: GV treo bảng phụ ghi bài đồng dao còn chỗ chấm.
Bài 3: Củng cố cách đặt dấu phẩy trong câu.
Gợi ý: - Trong câu có mấy từ chỉ hoạt động?
- Để tách rõ 2 từ ta đặt dáu phẩy.
- HS đọc yêu cầu bài.
- HS nêu tên con vật trong câu a, b: Con trâu, con bò.
- Ăn, uống (Từ chỉ hoạt động)
- Mặt trời.
- Tỏa.
- HS đọc và tìm từ thích hợp để điền
KQ: Đuổi, giơ, nhe, chạy, luồn.
- HS đọc yêu cầu bài, tự làm bài và nêu KQ
- 2 từ: Học tập, lao động.
- Tương tự HS nêu cách đặt dấu phẩy trong câu b, c.
3.Củng cố – dặn dò: Dặn HS về học kĩ bài.
----------------------------------------
CHÍNH TAÛ: BAỉN TAY DềU DAỉNG
I. Muùc tieõu:
- Cheựp chớnh xaực baứi chớnh taỷ, trỡnh baứy ủuựng ủoaùn vaờn xuoõi; bieựt ghi ủuựng caực daỏu caõu trong baứi.
- Laứm ủửụùc caực baứi taọp2; BT3 a/ b
II. ẹoà duứng daùy hoùc:
- Baỷng ghi caực baứi taọp chớnh taỷ, baỷng phuù, buựt daù..
III. Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1.Baứi cuừ (3’).
- ẹoùc cho HS vieỏt caực tửứ khoự, caực tửứ deó laón cuỷa tieỏt trửụực.
- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS.
2 Baứi mụựi :
Giụựi thieọu: (1’)
Caực hoaùt ủoọng (33’)
v Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón ủoaùn chớnh taỷ..
- ẹoùc ủoaùn trớch
- ẹoaùn trớch naứy ụỷ baứi taọp ủoùc naứo?
- An ủaừ noựi gỡ khi thaày kieồm tra baứi taọp?
- Luực ủoự Thaày coự thaựi ủoọ ntn?
- Tỡm nhửừng chửừ vieỏt hoa trong baứi?
- An laứ gỡ trong caõu?
- Caực chửừ coứn laùi thỡ sao?
- Nhửừng chửừ naứo thỡ phaỷi vieỏt hoa?
- Khi xuoỏng doứng, chửừ ủaàu caõu phaỷi vieỏt theỏ naứo?
- Yeõu caàu HS ủoùc caực tửứ khoự, deó laón sau ủoự cho vieỏt baỷng con.
ẹoùc baứi cho HS vieỏt.
- chaỏm. Nhaọn xeựt
v Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón laứm baứi taọp chớnh taỷ .
Baứi 2:
-Hửụựng daón HS laứm
- Nhaọn xeựt.
Baứi 3:
-Hửụựng daón HS laứm
- Chaỏm chửừa baứi
3. Cuỷng coỏ – Daởn doứ (3’)
- Vieỏt caực tửứ: Xaỏu hoồ, ủau chaõn, treứo cao, con dao, tieỏng rao, giao baứi taọp veà nhaứ, muoọn, muoõng thuự. . . 
ẹoùc laùi.
- Baứi: Baứn tay dũu daứng.
- An buoàn baừ noựi: Thửa Thaày, hoõm nay em chửa laứm baứi taọp.
- Thaày chổ nheù nhaứng xoa ủaàu em maứ khoõng traựch gỡ em.
- ẹoự laứ: An, Thaày, Thửa, Baứn.
- An laứ teõn rieõng cuỷa baùn HS.
- Laứ caực chửừ ủaàu caõu.
- Chửừ caựi ủaàu caõu vaứ teõn rieõng.
- Vieỏt hoa vaứ luứi vaứo 1 oõ li.
- Vieỏt caực tửứ ngửừ: Vaứo lụựp, laứm baứi, chửa laứm, thỡ thaứo, xoa ủaàu, yeõu thửụng, kieồm tra, buoàn baừ, trỡu meỏn.
- HS vieỏt baứi. Sửỷa baứi.
ẹoùc yeõu caàu baứi
- ao caự, gaựo dửứa, haùt gaùo, cau, chaựu chaột, , lau chuứi. . 
- Da deỷ caọu aỏy thaọt hoàng haứo./ Hoàng ủaừ ra ngoaứi tửứ sụựm./ Gia ủỡnh em raỏt haùnh phuực.
Chuaồn bũ: Baứi luyeọn taọp.
---------------------------------------------------------------------------------------------------
 Thứ 6 ngày 15 tháng 10 năm 2010
Tập làm văn:
Mời nhờ, yêu cầu đề nghị - Kể ngắn theo câu hỏi.
I.Mục tiêu: 
- Biết nói lời mời, yêu cầu, đề nghị phù hợp với tình huống giao tiếp đơn giản.
