UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG THÀNH NĂM HỌC 2024-2025 (Bài kiểm tra có 02 trang) Môn: TOÁN - Lớp 2 Thời gian làm bài 40 phút (không kể thời gian phát đề) Điểm Nhận xét của giáo viên Họ và tên: .................................................................................... Lớp: 2A .... I. TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng Câu 1. Số lớn nhất có ba chữ số là: A. 900 B. 987 C. 990 D. 999 Câu 2. Nối mỗi số với cách đọc của số đó 405 B ốn trăm linh lăm 760 B ảy trăm s áu m ươi Bốn trăm linh năm Câu 3. Số? 2 x 7 + 16 : 5 - 6 Câu 4. Số nhỏ nhất có ba chữ số ghép được từ các thẻ số 4, 5, 8 là: A. 458 B. 485 C. 584 D. 854 Câu 5. Quan sát biểu đồ rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm. CỐC GIẤY CHÚNG EM TRANG TRÍ - Có . cốc giấy hình con hổ. - Có . cốc giấy hình con mèo. - Có . cốc giấy hình con khỉ. - Số cốc giấy hình con mèo hơn số cốc giấy hình con khỉ .. cốc. Câu 6. Nhà bác Hùng thu hoạch được 359 kg mận. Nhà bác Năm thu hoạch ít hơn nhà bác Hùng 140 kg. Hỏi nhà bác Năm thu hoạch được bao nhiêu ki-lô- gam mận? A. 119 kg mận B. 219 kg mận C. 119 kg mận D . 599 kg mận Câu 7. Khối hình thích hợp đặt vào dấu ? là: A. Khối cầu B. Khối lập phương C. Khối trụ D. Khối hộp chữ nhật Câu 8. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. A. Bạn Lâm cao khoảng l 30cm. C. 28cm + 17m = 35m B. Một bước chân của em dài khoảng 3m. D. 1000m = 1km Câu 9. Việt có hai chiếc bút trong hộp 1 chiếc màu đỏ, 1 chiếc màu xanh. Nếu Việt không nhìn vào hộp thì bạn có thể lấy ra 1 chiếc bút: A. Chắc chắn có màu vàng. C. Chắc chắn có màu đỏ. B. Không thể có màu xanh. D. Có thể có màu đỏ. Câu 10. Hình vẽ bên có: .. hình tứ giác; . hình tam giác II. TỰ LUẬN Câu 11. Đặt tính rồi tính 267 + 731 328 + 56 698 - 47 721 - 350 Câu 12. Tính 574 – 213 + 348 5 x 4 : 2 Câu 13. Cô giáo thưởng vở cho các bạn học sinh có thành tích xuất sắc, mỗi bạn được thưởng 5 quyển vở. Hỏi 8 bạn được thưởng tất cả bao nhiêu quyển vở? Câu 14. Tổng của hai số tròn trăm bằng 300. Vậy phép cộng đó là: HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM, LỚP 2 NĂM HỌC: 2024-2025 MÔN: TOÁN I. Trắc nghiệm Câu 1: (0,25 điểm) D Câu 2: (0,25 điểm) Nối mỗi số với cách đọc của số đó 405 B ốn trăm linh lăm 760 B ảy trăm s áu m ươi Bốn trăm linh năm Câu 3: (0,25 điểm) x 7 + 16 : 5 - 6 2 14 30 6 0 Câu 4: (0,25 điểm) A Câu 5: ( 0,5 điểm) - Có 8 cốc giấy hình con hổ. - Có 10 cốc giấy hình con mèo. - Có 5 cốc giấy hình con khỉ. Số cốc giấy hình con mèo hơn số cốc giấy hình con khỉ 5 cốc. Câu 6: ( 0,5 điểm) B Câu 7: ( 0,5 điểm) C Câu 8: ( 0,5 điểm) A. Đ; B. S; C. S; D. Đ Câu 9. ( 0.5 điểm) D Câu 10.( 0.5 điểm) 2 hình tứ giác; 4 hình tam giác. II. Tự luận Câu 11. ( 2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm Câu 12. ( 1,5 điểm) Làm đúng mỗi phần được 0,75 điểm a) 574 – 213 + 348 b) 5 x 4 : 2 = 361 + 348 = 20 : 2 = 709 = 10 Câu 13. ( 1,5 điểm) Bài giải Số quyển vở 8 bạn được thưởng là: 5 x 8 = 40 ( quyển) Đáp số: 40 quyển vở Câu 14. ( 1 điểm) Phép tính đó là: 100 + 200 = 300 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - MÔN TOÁN LỚP 2 Số % Tổng câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Cộng Tỉ lệ thời TT và điểm Nội dung lượng số điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL - Số Số 4 1 1 2 1 5 4 tự câu nhiên. Số 1,0 1,5 0,5 3,5 1 1,5 6 Số và - Các điểm Số tự 1 phép phép 8 70% 70 nhiên tính tính Câu với số 1,2,3.4 11 6 12,13 14 số tự nhiên. Số - Hình 1 1 2 0 Hình câu phẳng học Số và 0,5 0,5 1 0.0 trực hình điểm Hình quan Câu khối. 7 10 số 2 học 2 15% 15 và Số đo 1 1 0 lường câu Đo - Đo Số 0,5 0,5 0.0 lường lường. điểm Câu 8 số Một Số - Một 1 1 0 số câu số yếu yếu Số Một tố 0,5 0,5 0 tố điểm số thống thống Câu yếu kê. 5 kê. số 3 tố 0.00 15% 15 Số thống Một 1 1 0 kê và số - Một câu xác yếu số yếu Số 0,5 0,5 0 suất tố tố xác điểm xác suất. Câu 9 suất. số Tổng số câu: 6 1 3 2 1 1 10 4 Tổng số điểm: 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 Tỉ lệ: 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
Tài liệu đính kèm: