Biên soạn: Lop2.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3. Bài 1b — viết phép nhân thành tổng (5 phút) Viết phép nhân thành phép cộng các số hạng bằng nhau. 5 × 7 = 35 Hỏi “Lấy số 5 mấy lần?” Cho HS viết đủ bảy số 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = 35 5, kiểm bằng cách chỉ lần lượt từng số hạng. Đếm lại bảy số hạng đều bằng 5. Nếu HS viết năm số 7, nêu kết quả có thể cùng bằng 35 nhưng tổng chưa thể hiện đúng cách lấy số mà đề yêu cầu. Nhận xét, đánh giá: Đúng cả số hạng và số lần, không chỉ đúng kết quả. 4. Bài 2a, b — ghế và cánh quạt (6 phút) Có 6 bàn, mỗi bàn 2 ghế: có bao nhiêu cái ghế? Có 4 quạt trong tranh, mỗi quạt 4 cánh: có bao nhiêu cánh quạt? Chọn phép nhân từ bốn thẻ. Sáu bàn và các ghế — SGK tập 2, tr.6. Bốn quạt trong tranh — SGK tập 2, tr.6. 4 × 4 = 16 ; 2 × 5 = 10 2 × 6 = 12 ; 6 × 3 = 18 Cặp HS chỉ và đếm số ghế mỗi bàn, số cánh mỗi 2 × 6 = 12 (cái ghế) quạt; đối chiếu từng thẻ rồi đọc câu trả lời có 4 × 4 = 16 (cánh quạt) đơn vị. Có 12 cái ghế; có 16 cánh quạt. Chỉ dùng quạt trong tranh; không yêu cầu đếm quạt thật trên cao hoặc đang quay. Nhận xét, đánh giá: Chọn đúng thẻ theo nhóm; không nhầm số quạt với số cánh quạt. 7 Biên soạn: Lop2.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5. Bài 2c, d — bút chì và tai thỏ (5 phút) Có 3 hộp, mỗi hộp 6 bút chì màu: có bao nhiêu bút chì? Có 5 con thỏ, mỗi con 2 tai: có bao nhiêu tai thỏ? Chọn trong bốn thẻ đã cho ở hoạt động trước. Ba hộp bút chì — SGK tập 2, tr.6. Năm con thỏ — SGK tập 2, tr.6. Cho HS làm độc lập hai câu rồi nói với bạn: số 6 × 3 = 18 (bút chì) đồ vật mỗi nhóm, số nhóm, tổng số cần tìm. 2 × 5 = 10 (tai thỏ) Nếu một tai khuất trong tranh, dựa dữ kiện mỗi Có 18 bút chì màu; có 10 tai thỏ. con có 2 tai của bài; không đếm riêng các nét vẽ lộ ra. Nhận xét, đánh giá: HS trả lời đúng đơn vị và dùng đúng dữ kiện, không đoán từ hình trang trí. 6. Bài 3 — tính theo mẫu (9 phút) Tính bằng cách chuyển thành tổng các số hạng bằng nhau. Mẫu câu a: 5 × 4 = 5 + 5 + 5 + 5 = 20 Các câu cần làm: 8 × 2 ; 3 × 6 ; 4 × 3 Làm rõ mẫu có bốn số 5. Cho HS làm ba câu 8 × 2 = 8 + 8 = 16 còn lại vào vở, đổi vở đếm số số hạng trước khi 3 × 6 = 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 18 kiểm kết quả. 4 × 3 = 4 + 4 + 4 = 12 Hỗ trợ câu thứ hai bằng 6 nhóm, mỗi nhóm 3 que; không yêu cầu học thuộc bảng nhân 3, 4 hoặc 8 trong tiết này. Nhận xét, đánh giá: Đúng ba tổng và ba kết quả; HS nêu cách tính, không chỉ nộp ba đáp số. 8 Biên soạn: Lop2.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 7. Củng cố — một tình huống đủ dữ kiện (3 phút) Mỗi túi có 3 viên bi. Có 2 túi như vậy. Viết phép nhân và trả lời số viên bi. Cho HS viết một dòng phép tính rồi nói câu trả 3 × 2 = 3 + 3 = 6 lời. Nếu HS cộng 3 với 2, yêu cầu vẽ hai vòng, Hai túi có tất cả 6 viên bi. mỗi vòng ba chấm. Nhận xét, đánh giá: Thu nhanh bảng con để biết HS hiểu số lượng mỗi nhóm và số nhóm. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................... ................................................................................................................... ................................................................................................................... 9
Tài liệu đính kèm: