TUẦN 29 THỨ HAI Bài 1. Đặt tính rồi tính: 289 + 168 917 – 432 189 + 437 235 + 154 820 – 510 987 – 328 345 + 123 678 – 249 946 – 325 287 + 101 Bài 2. Tính 5 x 9 + 298 4 x 8 + 437 25 : 5 + 180 45 : 5 + 69 Bài 3. Một đường gấp khúc có độ dài các đoạn thẳng lần lượt là 123 cm, 119 cm,127 cm. Tính độ dài đường gấp khúc đó. Bài 4. Có 50 học sinh xếp đều vào các hàng, mỗi hàng có 5 học sinh. Hỏi xếp được vào bao nhiêu hàng như thế? Bài 5. Viết 4 – 5 câu giới thiệu về đồ dùng học tập em thích. THỨ 3 Bài 1. Tính nhẩm 100 + 300 =.... 400 + 500 = .... 300 + 700 = ... 500 + 500 = ... 600 + 200 = . 700 + 300 = ... 500 + 200 = ... 200 + 800 = ... 100 + 900 = ... 300 + 400 = . Bài 2. Một đàn chim én bay về phương nam tránh rét. Ngày thứ nhất bay được 298km. Ngày thứ hai bay được nhiều hơn ngày thứ nhất 68 km. Hỏi ngày thứ hai đàn én bay được bao nhiêu ki – lô- mét? Bài 3. Số? 3km = ...m 4km = ..m 8000m = ...km 5000m = ...km 1m = ...cm 6m = ...cm 400 cm = ...m 700 cm = ...m 1dm = ...cm 2dm = ...cm 70 cm = ... dm 90 cm = ....dm 1m = ...dm 5m = ...dm 30 dm = ...m 60 dm = ...m Bài 4. Cho các số 7; 0; 9. Viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau. Tính hiệu của số lớn nhất với số bé nhất trong các số vừa lập. Bài 5. Tập chép : Bài Từ chú bồ câu đến in – tơ – nét ( tr 88) THỨ TƯ Bài 1. Đặt tính rồi tính: 689 – 548 387 + 184 608 + 127 634 – 119 737 – 492 599 + 37 97 + 342 921 – 408 725 + 192 936 – 172 Bài 2. Toà nhà A cao 358 m. Toà nhà B cao hơn toà nhà A là 89 m. Hỏi toà nhà B cao bao nhiêu mét? Bài 3. a. Mỗi bạn được thưởng 5 quyển vở. Hỏi 6 bạn được thưởng tất cả bao nhiêu quyển vở? b. Có 18 tờ báo chia đều cho 2 tổ. Hỏi mỗi tổ được mấy tờ báo? Bài 4. Tìm và viết lại các từ chỉ đặc điểm về màu sắc của một vật trong các từ sau: mùa xuân, xanh biếc, hoa đào, hoa mai , xanh tươi, mùa hè, xanh rờn, trung thu, vàng ươm, hoa phượng vĩ, đỏ rực, mùa thu, mát mẻ, đỏ ối, xanh ngắt. Bài 5. Viết 5 dòng chữ hoa M ( mẫu SGK tr 86 ) Viết 5 dòng: Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học. 1 THỨ 5 Bài 1. Đặt tính rồi tính 586 – 259 767 – 240 591 – 150 992 – 547 876 - 129 Bài 2. Tính: 368 + 287 – 172 677 – 423 + 329 892 – 437 + 166 575 – 214 + 98 Bài 3. Tính nhẩm: 700 – 300 = 800 – 400 = 600 – 200 = 900 – 300 = 500 – 500 = 300 + 600 = 200 + 100 = 400 – 100 = Bài 4. Nhà Lan thu hoạch được 169 kg gạo nếp và 298 kg gạo tẻ. Hỏi nhà Lan thu hoạch được tất cả bao nhiêu ki – lô – gam gạo nếp và gạo tẻ? Bài 5. Tìm 3 từ chỉ hoạt động và đặt câu với các từ vừa tìm được. THỨ 6 Bài 1. Xếp các từ dưới đây vào nhóm thích hợp: trò chuyện; bồ câu; chai thuỷ tinh; gửi; trao đổi; bức thư; điện thoại a. Từ ngữ chỉ sự vật : ... b. Từ ngữ chỉ hoạt động: .... Bài 2. Tìm 5 từ ngữ có tiếng chứa eo hoặc oe: ..... Bài 3. Nói tiếp để hoàn thành câu nêu công dụng của đồ vật : a. Nhờ có điện thoại, em có thể ......... b. Nhờ có ô tô, em có thể .... c. Nhờ có cặp sách, em có thể..... d. Nhờ có ti vi, em có thể.... Bài 4. Viết 4 – 5 câu tả một đồ dùng trong gia đình em. Bài 5. Tính nhẩm: 5 x 5 = ... 5 x 7 = ... 2 x 9 = ... 5 x 6 = ... 5 x 6 = ... 2 x 5 = .. 2 x 4 = ... 2 x 4 = ... Bài 6. Có 9 túi cam, mỗi túi có 5 quả cam. Hỏi 9 túi có bao nhiêu quả cam? Bài 7. Mỗi bạn có 5 quyển vở. Hỏi 7 bạn có bao nhiêu quyển vở? Bài 8. Có 18 viên bi chia đều cho 2 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu viên bi? Bài 9. Có 15 cái kẹo chia đều cho 3 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo? Bài 10. Số? 1 k m = ...m 7m 6dm = ....dm 1 m = ...cm 100 cm = ...m 10dm 5mm = .....mm 2
Tài liệu đính kèm: