Giáo án Toán 2 - Tuần 27 - Trường Tiểu học Hương Điền

docx 13 trang Người đăng Bạch Thảo Ngày đăng 25/03/2026 Lượt xem 9Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 2 - Tuần 27 - Trường Tiểu học Hương Điền", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Giáo án lớp 2. Tuần 27 – Trường Tiểu học Hương Điền
 Toán
 SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (TIẾT 1)
1. Yêu cầu cần đạt
1.1. Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết cách so sánh các số có ba chữ số dựa vào cách so sánh các chữ số 
cùng hàng của hai số,bắt đầu từ hàng trăm.
- Thực hành vận dụng so sánh 2 số có 3 chữ số
1.2. Phẩm chất, năng lực
a. Năng lực: 
- Thông qua việc so sánh các số, Hs có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập 
luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học. 
b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm 
việc nhóm.
2. Đồ dùng dạy học:
2.1. Giáo viên: máy tính; ti vi, SGK, Tranh khởi động,bảng trăm ,chục,đơn vị 
được kẻ sẵn trên bảng nhóm
2.2. Học sinh: SGK, vở ô li, nháp, bộ đồ dùng học Toán
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
 Hoạt động tổ chức, hướng dẫn của GV Hoạt động học tập của HS
 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
 1. Khởi động -HS chơi
 Mục tiêu:Tạo hứng thú cho học sinh 
 - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “Đố - HS mở SGK(52)
 bạn”:ôn lại cách đọc viết. -HS quan sát tranh và
 - GV cho HS quan sát tranh khởi động .GV trả lời câu hỏi.
 nêu câu hỏi:
 + Trong tranh, các bạn đang làm gì? -HS ghi vở tên bài.
 +Đội nào đang nhảy được nhiều lần hơn?
 - Gv kết hợp giới thiệu bài
 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
 Mục tiêu: Biết so sánh 2 số có ba chữ số 
 dựa vào việc so sánh các chữ số cùng 
 hàng của 2 số
 1.So sánh hai số dạng 194 và 215 -HS mở SGK
 -GV yêu cầu HS mở SGK trang 52
 -Các con hãy tìm cách so sánh 2 số 194 và 
 215 - HS viết vào bảng nhóm 
 -Yêu cầu HS quan sát từng số ,viết số vào 
 bảng trăm,chục,đơn vị
 Số Trăm Chục Đơn 
 vị
 194 1 9 4
 215 2 1 5 -HSTL
 -HSTL Giáo án lớp 2. Tuần 27 – Trường Tiểu học Hương Điền
-194 gồm mấy trăm ,mấy chục ,mấy đơn 
vị?
-215 gồm mấy trăm ,mấy chục ,mấy đơn 
vị?
-GV hướng dẫn HS cách so sánh 2 số:
+Trước hết ,ta so sánh các số trăm: -HS TL
1<2(hay 100<200) -HS thực hiện
Vậy 194 194
-GV cho HS so sánh thêm số 327 và 298 
;645 và 307
2.So sánh hai số dạng 352 và 365
-Các con hãy tìm cách so sánh 2 số 352 và -HS viết số vào bảng
365
-Yêu cầu HS quan sát từng số ,viết số vào -HS nhận xét
bảng trăm,chục,đơn vị
 Số Trăm Chục Đơn 
 vị
 352 3 5 2 -HS viết số vào bảng
 365 3 6 5
 -HS nêu cách so sánh
-GV hướng dẫn HS các bước so sánh hai -HS nhận xét bạn
số:
 Trước hết ,ta so sánh các số trăm:3=3(hay -HS thực hiện
300=300)
 Số trăm bằng nhau,ta so sánh tiếp số chục:
5<6 (hay 50<60)
Vậy 352<365
-GV cho HS so sánh thêm số 327 và 398 
;742và 726
3.So sánh hai số dạng 899 và 897
-Các con hãy tìm cách so sánh 2 số 899và -HS viết số vào bảng
897 -HS viết số vào bảng
-Yêu cầu HS quan sát từng số ,viết số vào 
bảng trăm,chục,đơn vị
 Số Trăm Chục Đơn -HS nghe
 vị
 899 8 9 9
 897 8 9 7
-GV hướng dẫn HS các bước so sánh hai 
số:
 Trước hết ,ta so sánh các số trăm:8=8(hay 
800=800) -HS nêu cách so sánh Giáo án lớp 2. Tuần 27 – Trường Tiểu học Hương Điền
 Số trăm bằng nhau,ta so sánh tiếp tới số -HS khác nhận xét
chục:9=9 hay(90=90)
Số trăm bằng nhau,số chục bằng nhau,ta so 
sánh tiếp số đơn vị:9>7. -HS thực hiện
Vậy 899> 897
GV nêu một số ví dụ tương tự giúp HS nắm 
chắc cách so sánh:753 và 756;649 và 647
4.So sánh hai số dạng 673 và 673
-Các con hãy tìm cách so sánh 2 số 673 và -HS nêu
673
-Yêu cầu HS quan sát từng số ,viết số vào 
bảng trăm,chục,đơn vị.
 Số Trăm Chục Đơn -HS nêu
 vị
 673 6 7 3
 673 6 7 3 HS suy nghĩ trả lời
-Hãy so sánh các chữ số cùng hàng của số Hs trả lời
-Các số trăm bằng nhau,các số chục bằng -Hs nêu
nhau,các số đơn vị bằng nhau.Vậy 
637=637
-Các con hãy nêu thêm một số ví dụ về 2 
số có 3 chữ số bằng nhau.
 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Mục tiêu:Biết vận dụng so sánh 2 só có 
ba chữ số trong tình huống thực tiễn
-Bạn Mai cao 125 cm,bạn Hà cao 121 +con so sánh 125 và 121
cm.Con hãy so sánh chiều cao của hai bạn? Hàng trăm :1=1
-Gọi Hs trả lời Hàng chục:2=2
-Yêu cầu hs giải thích Hàng đơn vị:5>1
-Gv chốt :Để so sánh chiều cao của hai Vậy 125>121
bạn,các con dựa vào việc so sánh số đo Do đó bạn Mai cao hơn bạn Hà
chiều cao của hai bạn -HS ngh
 CỦNG CỐ, DẶN DÒ (3p)
Mục tiêu: Tổng hợp lại kiến thức của tiết 
học.
-Bài học hôm nay ,con đã học thêm được -HS trả lời
điều gì? -Mỗi HS nói cách so sánh 1 trường 
-GV yêu cầu HS nêu cách so sánh các cặp hợp.
số:634 và 728 ;542 và 561;483 và 481;824 
và 824 -HS nghe
-GV chốt lại cách so sánh 2 số có 3 chữ số. Giáo án lớp 2. Tuần 27 – Trường Tiểu học Hương Điền
 Toán:
 SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (TIẾT 2)
1. Yêu cầu cần đạt
1.1. Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết cách so sánh các số có ba chữ số dựa vào cách so sánh các chữ số 
cùng hàng của hai số,bắt đầu từ hàng trăm.
- Thực hành vận dụng so sánh 2 số có 3 chữ số
1.2. Phẩm chất, năng lực
a. Năng lực: 
- Thông qua việc so sánh các số, Hs có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập 
luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học. 
b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm 
việc nhóm.
2. Đồ dùng dạy học:
2.1. Giáo viên: máy tính; ti vi, SGK, Tranh khởi động,bảng trăm ,chục,đơn vị 
được kẻ sẵn trên bảng nhóm
2.2. Học sinh: SGK, vở ô li, nháp, bộ đồ dùng học Toán
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
 Hoạt động tổ chức, hướng dẫn của Hoạt động học tập của HS
 GV 
 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (3’)
 1.Khởi động 
 Mục tiêu: Ôn lại bài cũ,tạo hứng thú 
 cho HS trước khi vào bài mới và kết nối 
 bài.
 - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “Đố - HS lắng nghe.
 bạn”:ôn lại cách so sánh số có 3 chữ số
 - Gv nhận xét kết hợp giới thiệu bài
 -Gv ghi bảng tên bài - HS ghi tên bài vào vở.
 HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH, LUYỆN TẬP
 Bài 1: Điền dấu >,<,= HS làm
 572 ? 577 -HS chữa
 486 ?468 HS khác nhận xét
 Mục tiêu: Vận dụng -HS trả lời
 so sánh được các số có ba chữ số +Hai số có hàng trăm cùng là 5
 - GV nêu BT1. +Hàng chục cùng là 7
 - Yêu cầu hs làm bài vào vở +Hàng đơn vị:2<7
 -Gọi hs chữa miệng +Vậy 572<577
 -Hs trả lời
 -Hãy nêu cách so sánh 2 số 572 và 577 +Hai số có hàng trăm cùng là 4
 GV chốt lại cách so sánh trong từng +Hàng chục :8>6
 trường hợp +Vậy 486>468
 -Hãy nêu cách so sánh 2 số 486và 468 -HS nghe Giáo án lớp 2. Tuần 27 – Trường Tiểu học Hương Điền
 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Bài 2: So sánh số học sinh của các -HSTL
trường tiểu học dưới đây: -HSthảo luận 
Mục tiêu: Vận dụng được kiến thức kĩ 
năng về so sánh hai số có ba chữ số vào -HS trình bày
tình huống thực tế. -HS nêu
-GV yêu cầu HS nêu đề bài +Con so sánh 3 số 581,496,605
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 so sánh +Hàng trăm:6>5;5>4 nên 
số học sinh cả 3 trường 605>581;581>496
-Gọi đại diện các nhóm trình bày +Trường Quyết Thắng có nhiều học 
-Yêu cầu Hs giải thích cách so sánh sinh nhất
*Gv chốt lại để so sánh số HS của 3 +Trường Thành Công có ít học sinh 
trường tiểu học,chúng ta phải so sánh nhất
các số581,496,605.Ta so sánh các chữ -Hs nghe
số hàng trăm của 3 số.Số nào có hàng 
trăm lớn hơn thì lớn hơn
Bài 3: Trò chơi” lập số” Hs nêu
Mục tiêu:Biết lập số và so sánh được -HS chơi
các số có ba chữ số
-GV yêu cầu HS nêu đề bài
-GV yêu cầu HS chơi theo cặp:
+Đặt các thẻ số từ 0 đến 9 không theo 
thứ tự trên mặt bàn
+Mỗi bạn nhanh tay rút 3 thẻ số ,xếp 3 
thẻ số đó lập thành một số có ba chữ 
số,rồi so sánh số đó vứi bạn .Ghi lại kết 
quả vào nháp.
+Trò chơi được thực hiện nhiều lần,ai 
có nhiều lần có số lớn hơn thì thắng 
cuộc.
-Khen HS thắng cuộc
 CỦNG CỐ, DẶN DÒ: (3P)
Mục tiêu: Củng cố giúp HS ghi nhớ -HS trả lời
kiến thức phép nhân, phép chia đã học -HS nêu cách so sánh
và luyện tập phản xạ, logic tư duy toán -HS khác nhận xét bạn
học.
-Bài học hôm nay ,con đã học thêm -HS nghe
được điều gì? 
-GV yêu cầu HS nêu cách so sánh các 
cặp số:634 và 728 ;542 và 561;483 và 
481;824 và 824
-GV chốt lại cách so sánh 2 số có 3 chữ 
số. Giáo án lớp 2. Tuần 27 – Trường Tiểu học Hương Điền
 - GV nhấn mạnh kiến thức tiết học
 - GV đánh giá, động viên, khích lệ HS.
 Toán:
 LUYỆN TẬP (TIẾT 1)
1. Mức độ, yêu cầu cần đạt
1.1. Kiến thức, kĩ năng:
-Nắm được cách so sánh số có 2 chữ số với số có 3 chữ số và số có 3 chữ số với 
số có 3 chữ số.
- Thực hành vận dụng so sánh các số trong tình huống thực tế .
1.2. Phẩm chất, năng lực
a. Năng lực: 
- Thông qua việcthực hành vận dụng so sánh các số có ba chữ số, Hs có cơ hội 
được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề, 
năng lực giao tiếp toán học. 
b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm 
việc nhóm.
2. Đồ dùng dạy học:
2.1. Giáo viên: máy tính; SGK, ti vi, Bảng trăm ,chục,đơn vị được kẻ sẵn.
2.2. Học sinh: SGK, vở
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
 Hoạt động tổ chức, hướng dẫn của GV Hoạt động học tập của HS
 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (3’)
 Mục tiêu: Tạo không khí vui tươi, hào - Hs chơi
 hứng trước khi vào bài học mới.
 - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “Đố 
 bạn”:HS đọc hai sốcó 3 chữ số bất kì 
 rồi đố bạn so sánh 2 số. -HS ghi vở
 -GV nhận xét,chuyển vào bài mới
 -GV ghi bài
 HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH, LUYỆN TẬP
 Bài 1.Tìm số và dấu (>,<,=)thích hợp: -HS đọc
 a)758 và 96
 b).62 và1 07
 c).549 và 495 -HS viết vào bảng
 Mục tiêu: Biết dựa vào cấu tạo số để 
 so sánh hai số.
 -Gọi Hs đọc yêu cầu
 Yêu cầu 3 hs điền số vào bảng 
 trăm,chục ,đơn vị HS làm bài vào vở
 Trăm Chục Đơn vị --HS thực hiện
 -HS đọc
 -HS nêu Giáo án lớp 2. Tuần 27 – Trường Tiểu học Hương Điền
-Yêu cầu HS suy nghĩ,tự so sánh hai số 
và viết kết quả vào vở. - HS quan sát và trả lời câu hỏi
-Yêu cầu HS đổi vở với bạn cùng -HS nghe
bàn,kiểm tra và chia sẻ cách làm với 
bạn. -Mỗi hs nói cách so sánh 1 trường 
-Gọi HS đọc cách so sánh. hợp
-GV yêu cầu HS giải thích cách so sánh -HS khác nhận xét
của các em.
-Khi so sánh hai số,số nào có nhiều chữ 
số hơn thì thế nào?
-GV chốt:khi so sánh hai số ,số nào có 
nhiều chữ số hơn thì lớn hơn và ngược 
lại.
-GV nêu thêm một số ví dụ để HS so 
sánh:806 và 89;492 và 77;52 và 103;9 
và 432.
Bài 2.Điền dấu >,<,= -HS nêu
600 ? 900 370?307 -HS làm bài 
527 ? 27 813?813
 402?420 -HS giải thích cách so sánh
 92?129 +Hàng trăm:6<9
Mục têu :Biết so sánh các số dựa vào +Vậy 600<900
cấu tạo số -HS giải thích cách so sánh
- Gv yêu cầu hs nêu đề bài +527 có 3 chữ số
-Yêu cầu hs làm bài vào vở +27 có 2 chữ số
-Chiếu bài và chữa bài của hs Số có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn
-Nêu cách so sánh 600 và 900 +Vậy 527>27
-Vì sao 527>27 -HS giải thích cách so sánh
-Nêu cách so sánh 402 và 420 +Hàng trămcùng là 4
-GV chốt:Khi so sánh hai số có 3 chữ +Hàng chục :0<2
số,các con so sánh các chữ số cùng hàng +Vậy 402<420
của 2 số,bắt đầu từ hàng trăm.Số nào có 
chữ số hàng trăm lớn hơn thì lớn hơn. -HS nghe
 Nếu chữ số hàng trăm giống 
 nhau ta so sánh tiếp tới chữ số hàng 
chục . .Số nào có chữ số hàng chục lớn 
hơn thì lớn hơn.
 Nếu chữ số hàng chục giống nhau ta so 
sánh tiếp tới chữ số hàng đơn vị. Số nào 
có chữ số hàng đơn vị lớn hơn thì lớn 
hơn.
 Nếu 2 số không cùng chữ số, số nào 
có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn và 
ngược lại. Giáo án lớp 2. Tuần 27 – Trường Tiểu học Hương Điền
Bài 3.Cho các số -Hs nêu
994,571,383,997 -HS thực hiện
a).Tìm số lớn nhất.
bTìm số bé nhất.
c).Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ 
lớn đến bé .
Mục tiêu:Biết vận dụng so sánh số vào -HS trả lời(997)
tình huống thực tiễn -HS trả lời
- Gv yêu cầu hs nêu đề bài +Trong 4 số,994 và 997 có hàng 
-Yêu cầu hs lấy các thẻ số trăm lớn hơn và cùng là 9.
994,571,383,997.Đố bạn chọn ra +Hàng chuc:hai số có hàng chục 
 thẻ ghi số lớn nhất ,số bé nhất rồi sắp cùng là 9
xếp các thẻ số trên theo thứ tự +Hàng đơn vị:7>9
từ lớn đến bé. Vậy 997>994 và 997 là số lớn nhất
-Số lớn nhất là số nảo?
