Biên soạn: Lop2.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3. Bài 2 — tính nhẩm nhân và chia (5 phút) Tính nhẩm đủ các phép sau. a)2 × 4; 2 × 7; 5 × 3; 5 × 6 2 × 8; 2 × 9; 5 × 5; 5 × 8 b)12:2; 18:2; 15:5; 30:5 16:2; 14:2; 20:5; 45:5 HS làm theo từng hàng rồi đổi vở kiểm. Gọi một a)8; 14; 15; 30 em kiểm phép chia bằng phép nhân. Nếu nhầm 16; 18; 25; 40 dấu, chỉ dấu trước khi đọc số; không biến bài b)6; 9; 3; 6 thành cuộc đua chỉ chấm nhanh. 8; 7; 4; 9 5 × 9 = 45⇒45:5 = 9 Nhận xét, đánh giá: Đúng 16 kết quả theo thứ tự và có một phép kiểm. 4. Bài 3 — chuẩn bị ô ăn quan (7 phút) Trong trò chơi Ô ăn quan, mỗi ô có 5 viên sỏi. Hỏi 10 ô như vậy có tất cả bao nhiêu viên sỏi? Các bạn chơi ô ăn quan — SGK tập 2, tr.27. Phần thực hành ngắn: dùng 10 ô dân của bàn chơi, hai hàng mỗi hàng 5 ô; đặt 5 quân giấy vào mỗi ô. Hai ô quan ở hai đầu dùng quân lớn riêng, không tính vào 50 quân của bài toán. 7 Biên soạn: Lop2.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HS viết bài giải. GV giới thiệu: ô ăn quan là trò Số viên sỏi ở 10 ô là: chơi dân gian gắn với nhiều thế hệ, giúp rèn đếm 5 × 10 = 50 (viên) và suy nghĩ nước đi; không gán một người sáng Đáp số: 50 viên sỏi. tạo hoặc năm ra đời chưa có căn cứ. Đếm 5, 10, 15, , 50 để kiểm mười nhóm. Khi Minh họa thao tác rải: lấy 5 quân ở một ô phía rải thử, năm ô tiếp theo mỗi ô nhận thêm một mình, đặt lần lượt mỗi ô kế tiếp một quân theo quân; chờ bạn xong lượt. chiều đã chọn; cả nhóm đếm cùng. Đây là bước làm quen, không tổ chức trọn ván trong 7 phút. Nhắc chờ lượt, rải từng quân và nhận lỗi khi đếm nhầm; quân giấy để trên bàn, không ném. Nhận xét, đánh giá: Bài giải đủ, chỉ tính mười ô dân; biết rải từng quân và nêu một cách chơi công bằng. 5. Bài 4 — ba chuỗi tính (7 phút) Điền các số theo từng mũi tên: a) 10 chia 2, rồi nhân 3; b) 2 nhân 10, rồi chia 5; c) 20 chia 2, rồi chia 5. Ba chuỗi mây và mặt trời — SGK tập 2, tr.28. Mỗi HS làm cả ba chuỗi; đổi vở, một bạn chỉ a)10:2 = 5; 5 × 3 = 15 mũi tên, một bạn đọc phép tính. Nếu lấy lại số b)2 × 10 = 20; 20:5 = 4 đầu cho bước hai, cho che số đầu và giữ số mới c)20:2 = 10; 10:5 = 2 tìm. Các cặp số cần điền: a) 5, 15; b) 20, 4; c) 10, 2. Yêu cầu nói đủ hai phép của chuỗi c để phân biệt chia liên tiếp với giữ nguyên số 20. Nhận xét, đánh giá: Đúng sáu ô, dùng kết quả trước cho bước sau. 8 Biên soạn: Lop2.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 6. Vận dụng AI — nêu việc cần máy hỗ trợ (5 phút) Tình huống mô phỏng: có 10 thẻ đều ghi “chai nhựa”. Sau khi xác định cùng loại, cần chia đều vào hai khay cùng nhãn “Nhựa A” và “Nhựa B”. Hỏi mỗi khay mấy thẻ; máy có AI có thể giúp phần việc nào? Thẻ đề xuất của rô-bốt do GV soạn: “Tôi hỗ trợ nhận loại và đếm; chia 10 chai vào 2 khay cùng loại, mỗi khay 5 chai. Con người kiểm lại nhãn và số lượng.” Thẻ này là mô phỏng, không chứng minh một rô-bốt thật đã nhận dạng hoặc phân loại. HS nêu việc có thể nhờ máy: hỗ trợ nhận loại, 10:2 = 5 đếm và gợi ý sắp xếp. Dùng 10 thẻ chia thật vào Mỗi khay 5 thẻ, kiểm hai nhóm năm có đủ mười. hai vòng để kiểm lời đề xuất. Máy có thể hỗ trợ nhận loại và đếm; người kiểm Nhấn mạnh phân loại theo vật liệu khác với chia lại, quyết định xếp đúng loại. đều số lượng: không trộn loại chỉ để hai thùng Không suy mọi rô-bốt hay máy tính đều có AI; ở có cùng số. Nếu thẻ khác nhãn hoặc máy báo đây đang bàn một máy được trang bị chức năng không rõ, dừng xếp, nhờ người lớn xác định AI. loại; không cho HS xử lý rác thật. Nhận xét, đánh giá: Nêu một vấn đề có thể được hỗ trợ, chỉ rõ việc con người kiểm; đúng phép chia và không đồng nhất phân loại với chia đều khác loại. 7. Củng cố — nói đúng tình huống (2 phút) Có 4 đĩa, mỗi đĩa 5 quả. Một bạn cộng 4 với 5 và nói có 9 quả. Hãy sửa. HS nêu vì sao cần lấy 5 bốn lần. Cho chỉ bốn 5 × 4 = 20 nhóm để làm căn cứ. Có 20 quả; 4 là số đĩa nên không cộng với 5 quả mỗi đĩa. Nhận xét, đánh giá: Sửa được cách chọn phép tính, không chỉ nêu 20. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................... ................................................................................................................... ................................................................................................................... 9
Tài liệu đính kèm: