Giáo án các môn học khối 2 - Nông Quốc Trung - Tuần 14

Giáo án các môn học khối 2 - Nông Quốc Trung - Tuần 14

Tiết 2 +3 : Tập đọc

Bài : CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

I. Mục tiêu:

 1. KN: Hs đọc đúng, đọc trơn và lưu loát. Đọc hiểu nội dung và đọc đúng giọng nhân vật

 2. KT: - Đọc : Hs đọc trơn bài, đọc đúng từ khó: lúc nhỏ, bó đũa, bẻ gẫy, buồn phiền, lần lượt. Ngắt ghỉ hơi đúng sau các dấu câu, biết đọc phân biệt giọng kể với giọng nhân vật

 - Hiểu nghĩa từ mới: Chia sẻ, hợp lại, đùm bọc, đoàn kết

 - Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh, anh em trong một nhà phải đoàn kết thương yêu nhau

 3. TĐ: Hs có tình yêu thương và đoàn kết với anh em trong nhà

* TCVT: Đọc to, rõ ràng, lưu loát

** Trả lời được câu hỏi4

 

doc 27 trang Người đăng anhtho88 Lượt xem 263Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn học khối 2 - Nông Quốc Trung - Tuần 14", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
NG: Thứ hai ngày 16 Tháng 11năm 2009
Tiết1 : Chào cờ
Tiết 2 +3 : Tập đọc 
Bài : câu chuyện bó đũa
I. Mục tiêu:
	1. KN: Hs đọc đúng, đọc trơn và lưu loát. Đọc hiểu nội dung và đọc đúng giọng nhân vật
	2. KT: - Đọc : Hs đọc trơn bài, đọc đúng từ khó: lúc nhỏ, bó đũa, bẻ gẫy, buồn phiền, lần lượt. Ngắt ghỉ hơi đúng sau các dấu câu, biết đọc phân biệt giọng kể với giọng nhân vật
	- Hiểu nghĩa từ mới: Chia sẻ, hợp lại, đùm bọc, đoàn kết
	- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh, anh em trong một nhà phải đoàn kết thương yêu nhau
	3. TĐ: Hs có tình yêu thương và đoàn kết với anh em trong nhà
* TCVT: Đọc to, rõ ràng, lưu loát
** Trả lời được câu hỏi4
II. Chuẩn bị: Tranh, b/p
III. Hđ dạy học :
ND & TG
Hđ của Gv
Hđ của Hs
A. KTBC: ( 6 )
B. Bài mới:
1. GTbài:( 2' )
2. Luyện đọc 
 (22 )
3. Tìm hiểu bài:( 10 )
4. luyện đọc lại; ( 26)
C.C2- D2: ( 4' )
- Gọi 2 hs đọc nối tiếp bài Quà của bố và TLCH
- Nhận xét ghi điểm
- Ghi bảng
a. Đọc mẫu:
- Đọc mẫu cả bài và gt tác giả
b. Lđ & giải nghĩa từ
+ Đọc nối tiếp câu 
- Yc hs đọc nối tiếp câu
- Hd từ khó: ( mục I )
- Yc hs đọc cn- đt
- Bài chia làm mấy đoạn ? ( 3 đoạn )
- Yc hs đọc nối tiếp đoạn
- Hd câu dài:
- Yc hs đọc cn- đt
- Bài này đọc với giọng ntn ?( có giọng kể, người cha, bốn người con )
+ Đọc đoạn trước lớp
- Yc hs đọc nối tiếp đoạn kết hợp giải nghĩa từ mới
- Giải nghĩa từ : ( Mục I )
+ Đọc trong nhóm ( 5' )
- Chia nhóm 3
- Yc hs đọc trong nhóm
* TCVT: Đọc to, rõ ràng, lưu loát
+ Thi đọc:
- Gọi 2 nhóm thi đọc
- Nhận xét khen ngợi
+ Đọc đt:
- Yc hs đọc đt
- Yc hs đọc thầm bài và trả lời câu hỏi
1. Câu chuyện này có những nhân vật nào ?( Có 5 nhân vật: Ông cụ và 4 người con )
- Thấy các con không yêu thương nhau, ông cụ làm gì ? ( Ông cụ rất buồn phiền, bèn tìm cách dạy bảo các con: ông đặt một túi tiền, một bó đũa lên bàn, gọi các con lại và nói sẽ thưởng túi tiền cho ai bẻ được bó đũa)
2. Tại sao bốn người con không ai bẻ gẫy được bó đũa ? ( Vì họ cầm cả bó đũa mà bẻ )
3. Người cha bẻ gẫy bó đũa bằng cách nào ? ( Người cha cởi bó đũa ra, thong thả bẻ gẫy từng chiếc ) 
** 4. Một chiếc đũa được ngầm so với gì ?( So với từng người con. Với sự chia rẽ./ Với sự mất đoàn kết .)
- Cả bó đũa được ngầm so với gì ? ( so với bốn người con./ Với sự thương yêu đùm bọc nhau. / Với sự đoàn kết.)
5. Người cha muốn khuyên các con điều gì ? ( Anh em phải đoàn kết, thương yêu, đùm bọc lẫn nhau. Đoàn kết mới tạo nên sức mạnh. Chia rẽ thì sẽ yếu)
- Người ta dùng câu chuyện bó đũa để khuyên ta điều gì ? ( Người cha đã dùng câu chuyện rất rễ hiểu về bó đũa để khuyên bảo con cháu, giúp các con thấm thía tác hại của sự chia rẽ sức mạnh của đoàn kết
- Hd hs đọc phân vai
- Gọi 3 hs đọc phân vai 
 - Nhận xét ghi điểm
- Gọi 2 hs đọc cả bài 
- Nhận xét ghi điểm
- Nhắc lại nội dung bài
- Liên hệ - Vn đọc bài và chuẩn bị bài sau
- 2 hs đọc
- Theo dõi
- Theo dõi
- Đọc nt câu
- Theo dõi
- Đọc cn- đt
- Trả lời
- Đọc nt đoạn
- Theo dõi
- Đọc cn- đt
- Trả lời
- Đọc nt đoạn và giải nghĩa từ
- Đọc trong nhóm
- Thi đọc 
- Đọc đt
- Đọc thầm
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
**em; Ly
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Theo dõi
- Đọc phân vai
- Đọc cả bài
- Nghe
- Liên hệ - Nhớ
Tiết4 : Toán 
Bài : 55 - 8 ; 56 - 7 ; 37 - 8 ; 68 - 9
I. Mục tiêu: 
	1. KT: Giúp hs biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng: 55 - 8 ; 56- 7 ; 37 - 8 ; 68- 9. Củng cố về cách tìm số hạng chưa biết trong một tổng và biểu tượng về hình chữ nhật, hình tam giác
	2. KN: Hs áp dụng để giải các bài toán có liên quan, tính đúng, nhanh và thành thạo
	3. TĐ: Hs tính toán cẩn thận, sáng tạo, khoa học và chính xác
* TCTV: Hd hs nhắc lại được cách đặt tính và tính để tính cho thành thạo
** Bài1(cột4,5)
II. Chuẩn bị : B/p, b/c
III. Hd dạy học 
ND & TG
Hđ của Gv
Hđ của Hs
A. KTBC:( 4' )
B. Bài mới:
1. GTbài:( 1' )
2. Gt phép trừ 55 – 8 ( 6' )
3. Gt phép tính 
56 - 7 ; 37 - 8 ;
68 - 9 ( 7' )
4. Hd làm bt: (20' )
C. C2 - D2 ( 2' )
- Gọi 2 hs đọc bảng trừ 15,16, 17, 18 
- Nhận xét ghi điểm
- Ghi bảng
- Hd đặt tính và thực hiện phép tính
 55 . 5 không trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 
 8 7 viết 7, nhớ 1
 4 7 . 5 trừ 1 bằng 4, viết 4
 - Gọi 2 hs nhắc lại
- Yc hs nêu cách đặt tính và tính
 - Gọi 2 h nhắc lại 
3. Gt phép tính 
 56 - 7 ; 37 - 8 ;
 68 - 9 
- Yc hs nêu cách đặt tính và tính
- cách thực hiện tt; 55 - 8
 - Gọi 2 hs nhắc lại
* TCTV: Hd hs nhắc lại được cách đặt tính và tính để tính cho thành thạo
+ Bài 1: Tính
 Gọi 1 hs đọc yc bt - Hd hs đặt tính và tính
- Gọi 4 hs lên bảng làm - Nhận xét ghi điểm;
** Bài1(cột4,5);
+ Bài 2: Tìm x
- Gọi 1 hs đọc yc bt
 - Hd hs cách làm
- Gọi 3 hs lên làm 
 - Nhận xét ghi điểm
 a) x + 9 = 27 b) 7 + x = 35 c) x + 8 = 46
 x = 27 - 9 x = 35- 7 x = 46 - 8
 x= 18 x = 28 x= 38
Bài 3; vẽ hình theo mẫu
- Gọi 1 hs lên bảng làm
 - Hs hs cách làm
- Gọi 2 hs lên thi vẽ 
 - Nhận xét ghi điểm
- Nhắc lại nội dung bài
- Vn xem lai bài và chuẩn bị bài sau
- 2 hs đọc 
- Theo dõi
- Theo dõi
- Nhắc lại
- Theo dõi
- Nhắc lại
- Theo dõi
- Nhắc lại
- Theo dõi
- 4 hs làm
** Em; Ly
- Làm b/c
- Theo dõi
- 3 hs lên làm
- Nhận xét
- Theo dõi
- 2 hs thi vẽ nhanh
- Nhận xét
- NGhe
- Nhớ
Tiết5 : Đạo đức
Bài : giữ gìn trường lớp sạch đẹp ( T1 )
I. Mục tiêu: 
	1. KT: Hs biết một số biểu hiện và lí do vì sao cần giữ trường lớp sạch đẹp
	2. KN: Hs làm được một số công việc để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
	3. TĐ: Có ý thức vệ sinh trường lớp, không đồng tình với bạn để trường lớp bẩn, mất vệ sinh
** Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp;
II. Chuẩn bị : Tranh, VBT đạo đức
III. Hd dạy học 
ND & TG
Hđ của Gv
Hđ của Hs
A.KTBC: ( 6' )
B. Bài mới:
1. Gt bài :( 2' )
* Hđ1: Tiểu phẩm bạn Hùng thật đáng khen
( 8' )
* Hđ 2: Bày tỏ thái độ
(9' )
* Hđ3: Bày tỏ ý kiến 
( 9' )
C. C2 - D2 ( 2')
- Thế nào là quan tâm giúp đỡ bạn ?
- Nhận xét đánh giá
- Ghi bảng
A; MT: Giúp hs biết được một số việc làm cụ thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Mời 1 số hs lên đóng vai tiểu phẩm, các hs khác theo dõi trả lời câu hỏi
- Phân vai cho từng hs
Các nhân vật: - Bạn Hùng
 - Cô giáo Mai
 - Một số bạn trong lớp
 - Người dẫn chuyện
- Yc hs thảo luận theo câu hỏi sau
+ Bạn Hùng đã làm gì trong buổi sinh nhật mình?
+ Hãy đoán xem vì sao bạn Hùng làm như vậy?
- Nhận xét KL: Vứt giấy rác vào đúng nơi quy định là góp phần giữ gìn trường lớp sạch đẹp
B; MT: Giúp hs bày tỏ thái độ phù hợp trước việc làm đúng và không đúng trong việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Yc hs qs tranh và thảo luận nhóm theo câu hỏi
+ Em có đồng ý với việc làm của bạn trong tranh không ? Vì sao ?
+ Nếu là bạn trong tranh em sẽ làm gì ?
- Đại diện một số nhóm lên trình bày
- Thảo luận cả lớp
+ Các em cần làm gì để giữ gìn trường lớp sạch đẹp ?
+ Trong những việc làm đó, việc gì em đã làm được ? Việc gì em chưa làm được ? Vì sao ?
- Nhận Xét KL: Để giữ gìn trường lớp sạch đẹp, chúng ta nên làm trực nhật hằng ngày, không bôi bẩn, vẽ bậy lên bàn ghế ; không vứt rác bừa bãi; đi vệ sinh đúng nơi quy định
C; MT: Giúp cho hs nhận thức được bổn phận của người hs là biết giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Hd hs làm việc theo VBT đạo đức
- Đánh dấu + vào ô trước các ý kiến mà em cho là đúng
 a) Trường lớp sạch đẹp có lợi cho sức khoẻ của 
 hs
 b) Trường lớp sạch đẹp giúp em học tập tốt 
 hơn
 c) Giứ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận
 của mỗi hs
 d) Giữ trường lớp sạch đẹp thể hiện lòng yêu 
 trường, yêu lớp
 đ) Vệ sinh trường lớp chỉ là trách nhiệm của
 Bác lao công
- Yc hs làm bài vào VBT đạo đức
- Gọi 5 hs trình bày và giải thích lí do
- Nhận xét KL: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận của mỗi hs, điều đó thể hiện yêu trường, yêu lớp và giúp các em được sinh hoạt, học tập trong môi trường trong lành
** Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp;
- Nhắc lại nội dung bài
- Liên hệ 
- Vn xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- 2 hs trả lời
- Theo dõi
- 5 Hs lên đóng vai
- Nhận vai
- Thảo luận
- Trả lời
- Trả lời
- Nghe nhớ
- Qs tranh
- Trả lời
- Trả lời
- Thảo luận
- Trả lời
- Trả lời
- Nghe nhớ
- Theo dõi
- Theo dõi
- Làm vở VBT đạo đức
- Nghe nhớ
- Nghe
- Liên hệ 
- Nhớ
NG: Thứ ba ngày 17 Tháng 11 năm 2009
Tiết 1: Toán
Bài : 65 - 38 ; 46 - 17 ; 57 - 28 ; 78 - 29
I. Mục tiêu: 
	1. KT: Giúp hs biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 65 - 38 ; 46 - 17 ; 57 - 28 ; 78 - 29 . Củng cố về giải toán có lời văn bằng một phép tính trừ
	2. KN: Hs tính đúng thành thạo, áp dụng để làm các bài tập có liên quan
	3. TĐ: Hs tính cẩn thận, sáng tạo, khoa học và chính xác và áp dụng hàng ngày vào cuộc sống
** Bài1 (cột 4,5)
II. Chuẩn bị : B/c
III. Hd dạy học 
ND & TG
Hđ của Gv
Hđ của Hs
A. KTBC: ( 4' )
B. Bài mới:
1. GTbài: ( 2' )
2. Phép trừ
 65 - 38( 3' )
3. Phép trừ 
46 - 17 ; 57 - 28
78 - 29 (7' )
4. Hd làm bt: ( 22' )
C. C2 - D2:( 2' )
- Gọi 2 hs đọc thuộc bảng trừ 15, 16, 17 ,18 
- Nhận xét ghi điểm
- Ghi bảng
- Hd hs cách đặt tính và thực hiện phép tính 
 65 .5 không trừ được 8, lấy15 trừ 8 
 38	bằng 7 viết 7, nhớ1
 2 7	. 3 thêm1 bằng4, 6 trừ4 bằng 
	2, viết2 nhớ1
- Gọi 2 hs nhắc lại 
- Phép trừ 
 46 - 17 ; 57 - 28
 78 - 29
- Hd hs cách đặt tính và tính
Cách thực hiện tt phép trừ 65- 38
- Yc hs đọc đt 
A: Bài 1: Tính
- Gọi 1 hs đọc yc bt - Hd hs cách làm
- Yc hs làm ý a vào b/c - Nhận xét ghi bảng
- Gọi 2 hs lên làm ý b - Nhận xét ghi điểm
** Bài1 (cột 4,5)
B; Bài 2 : tìm số
- Gọi 1 hs đọc yc bt - Hd hs làm
- Gọi 2 hs lên làm - Nhận xét ghi điểm
70
 - 6 - 10
86
80
40
 - 9 - 9
49
58
C; Bài 3:
- Gọi 1 hs đọc bài toán - Hd hs tóm tăt và giải
+ Bài toán cho biết gì ? Bắt tìm gì ?
- Gọi 1 hs lên gải - Nhận xét ghi điểm
Tóm tắt
Bà :65 tuổi
Mẹ kém bà: 27 tuổi
Mẹ : ....tuổi ?
Bài giải
Tuổi của mẹ là
65- 27 = 38( tuổi )
Đáp số: 38 tuổi
- Nhắc lại nội dung bài
- Vn làm ý c bài 1 và ý còn lại bài 2
- 2 hs đọc 
-Đặt tính và thực hiệnphép tính
- 2HS nhắc lại
- Nêu yêu cầu bài tập và thực hành làm bài
- Nêu bài toán. tóm tắt và nêu lời giải
- nghe
Tiết 2: Kể chuyện
Bài : câu chuy ... x x x x Gv
 x x x x
 x x x x 
Tiết 4: Tập viết
Bài : Chữ hoa: M
 I. Mục tiêu:
 	1. KT : Hs biết viết chữ hoa M theo cỡ vừa và nhỏ. Viết cụm từ ứng dụng" Miệng nói tay làm ". Hiểu nghĩa cụm từ ư/d : nói đi đôi với làm
	 2. KN : Hs viết chữ đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định và rèn chữ viết đẹp
 	3. TĐ : Hs có tính cẩn thận và thích viết chữ đẹp
* TCTV: hd hs viết đều nét và nối chữ đúng 
II. Chuẩn bị: Mẫu chữ M, b/p
III. Các hđ dạy học 
ND & TG
HĐ của Gv
Hđ của Hs
A. KTBC: ( 4' )
B. Bài mới:
1. GTbài: ( 2' )
2. Hd viết chữ hoa
a) Qs - nx: ( 3' )
b) Hd viết b/c:( 2' )
3. Viết cụm từ ư/d:( 5' )
4. Viết vào vở( 15' )
5. Chấm bài: ( 3' )
C. C2 - D2: ( 2' )
- Yc lớp viết b/c: L, Lá
- Nhận xét 
- Ghi bảng
- Chữ M cao mấy ô li, gồm mấy nét ? ( Cao 5 li gồm 4 nét: móc ngược trái,...............)
- N1: móc ngược trái ; N2: thẳng đứng
N3: thẳng xiên ; N4: móc ngược phải
- Hd cách viết:
N1: ĐB trên ĐK2, viết nét móc từ dưới lên, lượn sang phải DB ở ĐK6
N2: Viết một nét thẳng đứng xuống dòng kẻ 1
N3: Viết một nét thẳng xiên lên ĐK6
N4: Viết một nét móc ngược phải,DB trên ĐK2
- Gv viết chữ M , vừa viết vừa nhắc lại cách viết
- Yc hs viết chữ M vào b/c - Theo dõi nhận xét
- Gv gt cụm từ ư/d : Miệng nói tay làm
- Gọi 1 hs đọc lại - Hd hs hiểu nghĩa cụm từ ư/d : nói đi đôi với làm
- Yc hs qs nhận xét
Chữ cao 2,5 li:M, g, l; chữ cao1,5 li:t ; chữ cao1li: i, ê, n, o, a, m, 
- Khoảng cách bằng một chữ cái o
- Gv viết mẫu chữ Miệng
- Yc hs viết chữ Miệng vào b/c - Nhận xét
* TCTV: hd hs viết đều nét và nối chữ đúng 
- Yc hs viết vào vở tập viết
1 dòng M cỡ nhỏ ; 1 dòng M cỡ vừa
1 dòng Miệng cỡ vừa; 1 dòng Miệng cỡ nhỏ
2 dòng cụm từ ứng dụng
- Theo dõi 
- Yc hs nộp vở chấm điểm
- Nhận xét sửa sai
- Nhắc lại nội dung bài 
- Vn xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- Viết b/c
- Theo dõi
- Qs nhận xét
- Theo dõi
- Theo dõi
- Qs
- Viết b/c
- Nghe
- Đọc lại, hiểu nghĩa cụm từ
- Nhận xét
- Theo dõi
- Theo dõi
- Viết b/c
- Hs viết bài vào vở
- Nộp 6 bài
- Nghe
- Nhớ
NG: Thứ sáu ngày 20 tháng 11 năm 2009
Tiết 1: Toán 
Bài : luyện tập
 I. Mục tiêu:
	 1. KT : Giúp hs củng cố về: Các bảng trừ có nhớ, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100. Tìm số hạng chưa biết trong một tổng, số bị trừ chưa biết trong một hiệu. Biết giải toán về ít hơn.
	 2. KN : Hs tính nhẩm nhanh, đúng, làm đúng các bài tập
	 3. TĐ : Hs tính toán cẩn thận, khoa học và chính xác
II. Chuẩn bị: 
III. Các hđ dạy học 
ND & TG
HĐ của Gv
Hđ của Hs
A. KTBC: ( 4' )
B. Bài mới:
1. GTbài: ( 2' )
2. Hd làm bài tập
( 8' )
C. C2 - D2: ( 2' )
- Gọi 2 hs đọc bảng trừ 
- Nhận xét ghi điểm
- Ghi bảng
Bài 1: Tính nhẩm
- Gọi 1 hs đọc yc bt 
- Chia lớp làm 4 nhóm - Yc các nhóm lên thi tiếp sức
- Theo dõi nhận xét khen ngợi những nhóm nào đúng và nhanh
18 - 9 = 9 16 - 8 = 8 14 - 7= 7 17 - 9 = 8
17 - 8 = 9 15 - 7 = 8 13 - 6 = 7 12 - 8 = 4
16 - 7 = 9 14 - 6 = 8 12 - 5 = 7 16 - 6 = 10
15 - 6 = 9 13 - 5 = 8 11 - 4 = 7 14 - 5 = 9
12 - 3 = 9 12 - 4 = 8 10 - 3 = 7 11 - 3 = 8
- Hd hs cách đặt tính , tính
Bài2 đặt tính rồi tính:
- Gọi 3 hs lên bảng làm 
- Nhận xét ghi điểm
Bài 3 Tìm x
- Gọi 1 hs đọc yc bt - Hd hs cách tìm x
- Gọi 3 hs lên làm - Lớp làm vở
 - Nhận xét ghi điểm
a) x + 7 = 21 b) 8 + x = 42 c) x- 15 = 15
 x = 21 - 7 x= 42 - 8 x = 15 +15
 x = 14 x = 34 x = 30 
Bài 4;
- Gọi 1 hs đọc yc bt - Hd hs tóm tắt và giải
+ Bài toán cho biết gì ? Bắt tìm gì ?
- Gọi 1 hs lên giải - Nhận xét ghi điểm
Tóm tắt
 45kg.
Thùngto: ..6. 
Thùng bé: ?kg..
Bài giải
Thùng bé có là:
45 - 6 39 ( kg )
Đáp số:39 kg đường
- Nhắc lại nội dung bài
- Vn xem lại bài và chuẩn bị bài sau
2 hs đọc 
- Theo dõi
- Nhận nhóm
- Thi tiếp sức
- Nhận xét
- Theo dõi
- 3 hs lên làm
- Nhận xét
- Theo dõi
- 3 hs lên làm
- Nhận xét
- Theo dõi
- Trả lời
- 1 hslên giải
- Nhận xét
- Nghe
- Nhớ
Tiết 2: Chính tả ( tập chép )
Bài : tiếng võng kêu
 I. Mục tiêu:
 	1. KT : Hs chép lại khổ thơ 2 của bài " Tiếng võng kêu". Hiểu nội dung bài viết tình cảm yêu thương của nhà thơ nhỏ với em gái và quê hương, phân biệt l/ n; i/ iê; ăt/ ắc
	2. KN : Hs nhìn bảng chép lại chính xác và trình bầy đúng khổ thơ 2, rèn chữ viết và làm đúng bài tập
 	3. TĐ : Hs có tính cẩn thận và thích viết chữ đẹp
* TCTV: Hd hs cách chọn từ trong ngoặc để điền cho đúng
II. Chuẩn bị: B/p
III. Các hđ dạy học 
ND & TG
HĐ của Gv
Hđ của Hs
A. KTBC: ( 4' )
B. Bài mới:
1. GTbài: ( 2' )
2. Hd tập chép
(19' )
3. Hd làm bt ( 6' )
C. C2 - D2: ( 2' )
- 2 hs lên viết: hiểu biết, chim sẻ
- Nhận xét ghi điểm
- a) Hd chuẩn bị:
- Gv treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bài
- Gv đọc bài chính tả - 1 hs đọc lại
- Tác giả vừa ru em vừa nghĩ gì ? ( đoán xem em mơ thấy gì ? )
- Chữ đầu các dòng thơ viết ntn ? Viết hoa, lùi vào 2 ô, cách lề vở
