Biên soạn: Lop2.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 4. Bài 3a — ghép ba thẻ (4 phút) Từ ba thẻ số 2, 6, 3, lập hai phép chia đúng. Mỗi phép dùng cả ba thẻ. Ba thẻ số — SGK tập 2, tr.20. Các cặp xếp thẻ, thêm dấu chia và dấu bằng. A:6:2 = 3 ; B:6:3 = 2 Nếu bắt đầu từ 2 hoặc 3, cho lấy 6 que để thấy đây là tổng cần chia. Chấp nhận đổi thứ tự hai phép A và B, miễn đúng và dùng đủ ba thẻ. Nhận xét, đánh giá: Có đủ hai phép chia; không lặp một phép hai lần. 5. Bài 3b — đọc bảng thành phần (4 phút) Dùng hai phép chia A và B vừa lập để hoàn thành bảng. Phép chia A B Số bị chia ? ? Số chia ? ? Thương ? ? HS tự điền rồi đối chiếu với chính phép A, B đã Với cách đặt A, B ở trên: A có 6 / 2 / 3; B có 6 / viết. Hỏi điều gì giữ nguyên, điều gì thay đổi khi 3 / 2 theo thứ tự số bị chia / số chia / thương. chuyển từ A sang B. Số bị chia vẫn là 6; số chia và thương đổi chỗ. Nếu đặt A, B ngược lại thì hai cột cũng đổi tương ứng. Nhận xét, đánh giá: Bảng khớp với hai phép chia của HS, không áp một thứ tự nhãn cứng. 7 Biên soạn: Lop2.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 6. Bài 4 — chọn đúng từng thành phần (6 phút) Chọn số ở đúng cột để lập các phép chia thích hợp. Số bị chia được chọn từ 10, 15; số chia từ 5, 2; thương từ 3, 5. Các số được cho theo từng cột — SGK tập 2, tr.20. Các nhóm thử ghép rồi kiểm bằng nhân. Nhấn 10:2 = 5 ; 15:5 = 3 mạnh chỉ được dùng số ở đúng cột, không Kiểm: 2 nhân 5 bằng 10; 5 nhân 3 bằng 15. Cả chuyển thẻ 2 từ cột số chia sang cột thương. hai phép đều dùng đúng số ở từng cột. Nếu viết mười chia năm bằng hai: phép tính đúng về số học nhưng không đúng bộ thương 3, 5 của đề. Cho chọn lại một thẻ số chia. Nhận xét, đánh giá: Được hai phép đúng, đồng thời đúng giới hạn các cột; biết bác phép đúng số học nhưng ngoài dữ liệu đề. 7. Năng lực số — nối phép tính để kiểm (5 phút) Cần nối ba phép chia với phép nhân dùng để kiểm kết quả. Chọn “Sơ đồ nhân–chia” hoặc “Đồng hồ” trên tệp NoiNhanChia-NLS.html. Ba phép chia: 18:2 = 9; 35:5 = 7; 16:8 = 2 Bốn thẻ phép nhân: 2 × 9 = 18; 5 × 7 = 35 2 × 8 = 16; 2 × 7 = 14 GV mở tệp cục bộ, HS chọn công cụ và giải 18:2 = 9 ↔ 2 × 9 = 18 thích. Các cặp nêu mối nối; đại diện chọn thẻ 35:5 = 7 ↔ 5 × 7 = 35 trên màn hình rồi bấm Kiểm tra. 16:8 = 2 ↔ 2 × 8 = 16 Nếu nối phép chia tổng 18 với phép nhân có tích Chọn sơ đồ vì cần trình bày quan hệ phép tính; 14, cho kiểm tích với số bị chia và chọn lại. Dự đồng hồ không giúp nối. Mối nối đúng có hai phòng mất thiết bị: dùng đúng các thẻ giấy trên; thừa số là số chia và thương, tích bằng số bị HS nối bằng bút hoặc đặt cạnh nhau. chia. Nhận xét, đánh giá: Chọn đúng loại công cụ, nối đúng ba cặp và giải thích ít nhất một cặp; không chỉ dựa vào báo đúng của máy. 8 Biên soạn: Lop2.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 8. Củng cố — phát hiện nhãn sai (3 phút) Một bạn ghi số bị chia là 20, số chia là 4, thương là 5 cho phép tính dưới đây. Hãy sửa. 20:5 = 4 HS ghi lại ba tên đúng và kiểm phép chia bằng Số bị chia 20; số chia 5; thương 4. một phép nhân. 5 × 4 = 20 Nhận xét, đánh giá: Sửa đúng hai nhãn và có phép nhân kiểm. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................... ................................................................................................................... ................................................................................................................... 9
Tài liệu đính kèm: