Giáo án môn Toán Lớp 2 - Tuần 1, 2

Giáo án môn Toán Lớp 2 - Tuần 1, 2

BÀI 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I. MỤC TIÊU : Giúp HS:

- Biết đếm, đọc, viết các số đến 100.

- Nhận biết được các số có 1 chữ số, các số có 2 chữ số; số lớn nhất, số bé nhất, số bé nhất có một chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số; số liền trước, số liền sau.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng kẻ ô từ 10 đến 100.

- VBT in

- Bút dạ.

 

doc 20 trang Người đăng phuongtranhp Ngày đăng 19/08/2021 Lượt xem 361Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Toán Lớp 2 - Tuần 1, 2", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 1
 Ngày soạn:.......................
 Ngày dạy:.......................
Toán 2: Bài 1: Ôn tập các số đến 100
Mục tiêu : Giúp HS:
Biết đếm, đọc, viết các số đến 100.
Nhận biết được các số có 1 chữ số, các số có 2 chữ số; số lớn nhất, số bé nhất, số bé nhất có một chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số; số liền trước, số liền sau.
Đồ dùng dạy học:
- Bảng kẻ ô từ 10 đến 100.
- VBT in
- Bút dạ.
III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu: 
Nội dung – thời gian
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Bài cũ: 5 phút
2. Bài mới:
HĐ1: Ôn các số trong phạm vi 10
7-8 phút
HĐ2:Ôn các số có 2 chữ số
8-9 phút
HĐ3:Ôn tập các số liền trước, số liền sau.
7-8 phút
3. Củng cố- dặn dò:
4-5 phút
* GV ổn dịnh lớp 
- Cho lớp hát 1 bài
- Kiểm tra dụng cụ của HS.
* Giới thiệu mục tiêu bài học, ghi đề bài lên bảng: Ôn tập các số đến 100.
* H: Hãy nêu các số từ 0 đến 10, từ 10 về 0
- Gọi HS trả lời, yêu cầu cả lớp theo dõi, nhận xét.
- Cùng HS nhận xét, chỉnh sửa cho đầy đủ, đúng.
* Cho HS làm bài tập 1:
- Gọi HS nêu lệnh bài.
- Hướng dẫn HS làm bài 1a:
a.
0
1
2
H: Có bao nhiêu chữ số có 1 chữ số? Đó là số nào?
- Yêu cầu HS làm các bài còn lại ( c, b).
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu.
- Huy động kết quả -> nhận xét, chữa chung -> Chốt: Số bé nhất có 1 chữ số đó là 0; số lớn nhất có 1 chữ số đó là số 9...
* GV tổ chức cho HS trò chơi cùng nhau lập bảng số.
- GV quy định thời gian bắt đầu và thời gian kết thúc.
- Tổ chức cho từng nhóm đếm số: theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.
- Cùng HS nhận xét, chốt KQ đúng, tuyên dương nhóm thắng cuộc.
* Yêu cầu HS trao đổi N2 câu b và c: Tìm số bé nhất có 2 chữ số; số lớn nhất có 2 chữ số?
- Huy động KQ, nhận xét, chốt kiến thức.
* Bài 3: Goi HS nêu lệnh bài 3.
- Yêu cầu HS làm bài tập cá nhân vào vở.
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu, hướng dẫn thêm cho HS khá, giỏi.
- Huy động kết quả:
+ Số liền sau của 39 là số nào?
+ Số liền trước của 90 là số nào?
+ Số liền trước của 99 là số nào?
+ Số liền sau của 99 là số nào?
- Gv yêu cầu HS nêu một số số liền trước, liền sau của các số: 55; 65;75;86...
- Cùng HS nhận xét, chốt KT: Trong dẫy số tự nhiên liên tiếp 2 số tự nhiên liền kề nhau hơn ( hoặc kếm ) nhau 1 đơn vị...
* Tổ chức cho HS chơi trò chơi đếm nối tiếp các số từ 0 đến 100.
- Hệ thống nội dung tiết học.
- Nhận xét, dặn dò HS chuẩn bị bài tiết sau: Ôn tập các số đến 100 ( tiếp theo )
* Lắng nghe, ổn định trật tự .
- Hát bài theo yêu cầu.
- Đưa dụng cụ lên bàn theo yêu cầu.
* Lắng nghe, nhắc lại đề bài.
* Lắng nghe.
- Cá nhân nối tiếp nêu
- Lớp theo dõi, nhận xét.
* 1 HS đọc bài tập 1
- 1 HS nêu lệnh bài
- Theo dõi, trả lời.
- 2-3 HS nêu-> HS khác nhận xét.
- Làm bài tập cá nhân vào VBT in
- Tham gia chữa bài, nhận xét.
* Lắng nghe
- Đại diện các nhóm. Nhóm khác theo dõi, nhận xét, bổ sung.
* Thảo luận N2
- Trình bày kết quả, nhận xét, bổ sung.
* 1 HS nêu lệnh bài tập 
- Làm bài các nhân
- Cá nhân nêu miệng:
+ Số liền sau của 39 là 40.
+ Số liền trước của 90 là số 89
+ Số liền trước của 99 là số 98
+ Số liền sau của 99 là số 100.
- Cá nhân lần lượt nêu, lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung.
* Lắng nghe GV hướng dẫn.Tham gia chơi
- Lắng nghe.
 Ngày soạn:.......................
Ngày dạy:.......................
Toán 2: Bài 2: Ôn tập các số đến 100 ( tiết 2)
I.Mục tiêu : Giúp HS:
Biết viết các số có hai chữ số thành tổng số chục và số đơn vị, thứ tự các số.
Biết so sánh các số trong phạm vi 100.
(HS làm các bài 1,3,4,5. Nếu còn thời gian, hướng dẫn HS KG làm bài 2)
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 1 như SGK
III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Nội dung – thời gian
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Bài cũ: 5 phút
2. Bài mới:
HĐ1:Củng cố về đọc, viết, phân tích số
6-7 phút
HĐ2: So sánh các số có hai chữ số.
9-10 phút
HĐ3: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại
7-8 phút
3. Cũng cố- dặn dò:
4-5 phút
* Yêu cầu HS trả lời Câu hỏi sau:
H: Số bé nhất có 1 chữ số là số nào?
H: Hãy đọc các số từ 96 đến 89?
H: Lên bảng viết các số từ 30 đến 40?
- Cùng HS nhận xét, ghi điểm.
* Giới thiệu mục tiêu bài học, ghi đề bài lên bảng:Ôn tập các số đến 100 ( tiết 2)
* Yêu cầu HS đọc lệnh bài tập 1: Viết theo mẫu
Chục
Đơn vị
Viết số
Đọc số
8
5
85
Tám mươi lăm
85 = 80+5
3
6
7
1
9
4
- Theo dõi, giúp đỡ HS.
- Huy động kết quả, nhận xét, chốt đáp án đúng.
Chục
Đơn vị
Viết số
Đọc số
8
5
85
Tám mươi lăm
85 = 80+5
3
6
36
Ba mươi sáu
36 = 30 + 6
7
1
71
Bảy mươi mốt
71 = 70 + 1
9
4
94
Chín mươi tư
94 = 90 + 4
- Goi HS đọc lại kết quả bài tập đúng.
* Yêu cầu HS đọc nội dung bài tập 3: >, <, =
- Cho HS tự làm bài tập vào vở.
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu.
- Huy động kết quả, yêu cầu HS nêu cách so sánh giữa các số hạng
- Cùng HS nhận xét, chốt đáp án đúng:
 34 < 38; 27 < 72
 80 + 6 > 85 40 + 4 = 44
 68 = 68 72 > 70
- Yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra kết quả.
* Yêu cầu HS đọc nội dung bài tập 4
- Cho HS tự làm bài vào vở.
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu.
- Huy động kết quả.
- Cùng HS nhận xét, chốt đáp án đúng:
a. Sắp xếp các số lớn dần: 28, 33, 45, 54.
b.Sắp xếp các số bé dần: 54, 45, 33, 28.
* Gọi HS đọc nội dung bài tập 5: Viết số thích hợp vào ô trống, biết các số đó là: 98, 76, 67, 93, 84.
- Yêu cầu HS trao đổi N2.
- Theo dõi, giúp đỡ HS.
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi: Điền đúng, điền nhanh: GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn HS luật chơi, cách chơi...
- Cùng HS đánh giá, nhận xét. Chốt cách điền đúng:
67
70
76
80
84
90
93
98
100
- Gọi HS đọc lại dãy số vừa tìm được.
* Bài 2: Dành cho HS khá-giỏi: GV 
hướng dẫn qua, yêu cầu HS tự làm->Nêu kết quả.
* Yêu cầu HS đếm lại các số từ 0 đến 100.
- Dặn dò HS chuẩn bị bài tiếp theo: Số hạng – Tổng
* 3 – 4 HS trar lời theo yêu cầu.
- Lớp nhận xét, đánh giá.
* Lắng nghe, nhắc lại đề bài.
* 1 HS đọc, lớp theo dõi.
- Cá nhân lần lượt nêu kết quả, lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung.
- 1- 2 HS đọc to, lớp đọc thầm.
* 1 HS đọc nội dung bài tập 3.
- Làm bài tập cá nhân, 2 em làm bảng phụ
- Cùng chữa bài, giải thích cách so sánh.
- Đổi chéo vở kiểm tra.
* Lớp đọc thầm, 1 HS nêu lệnh bài tập.
- Làm bài các nhân
- Trình bày kết quả theo yêu cầu.
- Tham gia nhận xét, bổ sung.
* 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- Thảo luận N2.
- Tham gia trò chơi
- Tham gia đánh giá, nhận xét, bổ sung.
- 2-3 HS đọc to, lớp đọc thầm.
* Cá nhân đọc.
- Lắng nghe.
Ngày soạn:.......................
Ngày dạy:.......................
Toán 2: Bài : Số hạng - tổng
I.Mục tiêu : Giúp HS:
Biết số hạng; tổng.
Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
Biết giải toán có lời văn bằng một phép tính cộng.
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết bài tập 1 SGK
- Các thanh thẻ ghi sẵn: Số hạng, Tổng
III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Nội dung – thời gian
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Bài cũ: 
5 phút
2. Bài mới:
HĐ1:Giới thiệu thuật ngữ: Số hạng – Tổng.
10-12phút
HĐ2: Luyện tập
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
5-6 phút
Bài 2: Đặt tính rồi tính (Theo mẫu)
8-9 phút
Bài 3: Giải toán có lời văn
7-8 phút
3. Củng cố- dặn dò:
3-4 phút
* Yêu cầu HS làm bài tập sau:
HS1: Hãy viết các số 42, 39, 72, 84 theo thứ tự từ bé đến lớn?
HS2: Viết các số 42, 38, 72, 84 theo thứ tự từ lớn đến be?
HS3: Số 84 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Cùng HS nhận xét, ghi điểm.
* Nêu mục tiêu tiết học, ghi bảng: Số hạng – Tổng.
* GV viết lên bảng 35 + 24 = 59 và yêu cầu HS đọc phét tính trên.
- GV nêu: Trong phép cộng 35 + 24 = 59 thì:
+ 35 được gọi là số hạng.
+ 24 cũng được gọi là số hạng
+ 59 được gọi là tổng.
( Vừa nêu vừa viết bảng như sau):
35 + 24 = 59 35 Số hạng 
 +
 24 Số hạng 
Số hạng Số hạng Tổng 59 Tổng
- GV gọi HS lần lượt nêu lại:
+35 được gọi là gì trong phép cộng 35 + 24 = 59 
+ 24 được gọi là gì trong phép cộng 35 + 24 = 59
+ 59 được gọi là gì trong phép cộng 35 + 24 = 59 
- Vâỵ số hạng là gì?Tổng là gì? 
* Giới thiệu tương tự với phép tính cột dọc, trình bày bảng như SGK.
- H: 35 + 24 bằng bao nhiêu?
- 59 gọi là tổng, 35 + 24 bằng 59 nên 35 + 24 cũng gọi là tổng.
- Yêu cầu HS nêu tổng của phép công 35 + 24 = 59
* Đưa bảng phụ có kẻ sẵn, yêu cầu HS đọc.
- Hướng dẫn phép cộng: 12 + 5 = 17:
H: Hãy nêu các số hạng của phép cộng trên?
H: Tổng của phép cộng là số nào?
H: Muốn tính tổng ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm các lại còn lại.
- Theo dõi, giúp đỡ HS.
- Huy động kết quả, nhận xét, chốt đáp án.
* Gọi 1 HS đọc nội dung bài tập.
- Yêu cầu HS nhận xét về cách trình bày của phép tính mẫu: Viết theo hàng ngang hay cột dọc ?
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và tính theo cột dọc.
- ChoHS làm các bài còn lại vào vở, 3 HS làm bảng phụ.
- Huy động kết quả, chốt đáp án đúng ( cho HS nêu cách đặt tính và tính một số phép tính).
* Gọi HS đọc bài toán
H: Đề bài cho biết gì?
H: Bài toán yêu cầu gì?
H: Muốn biết cả hai buổi bán được bao nhiêu xe ta làm phép tính gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu, khuyến khích HS gỏi đặt lời giải hay, ngắn gọn.
- Huy động kết quả, nhận xét, chốt bài giải đúng.
* GV hệ thống nội dung bài học.
- Nhận xét tiết học, dặn dò HS chuẩn bị bài sau: Luyện tập.
* 3 HS lên bảng thực hiện bài tập theo yêu cầu.
- Số 84 gồm 8 chục và 4 đơn vị.
* Lắng nghe, nhắc lại đề bài.
* 2-3 HS đọc to, lớp đọc thầm phép tính.
- Lắng nghe GV giới thiệu.
+ 35 gọi là số hạng.
+ 24 gọi là số hạng.
+ 59 gọi là tổng
- 1-2 HS trả lời
* Làm theo yêu cầu.
- Bằng 59
- Lắng nghe
- Tổng là 59; tổng là 35 = 24.
* 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- Đó là 12 và 5
- Là số 17
- Lấy các số hạng cộng với nhau.
- Làm bài cá nhân.
- Tham gia chữa bài.
* 1 HS đọc, lớp theo dõi.
- Cá nhân trả lời, nhận xét.
- 2-3 HS nêu
- Làm bài vào vở
- Nêu theo yêu cầu, nhận xét.
* 1-2 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- Cho biết buổi sáng bán 12 xe , buổi chiều bán 20 xe.
- Số xe bán cả hai buổi.
- Làm bài cá nhân, 1 HS làm bảng phụ.
- Tham gia chữa bài
* Lắng nghe, trả lời.
- Lắng nghe.
 Ngày soạn:.......................
 Ngày dạy:.......................
Toán 2: Bài 4: luyện tập
I.Mục tiêu : Giúp HS:
Biết c ... gọi là số bị trừ.
+ 35 gọi là số trừ.
+ 24 gọi là hiệu
* Làm theo yêu cầu.
- Bằng 24
- Lắng nghe
- Hiệu là 24; hiệu là 59 - 35 .
* 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- Số bị trừ là 19; số trừ là 6.
- Lấy cá số bị trừ trừ đi số trừ.
- Làm bài cá nhân.
- Tham gia chữa bài.
* 1 HS đọc, lớp theo dõi.
- Cá nhân trả lời, nhận xét.
- 2-3 HS nêu
- Làm bài vào vở
- Nêu theo yêu cầu, nhận xét.
* 1-2 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- Cho biết sợi dây dài 8dm, cắt đi 3dm.
- Hỏi độ dài đoạn dây còn lại.
- Làm phép tính trừ.
- Làm bài cá nhân, 1 HS làm bảng phụ.
- Tham gia chữa bài
* Lắng nghe, trả lời.
- Lắng nghe.
 Ngày soạn:.......................
 Ngày dạy:.......................
Toán 2: Bài 8: luyên tập
 I. Mục tiêu : Giúp HS:
Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số.
Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100.Biết giải toán bằng một phép trừ.
(HS làm các bài 1,2(cột 1,2)3,4. Nếu còn thời gian, hướng dẫn HS KG làm các bài còn lại)
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ cho phần bài tập.
- VBT in.
III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Nội dung – thời gian
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Bài cũ: 5 phút
2. Bài mới:
HĐ1:Bài 1:Tính
5-6 phút
HĐ2: Bài 2: tính nhẩm.
4-5 phút
HĐ3: Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu
7-8 phút
HĐ 4: Bài 4: Giải toán có lời văn
5-6 phút
3. Củng cố- dặn dò:
3-4 phút
* Yêu cầu HS làm bài tập sau:
HS1: 25 - 12; 37 - 14
HS2: 47 - 32; 29 - 15
Kết hợp yêu cầu HS nêu tên các thành phần và kết quả từng phép tính.
- Cùng HS nhận xét, ghi điểm.
* Nêu mục tiêu tiết học, ghi bảng: Luyện tập.
* Gọi HS nêu lệnh bài tập 1.
- Yêu cầu HS tự làm vào vở, gọi 2 HS thực hiện bảng phụ.
- Theo dõi, giúp đỡ HS.
- Huy động kết quả, chốt đáp án đúng:
* Gọi HS đọc nội dung bài tập 2 ( cột 2 )
- Yêu cầu HS trao đổi N2.
- Theo dõi, giúp đỡ HS.
- Huy động kết quả, nhận xét, chốt đáp án đúng:
60 - 10 – 30 = 20.
 60 – 40 = 20.
- Yêu cầu HS nhận xét KQ của phép tính 60 – 10 – 30 và 60 – 40
H: Tổng của 30 và 10 là bao nhiêu:
KL: Khi biết:60 - 10 – 30 = 20 ta có thể điềng luôn KQ phép 60 – 40 
* Yêu cầu HS đọc nội dung bài tập 3.
H: Phép tính thứ nhất có số bị trừ và số trừ là số nào?
H: Muốn tính Hiệu ta làm như thế nào?
- Yêu cầu HS làm bảng con lần lượt các bài.
- Cùng HS nhận xét, chữa chung, chốt đáp án đúng:
 84 77 59
 - - -
 31 53 19
 53 24 40
Lưu ý: Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và tính.
* Gọi HS đọc bài toán.
H: Đề bài cho biết gì?
H: Bài toán yêu cầu gì?
H: Muốn biết còn bao nhiêu dm ta làm phép tính gì?
GV tóm tắt bài toán:
Dài: 9dm
Cắt đi : 5dm
Còn lại:.........dm?
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu, khuyến khích HS gỏi đặt lời giải hay, ngắn gọn.
- Huy động kết quả, nhận xét, chốt bài giải đúng.
* Bài tập 5- Dành cho HS khá giỏi ( nếu có thời gian):
- Gọi HS đọc bài tập 5.
- Hướng dẫn cách thức làm. 
- Huy động kết quả, chốt đáp án đúng
* GV hệ thống nội dung bài học.
* 2 HS làm bảng lớp, lớp bảng con.
HS1: 25 – 12 = 13; 
 37 – 14 = 23
HS2: 47 - 32 = 15;
 29 - 15 = 14.
* Lắng nghe, nhắc lại đề bài.
* 1 HS nêu lệnh bài tập
- Làm bài cá nhân, 2 HS làm bảng phụ.
- Tham gia chữa bài.
* 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- Làm bài tập theo N2.
- Nêu miệng, nhận xét, bổ sung.
- Kết quả hai phép tính bằng nhau
- Là 40.
* 1 Hs đọc to, lớp đọc thầm.
- Số bị trừ là 84, số trừ là 31
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
- Thực hành làm bảng con
- Tham gia nhận xét, chữa bài theo yêu cầu.
- 1-2 HS đọc lại kết quả đúng.
* 1 HS đọc to.
- Mảnh vải dài 9dm, cắt đi 5dm
- Tìm độ dài còn lại của mảnh vải
- Phép tính trừ.
Làm bài cá nhân, 1 HS làm bảng phụ:
 Bài giải:
 Số vải còn lại là:
 9 - 5 = 4 (dm)
 Đáp số: 4dm.
- Tham gia chữa bài
* Lắng nghe, trả lời.
- Lắng nghe.
- Suy nghĩ các nhân.
- Trình bày, nhận xét.
 Ngày soạn:.......................
 Ngày dạy:.......................
Toán 2: Bài 9: luyện tập chung
Mục tiêu : Giúp HS:
Biết đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100
Biết viết số liền trước, số liền sau của một số cho trước.
Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100.
Biết giải toán bằng một phép cộng.
(HS làm các bài 1,2(a,b,c,d)3(cột 1,2),4. Nếu còn thời gian, hướng dẫn HS KG làm các bài còn lại)
Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ cho bài tập.
- VBT in
III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Nội dung – thời gian
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Giới thiệu bài
2-3 phút
HĐ1:Bài 1:Viết các số
6- 7 phút
HĐ2: Bài 2:Viết: 
7- 8 phút
HĐ3:Bài 3:Đặt tính rồi tính
8-9 phút
HĐ4: Bài 4: Giải toán có lời văn
6-7 phút
3. Củng cố- dặn dò:
3-4 phút
* Nêu mục tiêu tiết học, ghi bảng: Luyện tập chung.
* Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Cho HS tự làm bài tập vào vở, 3 HS làm bảng phụ.
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu.
- Cùng HS chữa bìa, chốt đáp án đúng.
H: Qua dãy số các em rút ra đựoc ghi nhớ gì?
- GV kết luận:
+ Trong dãy số tự nhiên, các số liền kề nhau hơn hoặc kém nhau một đơn vị;
 + Hai số chẵn hoặc lẻ liên tiếp hơn hoặc kém nhau 2 đơn vị...
* Gọi HS nêu lệnh bài tập 2.
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT, 2 HS làm bảng phụ.
- Theo dõi, giúp đỡ HS.
- Huy động kết quả, chốt kiến thức, đáp án đúng:
Số liền sau của 59 là 60; Số liền trước của 89 là 88; số liền sau của 99 là 100; số liền trước của 1 là 0.
- Gọi HS đọc lại kết quả đúng.
- Yêu cầu HS nêu cách tìm số liền trước, số liền sau
H: Số 0 có số liền trước không?
- GV nêu: Số 0 là số bé nhất trong các số tự nhiên đã học, số 0 là số duy nhất không có số liền trước.
* Gọi HS đọc nội dung bài tập3.
- Yêu cầu HS làm bài cột 1,2 vào vở, 2 em làm bảng phụ, riêng HS khá - giỏi làm cả 3 cột.
- Theo dõi, giúp đỡ HS.
- Huy động kết quả, chốt đáp án đúng.
 32 96 87 44
 + - - +
 43 42 35 34
 75 54 52 78
Lưu ý: Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và cách thực hiện tính
* Gọi HS đọc bài toán.
H: Đề bài cho biết gì?
H: Bài toán yêu cầu gì?
H: Muốn biết cả hai lớp có tất cả bao nhiêu HS ta làm phép tính gì?
GV tóm tắt bài toán:
Lớp 2A : 18HS
Lớp 2B : 21 HS
Cả hai lớp:.........HS?
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu, khuyến khích HS gỏi đặt lời giải hay, ngắn gọn.
- Huy động kết quả, nhận xét, chốt bài giải đúng.
* GV hệ thống nội dung bài học.
- Nhận xét tiết học, dặn dò HS chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung.
* Lắng nghe, nhắc lại đề bài.
* 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- Làm bài cá nhân
a.40,41,42,43,44,45,46,47,48,49,50.
- Tham gia chữa bài
- 2-3 HS nêu.
- 1- 2 HS nhắc lại.
* 1 – 2 HS nêu lệnh bài 
- Làm bài tập cá nhân, 2 HS làm bảng phụ.
- Tham gia chữa bài, nhận xét, bổ sung.
- Đối chiếu kết quả.
- 1-2 HS đọc lại kết quả đúng.
- 2-3 HS nêu.
- Số 0 không có số liền trước.
- Lắng nghe và ghi nhận.
* 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- Làm bài tập cá nhân theo yêu cầu.
- Tham gia chữa bài
* 1 HS đọc to, lớp đọc thầm
- Lớp 2A có 18 HS và lớp 2B có 21 HS .
- Tìm số HS cả hai lớp
- Phép tính cộng.
- Làm bài cá nhân, 1 HS làm bảng phụ:
 Bài giải:
Số học sinh có tất cả là:
 18 + 21= 39 (học sinh)
 Đáp số: 39 học sinh
- Tham gia chữa bài
* Lắng nghe, trả lời.
- Lắng nghe.
 Ngày soạn:.......................
 Ngày dạy:.......................
Toán 2: Bài 10: : luyện tập chung
Mục tiêu : Giúp HS:
Biết viết các số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị.
Biết số hạng, tổng.
Biết số bị trừ, số trừ, hiệu.
Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100.
Biết giải toán bằng một phép tính trừ.
(HS làm các bài 1(viết 3 số đầu),23(làm 3 phép tính đầu),4. Nếu còn thời gian, hướng dẫn HS KG làm các bài còn lại)
Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ cho phần bài tập
- VBT in
III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Nội dung – thời gian
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Giới thiệu bài
HĐ1:Bài 1:Viết các số
7-8 phút
HĐ2: Bài 2:Viết: 
7-8 phút
HĐ3:Bài 3:Tính 
8-9 phút
HĐ4: Bài 4: Giải toán có lời văn
5-6 phút
3. Cũng cố- dặn dò:
3-4 phút
* Nêu mục tiêu tiết học, ghi bảng: Luyện tập chung.
* Yêu cầu HS đọc đề bài.
H: 20 còn gọi là mấy chục?
H: 25 gồm mấy chục mấy đơn vị?
- Cho HS tự làm bài tập vào vở 3 số đầu riêng HS khá giỏi làm hết cả mấy số, 3 HS làm bảng phụ.
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu.
- Cùng HS chữa bìa, chốt đáp án đúng.
* Gọi HS đọc lệnh bài tập 2.
H: Số cần điền vào các ô trống ở bài 2a là số như thế nào?
H: Vậy muốn tính tổng ta là thế nào?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT, 2 HS làm bảng phụ.
- Theo dõi, giúp đỡ HS.
- Huy động kết quả, chốt kiến thức, đáp án đúng:
- Gọi HS đọc lại kết quả đúng.
* Tiến hành tương tự với bài 2b.
* Gọi HS đọc nội dung bài tập3.
- Yêu cầu HS làm 3 phép tính đầuvào vở, 2 em làm bảng phụ, riêng HS khá, giỏi làm cả 5 phép tính.
- Theo dõi, giúp đỡ HS.
- Huy động kết quả, chốt đáp án đúng.
 48 65 94 - - +
 30 11 42 
 78 54 52 
Lưu ý: Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và cách thực hiện tính
* Gọi HS đọc bài toán.
H: Đề bài cho biết gì?
H: Bài toán yêu cầu gì?
H: Muốn biết chị hái được bao nhiêu quả cam ta làm phép tính gì?
GV tóm tắt bài toán:
Mẹ và chị : 85 quả cam
Mẹ : 44 quả cam
Chị hái :....... quả cam ?
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu, khuyến khích HS gỏi đặt lời giải hay, ngắn gọn.
- Huy động kết quả, nhận xét, chốt bài giải đúng.
* GV hệ thống nội dung bài học.
- Nhận xét tiết học, dặn dò HS chuẩn bị bài sau: Phép cộng có tổng bằng 10.
* Lắng nghe, nhắc lại đề bài.
* 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- 20 còn gọi là 2 chục.
- Gồm 2 chục và 5 đơn vị.
- Làm bài cá nhân
HS1: 25 = 20 + 5
HS2: 62 = 60 + 2.
HS3: 99 = 90 + 9.
- Tham gia chữa bài
* 1 HS đọc lệnh bài 
- Là tổng của 2 số hạng cùng cột đó.
- Ta lấy các số hạng cộng lại với nhau.
- Làm bài tập cá nhân, 2 HS làm bảng phụ.
- Tham gia chữa bài, nhận xét, bổ sung.
- Đối chiếu kết quả.
* 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- Làm bài tập cá nhân theo yêu cầu.
- Tham gia chữa bài
* 1 HS đọc to, lớp đọc thầm
- Mẹ và chị hái được 85 quả cam; mẹ hái được 44 quả cam.
- Tìm số cam chị hái
- Phép tính trừ.
- HS nêu.
- Làm bài cá nhân, 1 HS làm bảng phụ:
 Bài giải:
Số cam chị hái được là:
 85 – 44 = 41 (quả cam)
 Đáp số: 41 quả cam
- Tham gia chữa bài
* Lắng nghe, trả lời.
- Lắng nghe.

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_mon_toan_lop_2_tuan_1_2.doc