- Hd hs viết b/c : Lặn lội, con cò, cánh bướm
b) Chép vào vở
- Yc hs nhìn bảng chép vào vở
- Theo dõi uốn nắn hs
c) Chấm bài
- Thu 5 bài chấm điểm
- Nhận xét sửa sai
Bài 2: Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống 
- Gọi 1 hs đọc yc bt - Hd hs làm bài
- Gọi 3 hs lên làm - Nhận xét ghi điểm
a) lấp lánh, nặng nề, lanh lợi, nóng nảy
b) tin cậy, tìm tòi, khiêm tốn, miệt mài
c) thắc mắc, chắc chắn, nhặt nhạnh
* TCTV: Hd hs cách chọn từ trong ngoặc để điền cho đúng
- Nhắc lại nội dung bài
- Vn xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- 2 hs viết
- Theo dõi
- Theo dõi
- Trả lời
- Trả lời
- Viết b/c
- Chép bài vào vở
- Nộp 5 bài chấm điểm
- Theo dõi
- 3 hs lên làm
- Nhận xét
- Nghe
- Nhớ
Tiết 3: Tập làm văn
Bài : quan sát tranh, trả lời câu hỏi. viết nhắn tin
 I. Mục tiêu:
 	 1. KT : Hs qs tranh, trả lời câu hỏi về nội dung tranh.Viết mẩu tin ngắn gọn để nhắn tin
 	 2. KN : Hs trả lời đúng câu hỏi, viết được một mẩu nhắn tin ngắn, đủ ý
 	 3. TĐ : Hs biết giữ đoàn kết, yêu thương, chăm sóc anh chị, em trong nhà
II. Chuẩn bị: Tranh, b/p
III. Các hđ dạy học 
ND & TG
HĐ của Gv
Hđ của Hs
A. KTBC: ( 4' )
B. Bài mới:
1. GTbài: ( 2' )
2. Hd làm bài tập
C. C2 - D2: ( 2' )
- Gọi 2 hs đọc đoạn văn đã viết giờ trước
- Nhận xét ghi điểm
- Ghi bảng
A, Bài 1: Dựa vào tranh trả lời câu hỏi
- Gọi 1 hs đọc yc bt - Hd hs qs tranh để trả lời cho đúng
- Gọi hs nối tiếp trả lời câu hỏi
- Nhận xét ghi điểm
a) Bạn nhỏ đang bón bột cho búp bê.
b) Mắt bạn nhìn búp bê thật âu yếm.
c) Tóc bạn buộc thành hai bím, có thắt nơ
d) Bạn mặc quần áo rất gọn gàng.
B, Bài 2:
- Gọi 1 hs đọc yc bt - Hd hs cáchviết nhắn tin
- Yc hs viết vào vở - Gọi 4 hs đọc bài viết 
- Nhận xét ghi điểm đưa ra VD:
Mẹ ơi ! bà nội đến chơi. Bà đợi mãi mà mẹ chưa về. Bà đưa con đi dự sinh nhật em phương thu. Khoảng 8 giờ tối bác Hoa sẽ đưa con về
 Con: Thuỳ Linh
- Nhắc lại nội dung bài
- Vn xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- 2 hs đọc
- Theo dõi
- Theo dõi
- Qs tranh
- Nối tiếp trả lời
- Nhận xét
- Theo dõi
- Viết vở
- 4 hs đọc bài
- Nghe
- Nhớ
Tiết 4: Âm nhạc
Bài : ôn bài hát chiến sĩ tí hon
I. Mục tiêu: 
	1. KT: Hs hát đúng giai điệu, thuộc lời ca. Tập trình diễn bài hát kết hợp vận động phụ hoạ 
	2. KN: Hs hát đúng giai điệu, thuộc lời ca, trình diễn kết hợp vận động phụ hoạ
	3. TĐ: Hs có ý thức học tốt, yêu thích hình ảnh người chiến sĩ tí hon
II. Chuẩn bị : Tranh ảnh bộ đội duyệt binh, nhạc cụ gõ
III. Hd dạy học
ND & TG
Hđ của Gv
Hđ của Hs
A. KTBC: ( 4' )
B. Bài mới:
1. GTbài: (2' )
* HĐ1: Ôn bài hát chiến sĩ tí hon ( 17' )
* HĐ2: Trò chơi: ( 10' )
C. C2 - D2: ( 2' )
- Gọi 2 hs hát lại bài" Chiến sĩ tí hon"
