Giáo án Toán 2 - Tuần 3 - Phạm Thị Liễu

docx 12 trang Người đăng Bạch Thảo Ngày đăng 28/03/2026 Lượt xem 9Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 2 - Tuần 3 - Phạm Thị Liễu", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Giáo án Lớp 2 Trường Tiểu học Hương Điền
 TOÁN 
 Tuần 3 Tiết 13
 BÀI: PHÉP CỘNG (CÓ NHỚ) TRONG PHẠM VI 20
 I. MỤC TIÊU
 Sau bài học, HS có khả năng:
 '1. Kiến thức, kĩ năng
 - Nhận biết được phép cộng có nhớ trong phạm vi 20, tính được phép cộng có nhớ bằng 
 cách nhẩm hoặc tách số.
 - Hình thành được bảng cộng có nhớ
 - Vận dụng được kiến thức kĩ năng về phép cộng đã học vào giải bài tập, các bài toán thực 
 tế liên quan đến phép cộng có nhớ.
 2. Phẩm chất, năng lực
 a. Năng lực: 
 - Thông qua việc tìm kết quả các phép cộng có nhớ trong phạm vi 20, Hs có cơ hội được 
 phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp 
 toán học. 
 b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 1. GV: Laptop; màn hình máy chiếu; clip, slide minh họa, ...
 - 20 chấm tròn trong bộ đồ dùng học Toán 2 
 2. HS: SHS, vở ô li, VBT, nháp, ...
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TG ND các hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 dạy học
5’ A. Hoạt động khởi * Ôn tập và khởi động
 động
 - GV tổ chức cho HS hát tập thể bài - HS hát và vận động theo 
 Mục tiêu: Tạo tâm Em học toán. bài hát Em học toán
 thế vui tươi, phấn 
 - GV cho HS quan sát tranh và nêu 
 khởi
 đề toán: Có 8 bạn đang chơi nhảy 
 dây. Sau đó có thêm 3 bạn nữa muốn 
 đến xin chơi. Hỏi có tất cả bao nhiêu 
 - HS quan sát và trả lời 
 bạn tham gia chơi nhảy dây?
 câu hỏi:
 GV nêu câu hỏi:
 + Trong tranh, các bạn đang làm gì?
 + Các bạn đang chơi nhảy 
 + Có bao nhiêu bạn đang chơi nhảy dây.
 dây?
 + Có thêm bao nhiêu bạn đến tham 
 gia chơi cùng?
 Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án Lớp 2 Trường Tiểu học Hương Điền
 + Vậy muốn biết tất cả có bao nhiêu + Có 8 bạn đang chơi 
 bạn tham gia chơi nhảy dây ta làm nhảy dây.
 phép tính gì?
 + Có thêm 3 bạn đến tham 
 - Cho HS nêu phép tính thích hợp. gia chơi
 - Yêu cầu hs thảo luận nhóm đôi nêu 
 kết quả phép tính 8 + 3
 + HS nêu: 8 + 3
 - HS thảo luận nhóm.
 - Đại diện các nhóm nêu 
 - Gv kết hợp giới thiệu bài kết quả 
 GV hướng dẫn hs cách tìm kết quả - HS lắng nghe.
 B. Hoạt dộng hình phép tính 8 + 3 bằng cách đếm thêm.
 - HS ghi tên bài vào vở.
 thành kiến thức
 GV yêu cầu hs lấy các chấm tròn và 
 Mục tiêu: Biết sử - HS lấy các chấm tròn và 
10’ thực hiện theo mình
 dụng chấm tròn tính thực hiện theo GV
 Nêu: Có 8 chấm tròn, đồng thời gắn 
 được phép cộng có - Hs lấy 8 chấm tròn
 nhớ bằng cách đếm 8 chấm tròn lên bảng.
 thêm -GV tay lần lượt chỉ vào các chấm -Hs thao tác trên các chấm 
 tròn, miệng đếm 9, 10, 11. tròn của mình, tay chỉ, 
 - Vậy 8 + 3 =? miệng đếm 9 ,10, 11.
 -Hs trả lời: 8 + 3 = 11
 - Muốn tính 8 + 3 ta đã thực hiện đếm 
 thêm như thế nào? - 2, 3 hs trả lời
 - GV chốt ý: Muốn tính 8 + 3 ta thực 
 hiện đếm thêm 3 bắt đầu từ 8.