-Vì sao con biết? -HS trả lời
-Số bé nhất là số nào? -Hai đội lên gắn
-Cho hai đội lên thi gắn số theo thứ tự 
từ lớn đến bé
 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Mục tiêu:Biết vận dụng so sánh số vào -HS khác nhận xét
tình huống thực tiễn
-GV nhận xét,khen đội thắng cuộc -Hs suy nghĩ trả lời
Nêu vấn đề:”Con lợn cân nặng 123 
kg,con gà cân nặng 3 kg.Con nào nặng -HS trả lời
hơn?” -HS khác nhận xét
-Gọi hs trả lời
Yêu cầu hs giải thích
GV nhận xét và chốt
 CỦNG CỐ, DẶN DÒ (3p)
Mục tiêu: Củng cố giúp HS ghi nhớ kiến - HS nêu ý kiến 
thức về bảng chia đã học và luyện tập 
phản xạ, logic tư duy toán học.
-Bài học hôm nay em đã học thêm được 
điều gì?
-Để có thể so sánh chính xác hai số ,em 
cần làm gì? - HS lắng nghe
 - HS lắng nghe
 Toán:
 LUYỆN TẬP (TIẾT 2) Giáo án lớp 2. Tuần 27 – Trường Tiểu học Hương Điền
1. Mức độ, yêu cầu cần đạt
1.1. Kiến thức, kĩ năng:
-Nắm được cách so sánh số có 2 chữ số với số có 3 chữ số và số có 3 chữ số với 
số có 3 chữ số.
- Thực hành vận dụng so sánh các số trong tình huống thực tế .
1.2. Phẩm chất, năng lực
a. Năng lực: 
- Thông qua việcthực hành vận dụng so sánh các số có ba chữ số, Hs có cơ hội 
được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề, 
năng lực giao tiếp toán học. 
b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm 
việc nhóm.
2. Đồ dùng dạy học:
2.1. Giáo viên: máy tính; SGK, ti vi, Bảng trăm ,chục,đơn vị được kẻ sẵn.
2.2. Học sinh: SGK, vở
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
 Hoạt động tổ chức, hướng dẫn của GV Hoạt động học tập của HS
 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (3’)
 1. Khởi động - HS hát và vận động theo bài hát Em 
 Mục tiêu: Tạo tâm thế tích cực, hứng thú học toán
 học tập cho HS và kết nối với bài học 
 mới 
 - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “Đố - HS ghi vở
 bạn”:HS đọc hai sốcó 3 chữ số bất kì 
 rồi đố bạn so sánh 2 số.
 -GV nhận xét,chuyển vào bài mới
 -GV ghi bài
 HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH, LUYỆN TẬP
 -Bài 4.Số ? HS nêu
 Mục tiêu:Biết dựa vào đặc điểm của -HS thực hiện
 từng dãy số để điền được số còn thiếu -Mỗi HS đọc một dãy số
 vào ô trống -HS khác nhận xét
 - Gọi HS nêu yêu cầu
 -Yêu cầu HS quan sát tranh,tìm số thích -HS nêu
 hợp cho vào ô trống -HS trả lời
 -Gọi HS đọc từng dãy số +Dãy số tròn trăm
 -HS trả lời
 +Có hai chữ số tận cùng là số 0
 -GV bật slide đáp án -HS trả lời
 -Yêu cầu HS giải thích cách làm +Dãy số tròn chục
 -HS trả lời
 -Dãy số thứ nhất là dãy số gì? +Có chữ số tận cùng là số 0
 -Hơn kém nhau 1 đơn vị
 -Dãy số tròn trăm có đặc điểm gì Giáo án lớp 2. Tuần 27 – Trường Tiểu học Hương Điền
 -Hs trả lời
 -Dãy số thứ hai là dãy số gì? -Hs khác nhận xét
 -Dãy số tròn chục có đặc điểm gì -HS nghe
 -Hai số liền kề nhau ở dãy số 3 hơn kém 
 nhau bao nhiêu đơn vị?
 -Con làm thế nào để điền được số ở dãy 
 số thứ tư?