- Nhận xét ghi bảng
- Ghi bảng
- Cho hs xem tranh ảnh bộ đội duyệt binh và gt: Các chú bộ đội rất trang nghiêm....
- Bắt nhịp cho cả lớp hát một lần
- Chia làm 4 tổ tập luyện
-Yc các tổ hát kết hợp gõ phách đệm. Lần lượt gõ đệm hoặc vỗ tay đệm theo nhịp 2, theo tiết tấu lời ca
- Gọi từng tổ lên biểu diễn
- Nhận xét
- Yc hs đứng hát, kết hợp giậm chân tại chỗ, vung tay nhịp nhàng
- Gọi đại diện 1 tốp ca lên trình diễn trước lớp
- Nhận xét đánh giá
- Hd hs cách chơi: Thay lời bài hát bằng những âm thanh tượng trưng cho tiếng đàn, kèn trống và kết hợp động tác . Và phân thắng thua
VD: Tò te te tò te....
- Yc hs chơi thử
- Cho hs chơi thật - Theo dõi, phân thắng thua
- Nhắc lại nội dung bài
- Vn tạp vỗ tay theo tiết tấu
- 2 hs hát
- Theo dõi
- Qs tranh
- Hát tập thể
- Nhận tổ
- Tập theo tổ
- Tổ trình diễn
- Nhận xét
- Hát tập thể
- 1 tốp ca hát
- Nhận xét
- Theo dõi
- Chơi thử
- Chơi thật
- Nghe
- Nhớ
Tiết 4: Mĩ thuật
 Bài : Vẽ trang trí:
vẽ tiếp hoạ tiết vào hình vuông và vẽ màu
 I. Mục tiêu:
	 1. KT : Hs nhận biết được cách sắp xếp ( bố cục )một số hoạ tiết đơn giản vào hình vuông và vẽ màu. Bước đầu cảm nhận được cách sắp xếp hoạ tiết cân đối trong hình vuông
 	 2. KN : Hs vẽ tiếp được hoạ tiết vào hình vuông và màu theo ý thích
 	 3. TĐ : Hs có óc thẩm mĩ, sáng tạo, yêu thích môn học
II. Chuẩn bị: Hình minh hoạ Bộ Đồ dùng, VTV, Màu
III. Các hđ dạy học 
ND & TG
HĐ của Gv
Hđ của Hs
A. KTBC: ( 2' )
B. Bài mới:
1. GTbài: ( 2' )
* Hđ1: Qs - nx: ( 5' )
* Hđ2: Cách vẽ (6' )
*Hđ3: Thực hành( 16' )
* Hđ4: Nhận xét đánh giá ( 4' )
C. C2 - D2: ( 2' )
- KT đồ dùng
- Ghi bảng
- Gv gt một số đồ vật dạng hình vuông như : gạch lát nền nhà, khăn vuông
+ Các hình vuông được trang trí có đẹp không ? ( Có đẹp )
- Những đồ vật dùng trong sinh hoạt có thể trang trí hình vuông....
Các hoạ tiết thường dùng để trang trí là gì ? ( hoa lá các con vật )
- Nêu cách sắp xếp các hoạn tiết trong hình vuông:
+ Hình mảng chính ở giữa, mảng phụ ở các góc, ở xung quanh
- Hoạ tiết giống nhau vẽ bằng nhau và cùng một màu
- Yc hs xem hình vẽ minh hoạ để hs nhận ra các hoạ tiết cần vẽ tiếp...
- Yc hs nhìn hoạ tiết mẫu vẽ cho đúng
- Yc hs vẽ tiếp hoạ tiết vào các mảng hình vuông sao cho đúng hình mẫu
- Yc hs tìm màu cho hoạ tiết theo ý thích
- Yc hs trình bầy sản phẩm - Gọi hs nhận xét
- Nhận xét đánh giá khen ngợi những bài hoàn thành tốt
- Nhắc lại nội dung bài
- Vn xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- Theo dõi
- Qs theo dõi
- Trả lời
- Nghe nhớ
- Trả lời
- Nghe nhớ
- Theo dõi
- Qs
- Thực hành
- Trình bầy sản phẩm
- Nhận xét
- Nghe
- Nhớ

Tài liệu đính kèm:

  • docbai 14.doc