 - Yêu cầu hs sử dụng chấm tròn để 
 -Hs đếm chấm tròn tìm kết 
 tính 8 + 5 
 quả 8 + 5
 - Gọi 2, 3 hs thực hiện tính bằng cách 
 - Hs thực hành tính
 đếm thêm trước lớp.
 - Hs thực hiện một số phép tính khác 
 và ghi kết quả vào nháp: - HS làm một số VD: 
 C. Hoạt dộng thực 
 hành, luyện tập 9 + 4, 7+ 5 9 + 4 = 13
 Mục tiêu: Vận dụng 7 + 5 = 12
 được kiến thức kĩ 
 năng về phép cộng 
 Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án Lớp 2 Trường Tiểu học Hương Điền
12’ đã học vào giải bài 
 tập - GV nêu BT1.
 Bài 1: Tính
 - Yêu cầu hs làm bài -HS xác định yêu cầu bài 
 8+ 4 =? -Gọi hs chữa miệng tập.
 9 + 3 =? - Hs tự nhìn hình vẽ tính 
 kết quả bằng cách đếm 
 thêm
 - Hỏi: Muốn tính 8 + 4 ta bắt đầu đếm - Hs nêu kết quả
 thêm 4 từ mấy?
 - Hs khác nhận xét
 - Tương tự với 9 + 3
 Hs trả lời; Đếm thêm 4 bắt 
 *Gv chốt lại cách thực hiện phép 
 cộng bằng cách “đếm thêm”. đầu từ 8.
 Đếm thêm 3 bắt đầu từ 9
 Bài 2: Tính - Gv yêu cầu hs nêu đề bài Hs lắng nghe và ghi nhớ
 9 + 2=? -Yêu cầu hs làm bài vào vở
 9 + 4=? -Chiếu bài và chữa bài của hs -Hs nêu đề toán
 7 + 4 =? -Gọi hs nêu cách tính từng phép tính - Hs làm bài vào vở
 8 + 5=? - Hs nhận xét bài của bạn
 -Yêu cầu hs thực hành đếm tiếp trong - Hs nêu cách tính
 đầu tìm kết quả
 - Hs đổi chéo vở chữa bài.
 -Gọi hs chữa bài nối tiếp
 Bài 3: Tính
 - Chốt lại cách thực hiện phép cộng 
 có nhớ trong phạm vi 20 bằng cách -Hs tính nhẩm
 đếm tiếp
 - Hs chữa bài nối tiếp
 - Yêu cầu hs nêu đề toán
 -Hs lắng nghe và ghi nhớ 
 -Hỏi: Bài cho biết gì? Hỏi gì?
 D. Hoạt dộng vận - 2, 3 hs nhắc lại cách thực 
 dụng - Yêu cầu hs viết phép tính vào nháp hiện phép cộng.
5’
 Bài 4: Giải toán -Gọi hs chữa miệng Hs đọc đề
 Mục tiêu: Vận dụng - Nhận xét bài làm của hs Hs trả lời
 được kiến thức kĩ 
 năng về phép cộng 
 đã học vào giải bài 
 Giáo viên: Phạm Thị Liễu Trường Tiểu học Ngày dạy :..../...../ 20....
 Giáo viên: 
 Giáo án Lớp 2 Trường Tiểu học Hương Điền
 toán thực tế liên -Gv tổ chức cho hs tham gia trò chơi -Hs viết phép tính và trả 
 quan đến phép cộng “ Ong tìm hoa” lời
 có nhớ.
 - Khen đội thắng cuộc
 E.Củng cố- dặn dò - Hs khác nhận xét, bổ 
 -Dặn hs tìm hỏi ông bà, bố mẹ xem sung
 còn cách nào khác để thực hiện phép -Hs tham gia trò chơi
3’ cộng có nhớ trong phạm vi 20 không 
 để tiết sau chia sẻ với cả lớp.
 -Hs lắng nghe
 Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có):
 .
 .
 .
 .
 .
 .
 .
 .
 Lớp: 2
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 MÔN: TOÁN 
 Tuần 3 Tiết 14
 BÀI: PHÉP CỘNG (CÓ NHỚ) TRONG PHẠM VI 20 (TIẾP THEO)
 I. MỤC TIÊU
 Sau bài học, HS có khả năng:
 '1. Kiến thức, kĩ năng
 - Nhận biết được phép cộng có nhớ trong phạm vi 20, tính được phép cộng có nhớ bằng 
 cách làm tròn 10.
 - Hình thành được bảng cộng có nhớ
 - Vận dụng được kiến thức kĩ năng về phép cộng đã học vào giải bài tập, các bài toán thực 
 tế liên quan đến phép cộng có nhớ.
 2. Phẩm chất, năng lực
 Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án Lớp 2 Trường Tiểu học Hương Điền
 a. Năng lực: 
 - Thông qua việc tìm kết quả các phép cộng có nhớ trong phạm vi 20, Hs có cơ hội được 
 phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp 
 toán học. 
 b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 1. GV: Laptop; màn hình máy chiếu; clip, slide minh họa, ...
 - 20 chấm tròn trong bộ đồ dùng học Toán 2, một khung 10 ô để thả các chấm tròn in trên 
 giấy A4 
 2. HS: SHS, vở ô li, VBT, nháp, ...
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TG ND các hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 dạy học
5’ A. Hoạt động khởi * Ôn tập và khởi động
 động
 - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi - HS tham gia trò chơi
 Mục tiêu: Tạo tâm “Truyền điện” để ôn lại các phép tính 
 thế vui tươi, phấn có tổng bằng 10 và 10 cộng với một 
 khởi số
 - GV cho HS quan sát tranh và nêu 
 đề toán: Bạn Hà có 9 quả na. Bạn có 
 thêm 4 quả na nữa. Hỏi Bạn Hà có - HS quan sát và trả lời 
 tất cả bao nhiêu quả na? câu hỏi:
 GV nêu câu hỏi:
 + Bạn Hà có bao nhiêu quả na trong + Bạn Hà có 9 quả na 
 khay? trong khay.
 +Bạn có thêm bao nhiêu quả na nữa? + Bạn có thêm 4 quả na 
 nữa.
 + Vậy muốn biết bạn Hà có tất cả bao 
 nhiêu quả na ta làm phép tính gì?
 - Cho HS nêu phép tính thích hợp. + HS nêu: 9 + 4
 - Vậy bạn Hà có bao nhiêu quả na? - HS nêu kq
 - Con đã thực hiện tính 9 + 4 như thế - HS nêu cách tính bằng 
 nào? cách đếm thêm hoặc đếm 
 tiếp.
 - HS ghi tên bài vào vở.
 - Gv kết hợp giới thiệu bài
10’
 Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án Lớp 2 Trường Tiểu học Hương Điền
 B. Hoạt dộng hình GV hướng dẫn hs cách tìm kết quả 
 thành kiến thức phép tính 9 + 4 bằng cách làm cho 
 tròn 10.
 Mục tiêu: Biết sử 
 -Hs xem clip
 dụng chấm tròn tính Gv cho hs xem clip hoạt hình tìm kết 
 được phép cộng có quả phép cộng 9 + 4 bằng cách làm 
 nhớ bằng cách làm tròn 10.
 -Hs nêu
 tròn 10.
 -Con hãy nhận xét cách tính của bạn 
 voi trong đoạn clip?
 - HS lấy các chấm tròn và 
 GV yêu cầu hs lấy các chấm tròn và 
 thực hiện theo GV
 hướng dẫn hs thực hiện theo cách 
 bạn voi vừa làm. - Hs lấy 9 chấm tròn vào 
 bảng ô
 - GV đọc phép tính 9 + 4, đồng thời 
 gắn 9 chấm tròn lên bảng vào bảng ô 
 đã chuẩn bị -Hs lấy thêm 4 chấm tròn
 -Gv lấy thêm 4 chấm tròn -Hs thực hiện tính theo 
 -GV cho hs thực hiện tính theo nhóm nhóm thao tác trên các 
 giống cách của bạn voi chấm tròn của mình, tay 
 chỉ, vào 1 chấm tròn bên 
 phải, miệng nói 9 + 1 bằng 
 10. Sau đó gộp thêm 3, nói 
 vậy 9 + 4 = 13.
 -Đại diện 2 nhóm sử dụng 
 - Gọi 2 hs đai diện 2 nhóm trình bày các chấm tròn trình bày 
 trước lớp. cách tính
 -Hs dùng chấm tròn tính 
 -Gv cho hs tiếp tục thực hiện tính với 8 + 4
 phép tính 8 + 4 bằng cách sử dụng 
 chấm tròn và bảng ô vuông -Hs trả lời: Tách 2 ở 4 
 gộp với 8 để được 10 rồi 
 - Muốn tính 8 + 4 ta đã thực hiện lấy 10 cộng với 2 bằng 12.
 bằng cách làm tròn 10 như thế nào?
 - Hs lắng nghe
 - GV chốt ý: Cách tìm kết quả phép 
 cộng bằng cách làm tròn 10 - HS làm một số VD: 
12’ - Hs thực hiện một số phép tính khác 9 + 5 = 14
 và ghi kết quả vào nháp: 7 + 6 = 13
 C. Hoạt dộng thực 
 9 + 5, 7+ 6
 hành, luyện tập
 Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án Lớp 2 Trường Tiểu học Hương Điền
 Mục tiêu: Vận dụng 
 được kiến thức kĩ 
 năng về phép cộng 
 đã học vào giải bài -HS xác định yêu cầu bài 
 tập tập.
 Bài 1: Tính - GV nêu BT1. - Hs tự nhìn hình vẽ tính 
 kết quả bằng cách làm 
 9 + 3 = ? - Yêu cầu hs làm bài tròn 10
 8 + 3 = ? -Gọi hs chữa miệng - Hs nêu kết quả
 - Hs khác nhận xét
 Hs trả lời ; Tách 1 ở 3 gộp 
 với 9 được 10 rồi lấy
 - Hỏi: Muốn tính 9 + 3 ta làm như thế 10 + 2 = 12
 nào?
 Hs lắng nghe và ghi nhớ
 - Tương tự với 8 + 3
 *Gv chốt lại cách thực hiện phép 
 cộng bằng cách “ làm tròn 10”. -Hs nêu đề toán
 Bài 2: Tính - Gv yêu cầu hs nêu đề bài - Hs làm bài vào vở
 9 + 2= ? -Yêu cầu hs làm bài vào vở - Hs nhận xét bài của bạn
 9 + 5= ? -Chiếu bài và chữa bài của hs - Hs nêu cách tính
 8 + 4 = ? -Gọi hs nêu cách tính từng phép tính - Hs đổi chéo vở chữa bài.
 8 + 5= ? -Gv hỏi thêm để hs hiểu tại sao phải - Hs suy nghĩ và trả lời
 tách 1 khi cộng với 9 và lại tách 2 khi 
 cộng với 8? -Hs tính nhẩm
 Bài 3: Tính -Yêu cầu hs thực hành tính làm tròn - Hs chữa bài nối tiếp
 10 trong đầu tìm kết quả
 -Hs lắng nghe và ghi nhớ 
 -Gọi hs chữa bài nối tiếp
 - 2, 3 hs nhắc lại cách thực 
5’
 - Chốt lại cách thực hiện phép cộng hiện cách tính
 có nhớ trong phạm vi 20 bằng cách 
 D. Hoạt dộng vận làm tròn 10. Hs đọc đề
 dụng - Yêu cầu hs nêu đề toán Hs trả lời
 Bài 4: Giải toán -Hỏi: Bài cho biết gì? Hỏi gì?
 Giáo viên: Phạm Thị Liễu Trường Tiểu học Ngày dạy :..../...../ 20....
 Giáo viên: 
 Giáo án Lớp 2 Trường Tiểu học Hương Điền
 Mục tiêu: Vận dụng - Yêu cầu hs viết phép tính vào nháp -Hs viết phép tính và trả 
 được kiến thức kĩ 
 -Gọi hs chữa miệng lời
 năng về phép cộng 
 đã học vào giải bài - Nhận xét bài làm của hs - Hs khác nhận xét, bổ 
 toán thực tế liên sung
3’ quan đến phép cộng 
 có nhớ. -Gv tổ chức cho hs tham gia trò chơi 
 E.Củng cố- dặn dò “Ong tìm hoa” 
 - Khen đội thắng cuộc -Hs tham gia trò chơi
 -Dặn hs tìm một tính huống trong 
 thực tiễn có sử dụng phép tính cộng 
 trong phạm vi 20 rồi đố bạn nêu phép 
 tính thích hợp. -Hs lắng nghe
 Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có):
 .