 -GV chốt :Các con cần tìm ra đặc điểm 
 của từng dãy số để điền đúng số
 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
 Bài 5: Sắp xếp chiều cao của các bạn -HS nêu
 học sinh theo thứ tự từ cao đến thấp -HS thảo luận
 135cm,130cm,140cm,138cm -HS trình bày
 Mục tiêu:Thực hành,vận dụng so sánh -HS trình bày
 số trong tình huống thực tiễn +Cả 4 số đều có chữ số hàng trăm là 
 - Gọi hs đọc yêu cầu 1
 -Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 +Hàng chục :4>3 nên số 140 lớn 
 -Gọi đại diện nhóm trình bày nhất
 -Yêu cầu HS giải thích cách so sánh +So sánh hàng đơn vị của 3 số còn 
 chiều cao của các bạn trong bài. lại :8>5,5>0 nên 138>135;135>130.
 -GV chốt:Để sắp xếp chiều cao của các +Xếp chiều cao các bạn theo thứ tự 
 bạn học sinh theo thứ tự từ cao đến là:140cm,138
 thấp,các con dựa vào việc so sánh các số cm,135cm,130cm
 biểu thị chiều cao của các bạn.Khi so -HS khác nhận xét
 sánh số ,các con so sánh các chữ số cùng -HS nghe
 hàng của 2 số,bắt đầu từ hàng trăm.Nếu 
 chữ số
 hàng trăm giống nhau ta so sánh tiếp tới 
 chữ số hàng chục .Nếu chữ số hàng 
 chục giống nhau ta so sánh tiếp tới chữ 
 số hàng đơn vị.
 CỦNG CỐ, DẶN DÒ (3p)
 Mục tiêu:Tổng hợp lại kiến thức của tiết học.
 -Bài học hôm nay,em đã học thêm được -HS trả lời
 điều gì?
 -Để có thể so sánh chính xác 2 số em -HS trả lời
 cần làm gì?
 Toán:
 LUYỆN TẬP CHUNG (TIẾT 1)
1. Yêu cầu cần đạt
1.1. Kiến thức, kĩ năng: Giáo án lớp 2. Tuần 27 – Trường Tiểu học Hương Điền
- Biết đếm,đọc,viết,so sánh các số trong phạm vi 1000.Phân tích một số có ba chữ 
số thành các trăm ,chục ,đơn vị
-Biểu diễn số có ba chữ số trên tia số.
- Thực hành vận dụng đọc,viết,so sánh các số đã học trong tình huống thực tiễn
1.2. Phẩm chất, năng lực
a. Năng lực: 
- Thông qua việc thực hành các bài tập, Hs có cơ hội được phát triển năng lực tư 
duy, lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học. 
b. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm 
việc nhóm.
2. Đồ dùng dạy học:
2.1. Giáo viên: máy tính; SGK. - Một số tình huống thực tế có sử dụng các số 
trong phạm vi 1000
2.2. Học sinh: SGK, vở ô li, nháp, bộ đồ dùng học Toán ...
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
 Hoạt động tổ chức, hướng dẫn của GV Hoạt động học tập của HS
 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
 1. Khởi động - HS chơi
 *Mục tiêu:Tạo tâm thế tích cực, hứng 
 thú học tập cho HS và kết nối với bài 
 học mới 
 - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “Con 
 số bí mật” theo lớp
 +Cho 1HS viết vào bảng con 1 số có ba 
 chữ số rồi quay ngược lại cho các bạn 
 không nhìn thấy. -HS ghi vở
 +Mời các bạn trong lớp đặt câu hỏi để 
 đoán xem bạn đã viết số gì?
 +Ai giải mã được con số bí mật trước 
 ,người đó thắng cuộc.
 -GV nhận xét,chuyển vào bài mới.
 -GV ghi bảng tên bài
 HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH, LUYỆN TẬP
 Bài 1: -HSnêu
 a)Số ? -HS thảo luận nhóm đôi
 b)Trả lời các câu hỏi -1 nhóm viết vào bảng nhóm và gắn lên 
 bảng
 Mục tiêu:Biết đếm,đọc,viết ,so - HS quan sát và nhận xét
 sánh,phân tích ,biểu diễn số có ba chữ -HS trả lời
 Gọi HS nêu yêu cầu phần a
 -Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi đếm số 
 lượng các khối lập phương nêu số tương Giáo án lớp 2. Tuần 27 – Trường Tiểu học Hương Điền
ứng cho ô,đọc cho bạn nghe các số 
tương ứng .