- Trả lời được câu hỏi về thầy giáo (cô giáo) lớp 1 của em; viết được khoảng 4, 5 câu nói về cô giáo.
II.Đồ dùng: Bảng phụ.
III.Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: Kể lại chuyện: Bút của cô giáo (BT1 tiết trước)
B.Bài mới: 
 1.Giới thiệu
 2.Hdẫn HS làm bài tập
Bài 1: Luyện nói những câu mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị với bạn.
- Cho HS nói trước lớp.
Bài 2: Luyện trả lời câu hỏi
- Cho HS đọc câu hỏi và trả lời.
Bài 3: Luyện viết đoạn văn
- GV chấm, nhận xét.
- HS đọc yêu cầu, thảo luận theo cặp
a. à Nam! Mời bạn vào nhà chơi.
b. Nhờ bạn chép lại bài hát cho mình với.
c. Bạn đừng nói chuyện để nghe cô giáo giảng bài.
- HS trao đổi và trả lời.
a. Nêu được tên thầy (cô) dạy lớp 1.
b. Cô rất yêu thương học sinh,
c. Em nhớ nhất lời nói dịu dàng của cô..
d. Em rất yêu mến và kính trọng cô giáo
- HS đọc yêu cầu và viết đoạn 3, 4 câu nói về cô giáo cũ của em; 1 HS viết ở bảng phụ.
- Đọc bài ở bảng phụ, nhận xét.
3.Củng cố – dặn dò: HS về học kĩ bài.
----------------------------------------------------------------------
 Toán: Phép cộng có tổng bằng 100
I.Mục tiêu: 
- Biết thực hiện phép cộng có tổng bằng 100.
- Biết cộng nhẩm các số tròn chục.
- Biết giải bài toán với 1 phép cộng có tổng bằng 100.
II.Đồ dùng: Bảng phụ, bảng con.
III.Các hoạt động dạy học: 
A.Bài cũ: Đọc bảng cộng.
B.Bài mới: 1.Giới thiệu
2.Tìm hiểu bài
HĐ1: HD thực hiện phép cộng có tổng bằng 100.
- Giới thiệu phép cộng 83 + 17 = ?
- HS nêu cách đặt tính.
H? 83 + 17 = ?
H? Ta thực hiện phép tính này như thế nào?
- Cho HS nêu cách đặt tính.
HĐ2: Thực hành
Bài 1:(Bảng con) Luyện tính cộng
Bài 2:(Miệng) Luyện tính nhẩm
Bài 3:(Bảng con) Luyện điền số
Bài 4:(Làm vở) Luyện giải toán về nhiều hơn.
- GV chấm bài, nhận xét.
- HS đọc lại phép tính
- HS đặt tính và tính.
 83 . 3 cộng 7 bằng 10, viết 0 nhớ 1
+
 17 . 8 cộng 1 bằng 9, thêm 1 bằng 100 10, viết 10.
- 83 + 17 = 100.
- Tính từ phải qua trái
- Đặt gióng cột, hàng đơn vị thẳng với nhau, hàng chục thẳng cột với nhau.
- HS lần lượt làm 
 99 75 64 48
 + + + +
 1 25 36 52
 100 100 100 100
- HS nhẩm theo mẫu 
 60 + 40 = ?
Nhẩm: 6 chục + 4 chục = 10 chục.
 10 chục = 100
 Vậy: 60 + 40 = 100.
- HS thứ tự điền: a. 70; 100.
 b. 50; 30.
- HS đọc bài toán, tự tóm tắt và giải vào vở; 1 HS chữa ở bảng phụ.
 ĐS: 100 kg đường.
3.Củng cố – dặn dò: Dặn HS về học kĩ bài.
--------------------------------------------------------------------
Sinh hoạt tập thể: NHẬN XẫT TUẦN 
I/Muùc tieõu: -Nhaọn xeựt ửu khuyeỏt ủieồm tuaàứn qua.Duy trỡ ửu ủieồm, khaộc phuùc khuyeỏt ủieồm. - Tieỏn haứnh cho Hs keồ chuyeọn
II Leõn lụựp:
 1 . ẹaựnh giaự hoaùt ủoọng trong tuaàn.
 * ệu ủieồm:ẹi hoùc ủuựng giụứ,hoùc baứi vaứ laứm baứi ủaày ủuỷ trửụực khi ủeỏn lụựp
 +Haờng xaõy xd baứi khoõng noựi chuyeọn rieõng
 +Phong quang trửụứng lụựp saùch ủeùp
 3.Toồng keỏt tuyeõn dửụng(  ) 
4 Phửụng hửụựng: - Phaựt huy ửu ủieồ - Khaộc phuùc nhửụùc ủieồm - Thửùc hieọn toỏt keỏ hoaùch nhaứ trửụứng vaứ ẹoaứn ủoọi ủeà ra. 

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao an lop 2(10).doc