 .
 Lớp: 2
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 MÔN: TOÁN 
 LUYỆN TẬP
 Tuần 3 Tiết 15
 I. MỤC TIÊU
 Sau bài học, HS có khả năng:
 '1. Kiến thức, kĩ năng
 - Nhận biết được phép cộng có nhớ trong phạm vi 20, tính được phép cộng có nhớ bằng 
 cách đếm thêm và cách làm tròn 10.
 - Hình thành được bảng cộng có nhớ
 - Vận dụng được kiến thức kĩ năng về phép cộng đã học vào giải bài tập, các bài toán thực 
 tế liên quan đến phép cộng có nhớ.
 2. Phẩm chất, năng lực
 a. Năng lực: 
 - Thông qua việc tìm kết quả các phép cộng có nhớ trong phạm vi 20, Hs có cơ hội được 
 phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp 
 toán học. 
 b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 1. GV: Laptop; màn hình; clip, slide minh họa, ... 
 Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án Lớp 2 Trường Tiểu học Hương Điền
 2. HS: SHS, vở ô li, VBT, bảng con, ...
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TG ND các hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 dạy học
4’ A. Hoạt động khởi * Ôn tập và khởi động
 động
 - GV cho lớp vận động theo nhạc - Lớp vận động theo nhạc bài 
 Mục tiêu: Tạo tâm thế bài hát. hát Em học toán.
 vui tươi, phấn khởi
 - GV cho HS chơi trò chơi Đố vui 
 theo nhóm 2
 - HS tham gia chơi theo 
 - GV yêu cầu HS A nêu 1 phép nhóm 2
 tính và Hs B nêu kết quả và cách 
 tính . Sau đó đổi vai và cùng thực 
 - Kết thúc thời gian chơi, đại 
 hiện. Nhóm nào nhanh và cộng 
 diện hs từng nhóm thi đố vui 
 đúng sẽ cùng thi với nhóm khác.
 nối tiếp với bạn nhóm khác.
 - GV cùng HS nhận xét.
 - HS nhận xét
 C. Hoạt dộng thực 
 hành, luyện tập
 Mục tiêu: Vận dụng 
 được kiến thức kĩ 
 năng về phép cộng đã 
 học vào giải bài tập - HS xác định yêu cầu bài 
 - GV cho HS nêu yêu cầu của bài. tập.
4’ Bài 1. Chọn kết quả 
 đúng với mỗi phép - GV yêu cầu HS dùng bút chì nối - HS làm việc cá nhân trong 
 tính pt với kq đúng trong vở BT. vở bài tập nối phép cộng 
 - GV cho HS làm việc cá nhân. trên mỗi tấm thẻ các con vật 
 cầm trên tay với số thích 
 hợp ghi trên cánh diều.
 -Chữa bài bằng trò chơi: Ai 
 nhanh ai đúng
 - Mỗi đội 4 hs lên bảng nối tiếp 
 nhau lựa chọn con vật có phép Hai đội lên tham gia chơi
 tính phù hợp với kết quả ghi trên 
 cánh diều.
 - Gv khen đội thắng cuộc.
 GV nêu BT2.
 Bài 2: Tính nhẩm - HS đọc bài 2.
5’
 Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án Lớp 2 Trường Tiểu học Hương Điền
 - GV HD HS tính nhẩm rồi điền - HS xác định yêu cầu bài 
 kết quả. tập.
 - Gv hd học sinh cách làm bài có - HS lắng nghe
 2 phép cộng liên tiếp thì thực hiện 
 từ trái qua phải.VD 9 +1 + 7 = 10 - HS làm trong vở bài tập.
 + 7 = 17
 - GV cho HS báo cáo kết quả.
 - HS nối tiếp nêu kết quả. 
 - GV khoanh từng cột ở bài 2 và 
 bài 2 muốn nhắc lại cho các con - HS trả lời
 kiến thức gì vừa học?