GV đưa đáp án
-GV chỉ vào bảng và hỏi:3(ở cột trăm) 
có giá trị bao nhiêu?;6(ở cột chục )có giá 
trị bao nhiêu?
- Gọi HS nêu yêu cầu phần b
-Yêu cầu HS suy nghĩ trả lời câu hỏi
-Gọi 3 hs lần lượt trả lời
Bài 2.Số ? -HSnêu
Mụctiêu:Biết đếm,đọc,so sánh và điền -HS suy nghĩ trả lời nhẩm
số còn thiếu trên tia số -Hs trả lời 
Bài 2 yêu cầu các con làm gì? -HS khác nhận xét
-Yêu cầu HS thực hiện theo cặp đôi: -HS trả lời(điền số vào ô trống)
+Đếm,đọc,và nêu số còn thiếu ở trong ô -HS thực hiện
trống trên tia số
+Chia sẻ với bạn cách làm
-Gọi 3 HS đọc lần lượt từng dãy số
 -3 HS lần lượt đọc 
-GV bật đáp án -HS khác nhận xét
-GV chỉ và hỏi:Ở dãy số thứ nhất,hai số 
liền kề nhau hơn kém nhau mấy đơn vị? -HS trả lời(hơn kém nhau 1 đơn vị)
-Ở dãy số thứ 3,hai số liền kề nhau hơn 
kém nhau bao nhiêu đơn vị? -HS trả lờihơn kém nhau 10 đơn vị)
-GV chốt :để điền số còn thiếu vào ô -HS nghe
trống,các con cần tìm đặc điểm của dãy 
số,rồi mới điền số
Bài 3:Điền dấu >,< ,= HS trả lời
Mục tiêu:Biết so sánh số có hai chữ số -HS làm bài vào vở
với số có ba chữ số và số có có ba chữ -HS quan sát,nhận xét
số với số có ba chữ số -Hs thực hiện
-Bài 3 yêu cầu các con làm gì? Hs trả lời
-Yêu cầu HS làm bài vào vở
-GV chiếu bài làm của 1HS
-Yêu vầu hs đổi chéo vở ,chữa bài
-GV đặt câu hỏi để hs giải thích cách 
điền dấu của các em
Bài 4:cho các số -HS đọc
219,608,437,500 -HS làm bài
a)Tìm số lớn nhất -HS quan sát,nhận xét
b)Tìm số bé nhất -HS thực hiện Giáo án lớp 2. Tuần 27 – Trường Tiểu học Hương Điền
c)Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé -HS trả lời
đến lớn -HS khác nhận xét
Mục tiêu:Biết vận dụng so sánh hai số
vào tình huống thực tiễn .
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS làm bài vào vở
-GV chiếu bài làm của 1 hs
-Yêu cầu hs đổi chéo vở ,chữa bài
-GV đặt câu hỏi để hs giải thích cách 
làm
-GV chốt :để so sánh nhiều số,các con 
cũng dựa vào việc so sánh các chữ số 
cùng hàng của các số
 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Mục tiêu:Biết vận dụng so sánh hai số -HS thảo luận
vào tình huống thực tiễn . -Hai nhóm làm việc
-Nêu vấn đề:Hà cao 121 cm,Lan cao 98 -HS nhận xét
cm,Nga cao 127 cm.Hãy sắp xếp chiều 
cao của các bạn theo thứ tự từ bé đến 
lớn.
-HS thảo luận nhóm 4
-Gọi 2 nhóm lên sắp xếp
-Yêu cầu HS giải thích
-GV nhận xét,chốt ý
 HOẠT ĐỘNG CỦNG CỐ
Mục tiêu:Ghi nhớ, khắc sâu nội dung HS nêu
bài -HS nghe
-Bài học hôm nay,em đã học thêm được -HS trả lời
điều gì? -HS trả lời
-Để có thể đếm đúng số lượng,so sánh 
chính xác 2 số,em nhắn bạn điều gì?

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_2_tuan_27_truong_tieu_hoc_huong_dien.docx