KHBD Toán lớp 2 năm học 2026-2027 - Tuần 26 (Tích hợp năng lực số và AI)

docx 20 trang Người đăng Kình Vũ Ngày đăng 10/09/2026 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "KHBD Toán lớp 2 năm học 2026-2027 - Tuần 26 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop2.net 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 3. Bài 1 — xe về kho Đúng hoặc Sai (4 phút)
 Ghi Đ/S cho sáu phép, sửa phép sai. Đọc hàng trên rồi hàng dưới.
 Các xe ghi phép so sánh — SGK tập 2, tr.58.
 847 > 747 352 = 325 678 < 768
 599 > 601 478 = 478 790 < 789
 HS chọn thẻ đồng thời; mời giải thích một lỗi Hàng trên: Đ, S, Đ. Hàng dưới: S, Đ, S.
 theo hàng trăm và một lỗi theo hàng chục. 352 > 325; 599 789
 Không chỉ đọc màu xe.
 Nhận xét, đánh giá: Sáu quyết định và ba phép sửa.
 4. Bài 2 — điền dấu (4 phút)
 Điền dấu lớn, bé hoặc bằng.
 215 ? 218 587 ? 507
 392 ? 239 258 ? 258
 767 ? 777 858 ? 585
 HS làm sáu phép; đánh dấu chữ số đầu tiên khác 215 507
 nhau từ bên trái. Trường hợp 258 và 258 phải 392 > 239; 258 = 258
 kiểm cả ba hàng.
 767 585
 Nhận xét, đánh giá: Đúng sáu dấu; giải thích ít nhất một phép và phép bằng.
 7 Biên soạn: Lop2.net 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 5. Bài 3 — chiều cao bốn con vật (5 phút)
 Số đo đã cho: đà điểu 213 cm, voi 396 cm, hươu cao cổ 579 cm, gấu nâu 274 cm. a) Con nào cao 
 nhất, thấp nhất? b) Xếp tên từ thấp nhất đến cao nhất.
 Các con vật trong tình huống — SGK tập 2, tr.59.
 Nêu một việc thể hiện sự nhân ái với động vật khi quan sát chúng.
 HS so bốn số đo, không so kích thước hình vẽ a) Hươu cao cổ cao nhất: 579 cm; đà điểu thấp 
 hoặc tư thế nằm/ngồi. Phân biệt 213 và 274 bằng nhất: 213 cm.
 chục sau khi cùng 2 trăm. 213 < 274 < 396 < 579
 Dành khoảng 1 phút chốt không trêu chọc, làm b) Đà điểu, gấu nâu, voi, hươu cao cổ. Em 
 đau con vật; khi tham quan giữ khoảng cách và không ném đồ hoặc trêu chọc con vật.
 làm theo hướng dẫn của người lớn.
 Nhận xét, đánh giá: Đủ hai ý theo số đo; nêu một ứng xử phù hợp.
 6. Bài 4 — ghép ba thẻ số (4 phút)
 Từ các thẻ 2, 3, 5, bốn bạn đã viết 253, 235, 325, 352. a) Trong bốn số đó, tìm số lớn nhất, bé nhất. 
 b) Dùng mỗi thẻ đúng một lần, tạo số lớn hơn cả bốn số.
 Bốn số các bạn đã ghép — SGK tập 2, tr.59.
 HS khoanh phạm vi “bốn số đó” ở ý a. Với b, a) Lớn nhất 352, bé nhất 235.
 hỏi đặt thẻ nào ở hàng trăm thì vượt cả bốn số, b) 523 hoặc 532 đều đúng vì có 5 trăm, lớn hơn 
 rồi thử hai cách xếp còn lại. các số có 2 hoặc 3 trăm.
 Nhận xét, đánh giá: Không lẫn số lớn nhất trong bốn số với số mới tạo.
 8 Biên soạn: Lop2.net 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 7. NLS — chọn công cụ trình bày so sánh (6 phút)
 Cần trình bày ba cặp 215 và 218, 587 và 507, 258 và 258 cùng dấu và căn cứ. Trong công cụ “So 
 sánh số” và “Đồng hồ”, em chọn công cụ nào? Vì sao?
 Mở SoSanhSo-NLS.html. Chọn công cụ, chọn từng cặp, chọn dấu và hàng quyết định, kiểm tra rồi 
 giải thích. Giấy dự phòng có ba cột: Cặp số, Dấu, Căn cứ.
 1 phút chọn công cụ; 3 phút hai em đổi lượt thao 215 507; 258 = 258
 tác, 1 phút kiểm, 1 phút nêu lý do. Chọn “Đồng Chọn So sánh số vì trình bày được hai số, dấu và 
 hồ” thì nhắc yêu cầu bài, cho đổi công cụ. căn cứ; Đồng hồ phục vụ xem giờ.
 Không coi nhấn đúng là đủ: yêu cầu chỉ hàng Căn cứ: đơn vị 5 nhỏ hơn 8 sau khi trăm/chục 
 quyết định. Nếu thiếu thiết bị, HS chọn thẻ tên bằng; chục 8 lớn hơn 0 sau khi trăm bằng; ba 
 công cụ và trình bày trên bảng giấy cùng dữ liệu; hàng đều bằng.
 GV biểu diễn thao tác số sau.
 Nhận xét, đánh giá: HS chọn công cụ có lý do và thực hiện/giải thích đủ ba cặp. Đây là chương 
 trình theo quy tắc, không gọi là AI.
 8. Củng cố — đừng xét chục trước trăm (2 phút)
 Bạn nói 213 nhỏ hơn 134 vì 1 chục nhỏ hơn 3 chục. Sửa.
 Cho HS quay về hàng trăm đầu tiên khác nhau. 213 > 134
 2 trăm lớn hơn 1 trăm nên không xét chục để đổi 
 kết luận.
 Nhận xét, đánh giá: Nêu đúng thứ tự xét hàng.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
 9

Tài liệu đính kèm:

  • docxkhbd_toan_lop_2_nam_hoc_2026_2027_tuan_26_tich_hop_nang_luc.docx