 -Gv gọi hs nêu lại cách tính nhẩm - HS đọc yêu cầu bài.
 bằng cách làm tròn 10 với PT: - HS xác định yêu cầu.
 8 + 6, 6 + 9
 Bài 3:Tính - GV nêu bài tập 3.
8’ - GVHDHS nắm vững yêu cầu bài.
 - GV yêu cầu HS làm bài 3 vào 
 vở
 - HS làm bài vào vở. 2HS 
 - GV cho HS làm bài rồi chữa bài. lên bảng làm.
 - Lớp cùng GV nhận xét, 
 - Gv hỏi: Con có nhận xét gì về kết góp ý.
 quả phép tính: 9 + 2, 2 + 9 hoặc 8 - HS trả lời
 + 4, 4 + 8?
 - GV nhận xét, chốt nội dung: 
 Trong phép cộng, khi đổi chỗ các 
 SH thì tổng không thay đổi. Từ đó, -Hs lắng nghe
 nhắc hs tính chất này giúp chúng 
 ta có thể tính nhẩm nhanh trong 1 
 số trường hợp. -Hs nêu một số ví dụ về vận 
 - GV yêu cầu hs nêu thêm VD dụng tính chất.
 Bài 4: Giải toán có 
 lời văn
7’ - Yêu cầu hs nêu đề toán
 -Hs đọc đề
 -Hỏi: Bài cho biết gì? Hỏi gì?
 Hs trả lời
 -Hs viết phép tính và trả lời
 Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án Lớp 2 Trường Tiểu học Hương Điền
 - Yêu cầu hs viết phép tính vào vở - Hs khác nhận xét, bổ sung
 bài tập
 -Gọi hs chữa miệng
 D. Hoạt dộng vận 
 dụng - Nhận xét bài làm của hs - HS xác định yêu cầu.
 Bài 5: Thảo luận - HS các nhóm nói cho bạn 
 cách tính của Đức và 
5’ - GV cho HS quan sát và nêu nội nghe cách mình thích và lí 
 Dung. Em thích cách dung bài do
 nào hơn?
 - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm -Đại diện các nhóm lên trả 
 Mục tiêu: ôn lại hai lời. 
 cách cộng có nhớ đã 
 học, biết lựa chọn - HS nêu cách làm từng 
 - GV gọi đại diệm các nhóm nhận phép tính và nêu cách làm 
 cách cộng phù hợp xét và nêu lí do.
 từng hoạt động. nhanh. 
 - Gv đưa thêm 1 số PT sau và yêu 
 cầu hs tính theo 2 cách và nhận xét 
 xem đối với mỗi PT cách nào - HS lắng nghe.
 nhanh hơn:
 9 + 2, 8 + 3, 9 + 7, 8 + 8
 -GV chốt: Khi thực hiện cộng có 
 nhớ trong phạm vi 20 ta có thể lựa 
 chọn 1 trong 2 cách đếm thêm 
 hoặc làm tròn 10. Tuy nhiên, cách 
 đếm thêm thường dùng trong - HS nêu nội dung đã học: 
 trường hợp cộng với số bé 9 + 2, 8 Củng cố phép tính cộng (có 
 +3.. nhớ) trong phạm vi 20.
 - Hôm nay, em đã học những nội - HS lắng nghe.
 dung gì?
 - HS nêu ý kiến về bài học 
 - GV tóm tắt nội dung chính. (hiểu hay chưa hiểu, thích 
 E. Củng cố, dặn dò - Sau khi học xong bài hôm nay, hay không thích).
2’ em có cảm nhận hay ý kiến gì - HS lắng nghe.
 không?
 - GV tiếp nhận ý kiến.
 - GV nhận xét, khen ngợi, động 
 viên HS. Dặn hs tìm một tính 
 huống trong thực tiễn có sử dụng 
 Giáo viên: Phạm Thị Liễu Giáo án Lớp 2 Trường Tiểu học Hương Điền
 phép tính cộng trong phạm vi 20 
 rồi đố bạn nêu phép tính thích hợp.
Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có):
 .
 .
 .
 .
 Giáo viên: Phạm Thị Liễu

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_2_tuan_3_pham_thi_lieu.docx